Bài giảng môn ĐỊA CƠ NỀN MÓNG - Chương 3 doc - Pdf 19

103
MMóóng Cọcng Cọc
3.5 Các bước thiết kế móng cọc3.5 Các bước thiết kế móng cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
3.5.1 Dữ liệu tính tóan3.5.1 Dữ liệu tính tóan
- Dữ liệu bài toán và các đặc tính của móng cọc
- Số liệu tải trọng (tính toán)
- Chọn vật liệu làm móng: mác BT, cường độ thép, tiết diện
và chiều dài cọc (cắm vào đất tốt > 1,5 m), đoạn neo ngàm
trong đài cọc (đoạn ngàm + đập đầu cọc ≈ 0,5 – 0,6m); chọn
cốt thép dọc trong cọc:  và R
a
.
3
104
MMóóng Cọcng Cọc
3.5.2 Kiễm tra móng cọc làm việc đài thấp3.5.2 Kiễm tra móng cọc làm việc đài thấp
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
D
f
E
p
D
f
E
p
2
0
2
1


FS
Q
Q 
3.5.3 Xác định sức chịu tải của cọc3.5.3 Xác định sức chịu tải của cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
Theo vật liệu làm cọcTheo vật liệu làm cọc
Theo điều kiện đất nềnTheo điều kiện đất nền
 Theo chỉ tiêu cường độ
 Theo chỉ tiêu vật lý
Q
a
= km (R
p
A
p
+ u

f
si
l
i
) (21-86)
Q
tc
= m
R
q
p
A
p

tt
Q
WN
Q
N
n




 = 1,2  1,6
3.5.5 Kiễm tra khã năng chịu tải của cọc3.5.5 Kiễm tra khã năng chịu tải của cọc






22
),(
i
i
tt
x
i
i
tt
y
tt
yx

i
tt
y
tt
y
yM
x
xM
n
N
Q
108
MMóóng Cọcng Cọc
Ảnh hưởng của nhóm cọcẢnh hưởng của nhóm cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
Q
G
=

n
c
Q
a
n
1
: số hàng cọc
n
2
: số cọc trong 1 hàng
d : đường kính hoặc cạnh cọc

[deg]
Converse-Labarre
3

N
tt
< Q
G
109
MMóóng Cọcng Cọc
Nền của móng cọc
Hệ cọc

Đài
c

c

3.5.6 Kiểm tra độ lún của móng cọc3.5.6 Kiểm tra độ lún của móng cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm

N
N + W
M

M = H d
H
H
H/n
M+

y
tc
y
x
tc
x
qu
tc
qu
minmax/
W
M
W
M
F
N


qu
tc
qu
tb
F
N


)'(
21
IIvqu
tc

e
ee
SS
1
21
11
1




N + W
M+

M

3
114
MMóóng Cọcng Cọc
3.5.7 Kiểm tra chuyển vị ngang của cọc3.5.7 Kiểm tra chuyển vị ngang của cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
H  P
ng
(P
ng
: sức chịu tải ngang của cọc)
3
0
1000 l
EJ

= 0,75 R
k
S
tháp xun
3
Khả năng chống cắt của bêtông:
0
3
3
0.6
0
(1 )
n
b b bt
b
n
Q R bh
 




 
b
QQ

116
MMóóng Cọcng Cọc
3.5.9 Xác định cốt thép cho đài cọc3.5.9 Xác định cốt thép cho đài cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm

max
P
max
d
3
117
MMóóng Cọcng Cọc
3.5.10 Tính tóan cọc chịu tải trọng ngang3.5.10 Tính tóan cọc chịu tải trọng ngang
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
(Theo TCXDVN 205-1998)
M
0

y

H
0



y
(kN/m
2
)

z

L

z

Cọc đóng Cọc nhồi
Sét, á sét dẻo chảy, I
L
=[0,75 - 1] 65 - 250 50 - 200
Sét, á sét dẻo mềm, I
L
= ]0,5 – 0,75]
Á sét dẻo, I
L
= [0 – 1]
Cát bụi, e = [0,6 – 0,8]
200 - 500 200 - 400
Sét, á sét dẻo và nửa cứng, I
L
= [0 – 0,5]
Á sét cứng, I
L
< 0
Cát nhỏ, e = [0,6 – 0,75]
Cát hạt trung, e = [0,55 – 0,7]
500 - 800 400 - 600
Sét, á sét cứng, I
L
<0
Cát hạt thô, e = [0,55 – 0,7]
800 - 1300 600 - 1000

119
MMóóng Cọcng Cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm

BAyz
K
bbdbbdbd
e
bd
z
y




- Moment uốn M
z
[Tf.m]:
3
0
303030
2
D
H
CMBIEAIyEM
bd
bbdbbdz



- Lực cắt Q
z
[Tf]
404040

bd
: hệ số biến dạng (1/m)
b
c
: chiều rộng qui ước của cọc:
d  0,8 m => bc = d + 1 m;
d < 0,8 m => bc = 1,5d + 0,5 m (TCXD 205-1998)
5
IE
Kb
b
c
bd


122
MMóóng Cọcng Cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
3


H

M N
n

0
y
0
z



000


MMMH
MH



000


- Chuyển vị ngang 
HH
, 
HM
, 
MH
, 
MM
do các ứng lực đơn vị
0
3
1
A
IE
bbd
HH


tại z = 0 (mặt đất)
124
MMóóng Cọcng Cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
3
125
MMóóng Cọcng Cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
3
 Chuyển vị ngang của cọc ở cao trình đặt lực hay đáy đài
IE
Ml
IE
Hl
ly
bb
n
23
2
0
3
0
000


 Góc xoay của cọc ở cao trình đặt lực hay đáy đài
IE
Ml
IE
Hl

: ứng suất hữu hiệu theo phương đứng tại độ sâu z
c
I
, 
I
: lực dính và góc ma sát trong tính toán của đất
 : hệ số = 0,6 cho cọc nhồi và cọc ống, = 0,3 cho các cọc còn lại

1
: hệ số = 1 cho mọi trường hợp; trừ ct chắn đất, chắn nước = 0,7

2
: hs xét đến tỉ lệ ảnh hưởng của phần tải trọng thường xuyên trong tổng tải
vp
vp
MnM
MM



2

127
MMóóng Cọcng Cọc
BM ĐBM Địịa Cơ Na Cơ Nềền n MóMóngngTS NguyTS Nguyễễn Minh Tâmn Minh Tâm
3
M
p
: moment do tải thường xuyên
M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status