skkn phương pháp giải nhanh bài tập hiđroxit lưỡng tính - Pdf 18

Phơng pháp giải nhanh bài tập hiđroxit l ỡng tính
A. Lí DO CHN TI:
+ Hin nay nc ta k thi TNPT v k thi H- C vi mụn hoỏ hc l
thi trc nghim nờn vic nm phng phỏp gii nhanh mi cõu hi trc
nghim l ht sc cn thit i vi hc sinh. Vy ỏp ng c yờu cu
cp bỏch ny ũi hi hc sinh phi bit ng li gii quyt v phng phỏp
gii ca tng loi bi tp.
+ Vi mi giỏo vic phõn dng bi tp v xõy dng c cỏc cụng thc tng
quỏt vn dng cho dng bi tp ú truyn th cho hc sinh l vụ cựng
quan trng, iu ny cú ý ngha quyt nh ti tc gii bi tp ca hc
sinh sau ny.
+ Vi hc sinh lp 12 thỡ bi tp : Phng phỏp gii nhanh bi tp hiroxit
lng tớnh l loi bi tp thng gp m hc sinh tớnh toỏn chm hoc hay
b sai. ng trc thc trng ny tụi ó giỳp hc sinh thoỏt khi nhng
vng mc ú. Tụi ó giỳp hc sinh lp cỏc cụng thc hc sinh cú th
gii quyt bi tp mt cỏch nhanh gn, chớnh xỏc phự hp vi nhu cu thi
trc nghim, phự hp c vi i tng hc sinh cú kh nng t duy hn ch.
Nhng cụng thc ny cú th thay cho vic t duy theo li mũn c, phi vit
v tớnh toỏn theo cỏc phn ng. Vỡ vy tụi ó quyt nh chn ti ny.
GV: La Thị Lý- Trờng THPT Thiệu Hoá
1
Phơng pháp giải nhanh bài tập hiđroxit l ỡng tính
B. NI DUNG:
I. C S Lí THUYT:
1. Tớnh lng tớnh ca hiroxit:
a. Nu l Al(OH)
3
thỡ:
+ Tan trong dung dch kim theo phn ng:
Al(OH)
3

[Zn(OH)
4
]
2-
+ Tan trong dung dch axit mnh theo phn ng:
Zn(OH)
2
+ 2H
+


Zn
2+
+ 2H
2
O
2. Tớnh cht ca mui phc:
a. Nu l mui [Al(OH)
4
]
-
thỡ:
+ B axit mnh hn y ra to kt ta:
- Nu l cỏc axit mnh: HCl, H
2
SO
4
thỡ:
[Al(OH)
4

+ CO
2


Al(OH)
3
+ HCO
3
-
b. Nu l mui [Zn(OH)
4
]
2-
thỡ:
+ B axit mnh hn y ra to kt ta:
- Nu l cỏc axit mnh: HCl, H
2
SO
4
thỡ:
[Zn(OH)
4
]
2-
+ 2H
+


Zn(OH)
2

-
II. CC DNG BI TP P DNG:
Dng 1: Mui nhụm tỏc dng vi dung dch kim:
1. Trng hp 1: Cho bit nAl
3+
= a v nOH
-
= b, tớnh s mol kt ta:
a. Phng phỏp:
GV: La Thị Lý- Trờng THPT Thiệu Hoá
2
Phơng pháp giải nhanh bài tập hiđroxit l ỡng tính
Cỏc phn ng xy ra:
Al
3+
+ 3OH
-


Al(OH)
3
(1)
Al(OH)
3
+ OH
-


[Al(OH)
4

4
]
-
(2)
Mol b-3a b-3a
nAl(OH)
3
= 4a-b
+ Nu b/a 4 thỡ kt ta b ho tan hon ton
b. Cỏc bi tp ỏp dng:
Bi 1: Cho 160 ml dung dch NaOH 0,2M vo 100 ml dung dch Al
2
(SO
4
)
3
0,05M. Vy khi lng kt ta thu c l:
A. 0,624g B. 0,78g C. 0,39g D. 0,468g
Gii:
Ta cú: a=0,01 mol; b=0,032mol nờn 3 < b/a = 0,3125 < 4 thỡ kt ta b tan 1
phn v nAl(OH)
3
= 4a-b = 0,008. Vy khi lng kt ta = 0,624g. ỏp ỏn A
Bi 2: Cho 500 ml dung dch KOH 1M vo 200 ml dung dch AlCl
3
1M. Khi
lng kt ta thu c l:
A. 26g B. 13g C. 15,6g D. 7,8g
Gii:
Ta cú: a = 0,2 mol; b = 0,5 mol nờn b/a = 2,5<3 nờn kt ta cha b ho tan v

+ 2OH
-


Zn(OH)
2
(1)
Zn(OH)
2
+ 2OH
-


[Zn(OH)
4
]
2-
(2)
a. Phng phỏp:
+ Nu b/a 2 thỡ kt ta cha b ho tan v
nZn(OH)
2
= b/2
+ Nu 2 < b/a < 4 thỡ kt ta b ho tan 1 phn
Zn
2+
+ 2OH
-



2
= 6,1875g. Vy ỏp ỏn D.
Bi 2: Cho 300 ml dung dch KOH 1M vo 120 ml dung dch ZnSO
4
1M. Khi
lng kt ta thu c l:
A. 8,91g B. 17,82g C. 11,88g D. 22,275g
Gii:
Ta cú: a = 0,12 mol; b = 0,3 mol nờn 2 < b/a = 2,5 < 4 thỡ kt ta b ho tan 1
phn v nZn(OH)
2
= 2a-0,5b = 0,09 mol. Vy khi lng kt ta thu c l:
mZn(OH)
2
= 0,09.99 = 8,91g. ỏp ỏn A.
Bi 3: Cho 250 ml dung dch Ba(OH)
2
1M vo 100 ml dung dch Zn(NO
3
)
2
1M.
Khi lng kt ta thu c l:
A. 9,9g B. 0,00g C. 19,8g D. 14,85g
Gii:
Ta cú: a = 0,1 mol; b = 0,5 mol nờn b/a = 5 > 4 thỡ kt ta b ho tan hon ton.
Vy khi lng kt ta bng 0,00 g. ỏp ỏn B.
2. Trng hp 2: Nu nAl(OH)
3
< nAl

ht xy ra 2 phn ng:
Al
3+
+ 3OH
-


Al(OH)
3
(1)
Mol a 3a a
Al(OH)
3
+ OH
-


[Al(OH)
4
]
-
(2)
Mol a - b a - b
nOH
-
max = 4a - b
Do ú vi loi bi tp ny tu thuc cõu hi m ly kt qu cho ỳng
+ Nu bi yờu cu tớnh nOH
-
min thỡ nOH

M
(NaOH) =
0,15M. ỏp ỏn A
Bi 2: Cho 200 ml dung dch AlCl
3
1M tỏc dng vi dung dch NaOH 0,5M thu
c mt kt ta keo, em sy khụ cõn c 7,8g. Th tớch dung dch NaOH
0,5M ln nht l:
A. 0,6 lớt B. 1,9 lớt C. 1,4 lớt D. 0,8 lớt
Gii:
Ta cú: a = 0,2 mol; b = 0,1 mol do b < a m bi yờu cu tớnh th tớch dung
dch NaOH ln nht cú ngha l tớnh nOH
-
max nờn nOH
-
= 4a b = 0,7 mol.
Vy Vdd(NaOH) = 1,4 lớt. ỏp ỏn C.
Bi 3: Cho 200 ml dung dch KOH vo 200 ml dung dch AlCl
3
1M thu c
7,8g kt ta. Nng mol ca dung dch KOH ó dựng l:
A. 3M B. 1,5M hoc 3,5M C. C. 1,5M D. 1,4M hoc 3M
Gii:
Ta cú: a = 0,2 mol; b = 0,1 mol do b < a nờn cú 2 kh nng:
+ nOH
-
min thỡ nOH
-
= 3b = 0,3 mol vy C
M

Mol 2b b
nOH
-
min = 2b
+ Kh nng th 2: Nu n Zn
2+
ht xy ra 2 phn ng:
Zn
2+
+ 2OH
-


Zn(OH)
2
(1)
a 2a a
Zn(OH)
2
+ 2OH
-


[Zn(OH)
4
]
2-
(2)
a - b 2(a b)
nOH

2
0,1M thu c 2,2275g kt ta. Giỏ tr ln nht ca V l:
A. 1,5 lớt B. 0,75 lớt C. 0,45 lớt D. 1,05 lớt
Gii:
Ta cú: a = 0,03 mol; b = 0,0225 mol do b < a m cn tớnh giỏ tr ln nht ca V
cú ngha l cn tớnh s mol ln nht ca OH
-
. Vy nOH
-
= 4a - 2b = 0,075 mol
nờn V = 0,75 lớt. ỏp ỏn B.
Bi 3: Cho V lớt dung dch NaOH 0,1M vo cc cha 400 ml dung dch ZnCl
2
0,1M thu c 2,97g kt ta. Giỏ tr ca V l:
A. 0,6 lớt; 1 lớt B. 0,6 lớt; 0,15 lớt C. 0,45 lớt; 1 lớt D. 0,5 lớt; 1 lớt
Gii:
Ta cú: a = 0,04 mol; b = 0,03 mol do b < a nờn cú 2 kh nng:
GV: La Thị Lý- Trờng THPT Thiệu Hoá
6
Phơng pháp giải nhanh bài tập hiđroxit l ỡng tính
+ Kh nng 1: Nu nZn
2+
d thỡ nOH
-
= 2b = 0,06 mol. Vy V = 0,6 lớt.
+ Kh nng th 2: Nu nZn
2+
ht thỡ nOH
-
= 4a - 2b = 0,1 mol. Vy V = 1 lớt.

Ta cú: c = 0,05 mol nờn b = 2c = 0,1; a = 0,15 do b < a m bi yờu cu tớnh V
ln nht cú ngha l tớnh nOH
-
max thỡ nOH
-
= 4a - b = 0,5 mol nờn V = 250 ml.
ỏp ỏn C.
Bi 2: Trong 1 cc ng 200 ml dung dch AlCl
3
0,2M. Rút vo cc 100 ml
dung dch NaOH, thu c 1 kt ta, em sy khụ v nung n khi lng
khụng i thu c 1,53g cht rn. Nng mol ca dung dch NaOH ó dựng
l:
A. 0,9M B. 0,9M hoc 1,3M C. 0,5M hoc 0,9M C. 1,3M
Gii:
Ta cú: c = 0,015 mol nờn b = 2c = 0,03 mol; a = 0,04 mol do b < a nờn cú 2 kh
nng:
+ Kh nng 1: Nu nAl
3+
d thỡ nOH
-
= 3b = 0,09 mol. Vy C
M
(NaOH) = 0,9M
+ Kh nng 2: Nu nAl
3+
ht thỡ nOH
-
= 4a b = 0,13 mol. Vy C
M

= 2b = 0,01 mol.
GV: La Thị Lý- Trờng THPT Thiệu Hoá
7
Phơng pháp giải nhanh bài tập hiđroxit l ỡng tính
Tng nOH
-
= 0,01 + 0,015.2 = 0,04 mol. Vy V = 40 ml. ỏp ỏn D.
4. Trng hp 4: Bit nOH
-
= a; nAl(OH)
3
= b m 3b < a, nAl
3+
= c. Tớnh c.
a. Phng phỏp: Do 3b < a nờn kt ta b ho tan 1 phn. Vy xy ra 2
phn ng sau:

Al
3+
+ 3OH
-


Al(OH)
3
(1)
Mol c 3c c
Al(OH)
3
+ OH

u n phn ng hon ton thy trong cc cú 0,06 mol cht kt ta. Giỏ tr ca
x l:
A. 0,75M B. 1,0M C. 0,5M D. 0,8M
Gii:
Ta cú:
a = 0,34 mol; b = 0,06 nờn 3b = 0,18 mol < a do ú kt ta b ho tan 1 phn v
c = 0,25(a + b) = 0,1. Vy x = 1M. ỏp ỏn B.
Dng 2: Mui phc tỏc dng vi dung dch axit
1.Nu sc CO
2
d vo dung dch [Al(OH)
4
]
-
ch xy ra phn ng:
[Al(OH)
4
]
-
+ CO
2


Al(OH)
3
+ HCO
3
-
Nu n[Al(OH)
4

phn ng sau
Na
2
O + H
2
O

2NaOH
Mol 0,5a a
Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O

2Na[Al(OH)
4
]
Mol 0,5a a a
Ta cú: 0,5a.62 + 0,5a.102 = 8,2 nờn a = 0,1 mol. Do ú nCO
2
= a = 0,1 mol.
Vy VCO
2
= 2, 24 lớt. ỏp ỏn B.
Bi 2: Ho tan hon ton 0,3 mol hn hp gm Al v Al
4
C

3
vo nc thu
c 200 ml dung dch A ch cha 1 cht tan duy nht cú nng 0,5M. Thi
khớ CO
2
(d) vo dung dch A thu c a gam kt ta. Giỏ tr ca m v a ln
lt l:
A. 8,2 v 7,8 B. 13,3 v 3,9 C. 8,3 v 7,2 D. 11,3
v 7,8
Gii:
Ta cú cht tan duy nht l Na[Al(OH)
4
] nờn nNa[Al(OH)
4
] = nAl(OH)
3
= 0,1
mol.
Vy mAl(OH)
3
= 0,1.78 = 7,8g
Bo ton nguyờn t Na v Al ta cú: nNa
2
O = nAl
2
O
3
= 0,5 nNa[Al(OH)
4
] = 0,05

Al
3+
+ 3H
2
O (2)
*Phng phỏp: Nu t: n[Al(OH)
4
]
-
= a mol; nH
+
= b mol thỡ:
+ Nu b/a

1 thỡ
nAl(OH)
3
= b
+ Nu 1 < b/a < 4 thỡ kt ta b ho tan 1 phn v
nAl(OH)
3
= (4a b)/3
+ Nu b/a

4 thỡ khụng cú kt ta
*bi tp ỏp dng:
Bi 1: Ho tan hon ton m gam hn hp X gm Na
2
O, Al
2

4
C
3
ta cú: x + y = 0,3 (I)
Ta cú: 27x + 144y = (II)
T (I) v (II) ta cú: x = 0,2; y = 0,1.
Bo ton nguyờn t Al ta cú: nNa[Al(OH)
4
] = a = 0,6 mol; b= 0,72 mol.
Ta li cú: b/a = 1,2 nờn 1 < b/a < 4 nờn kt ta b tan 1 phn v nAl(OH)
3
=
(4a b)/3 = 0,56 mol. Vy mAl(OH)
3
= 43,68g. ỏp ỏn D.
Bi 3: Ho tan hon ton 8,2g hn hp X gm Na
2
O, Al
2
O
3
vo nc thu c
dung dch A ch cha 1 cht tan duy nht. Cho 500 ml dung dch HCl 1M vo
dung dch A thu c a gam kt ta. Giỏ tr ca a l:
A. 0,00g B. 3,9g C. 5,85g D. 1,95g
Gii:
Gi n Al
2
O
3

= b < n[Al(OH)
4
]
-
= a. Tớnh nH
+
* Phng phỏp: Cú 2 kh nng xy ra:
+ Kh nng th 1: Nu [Al(OH)
4
]
-
d ch xy ra phn ng:
[Al(OH)
4
]
-
+ H
+

Al(OH)
3
+ H
2
O (1)
Mol b b

nH
+
min = b
+ Kh nng th 2: Nu [Al(OH)

+
max = 4a 3b
T 2 kh nng trờn rỳt ra kt lun sau:
+ Nu bi yờu cu tớnh nH
+
min thỡ nH
+
= b
+ Nu bi yờu cu tớnh nH
+
max thỡ nH
+
= 4a 3b
+ Nu bi ch yờu cu tớnh nH
+
thỡ phi ly nghim c 2 trng hp trờn.
* Cỏc bi tp ỏp dng:
Bi 1: Cn ớt nht bao nhiờu ml dung dch HCl 1M cn cho vo 500 ml
dung dch Na[Al(OH)
4
] 0,1M thu c 0,78 g cht kt ta?
A. 10 ml B. 100 ml C. 15 ml D. 170 ml
Gii:
Ta cú: a = 0,05 mol; b = 0,01 mol do b < a m bi yờu cu tớnh VHCl
nh nht cú ngha l phi tớnh nH
+
min thỡ n H
+
= b = 0,01. Vy V = 0,01 lớt
= 10 ml. ỏp ỏn A.

3
1M thu c V lớt khớ H
2
(ktc); dung dch A v 3,9g kt ta. V cú giỏ tr
l:
A. 10,08 B. 3,92 C. 5,04 D. 6,72
Bi 2: Cho 200 ml dung dch Al
2
(SO
4
)
3
tỏc dng vi dung dch NaOH 1M
ngi ta nhn thy khi dựng 220 ml dung dch NaOH hay dựng 60 ml dung
dch NaOH trờn thỡ vn thu c lng kt ta bng nhau. Nng mol/l
ca dung dch Al
2
(SO
4
)
3
ban u l:
A. 0,125M B. 0,25M C. 0,075M D. 0,15M
Bi 3: Rút t t 200g dung dch NaOH 8% vo 150g dung dch AlCl
3
10,68% thu c kt ta v dung dch X. Cho thờm m gam dung dch HCl
18,25% vo dung dch X thu c 1,17g kt ta v dung dch Y. Nng
phn trm ca NaCl trong dung dch Y l:
A. 6,348% hoc 6,4% B. 5,608% hoc 6,830%
C. 5,608% hoc 8,645% D. 6,403% hoc 8,645%

hroxit lng c ci thin rt nhiu, a phn cỏc em cú lm xong trong
khong thi gian cho phộp lm mt cõu trong thi i hc- cao ng.
+ Trong nhng nm hc ti tụi vn tip tc ỏp dng ti ny trong ging dy
cỏc lp tip theo m mỡnh c phõn cụng, ng thi tụi s khụng ngng trao
i xin ý kin gúp ý ca cỏc ng chớ ng mụn v s phn hi ca cỏc em hc
sinh, t ú hon thin na ti ny.
+ hon thnh ti ny ngoi s n lc ca bn thõn, tụi cũn nhn c s
giỳp , gúp ý ca cỏc thy cụ trong t hoỏ- sinh- CN. Tụi mong nhn c
thờm nhiu s gúp ý ca cỏc thy cụ nhng kinh nghim ca tụi c hon
thin v nhõn rng ra ỏp dng ging dy cho nhiu i tng hc sinh thuc
nhiu lp khỏc nhau.
XC NHN CA HIU TRNG
Thanh Hoỏ, ngy 15/ 05/ 2013
Tụi xin cam oan õy l SKKN ca tụi vit,
khụng sao chộp ni dung ca ngi khỏc.
La Th Lý
MC LC:

Ni dung Trang
A. Lý do chn ti 1
GV: La Thị Lý- Trờng THPT Thiệu Hoá
13
Phơng pháp giải nhanh bài tập hiđroxit l ỡng tính
B. Ni dung 2
I. C s lý thuyt 2
1. Tớnh lng tớnh ca hiroxit 1
2. Tớnh cht ca mui phc 2
II. Cỏc dng bi tp ỏp dng: 2
Dng 1: Mui nhụm tỏc dng vi dung dch kim 2
1. Trng hp 1: 2

C. Kt lun 13
GV: La Thị Lý- Trờng THPT Thiệu Hoá
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status