Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
1
CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN HÓA HỌC
I- Phần chung dành cho tất cả thí sinh (40 câu)
- Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học: 2 câu
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học: 2 câu
- Sự điện li: 1 câu
- Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nhóm halogen; các hợp chất
của chúng: 3 câu
- Đại cương về kim loại: 2 câu
- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 5 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình phổ thông: 6 câu
-
-
-
- Este, lipit: 2 câu
- Amin, amino axit, protein: 3 câu
- Cacbonhidrat: 1 câu
- 1 câu
-
II- Phần riêng:
A- Theo chương trình Chuẩn (10 câu):
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li: 1 câu
-
- Đại cương về kim loại: 1 câu
- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng: 2 câu
-
-
Hạt
p
n
e
+1,6.10
-19
C (1+)
0
-1,6.10
-19
C (1-)
1,67.10
-27
kg (1u)
1,67.10
-27
kg (1u)
9,1.10
-31
kg (không đáng kể)
Chú ý:
- p = e.
-
1
-27
kg.
-
1
1
H
.
IV. Hạt nhân nguyên tử:
1. Điện tích:
-
-
2. Số khối (A): A = p + n
3. Số hiệu nguyên tử (Z
Z = p =e.
4. Kí hiệu nguyên tử:
X
A
Z
.
5. Nguyên tố hóa học: .
6. Đồng vị: (
nhau).
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
3
- n :
- Tính phần trăm khối lƣợng của đồng vị thứ i của nguyên tố X
i
i
) trong
A:
. .100%
%
i
ii
X
A
Aa
m
M
Chú ý:
1 1,5
n
p
3,5 3
SS
p
1
2
3
4
s
s, p
s, p, d
s, p, d, f
- s
2
,
p
6
, d
10
, f
14
1
2
2n
2
.
3. Cấu hình e:
4s 3d 4p 5s 4d 5p
3d 4s 4p 4d 5s 5p,
Chú ý: 3d
9
II. Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn:
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì:
-
- Số thứ tự chu kì = số lớp e.
-
-
3. Nhóm:
-
Nhóm A
Nhóm B:
nguyên tố trong cùng một nhóm có số e hóa trị bằng nhau và bằng số thứ tự của
nhóm
Chú ý:
-
-
ngoài cùng .
III. Qui luật biến đổi tuàn hoàn tính chất:
1. Tính kim loại, phi kim:
-
-
2. Bán kính nguyên tử:
-
-
3. Độ âm điện:
-
-
3
R
2
O
7
Hợp chất khí với hiđro
RH
4
RH
3
RH
2
RH
C. LIÊN KẾT HÓA HỌC
I. Liên kết ion:
- ng và ion âm.
- Th
âm).
Chú ý: .
II. Liên kết cộng hoá trị:
- .
-
-
Chú ý:
B là
A. 406 B. 407 C. 408 D. 409
Câu 5:
là
A. Na, Cr, Cu B. Ca, Cu, Fe C. Cr, Cu, Fe D. Ca, Cr, Cu, Fe
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
6
Câu 6:
và Y
A. Al và Cl B. Al và P C. Na và Cl D. Fe và Cl
Câu 7:
A.
B.
C.
D.
Câu 8:
A. N, Si, Mg, K B. K, Mg, Si, N C. K, Mg, N, Si D. Mg, K, Si, N
Câu 9:
A. B.
C. bán kín D.
Câu 10:
2
2s
2
2p
6
np
4
A. 50% B. 27,27% C. 60% D. 40%
Câu 13:
2+
6
A. 10 B. 12 C. 24 D. 22
Câu 14:
3+
A. [Ar]3d
3
4s
2
. B. [Ar]3d
6
4s
2
C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d
5
3
Y
2
. C. X
5
Y
2
. D. X
2
Y
2
.
Câu 17:
A. HBr, HI, HCl. B. HI, HBr, HCl. C. HI, HCl, HBr. D. HCl, HBr, HI.
Câu 18:
A. O
2
, H
2
O, NH
3
B. H
2
O, HF, H
2
S C. HCl, O
3
, H
2
: [Ar] 3d
5
4s
2
.
A.
4, B.
4,
C.
4, D.
4,
Câu 22:
A. X, M, Y, T B. M,Y, T,X C. T, X, M, Y D. Y, M, T, X
Câu 23:
63
C và
. D. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2
Câu 25:
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p4s
1
2
2s
2
2p
5
A. B. C. Ion D.
Câu 26:
2+
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Câu 27:
2
np
3
A. 37,837% B. 25,926% C. 45,865% D. 53,378%
(5)
.
là
A. 2 B. 3 C. 4. D. 1
Câu 30:
3
A. 0,125nm B. 0,155nm C. 0,134nm D. 0,165nm
của các nguyên tố.
II. Quy tắc xác định số oxi hoá:
Quy tắc 1
Quy tắc 2:
Quy tắc 3:- ó.
- Trong ion
Quy tắc 4: hi
(NaH, CaH
2
-
2
2
O
2
).
Chú ý: Tính số oxi hóa của nguyên tố C trong hợp chất hữu cơ: dựa vào số liên kết xung quanh
nguyên tử cacbon, mỗi liên kết với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi,…) tính là +1, mỗi liên kết với
nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn (hiđro) tính là -1.
III. Lập phƣơng trình hóa học của phản ứng oxi hoá - khử: theo phng pháp
th,
tổng số e chất khử cho = tổng số e chất oxi hoá nhận
Bước 1: xác
Bước 2,3-
Ti liu ụn thi i hc mụn Húa hc vụ c
TTLTH Diu Hin S 43D- ng 3/2 TPCT T: 0983.336682
3. Các yếu tố ảnh h-ởng đến tốc độ phản ứng:
a. ảnh h-ởng của nồng độ: Tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
b. ảnh h-ởng của áp suất: Đối với phản ứng có chất khí tham gia, khi áp suất tăng tốc độ phản ứng
tăng.
c. ảnh h-ởng của nhiệt độ: Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng. Thông th-ờng, khi tăng nhiệt độ
lên 10
0
C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2-3 lần.
10
12
12
.
tt
ttt
kvv
k
t
: hệ số nhiệt độ (cho biết tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C)
d. ảnh h-ởng của diện tích bề mặt: Đối với phản ứng có chất rắn tham gia, khi diện tích bề mặt tăng,
tốc độ phản ứng tăng.
e. ảnh h-ởng của chất xúc tác: Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nh-ng không bị tiêu hao trong
quá trình phản ứng.
II. Cân bằng hoá học:
1. Khái niệm phn ng thun nghch:
- Nồng độ của chất rắn đ-ợc coi là hằng số nên không có mặt trong biểu thức
K
c
VD: C
(r)
+ CO
2(k)
2CO
(k)
][
][
2
2
CO
CO
K
c
3. Sự chuyển dịch cân bằng hoá học:
Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê: Một phản ứng thuận nghịch đang ở TTCB khi chịu một tác động từ bên
ngoài nh- biến đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động
bên ngoài đó.
Cụ thể:- Khi tăng nồng độ của một chất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ chất
đó (và ng-ợc lại).
- Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số phân tử khí (và ng-ợc lại
- Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (và ng-ợc lại)
Chỳ ý:
BI TP P DNG
Cõu 1:
A.
-
B.
-
C. oxi hoỏ ion Na
+
D.
+
Cõu 2:
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-
2
SO
4
(c) MnO
2
0
(d) Cu + H
2
SO
4
0
(e) Al + H
2
SO
4
(g) FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
+
A. 24 B. 22 C. 20 D. 29
Câu 6:
: Cu, FeS
2
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, CuCO
3
, FeCO
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, FeSO
4
2
2
2
S.
(3) Cho khí NH
3
2
3
4
2
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 8:
(1) 4KClO
3
KCl + 3KClO
4
(2) CaOCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + CaCl2 + 2HClO
Câu 9:
4
và H
2
SO
4
: FeCl
2
,
FeSO
4
,CuSO
4
, MgSO
4
, H
2
-
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 10:
:
FeS
2
+ HNO
3
3
+ NaHSO
4
Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
A. 47. B. 27. C. 31. D. 23.
Câu 12:
C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4
6
H
5
2
2
C.
-
2+
D.
2
3+
Câu 14:
(a) KMnO
4
khí X (b) FeS + H
2
SO
4
loãng khí Y
(c) NH
4
HCO
3
+ Ba(OH)
2
khí Z (d) Khí X + khí Y
(e) Khí X + khí Z khí E + khí G
Ti liu ụn thi i hc mụn Húa hc vụ c
4
0,2M
2
Cr
2
O
7
0,1
A. 0,26 B. 0,52 C. 0,48 D. 0,64
Cõu 16: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm
Cl
2
và O
2
thu đợc 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất. Phần trăm khối lợng của Al trong X là
A. 30,77%. B. 69,23%. C. 34,62%. D. 65,38%.
Cõu 17: 12
, Cu (mol 1 : 1)
3
,
, FeO, Fe
2
O
3
3
O
4
3
(),
1,344 ( , ) .
.
A. 38,72 B. 35,50 C. 49,09 D. 34,36
Cõu 20: H
2
SO
4A.
2
SO
4
B. thay
g (
2
O
2
) trong 60
A. 2,5. 10
-4
mol/(1.s) B. 5,0. 10
-4
mol/ (1.s) C. 1,0. 10
-3
mol/ (1.s) D. 5,0. 10
-5
mol/ (1.s)
Cõu 22:
2
H
5
Br + KOH
C
2
2HI(k)
(2) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
2SO
3
(k)
(3) CaCO
3
(r)
CaO (r) + CO
2
(k)
(4) Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k)
2Fe (r) + 3CO
2
(k)
O
(k)
CO
2
(k)
+ H
2 (k)
;
H
= - 41 kJ (2)
nhau ?
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
13
. (3) Thêm khí H
2
vào.
A. 3. B. 4. C. 1 D. 2.
Câu 25: Xét cân bng hoá hc ca mt s phn ng
(1) Fe
2
O
3
(r) + 3CO(k)
2
(k) + O
2
(k)
2SO
3
(k)
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 26:
2
(k) + O
2
(k)
2SO
3
(k) ;
H < 0
dùng xúc tác là V
2
O
5
3
3
(k)
,
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 28: 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
H
(k)
2NH
3
(k);
H
= -92
A. B.
C. D.
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu 31: Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
A. 8/3 B. 3/8 C. 4/15 D. 15/4
Câu 32:
(a) H
2
S + SO
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
14
Câu 33:
RCH=CH
2
Cr
2
O
7
+H
2
SO
4
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
)
2
+ KHSO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ K
2
SO
4
+ NO + H
2
O.
A. 48 B. 52 C. 54 D. 43
Câu 36:
2
1
2
2
A. 38,08 B. 11,2 C. 24,64 D. 16,8
Câu 38:
3
1,5M, thu
2
2
là
A. 5,6 B. 2,8 C. 4,48 D. 3,36
Câu 39:
2
4
trong
2
SO
4
2
A. 72,91% B. 64,00% C. 66,67% D. 37,33%
Câu 40:
0,3
0,7M.
3
0
C, H
2
50%
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
15
Chuyên đề 3: SỰ ĐIỆN LI
I. Sự điện li:
1. Sự điện li:
2. Chất điện li: li.
- Chất điện li mạnh
)
- Chất điện li yếu hân li ra ion
.
2
S, CH
3
COOH, HF, H
2
CO
3
2
, Al(OH)
3
- Theo Bron-stet:
+
.
3. Muối:
4
NH
- Muối axit : là H
+
3
, KHSO
4
Chú ý:
-
-
4
ví
3
- Muối trung hoà H
+
2
CO
3
,
oxit t
(NH
4
)
2
CO
3
Chú ý: Al, Zn,…
III. pH của dung dịch:
- Tích số ion của nƣớc:
0
2
14
10
HO
K H OH
.
- Khái niệm pH: Nếu
10
a
H
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, Cr
2
O
3
.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 2:
2
CO
3
, Mg(NO
3
)
2
, FeCl
2
, KHSO
: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 5:
3
)
2
2
2
SO
4
3
)
2
.
4
và
2
CO
3
.
3
)
2
2
.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7:
2
CO
3
2
SO
4
loãng
A. (4), (5), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (3), (6). D. (2), (4), (6).
Ti liu ụn thi i hc mụn Húa hc vụ c
TTLTH Diu Hin S 43D- ng 3/2 TPCT T: 0983.336682
17
Cõu 8:
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
,
Al
2
2
, CuO. Cú bao nhiờu oxit
A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
Cõu 10:
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na
2
SO
4A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Cõu 11: (
)
A. Al
3+
, NH
4
, NO
3
-
, Cl
-
Cõu 12:
3
-
+ OH
-
3
2-
+ H
2
O ?
A. Ca(HCO
3
)
2
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
+ 2H
2
O
Cõu 13:
(a) FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S
(b) Na
2
S + 2HCl 2NaCl + H
2
S
(c) 2AlCl
3
+ 3Na
2
S + 6H
2
O 2Al(OH)
3
+ 3H
2
S + 6NaCl
(d) KHSO
4
+ KHS K
2
SO
2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2
(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
(6) Fe
2
B.
2xy
a
V
C.
2 ( )V a x y
D.
(2 )V a x y
Cõu 16:
100
( (OH)
2
0,1
0,1M)
400
(
H
2
SO
4
1
/V
2
A. 1 :1 B. 9 :11 C. 2 :1 D. 11:9
Cõu 18:
100
2
SO
4
= 1
100
(mol/l) thu
200
= 12.
A. 0,12 B. 0,30 C. 0,03 D. 0,15
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
.
2
nhau. 1 ,
,
0,58
0,672
(). 2
2
,
100
2
SO
4
0,05
0,1
100
0,2
(OH)
2
0,1
500
= 12.
A. 1,7475 0,1 B. 9,975 0,1 C. 1,7475 0,05 D. 0,0075 0,05
Câu 24:
0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
4
2-
4
-
và NO
3
-
A. 13 B. 2 C. 12 D. 1
Câu 26: Dung dch X các ion: Fe
3+
, SO
4
2
, NH
4
+
, Cl
. Chia dung dch X thành hai bng
nhau :
- m tác ng dung dch NaOH, nóng thu c 0,672 lít khí và
1,07 gam ka.
- d ch BaCl
2
c 4,66 gam k
lng các khan thu c khi cô dung X là (quá trình cô c có c
i)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
Câu 27:
4
Cl. D. 3,48g K
2
SO
4
và 1,07g NH
4
Cl.
Câu 28:
2+
; 0,2 mol Al
3+
; 0,3 mol SO
4
2-
-
A. Mg B. Fe C. Cu D. Al
Câu 29:
3+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,2 mol NO
3
-
, x mol Cl
-
, y mol Cu
np
5
3. Khái quát về tính chất của các halogen:
a. Tính chất vật lí:
Ngun tố
F
2
Cl
2
Br
2
I
2
Khí
Khí
Vàng
b. Tính chất hóa học: .
2
2MCl
n
2Fe +3Cl
2
2FeCl
3
b. Tác dụng với H
2
: (chiếu sáng)
H
2
+ Cl
2
2HCl (khí hiro clorua)
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
20
HCl
OH
2
dung dch HCl
( axit clohi
c. Tác dụng với H
2
O:
cao:
3Cl
2
+ 6KOH
5KCl +KClO
3
+3H
2
O
Kali clorat
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
Cho chất oxy hóa mạnh KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7 ,
MnO
2
, KClO
3
… tdv HCl
Vd: MnO
2
+ 4HCl MnCl
2
2
4. Ứng dụng:
- hi
cacbon.
II. Axit Clohiđric (HCl):
1. Tính chất vật lí:
- Khí hiđro clorua: .
- Axit axit clohiđric:
2. Tính chất hóa học:
a. Tính axit: là axit mạnh, l, tác dụng với kim loại đứng trước hydro, oxit bazơ,
bazơ và muối.
Chú ý:
-
2
2
HCl H
nn
và
m
muối
=
2
71
kl H
mn
.
- HCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
21
3. Điều chế hydro clorua:
a. Trong phòng thí nghiệm:
NaCl
(tt.rắn)
+ H
2
SO
4
t
NaHSO
4
+ HCl
2NaCl
tt
+ H
2
SO
-
III. Một số hợp chất có oxi của clo:
1. Nƣớc Gia-ven:
2
O.
-
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O
- Trong khơng khí: CO
2
+ NaClO + H
2
O NaHCO
3
+ HClO
- -
có màng n
-
2. Clorua vơi: CaOCl
2
:
-
và ClO
-
.
-
2
CaCl
2
+
1
2
O
2
- -
3. Kali clorat: KClO
3
-
3Cl
2
+ 6KOH
5KCl +KClO
3
+3H
2
O
- KClO
3
+6HCl KCl + 3Cl
2
+ 3H
2
0
250
2HF
- V nước:
H
2
O + F
2
2HF + ½ O
2
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
22
2. Hợp chất của flo:
CaF
2
+ H
2
SO
4
CaSO
4
+2HF (hiro florua)
HF
+ Br
2
t
2HBr (hiro bromua).
HBr có tính khử mạnh:
2HBr + H
2
SO
4
SO
2
+ Br
2 +
2H
2
O
- Với muối iotua (I
-
) :
Br
2
+ 2NaI 2NaBr + I
2
- Các chất khử khác: brom thể hiện tính oxy hóa mạnh với các chất khử khác:
SO
2
2Al + 3I
2
OH
2
2AlI
3
Fe + I
2
t
FeI
2
- v
2
:
H
2
+ I
2
2HI
- HI có tính khử mạnh:
8HI + H
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
23
B. OXI – LƢU HUỲNH (Nhóm VIA)
I. Oxi:
1. Tính chất hóa học: tính oxy hóa mạnh, có s oxi hóa -2 trong mi hợp chất (tr F
2
O
+2
).
Tác dụng với kim loại (tr Ag, Au, Pt,…), Tác dụng với phi kim (trừ halogen), Tác dụng với hợp
chất.
2. Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm:
2KMnO
4
0t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
2KClO
3
- O
3
có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
O
3
O
2
+ [ O]
+ Tác dụng với dung dch KI:
Nhận biết O
3
:
2KI + H
2
O + O
3
2KOH + I
2
+ O
2
Tinh bột xanh
+ Tác dụng với kim loại tr {Au, Pt }
2Ag + O
3
Ag
2
O +O
2
2
+ S
0
t
H
2
S
(hydro sunfua).
2. Điều chế:
- 2 H
2
S + SO
2
3 S + 2 H
2
O.
-
3. Ứng dụng:
III. H
2
S:
1. Tính chất vật lí: ch.
2. Tính chất hóa học:
a. Tính axit yếu: y cacbonic.
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
24
2
S + ½ O
2
cháychậm
S + H
2
O
H
2
S + 3/2 O
2
d
0
t
SO
2
+ H
2
O
H
2
S + 4 Cl
2
+ 4 H
2
O H
2
SO
1. Tính chất vật lí:
2. Tính chất hóa học:
a. Là một oxit axit:
- Với nước : SO
2
+ H
2
O
H
2
SO
3
(axit sunfuarơ )
- Với oxit baz : SO
2
+ CaO CaSO
3
( canxi sunfit )
- Với dung dịch baz : SO
2
+ NaOH NaHSO
3
(Natri hirosunfit)
SO
2
+ NaOH Na
2
SO
3
S 3 S + 2 H
2
O
- Tính khử : 2 SO
2
+ O
2
0
t
xt
2 SO
3
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm : Na
0
t
2F
2
O
3
+ 4SO
2
4. Ứng dụng:
5. SO
3
:
-
- Là oxit axit, t
- SO
3
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ
TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
25
V. Axit sunfuric (H
2
SO
4
):
4
lỗng
2 4 2
H SO H O
nn
và
m
=
24
ox
80
it H SO
mn
.
b. H
2
SO
4
đặc:
Với Kim loại: H
2
SO
4
oxi hoá được hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt)
2
.
2Fe + 6H
+ 2e SO
4
2-
+ SO
2
+ H
2
O.
2
2 4 2
4
22
H SO SO
SO
n n n
và m
2
96
kl SO
mn
- Al, Fe, Cr bò thụ động với H
2
SO
4 đặc, nguội
.
+ 2H
2
O
Ngồi ra H
2
SO
4
3. Sản xuất axit sunfuric.
Trong công nghiệp: Sản xuất axit sunfurric bằng phương pháp tiếp xúc:
Gồm 3 công đoạn:
a) Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO
2
).
- Đốt cháy S: S + O
2
0
t
SO
2
hoĐốt quặng pirit sắt: 4FeS
2
+ 11O
2
0
t
2
SO
4
+ nSO
3
H
2
SO
4
.nSO
3
(oleum)
- Pha loãng oleum được H
2
SO
4
đặc.
H
2
SO
4
.nSO
3
+ nH
2
O (n+1) H
2
SO
4
4. Ứng dụng: