- 1 - LỤC
HÀ NỘI – 2011 LUẬN ÁN TIẾN SỸ Y HỌC
HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
1. PGS. TS. Phạm Nguyên Sơn
2. GS. TS. Phạm Tử Dƣơng
HÀ NỘI - 2011
MỤC LỤC
Trang
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Mục lục
Những chữ viết tắt trong luận án
36
39
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 39
2 40
suy tim: 40
41
41
41
2.2.2. : 42
2.2.3. 52
54
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 57
57
57
61
- 62
64
64
65
70
73
suy tim 73
75
79
85
ACC
AHA
The American Hea
ASE
BN
CNTTr
CRT
CTTG
DFT%
LV diastolic filling time (DFT)/ R-R:
DI
ECG
Electrocardiography/electrocardiogram-
EF
ESC
The European Society of Cardiology
HRS
Te-SD
Standard deviation of Te -
THA
Ts
Time to peak systolic point from R-wave on electrocardiogram -
Ts-Diff
Maximal temporal difference of Ts -
TSI
Ts-SD
Standard deviation of Ts -
TVI
DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng
71
suy tim 72
tim theo NYHA 73
24. v
74
75
26. -
76
76
77
-Diff, Ts-SD, Te--
120ms 77
QRS 78
12 78
79
79
81
81
. 82
37.
3.10.
sau TSI 87
DANH MỤC CÁC HèNH Hình
Tên hình
Trang
13
2. 17
21
23
23
24
25
-
26
28
30
31
146].
2], [6].
2
-
[109].
tim
[39].
1.1.2. Vài nét về dịch tễ học suy tim
27], [66]. 4
-
[127].
2006 [29], [87].
2-4%
0--20%
[23], [68], [88].
-
-
6
22].
-
im.
n Ca
++
++
-
2],
[22].
-
endothelin-
[2]. 8
* Hậu quả của suy tim.
-
-
-
-
2].
* Hậu quả của tăng áp lực phía trên thất:
-
-
1.1.4. Nguyên nhân
1.1.4.1. Tổn thương nguyờn phỏt cỏc thành phần co cơ:
1.1.4.2. Thứ phát sau:
-
10
-
-
1.1.4.3. Giảm độ giãn tâm trương của thất:
* Những yếu tố thuận lợi cho suy tim:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
12
-
1], [2], [22], [24].
1.2. CƠ CHẾ CHÍNH CỦA RỐI LOẠN ĐỒNG BỘ TRONG SUY
TIM:
96
QRS 120ms 147].
-
-
[3].