Giáo trình ôn thi Đại Học môn Hóa Vô Cơ - Pdf 18

Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
1
CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN HÓA HỌC

I- Phần chung dành cho tất cả thí sinh (40 câu)
- Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học: 2 câu
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học: 2 câu
- Sự điện li: 1 câu
- Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nhóm halogen; các hợp chất
của chúng: 3 câu
- Đại cương về kim loại: 2 câu
- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng: 5 câu
- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình phổ thông: 6 câu
- 
- 
- 
- Este, lipit: 2 câu
- Amin, amino axit, protein: 3 câu
- Cacbonhidrat: 1 câu
- 1 câu
- 
II- Phần riêng:

A- Theo chương trình Chuẩn (10 câu):
- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li: 1 câu
- 
- Đại cương về kim loại: 1 câu
- Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng: 2 câu

-                   

- 

Hạt
p
n
e

+1,6.10
-19
C (1+)
0
-1,6.10
-19
C (1-)

1,67.10
-27
kg (1u)
1,67.10
-27
kg (1u)
9,1.10
-31
kg (không đáng kể)
Chú ý:
- p = e.
- 
1

-27
kg.
- 
1
1
H
.
IV. Hạt nhân nguyên tử:
1. Điện tích:
- 
- 
2. Số khối (A): A = p + n 



3. Số hiệu nguyên tử (Z
Z = p =e.
4. Kí hiệu nguyên tử:
X
A
Z
.
5. Nguyên tố hóa học: .
6. Đồng vị: (
nhau).
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
3
-  n :


- Tính phần trăm khối lƣợng của đồng vị thứ i của nguyên tố X 
i

i
) trong
A:

. .100%
%
i
ii
X
A
Aa
m
M
Chú ý: 
1 1,5
n
p


3,5 3
SS
p



1
2
3
4

s
s, p
s, p, d
s, p, d, f
- s
2
,
p
6
, d
10
, f
14
 
1
2
2n
2
.
3. Cấu hình e:
 4s 3d 4p 5s 4d 5p
3d 4s 4p 4d 5s 5p,
Chú ý: 3d
9

II. Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn:
1. Ô nguyên tố 
2. Chu kì: 
- 

- Số thứ tự chu kì = số lớp e.
- 
- 
3. Nhóm: 

- 
Nhóm A
Nhóm B: 
nguyên tố trong cùng một nhóm có số e hóa trị bằng nhau và bằng số thứ tự của
nhóm 
Chú ý:
- 
- 
 
ngoài cùng .
III. Qui luật biến đổi tuàn hoàn tính chất:
1. Tính kim loại, phi kim:
-  
-  
2. Bán kính nguyên tử:
-  
-  
3. Độ âm điện:
-  
-  

3

R
2
O
7

Hợp chất khí với hiđro
RH
4

RH
3

RH
2

RH

C. LIÊN KẾT HÓA HỌC
I. Liên kết ion:
- ng và ion âm.
- Th
âm).
Chú ý: .
II. Liên kết cộng hoá trị:
- .
- 
-  
Chú ý:

B là
A. 406 B. 407 C. 408 D. 409
Câu 5: 
là
A. Na, Cr, Cu B. Ca, Cu, Fe C. Cr, Cu, Fe D. Ca, Cr, Cu, Fe
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
6
Câu 6: 
 và Y

A. Al và Cl B. Al và P C. Na và Cl D. Fe và Cl
Câu 7: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 8: 
  
A. N, Si, Mg, K B. K, Mg, Si, N C. K, Mg, N, Si D. Mg, K, Si, N
Câu 9: 
A.  B. 
C. bán kín D. 
Câu 10: 
2
2s
2
2p
6

np
4


A. 50% B. 27,27% C. 60% D. 40%
Câu 13: 
2+
 
6


A. 10 B. 12 C. 24 D. 22
Câu 14: 
3+


A. [Ar]3d
3
4s
2
. B. [Ar]3d
6
4s
2
C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d
5

3
Y
2
. C. X
5
Y
2
. D. X
2
Y
2
.
Câu 17: 

A. HBr, HI, HCl. B. HI, HBr, HCl. C. HI, HCl, HBr. D. HCl, HBr, HI.
Câu 18:  
A. O
2
, H
2
O, NH
3
B. H
2
O, HF, H
2
S C. HCl, O
3
, H
2




: [Ar] 3d
5
4s
2
. 







A. 

4,  B. 

4, 
C. 

4,  D. 

4, 
Câu 22: 
A. X, M, Y, T B. M,Y, T,X C. T, X, M, Y D. Y, M, T, X
Câu 23: 
63
C và

. D. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2

Câu 25: 
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p4s
1


2
2s
2
2p
5

A.  B.  C. Ion D. 
Câu 26: 
2+

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6

Câu 27: 
2
np
3


A. 37,837% B. 25,926% C. 45,865% D. 53,378%


(5) 

















.
 là
A. 2 B. 3 C. 4. D. 1
Câu 30: 

3


A. 0,125nm B. 0,155nm C. 0,134nm D. 0,165nm
của các nguyên tố.
II. Quy tắc xác định số oxi hoá:
Quy tắc 1
Quy tắc 2: 
Quy tắc 3:- ó.
- Trong ion 
Quy tắc 4:  hi
(NaH, CaH
2
-
2

2
O
2
).
Chú ý: Tính số oxi hóa của nguyên tố C trong hợp chất hữu cơ: dựa vào số liên kết xung quanh
nguyên tử cacbon, mỗi liên kết với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi,…) tính là +1, mỗi liên kết với
nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn (hiđro) tính là -1.
III. Lập phƣơng trình hóa học của phản ứng oxi hoá - khử: theo phng pháp
th, 

tổng số e chất khử cho = tổng số e chất oxi hoá nhận

Bước 1: xác 

Bước 2,3- 
Ti liu ụn thi i hc mụn Húa hc vụ c

TTLTH Diu Hin S 43D- ng 3/2 TPCT T: 0983.336682

3. Các yếu tố ảnh h-ởng đến tốc độ phản ứng:
a. ảnh h-ởng của nồng độ: Tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
b. ảnh h-ởng của áp suất: Đối với phản ứng có chất khí tham gia, khi áp suất tăng tốc độ phản ứng
tăng.
c. ảnh h-ởng của nhiệt độ: Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng. Thông th-ờng, khi tăng nhiệt độ
lên 10
0
C thì tốc độ phản ứng tăng từ 2-3 lần.

10
12
12
.
tt
ttt
kvv



k
t
: hệ số nhiệt độ (cho biết tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi nhiệt độ tăng lên 10
0
C)
d. ảnh h-ởng của diện tích bề mặt: Đối với phản ứng có chất rắn tham gia, khi diện tích bề mặt tăng,
tốc độ phản ứng tăng.
e. ảnh h-ởng của chất xúc tác: Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nh-ng không bị tiêu hao trong
quá trình phản ứng.
II. Cân bằng hoá học:
1. Khái niệm phn ng thun nghch:

- Nồng độ của chất rắn đ-ợc coi là hằng số nên không có mặt trong biểu thức
K
c

VD: C
(r)
+ CO
2(k)
2CO
(k)

][
][
2
2
CO
CO
K
c


3. Sự chuyển dịch cân bằng hoá học:
Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê: Một phản ứng thuận nghịch đang ở TTCB khi chịu một tác động từ bên
ngoài nh- biến đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động
bên ngoài đó.
Cụ thể:- Khi tăng nồng độ của một chất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ chất
đó (và ng-ợc lại).
- Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số phân tử khí (và ng-ợc lại
- Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thu nhiệt (và ng-ợc lại)
Chỳ ý:


BI TP P DNG
Cõu 1:
A.
-
B.
-
C. oxi hoỏ ion Na
+
D.
+

Cõu 2:
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
2+
, S
2-

2
SO
4

(c) MnO
2

0
(d) Cu + H
2
SO
4

0

(e) Al + H
2
SO
4
(g) FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4


+

A. 24 B. 22 C. 20 D. 29
Câu 6: 

 : Cu, FeS
2
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, CuCO
3
, FeCO
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, FeSO
4


2

2


2
S.
(3) Cho khí NH
3


2



3



4

2



A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 8: 
(1) 4KClO
3
 KCl + 3KClO
4
(2) CaOCl2 + CO2 + H2O  CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

Câu 9:      
4
và H
2
SO
4
      : FeCl
2
,
FeSO
4
,CuSO
4
, MgSO
4
, H
2
- 
A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 10: 



:
FeS
2
+ HNO
3

3

+ NaHSO
4
 Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.

A. 47. B. 27. C. 31. D. 23.
Câu 12: 
C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4

6
H
5

2

2

C. 
-

2+
D. 
2

3+

Câu 14: 
(a) KMnO
4
 khí X (b) FeS + H
2
SO
4
loãng  khí Y
(c) NH
4
HCO
3
+ Ba(OH)
2
khí Z (d) Khí X + khí Y  
(e) Khí X + khí Z  khí E + khí G
Ti liu ụn thi i hc mụn Húa hc vụ c

4
0,2M

2
Cr
2
O
7
0,1






A. 0,26 B. 0,52 C. 0,48 D. 0,64
Cõu 16: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm
Cl
2
và O
2
thu đợc 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất. Phần trăm khối lợng của Al trong X là
A. 30,77%. B. 69,23%. C. 34,62%. D. 65,38%.
Cõu 17: 12



, Cu (mol 1 : 1)
3
,


, FeO, Fe
2
O
3

3
O
4

3

(),

1,344 ( , ) .


.
A. 38,72 B. 35,50 C. 49,09 D. 34,36
Cõu 20: H
2
SO
4A.
2
SO
4
B. thay







g (
2
O
2
) trong 60


A. 2,5. 10
-4
mol/(1.s) B. 5,0. 10
-4
mol/ (1.s) C. 1,0. 10
-3
mol/ (1.s) D. 5,0. 10
-5
mol/ (1.s)
Cõu 22:
2
H
5
Br + KOH

C
2


2HI(k)
(2) 2SO
2
(k) + O
2
(k)


2SO
3
(k)
(3) CaCO
3
(r)


CaO (r) + CO
2
(k)
(4) Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k)


2Fe (r) + 3CO
2
(k)

O
(k)


CO
2

(k)
+ H
2 (k)
;
H
= - 41 kJ (2)

nhau ?
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
13
.  (3) Thêm khí H
2
vào.
  
A. 3. B. 4. C. 1 D. 2.
Câu 25: Xét cân bng hoá hc ca mt s phn ng
(1) Fe
2
O
3
(r) + 3CO(k)

2
(k) + O
2
(k)


2SO
3
(k)

A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 26: 
2
(k) + O
2
(k)


2SO
3
(k) ;

H < 0

dùng xúc tác là V
2
O
5

3

3
(k)








, 










A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 28: 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3

H

(k)

2NH
3
(k);
H
= -92 

A.  B. 
C.  D. 
BÀI TẬP LÀM THÊM
Câu 31:  Al + HNO
3
 Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2


A. 8/3 B. 3/8 C. 4/15 D. 15/4
Câu 32: 
(a) H
2
S + SO

A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
14
Câu 33: 
RCH=CH
2
Cr
2
O
7
+H
2
SO
4


2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2

)
2
+ KHSO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ K
2
SO
4
+ NO + H
2
O.

A. 48 B. 52 C. 54 D. 43
Câu 36: 
2

1


2

2


A. 38,08 B. 11,2 C. 24,64 D. 16,8
Câu 38: 
3
1,5M, thu

2

2


A. 5,6 B. 2,8 C. 4,48 D. 3,36
Câu 39: 
2

 
4
trong

2
SO
4

2

A. 72,91% B. 64,00% C. 66,67% D. 37,33%

Câu 40: 

0,3

0,7M. 








3









0
C, H
2
50% 




Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
15
Chuyên đề 3: SỰ ĐIỆN LI
I. Sự điện li:
1. Sự điện li: 
2. Chất điện li:   li.
- Chất điện li mạnh  
)  
- Chất điện li yếu hân li ra ion 
.

2
S, CH
3
COOH, HF, H
2
CO
3
 
2
, Al(OH)
3



- Theo Bron-stet: 
+
.
3. Muối: 
4
NH


- Muối axit : là  H
+

3
, KHSO
4

Chú ý:
- 
- 
4
ví

3

- Muối trung hoà  H
+

2
CO
3
,

oxit t                
(NH
4
)
2
CO
3

Chú ý: Al, Zn,… 

III. pH của dung dịch:
- Tích số ion của nƣớc: 
0

2
14
10
HO
K H OH
  
   

   
.
- Khái niệm pH: Nếu
10
a
H



(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, Cr
2
O
3
. 





A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 2:     
2
CO
3
, Mg(NO
3
)
2
, FeCl
2
, KHSO




 : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. 

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 5: 
3
)
2

2

2
SO
4

3
)
2
.

4
và
2
CO
3
.

3
)
2

2
.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: 

2
CO
3



2
SO
4
loãng

A. (4), (5), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (3), (6). D. (2), (4), (6).
Ti liu ụn thi i hc mụn Húa hc vụ c

TTLTH Diu Hin S 43D- ng 3/2 TPCT T: 0983.336682
17
Cõu 8:
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
,
Al
2

2
, CuO. Cú bao nhiờu oxit

A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
Cõu 10:
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na
2
SO
4A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Cõu 11: (







)
A. Al
3+
, NH
4

, NO
3
-
, Cl
-

Cõu 12:
3
-
+ OH
-

3
2-
+ H
2
O ?
A. Ca(HCO
3
)
2

3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O

+ 2H
2
O
Cõu 13:
(a) FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S
(b) Na
2
S + 2HCl 2NaCl + H
2
S
(c) 2AlCl
3
+ 3Na
2
S + 6H
2
O 2Al(OH)
3
+ 3H
2
S + 6NaCl
(d) KHSO
4
+ KHS K
2
SO

2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3
)
2
(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2

(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
(6) Fe
2



B.
2xy
a
V


C.
2 ( )V a x y
D.
(2 )V a x y

Cõu 16:

100

( (OH)
2
0,1

0,1M)

400

(
H
2
SO
4

1
/V
2

A. 1 :1 B. 9 :11 C. 2 :1 D. 11:9
Cõu 18:

100


2
SO
4
= 1

100



(mol/l) thu


200



= 12.
A. 0,12 B. 0,30 C. 0,03 D. 0,15
Tài liệu ôn thi đại học môn Hóa học vô cơ





 
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. 



 2 
nhau.  1  , 

, 

0,58 



 0,672 
(). 2 
2
, 


100 






2
SO
4
0,05

 0,1

 100 






0,2

(OH)
2
0,1

 







500 



= 12. 




A. 1,7475 0,1 B. 9,975 0,1 C. 1,7475 0,05 D. 0,0075 0,05
Câu 24: 





 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-

4
2-

4
-
và NO
3
-
 

A. 13 B. 2 C. 12 D. 1
Câu 26: Dung dch X  các ion: Fe
3+
, SO
4
2

, NH
4
+
, Cl

. Chia dung dch X thành hai  bng
nhau :
-  m tác   ng  dung dch NaOH,  nóng thu c 0,672 lít khí   và
1,07 gam ka.
- d ch BaCl
2
c 4,66 gam k
  lng các  khan thu c khi cô  dung  X là (quá trình cô c  có c
i)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
Câu 27: 

4
Cl. D. 3,48g K
2
SO
4
và 1,07g NH
4
Cl.
Câu 28: 
2+
; 0,2 mol Al
3+
; 0,3 mol SO
4
2-

-


A. Mg B. Fe C. Cu D. Al
Câu 29: 
3+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,2 mol NO
3
-
, x mol Cl
-
, y mol Cu

np
5

3. Khái quát về tính chất của các halogen:
a. Tính chất vật lí:

Ngun tố
F
2
Cl
2

Br
2

I
2


Khí
Khí




Vàng 



b. Tính chất hóa học: .

2
 2MCl
n
2Fe +3Cl
2
 2FeCl
3

b. Tác dụng với H
2
: (chiếu sáng)

H
2
+ Cl
2
 2HCl  (khí hiro clorua)
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
20
HCl
 
OH
2
dung dch HCl
( axit clohi
c. Tác dụng với H
2
O:

cao:
3Cl
2
+ 6KOH

 5KCl +KClO
3
+3H
2
O
Kali clorat
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
Cho chất oxy hóa mạnh KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7 ,
MnO
2
, KClO
3
… tdv HCl 
Vd: MnO
2
+ 4HCl  MnCl
2

2

4. Ứng dụng:
-                    hi
cacbon.
II. Axit Clohiđric (HCl):
1. Tính chất vật lí:
- Khí hiđro clorua: .
- Axit axit clohiđric:     

2. Tính chất hóa học:
a. Tính axit: là axit mạnh, l, tác dụng với kim loại đứng trước hydro, oxit bazơ,
bazơ và muối.
Chú ý:
- 
2
2
HCl H
nn

m
muối
=
2
71
kl H
mn
.
- HCl 
2

+ Cl
2
+ H
2
O

Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
21
3. Điều chế hydro clorua:
a. Trong phòng thí nghiệm:
NaCl
(tt.rắn)
+ H
2
SO
4



t
NaHSO
4
+ HCl 
2NaCl
tt
+ H
2
SO


- 
III. Một số hợp chất có oxi của clo:
1. Nƣớc Gia-ven: 
2
O.
- 
Cl
2
+ 2NaOH  NaCl + NaClO + H
2
O
- Trong khơng khí: CO
2
+ NaClO + H
2
O  NaHCO
3
+ HClO
- -
có màng n
- 
2. Clorua vơi: CaOCl
2
: 
-
và ClO
-
.
- 

2
 CaCl
2
+
1
2
O
2

- - 

3. Kali clorat: KClO
3

- 
3Cl
2
+ 6KOH

 5KCl +KClO
3
+3H
2
O
-  KClO
3
+6HCl  KCl + 3Cl
2
+ 3H
2


 

0
250
2HF
- V nước: 
H
2
O + F
2
 2HF + ½ O
2

Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
22
2. Hợp chất của flo:
CaF
2
+ H
2
SO
4
 CaSO
4
+2HF (hiro florua)
HF


+ Br
2

t


2HBr (hiro bromua).
HBr có tính khử mạnh:
2HBr + H
2
SO
4
 SO
2
+ Br
2 +
2H
2
O
- Với muối iotua (I
-
) :
Br
2
+ 2NaI  2NaBr + I
2

- Các chất khử khác: brom thể hiện tính oxy hóa mạnh với các chất khử khác:
SO
2

2Al + 3I
2


OH
2
2AlI
3
Fe + I
2

t


FeI
2

- v
2
 :

H
2
+ I
2


2HI
- HI có tính khử mạnh:
8HI + H

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
23
B. OXI – LƢU HUỲNH (Nhóm VIA)
I. Oxi:
1. Tính chất hóa học: tính oxy hóa mạnh, có s oxi hóa -2 trong mi hợp chất (tr F
2
O
+2
).
Tác dụng với kim loại (tr Ag, Au, Pt,…), Tác dụng với phi kim (trừ halogen), Tác dụng với hợp
chất.
2. Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm: 
2KMnO
4


0t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

2KClO
3



- O
3
có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
O
3
 O
2
+ [ O]
+ Tác dụng với dung dch KI:
Nhận biết O
3
:
2KI + H
2
O + O
3
 2KOH + I
2
+ O
2

Tinh bột  xanh
+ Tác dụng với kim loại tr {Au, Pt }
2Ag + O
3
 Ag
2
O +O
2

2
+ S
0
t

H
2
S

(hydro sunfua).
2. Điều chế:
- 2 H
2
S + SO
2
 3 S + 2 H
2
O.
- 
3. Ứng dụng:  
III. H
2
S:
1. Tính chất vật lí: ch.
2. Tính chất hóa học:
a. Tính axit yếu: y cacbonic.
Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
24

2
S + ½ O
2

cháychậm
S + H
2
O
H
2
S + 3/2 O
2
d

0
t
SO
2
+ H
2
O
H
2
S + 4 Cl
2
+ 4 H
2
O  H
2
SO

1. Tính chất vật lí: 
2. Tính chất hóa học:
a. Là một oxit axit:
- Với nước : SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
(axit sunfuarơ )
- Với oxit baz : SO
2
+ CaO  CaSO
3
( canxi sunfit )
- Với dung dịch baz : SO
2
+ NaOH  NaHSO
3
(Natri hirosunfit)
SO
2
+ NaOH  Na
2
SO
3

S  3 S + 2 H
2
O
- Tính khử : 2 SO
2
+ O
2

0
t
xt


2 SO
3

SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O  H
2
SO
4
+ 2HBr

3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm : Na


0
t
2F
2
O
3
+ 4SO
2

4. Ứng dụng: 

5. SO
3
:
- 
- Là oxit axit, t               

- SO
3

Tài liệu ơn thi đại học mơn Hóa học vơ cơ

TTLTĐH Diệu Hiền – Số 43D- Đường 3/2 – TPCT – ĐT: 0983.336682
25
V. Axit sunfuric (H
2
SO
4
):

4
lỗng 
2 4 2
H SO H O
nn

m

=
24
ox
80
it H SO
mn
.

b. H
2
SO
4
đặc: 
Với Kim loại: H
2
SO
4
 oxi hoá được hầu hết các kim loại ( trừ Au, Pt) 

2
.
2Fe + 6H

+ 2e  SO
4
2-
+ SO
2
+ H
2
O. 
2
2 4 2
4
22
H SO SO
SO
n n n


và m

2
96
kl SO
mn

- Al, Fe, Cr bò thụ động với H
2
SO
4 đặc, nguội
.


+ 2H
2
O
Ngồi ra H
2
SO
4

3. Sản xuất axit sunfuric.
Trong công nghiệp: Sản xuất axit sunfurric bằng phương pháp tiếp xúc:
Gồm 3 công đoạn:
a) Sản xuất lưu huỳnh đioxit (SO
2
).
- Đốt cháy S: S + O
2

0
t

SO
2
hoĐốt quặng pirit sắt: 4FeS
2
+ 11O
2

0
t


2
SO
4
+ nSO
3
H
2
SO
4
.nSO
3
(oleum)
- Pha loãng oleum được H
2
SO
4
đặc.
H
2
SO
4
.nSO
3
+ nH
2
O (n+1) H
2
SO
4
4. Ứng dụng: 

Trích đoạn Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc: Nhụm bền trong mụi trường khụng khớ và nước là do cú màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. Thờm dư HCl vào dung dịch NaAlO2 D Thờm dư CO2 vào dung dịch Ca(OH) Cr2O3 là oxit lưỡng tớnh, tan được trong dung dịch axit và dung dịch kiềm đặc. Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất cú tớnh lưỡng tớnh.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status