ung dung các chat dieu hoa sinh truong trong nong nghiep - Pdf 18

Trường Đại học công nhiệp thực phẩm tphcm
Trường Đại học công nhiệp thực phẩm tphcm
Khoa: Công nghệ sinh học & KTMT
Khoa: Công nghệ sinh học & KTMT
MÔN: Sinh lý Thực Vật
MÔN: Sinh lý Thực Vật
Đề tài:
Đề tài:
ứng dụng các chất điều hòa
ứng dụng các chất điều hòa
sinh trưởng trong nông nghiệp
sinh trưởng trong nông nghiệp
Giáo viên hướng dẫn: MAI THỊ THÁI
Giáo viên hướng dẫn: MAI THỊ THÁI
Sinh viên thực hiện:
Sinh viên thực hiện:

Huỳnh thị trang châu
Huỳnh thị trang châu
Nguyễn thanh hiếu
Nguyễn thanh hiếu

Đoàn minh tài
Đoàn minh tài
Phạm thị liễu
Phạm thị liễu

Nguyễn thị quỳnh trâm
Nguyễn thị quỳnh trâm
A. Giới thiệu chung về hormon
A. Giới thiệu chung về hormon


Auxin, Gibberellin
Auxin, Gibberellin
: tác động đến sự kéo
: tác động đến sự kéo
dài, lớn lên của tế bào
dài, lớn lên của tế bào

Cytokinin:
Cytokinin:
có vai trò trong phân chia tế
có vai trò trong phân chia tế
bào
bào

Nhóm các chất ức chế sinh trưởng
Nhóm các chất ức chế sinh trưởng

Axit abxixic:
Axit abxixic:
tác động đến sự rụng lá
tác động đến sự rụng lá

Etylen
Etylen
tác động đến sự chín của quả
tác động đến sự chín của quả

Chất làm chậm sinh trưởng và chất diệt
Chất làm chậm sinh trưởng và chất diệt

Vai trò sinh lý của Gibberellin
Vai trò sinh lý của Gibberellin
3.
3.
Ứng dụng auxin trong sản suất
Ứng dụng auxin trong sản suất

Cytokinin
Cytokinin
1.
1.
Giới thiệu và phân loại Cytokinin
Giới thiệu và phân loại Cytokinin
2.
2.
Vai trò sinh lý của Cytokinin
Vai trò sinh lý của Cytokinin
3.
3.
Ứng dụng auxin trong sản suất
Ứng dụng auxin trong sản suất
I. Auxin
I. Auxin
1.Khái niệm:
1.Khái niệm:


Auxin”
Auxin”
bắt nguồn từ tiếng

- Auxin a:
C
C
18
18
H
H
32
32
O
O
5
5
- Auxin b:
- Auxin b:
C
C
18
18
H
H
30
30
O
O
4
4
- Heteroauxin:
- Heteroauxin:
C

Bản chất là axit
Bản chất là axit
β
β
-indol
-indol
acetic
acetic

Cơ quan tổng hợp chủ yếu
Cơ quan tổng hợp chủ yếu
là chồi ngọn, ngoài ra còn
là chồi ngọn, ngoài ra còn
được tổng hợp ở các cơ
được tổng hợp ở các cơ
quan non đang sinh
quan non đang sinh
trưởng lá non, quả non,
trưởng lá non, quả non,
phôi hạt…
phôi hạt…

Sự vận chuyển trong cây
Sự vận chuyển trong cây
theo hướng gốc
theo hướng gốc

Trong cây tồn tại ở dạng
Trong cây tồn tại ở dạng
liên kết 95% và tự do 5%

N
N
AA
AA
, 2,4 D…
, 2,4 D…
Cơ quan tổng hợp auxin
trong cây
Organs synthesised auxin
young
organs
root cap
Shoot
meristem
2. Vai trò sinh lý của auxin
2. Vai trò sinh lý của auxin

Kích thích mạnh mẽ lên sự dãn của tế bào làm cho
Kích thích mạnh mẽ lên sự dãn của tế bào làm cho
tế bào phình to theo chiều ngang
tế bào phình to theo chiều ngang

Điều chỉnh tính hướng của cây: hướng quang,
Điều chỉnh tính hướng của cây: hướng quang,
hướng địa….
hướng địa….

Điều chỉnh hiện tượng ưu thế ngọn
Điều chỉnh hiện tượng ưu thế ngọn


bao bọc, nên tế bào chỉ có
bao bọc, nên tế bào chỉ cóthể tăng trưởng được khi
thể tăng trưởng được khi vách có thể được kéo dài ra. Vách được cấu tạo bởi
vách có thể được kéo dài ra. Vách được cấu tạo bởi
phần lớn là đường đa mà thành phần chính là celluloz.
phần lớn là đường đa mà thành phần chính là celluloz.
Ở vách sơ cấp, celluloz hiện diện dưới dạng những sợi
Ở vách sơ cấp, celluloz hiện diện dưới dạng những sợi
dài liên kết với các đường đa khác để tạo ra một mạng
dài liên kết với các đường đa khác để tạo ra một mạng
lưới (Hình 8). Khi tăng trưởng các liên kết có thể bị
lưới (Hình 8). Khi tăng trưởng các liên kết có thể bị
đứt tạm thời, do đó vách tế bào trở nên đàn hồi (nới
đứt tạm thời, do đó vách tế bào trở nên đàn hồi (nới
rộng) hơn và những vật liệu mới được chen vào. Auxin
rộng) hơn và những vật liệu mới được chen vào. Auxin
có vai trò chính trong cả hai quá trình trên.
có vai trò chính trong cả hai quá trình trên. Ảnh hưởng của auxin trên sự căng vách, thêm vào các vật
Ảnh hưởng của auxin trên sự căng vách, thêm vào các vật
liệu mới vào thì chậm hơn vì vách này tùy thuộc vào sự
liệu mới vào thì chậm hơn vì vách này tùy thuộc vào sự

một không bào to duy nhất; ở tế bào trưởng thành dãy
tế bào chất ở ngoại biên chỉ chiếm 10% thể tích tế bào
tế bào chất ở ngoại biên chỉ chiếm 10% thể tích tế bào
(Hình 9D).
(Hình 9D).
Cơ chế giả thuyết cho sự kích thích của auxin kéo dài tế
Cơ chế giả thuyết cho sự kích thích của auxin kéo dài tế
bào.
bào.
(1)
(1)
Các hormone liên kết với Một thụ thể auxin, và (2)tín hiệu
Các hormone liên kết với Một thụ thể auxin, và (2)tín hiệu
này là transduced thành sứ giả thứ hai bên trong tế bào,
này là transduced thành sứ giả thứ hai bên trong tế bào,
gây phản ứng khác nhau. máy bơm (3) Proton được kích
gây phản ứng khác nhau. máy bơm (3) Proton được kích
hoạt, và sự tiết acid của loosens tường, cho phép các tế bào
hoạt, và sự tiết acid của loosens tường, cho phép các tế bào
mọc dài ra. (4) Bộ máy Golgi được kích thích để các túi xả có
mọc dài ra. (4) Bộ máy Golgi được kích thích để các túi xả có
chứa vật liệu để duy trì độ dày của thành tế bào. (5) Các
chứa vật liệu để duy trì độ dày của thành tế bào. (5) Các
đường tín hiệu chuye cũng kích hoạt các protein DNA
đường tín hiệu chuye cũng kích hoạt các protein DNA
binding mà gây ra phiên mã của gen cụ thể. (6) Điều này dẫn
binding mà gây ra phiên mã của gen cụ thể. (6) Điều này dẫn

hóa bơm proton H
+
+
trong
trong
nguyên sinh chất vào thành tế
nguyên sinh chất vào thành tế
bào kích thích cho enzym
bào kích thích cho enzym
pectinase hoạt động
pectinase hoạt động

Tăng thể tích và sinh khối tế
Tăng thể tích và sinh khối tế
bào
bào
Hoạt hóa bơm proton H+
II. Gibberellin
II. Gibberellin
1.Giới thiệu về
1.Giới thiệu về
Gibberellin
Gibberellin

Được phát hiện vào
Được phát hiện vào
năm 1955-1956 khi
năm 1955-1956 khi
nghiên cứu bệnh
nghiên cứu bệnh

Công thức hoá học
2. Gibberellin trong cây
2. Gibberellin trong cây

Cơ quan tổng hợp chủ yếu ở lá non một
Cơ quan tổng hợp chủ yếu ở lá non một
số cơ quan sinh trưởng như phôi hạt đang
số cơ quan sinh trưởng như phôi hạt đang
nảy mầm, quả non, rễ non.
nảy mầm, quả non, rễ non.

Gibberellin được vận chuyển trong cây
Gibberellin được vận chuyển trong cây
theo hệ thống mạch dẫn, có thể tồn tại ở
theo hệ thống mạch dẫn, có thể tồn tại ở
trạng thái tự do hoặc liên kết với các hợp
trạng thái tự do hoặc liên kết với các hợp
chất khác
chất khác
Quá trình chuyển hoá của các GA trong cây
3. Vai trò sinh lý của gibberellin
3. Vai trò sinh lý của gibberellin

Kích thích mạnh mẽ sự sinh trưởng về
Kích thích mạnh mẽ sự sinh trưởng về
chiều cao của thân, chiều dài của cành, rễ,
chiều cao của thân, chiều dài của cành, rễ,
sự kéo dài lóng của các cây họ hòa thảo
sự kéo dài lóng của các cây họ hòa thảo


circulation around grapes
and gave them more room
to grow. Bigger Grapes!
GA
3
control
What delicious
grapes !
Kích thích sự tạo quả
Kích thích ra hoa đực
Tham gia
vào thành phần của
hormon ra hoa
là GA và antesin
Tham gia
vào thành phần của
hormon ra hoa
là GA và antesin
3.
3.Cơ chế tác động gibberellin
Cơ chế tác động gibberellin

Hoạt hóa gen: kích thích sự nảy mầm của
Hoạt hóa gen: kích thích sự nảy mầm của
hạt, trong phôi hạt GA được tổng hợp hoạt
hạt, trong phôi hạt GA được tổng hợp hoạt
hóa sự tổng hợp nên các enzyme thủy phân


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status