pt bậc hai một ân(tiêt 51) - Pdf 18


GV:Ph¹m H÷u T©m Trường THCS Lý Thường Kiệt
TP Nam Đ nhị

KI M TRA BI C :
Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?
Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?
Nêu cách giải phơng trình
Nêu cách giải phơng trình
ax + b = 0 (a
ax + b = 0 (a


0)
0)
á
á
p dụng giải phơng trình sau :
p dụng giải phơng trình sau :3x + 4 = 0
3x + 4 = 0

Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là
Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là
24m, ngời ta định làm một vờn cây cảnh có con đờng đi xung
24m, ngời ta định làm một vờn cây cảnh có con đờng đi xung

Chiều rộng là :
24 2x (m),
24 2x (m),Diện tích là :
Diện tích là :
(32 2x)(24 2x) (m ).
(32 2x)(24 2x) (m ).
Theo đầu bài ta có ph*ơng trình :
Theo đầu bài ta có ph*ơng trình :(32 2x)(24 2x) = 560
(32 2x)(24 2x) = 560
hay
hay
x - 28x + 52 = 0.
x - 28x + 52 = 0.
Giải
Đợc gọi là phơng trình bậc hai một ẩn
Muốn giải bài toán bằng cách lập ph
ơng trình (lớp 8) ta làm thế nào ?
Để giải bài toán bằng cách lập phơng trình ta có
thể làm theo ba bớc sau :
Bớc 1 : Lập phơng trình.
-
Chọn ẩn, đặt điều kiện thích hợp cho ẩn.
-
Biểu diễn các đại l*ợng ch*a blot theo ẩn và các

2
x + = 0
x + = 0
Tiết 51-bài3
Tiết 51-bài3
: Phơng trình bậc hai một ẩn
: Phơng trình bậc hai một ẩn
1 -28 52
a
+ b
c
Là dạng tổng quát của
phơng trình bậc hai một ẩn
Vậy thế nào là ph*ơng trình
bậc hai một ẩn?
Ph&ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phơng trình bậc hai)
là ph&ơng trình có dạng: ax
2
+ bx + c = 0 trong đó x là ẩn số;
a,b,c là những số cho tr&ớc gọi là các hệ số và a 0
(a 0)
Ví dụ:
a/ x
2
+50x -15000 = 0 là một ph*ơng trình bậc hai ản x
với các hệ số a = 1; b = 50; c = -15000.
b/ -2 y
2
+5y = 0 là một ph*ơng trình bậc hai ẩn y
với các hệ số a = -2; b = 5; c = 0.
Gi¶i ph&¬ng tr×nh 3x - 6x = 0²
Gi¶i ph&¬ng tr×nh 3x - 6x = 0²
VÝ dô 1
Gi¶i :
Gi¶i :
Ta cã 3x - 6x = 0 ²
Ta cã 3x - 6x = 0 ²


3x(x 2) = 0–
3x(x 2) = 0–⇔
⇔3x = 0 hoÆc x 2 = 0 –
3x = 0 hoÆc x 2 = 0 –


x = 0 hoÆc x = 2
x = 0 hoÆc x = 2VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm :
VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm :
x
Muốn giải ph&ơng trình bậc hai khuyết hệ số c, ta
Muốn giải ph&ơng trình bậc hai khuyết hệ số c, ta
phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử
phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử
chung. Rồi áp dụng cách giải ph&ơng trình tích để giải.
chung. Rồi áp dụng cách giải ph&ơng trình tích để giải.
-Ph&ơng trình bậc hai khuyết hệ số c luôn có hai
Ph&ơng trình bậc hai khuyết hệ số c luôn có hai
nghiệm, trong đó có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm
nghiệm, trong đó có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm
bằng (-b/a)
bằng (-b/a)
Cách giải ph&ơng trình bậc hai khuyết c
Cách giải ph&ơng trình bậc hai khuyết cax + bx = 0 (a
ax + bx = 0 (a
0)
0)



Nhận xét 1.

Giải ph&ơng trình x - 3 = 0
Ví dụ 2
Giải : Ta có x - 3 = 0 x
2
= 3 tức là x =
Vậy phơng trình có hai nghiệm : x
1
= , x
2
=
?3
Giải các ph&ơng trình sau :
3x + 2 = 0

3
3
2

3
2
3
3

Giải :
Ta có 3x - 2 = 0 3x
2
= 2 x =
Vậy phơng trình có hai nghiệm : x

1,2
= ±
NhËn xÐt 2.
a
c


Giải ph&ơng trình bằng cách điền vào chỗ
trống ( ) trong các đẳng thức sau :
Vậy phơng trình có hai nghiệm là:
( )
2
7
2x
2
=
( )
x, x

x 2x
2
7
2x
21
2
==
===
?4
2
14


?7
?6
18x2x
2
−=−
4
2
1
44xx
2
7
44xx
22
+−=+−⇔=+−
Chia hai vÕ cña ph¬ng tr×nh cho 2 ta ®îc :
Thªm 4 vµo hai vÕ cña ph¬ng tr×nh ta ®îc :
BiÕn ®æi vÕ tr¸i cña ph¬ng tr×nh ta ®îc :
Theo kÕt qu¶ ?4, ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ :
?5
2x - 8x + 1 = 0²
VÝ dô 3
Gi¶i ph&¬ng tr×nh 2x - 8x + 1 = 0²
⇔ (chuyÓn 1 sang vÕ ph¶i)

2
7
2)(x
2
=−

đ&a về giải ph&ơng trình luỹ thừaax
ax
2
2
+bx+c=0 (a;b;c khác o)
+bx+c=0 (a;b;c khác o)
(x+b/2a)
(x+b/2a)
2
2
=(b
=(b
2
2
-4ac)/4a
-4ac)/4a
2
2

Bµi 11:
a/ 5x + 2x = 4 x –² ⇔ 5x + 2x + x 4 = 0 –²

5
3
2
22
−====−⇔
=−+⇔+=−+
1)3( c , 31 b , 2 a Cã
01)3()x3(12x 1x33x2x
22
+−=−==
=+−−+⇔+=−+

1/ Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.
1/ Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.
2/ Nắm chắc định nghĩa và một số
2/ Nắm chắc định nghĩa và một số
cách giải ph&ơng trình bậc hai dạng
cách giải ph&ơng trình bậc hai dạng
đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và ph&ơng
đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và ph&ơng
trình đầy đủ.
trình đầy đủ.
3/ Làm các bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).
3/ Làm các bài tập 12, 13 (Sgk-42, 43).
4/ Đọc và nghiên cứu tr&ớc bài Công
4/ Đọc và nghiên cứu tr&ớc bài Công
thức nghiệm của ph&ơng trình bậc
thức nghiệm của ph&ơng trình bậc
hai .
hai .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status