GV: Đoàn Thị Lê Huyên
Sinh sản vô tính là gì?
Caâu hoûi:
Ưu và nhược điểm của hình thức sinh
sản vô tính?
?
?
Caõu hoỷi:
Traỷ lụứi
- Sinh sn vụ tớnh l gỡ?
u, nhc im ca sinh sn vụ tớnh?
* u im:
- Cỏc cỏ th c lp cú th to ra mt s lng ln con chỏu
ging nhau v ging cõy m trong mt thi gian ngn.
- To ra con chỏu thớch nghi tt vi mụi trng sng n nh
ớt bin ng nờn qun th phỏt trin rt nhanh.
- Cho phộp tng hiu sut sinh sn vỡ khụng phi tiờu tn
nng lng cho vic to giao t.
* Nhc im:
- To ra th h con chỏu ging nhau v mt di truyn nờn khi iu
kin sng thay i dn n hng lot cỏ th b cht.I. KHÁI NIỆM:
Thế nào là sinh sản hữu tính?
-
Sơ đồ cấu trúc hoa lưỡng tính
Gim phõn
4 t bo (n)
TB m ht
phn (2n)
Bao phn
ct ngang
Ht phn (n)
NP 1 ln
2. S hỡnh thnh ht phn v tỳi phụi :
TB sinh sn (n)
TB dinh dng (n)
a. S hỡnh thnh ht phn
Nh
SINH SAN HệếU TNH ễ THệẽC VAT
II. SINH SN HU TNH THC VT Cể HOA :
GP
Đại bào tử
sống sót (n)
Nhân cực (2n)
TB đối cực (n)
TB trứng (n)
TB kèm (n)
NP 3 lần
Túi phơi
TB mẹ (2n)
nằm gần lỗ
thơng của nỗn
+ T th phn:
+ Th phn chộo ( giao phn):
- Cỏc tỏc nhõn th phn:
a. Th phn
II. SINH SN HU TNH THC VT Cể HOA :
Th phn nh giú
SINH SAN HệếU TNH ễ THệẽC VAT
3. Th phn v th tinh:
- Th phn l hin tng ht phn t nh tip xỳc vi u nhy ca hoa.
- Cú 2 hỡnh thc th phn:
xy ra trờn cựng 1 cõy.
trờn cỏc cõy khỏc nhau.
+ T th phn:
+ Th phn chộo ( giao phn):
- Cỏc tỏc nhõn th phn:
a. Th phn:
II. SINH SN HU TNH THC VT Cể HOA :
Th phn nh ng vt
SINH SAN HệếU TNH ễ THệẽC VAT
3. Th phn v th tinh:
- Th phn l hin tng ht phn t nh tip xỳc vi u nhy ca hoa.
- Cú 2 hỡnh thc th phn:
xy ra trờn cựng 1 cõy.
trờn cỏc cõy khỏc nhau.
+ T th phn:
+ Th phn chộo ( giao phn):
- Cỏc tỏc nhõn th phn:
a. Th phn:
II. SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CĨ HOA :
Giao tử đực 2 (n)
Giao tử đực 1 (n)
Nhân cực (2n)
Tế bào trứng (n)
x
x
Bầu nhụy
Nội nhũ (3n)
Hạt phấn Túi phơi
Phơi (2n)
Nỗn
- Tạo quả:
Các bộ phận khác của hoa rụng dần.
- Kết hạt:
Nỗn thụ tinh chứa hợp tử (2n) và nội nhũ (3n) phát triển → hạt.
+ Hợp tử (2n) → phơi.
+ Tế bào (3n) → nội nhũ: chứa chất dinh dưỡng
Bầu nhụy dày lên biến đổi thành quả bảo vệ hạt, và giúp phát tán hạt.
SINH SAN HệếU TNH ễ THệẽC VAT
II. SINH SN HU TNH THC VT Cể HOA :
5. S chớn ca qu, ht :
a. S bin i sinh lớ khi qu chớn :
- Mu sc: dip lc gim, carụtenụit c tng hp thờm, qu t xanh
vng ().
- Mựi: Cỏc cht thm cú bn cht este, anehit, xờton c to thnh.
- V: Cỏc axit hu c gim, ng tng lờn, ờtylen to thnh.
- Qu: mm ra do pectat canxi qu xanh b phõn hu, cỏc t bo ri nhau,
b.Cỏc iu kin nh hng n s chớn qu:
d. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì
có hoa là gì?
đầu của cá thể mới.đầu của cá thể mới.
d. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì
Chọn câu đúng nhất:
Câu 2: Trứng được thụ tinh ở:
a. Bao phấn.
b. Vòi nhụy.
c. Đầu nhụy
d. Túi phôi.d. Túi phôi.
Chọn câu đúng nhất:
Câu 3: Cách tạo quả không hạt?
a. Dùng phitôcrôm
b. Nhiệt độ cao 40
0
C.
d. Dùng khí đá (đất đèn).
c. Dùng auxin và gibêrelin.c. Dùng auxin và gibêrelin.
Chọn câu đúng nhất:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Câu 4: Ở thực vật bậc cao có bao nhiêu giao tử đực được
thụ tinh với trứng trong việc tạo một hợp tử?
a. 1
Chọn câu đúng nhất: