KỸ THUẬT NUÔI VỖ THÀNH THỤC SINH DỤC CÁ BỐ MẸ - Pdf 19


Chương 3: KỸ THUẬT NUÔI VỖ THÀNH
THỤC SINH DỤC CÁ BỐ MẸ
A. CƠ SỞ KHOA HỌC ĐỂ XÂY DỰNG QUY TRÌNH NUÔI VỖ THÀNH
THỤC SINH DỤC CÁ BỐ MẸ
B. QUY TRÌNH KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ BỐ MẸ
C. KỸ THUẬT NUÔI VỖ TÁI PHÁT DỤC CÁC LOÀI CÁ NUÔI
D. KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ MÈ TRẮNG CHÍNH VỤ
E. KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ TRẮM CỎ CHÍNH VỤ
F. KỸ THUẬT NUÔI VỖ THÀNH THỤC SINH DỤC CÁ CHÉP
G. KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ TRA
H. KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ RÔ ĐỒNG
I. KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ SẶC RẰN
J. Kỹ THUậT NUÔI Vỗ CÁ RÔ PHI

A. CƠ SỞ KHOA HỌC ĐỂ XÂY DỰNG QUY
TRÌNH NUÔI VỖ THÀNH THỤC SINH DỤC CÁ
BỐ MẸ
Cơ sở:

Căn cứ vào đặc điểm sinh học, sinh học sinh sản của từng loài

Điều kiện môi trường, khí hậu từng vùng cụ thể

Cơ sở vật chất, điều kiện kinh tế, trình độ kỹ thuật tại cơ sở sản
xuất
Vai trò của khâu nuôi vỗ cá bố mẹ?

Chủ động trong sản xuất giống

Chất lượng sản phẩm sinh sản – sức sinh sản, hệ số

Ao nuôi
Giai nuôi
Giai nuôi
Bể nuôi
Bể nuôi
Lồng & bè nuôi
Lồng & bè nuôi
2. Chuẩn bị ao nuôi vỗ:
2. Chuẩn bị ao nuôi vỗ:
2.1. Yêu cầu ao nuôi vỗ
2.1. Yêu cầu ao nuôi vỗ
Diện tích: 1000 – 5000m2, độ sâu 1,2
Diện tích: 1000 – 5000m2, độ sâu 1,2
– 2,0m; bùn đáy ao: 10 – 30cm,;
– 2,0m; bùn đáy ao: 10 – 30cm,;
pH 6 – 8
pH 6 – 8
Vị trí xây dựng: gần nơi sinh sản nhân
Vị trí xây dựng: gần nơi sinh sản nhân
tạo, nguồn nước.
tạo, nguồn nước.
Kết cấu (CT nuôi TS)
Kết cấu (CT nuôi TS)
2.2. Chuẩn bị ao nuôi (Cải tạo ao)
2.2. Chuẩn bị ao nuôi (Cải tạo ao)
Tẩy dọn ao: Xả cạn nước, tẩy bùn đáy
Tẩy dọn ao: Xả cạn nước, tẩy bùn đáy
ao & tu sửa công trình nuôi
ao & tu sửa công trình nuôi


cây thuốc cá
2.3. Bón phân gây màu nước
2.3. Bón phân gây màu nước
Mục tiêu: tạo nguồn thức ăn tự
Mục tiêu: tạo nguồn thức ăn tự
nhiên của cá.
nhiên của cá.
Các loại phân sử dụng: phân
Các loại phân sử dụng: phân
chuồng, phân xanh, phân đạm
chuồng, phân xanh, phân đạm
2.4. Chọn cá và kỹ thuật thả cá
2.4. Chọn cá và kỹ thuật thả cá
* Nguồn cá nuôi vỗ: Từ trung tâm
* Nguồn cá nuôi vỗ: Từ trung tâm
giống, đàn cá hậu bị, nguồn tự
giống, đàn cá hậu bị, nguồn tự
nhiên…
nhiên…
* Chọn cá:
* Chọn cá:
Hình thái ngoài: đồng đều, cân đối
Hình thái ngoài: đồng đều, cân đối
Tuổi và kích thước cá bố mẹ
Tuổi và kích thước cá bố mẹ
Tỷ lệ đực /cái
Tỷ lệ đực /cái
Đặc điểm sinh dục phụ
Đặc điểm sinh dục phụ
Thả cá: Thả vào tháng 10, thời

đến tháng 3 – 4 năm sau( tháng 10 – 12;
đến tháng 3 – 4 năm sau( tháng 10 – 12;
tháng 1 đến tháng 3 năm sau.
tháng 1 đến tháng 3 năm sau.
Gồm hai giai đoạn:
Gồm hai giai đoạn:
Giai đoạn nuôi vỗ tích cực (vỗ béo)
Giai đoạn nuôi vỗ tích cực (vỗ béo)
Giai đoạn nuôi vỗ nuôi thành thục
Giai đoạn nuôi vỗ nuôi thành thục
(chuyển hóa)
(chuyển hóa)

* Yêu cầu:
* Yêu cầu:
Bằng mọi biện pháp
Bằng mọi biện pháp
kỹ thuật tạo điều kiện cho cá
kỹ thuật tạo điều kiện cho cá
bắt mồi, tích lũy dinh dưỡng tối
bắt mồi, tích lũy dinh dưỡng tối
đa.
đa.
* Thức ăn và KT cho cá ăn:
* Thức ăn và KT cho cá ăn:
Thức ăn tinh: thức ăn chế biến,
Thức ăn tinh: thức ăn chế biến,
thức ăn công nghiệp: 1 -7%
thức ăn công nghiệp: 1 -7%
Thức ăn xanh: 20 -30%

đảm bảo môi trường ao nuôi trong
đảm bảo môi trường ao nuôi trong
sạch.
sạch.
* Phòng trị các bệnh thường gặp:
* Phòng trị các bệnh thường gặp:Bệnh rận cá, trùng mỏ neo, bệnh lở
Bệnh rận cá, trùng mỏ neo, bệnh lở
loét…
loét…
* Kiểm tra cá:
* Kiểm tra cá:- Tiến hành định kỳ và hàng ngày.
- Tiến hành định kỳ và hàng ngày.
Hàng ngày: kiểm tra hoạt động bơi,
Hàng ngày: kiểm tra hoạt động bơi,
bắt mồi
bắt mồi
Đinh kỳ, kiểm tra độ béo, bệnh…
Đinh kỳ, kiểm tra độ béo, bệnh…
(tháng 12)
(tháng 12)

3.2. Quy trình nuôi vỗ thành thục sinh dục cá 3 giai đoạn

Giai đoạn làm gầy (nuôi thoái hóa)

sinh sản, các loài cá sinh sản tại chỗ:
Chép, trê, rô phi, rô đồng, sặc rằn…
Chép, trê, rô phi, rô đồng, sặc rằn…
Trong quá trình nuôi vỗ, không chia giai
Trong quá trình nuôi vỗ, không chia giai
đoạn, cá được thả nuôi, khi đạt độ béo
đoạn, cá được thả nuôi, khi đạt độ béo
theo yêu cầu, tiến hành điều chỉnh lượng
theo yêu cầu, tiến hành điều chỉnh lượng
thức ăn, môi trường cho cá thành thục.
thức ăn, môi trường cho cá thành thục.
Thức ăn: giảm thức ăn (không cắt thức
Thức ăn: giảm thức ăn (không cắt thức
ăn)
ăn)
ĐỊnh kỳ thay nước (
ĐỊnh kỳ thay nước (
kích thích nước
kích thích nước
,
,
càng về sau thì cường độ kích thích
càng về sau thì cường độ kích thích
nước tăng) lên cho đến khi cá thành
nước tăng) lên cho đến khi cá thành
thục.
thục.
Thời gian nuôi không chia giai đoạn
Thời gian nuôi không chia giai đoạn
thường ngắn hơn với các loài cá khác.

Kỹ thuật nuôi tái phát dục được thực hiện cho tất cả các đối
tượng nuôi trong trại sản xuất:

Cơ sở khoa học?

KT nuôi tái phát cụ thể:
1. Ao nuôi và chuẩn bị ao nuôi

Sử dụng các ao nuôi chính vụ hoặc ao được cải tạo mới.
2. Chọn và thả cá

Cá đẻ róc

Đảm bảo về sức khỏe

Thả chung với cá ở ao nuôi chính vụ hoặc ghép với các loài cá
khác.

3. Chăm sóc
3. Chăm sóc
* Thức ăn:
* Thức ăn:
Trong 1 – 2 ngày đầu chưa cho ăn.
Trong 1 – 2 ngày đầu chưa cho ăn.
Trong 10 - 12 ngày đầu, cho cá ăn
Trong 10 - 12 ngày đầu, cho cá ăn
tích cực, thức ăn và chế độ cho ăn
tích cực, thức ăn và chế độ cho ăn
tương tự như giai đoạn nuôi vỗ tích
tương tự như giai đoạn nuôi vỗ tích

Trứng bán trôi nổi,
-
Mùa vụ sinh sản trong điều
kiện nuôi: tháng 3 - 5

2. Ao nuôi và chuẩn bị ao nuôi
2.1. Tiêu chuẩn ao nuôi vỗ

Là là sống và kiếm ăn tầng mặt, ngưỡng DO cao, nên
cần: nguồn nước giàu O
2
, nước phong phú, dễ gây
màu.

Diện tích ao:
-
Căn cứ trên điều kiện tại cơ sở
-
Diện tích 1500 – 2000m
2

Độ sâu: 1,2 – 1,8m, thích hợp 1,5m

Bùn đáy ao: 15 – 30cm

2.2 Chuẩn bị ao nuôi vỗ:
2.2 Chuẩn bị ao nuôi vỗ:
Các công tác
Các công tác
chuẩn bị tương tự quy trình chung.

Các loại phân:
Phân chuồng:
Phân chuồng:
15 -20 kg/100m2, phân đã
15 -20 kg/100m2, phân đã
được ủ kỹ, rãi đều ao.
được ủ kỹ, rãi đều ao.
Phân xanh:
Phân xanh:
30 – 40kg/100m2
30 – 40kg/100m2
Phân vô cơ:
Phân vô cơ:
Đạm N.P.K. 1 – 2kg/ 100m2.
Đạm N.P.K. 1 – 2kg/ 100m2.
Phơi ao: 2 – 3 ngày
Phơi ao: 2 – 3 ngày

Cấp nước:
Cấp nước:
Cấp nước làm 2 – 3 lần: ngày đầu 40 - 50cm; ngày thứ 2: thêm 20 –
Cấp nước làm 2 – 3 lần: ngày đầu 40 - 50cm; ngày thứ 2: thêm 20 –
30cm; ngày thứ 3: cấp đủ.
30cm; ngày thứ 3: cấp đủ.
Nguồn nước đảm bảo, nhiệt độ 25 – 30oC
Nguồn nước đảm bảo, nhiệt độ 25 – 30oC
Kiểm tra nước trước khi thả cá
Kiểm tra nước trước khi thả cá

3. Chăm sóc và quản lý

Không thay nước, bổ sung nước định kỳ
Đảm bảo các chỉ tiêu thủy lý, thủy hóa
Đảm bảo các chỉ tiêu thủy lý, thủy hóa

Biện pháp tổng hợp:
Biện pháp tổng hợp:
Thức ăn: ngưng bón phân, giảm cho cá ăn thức ăn tinh
Thức ăn: ngưng bón phân, giảm cho cá ăn thức ăn tinh
Nước: thay nước ao 10 – 15 ngày/lần; tăng 1-2 lần/tuần vào cuối
Nước: thay nước ao 10 – 15 ngày/lần; tăng 1-2 lần/tuần vào cuối
tháng 2 – 3
tháng 2 – 3
Kiểm tra cá: sau 2 tháng nuôi, bắt đầu kiểm tra cá, định kỳ 7 – 10
Kiểm tra cá: sau 2 tháng nuôi, bắt đầu kiểm tra cá, định kỳ 7 – 10
ngày kiểm tra/lần
ngày kiểm tra/lần

II. KỸ THUẬT NUÔI VỖ CÁ TRẮM CỎ
CHÍNH VỤ

Đặc điểm sinh học cá Trắm cỏ: là đối tượng di cư sinh sản,
ngoài tự nhiên sinh sản 1 lần/năm, đẻ trứng bán trôi nổi, trong
sinh sản nhân tạo, cá bắt đầu sinh sản cuối tháng 2 đầu tháng
3.

Quy trình nuôi: 2 giai đoạn và 3 giai đoạn, quy trình 3 giai
đoạn sử dụng ở các trại cá bắc trung bộ trở ra. (từ 1984)
1. Ao và chuẩn bị ao nuôi vỗ:
+ Diện tích : 2000- 3000m2 (10.000 m2)
+ Độ sâu : 1,6 – 1,8 m


3.2 Cá bố mẹ và kỹ thuật thả cá
3.2 Cá bố mẹ và kỹ thuật thả cá
* Yêu cầu :
* Yêu cầu :
+ Cá có tuổi cá cái 3+ - 10+ , tốt nhất 4 – 8+
+ Cá có tuổi cá cái 3+ - 10+ , tốt nhất 4 – 8+
+ Khối lượng cá nuôi vỗ : 3 – 8 kg, tốt nhất 4 – 6 kg
+ Khối lượng cá nuôi vỗ : 3 – 8 kg, tốt nhất 4 – 6 kgcá có trọng lượng, kích thước đều nhau.
cá có trọng lượng, kích thước đều nhau.
+ Các chỉ tiêu về hình thái ngoài tương tự cá mè. Cá đẹp khỏe, không bị
+ Các chỉ tiêu về hình thái ngoài tương tự cá mè. Cá đẹp khỏe, không bị
thương, dị hình, bệnh tật, da bụng mỏng.
thương, dị hình, bệnh tật, da bụng mỏng.
+ Cá đồng đều về tuyến sinh dục, lỗ hậu môn không bị loét.
+ Cá đồng đều về tuyến sinh dục, lỗ hậu môn không bị loét.
Mật độ thả
Mật độ thả
:
:
15 – 20 kg/ 100m2
15 – 20 kg/ 100m2
Ngoài ra có thể ghép thêm một số loại cá khác, có thể ghép thêm cá mè
Ngoài ra có thể ghép thêm một số loại cá khác, có thể ghép thêm cá mè
trắng, cá chép .
trắng, cá chép .
Công thức :

khi thả đẻ (tháng 7) cho cá vào ao có
khi thả đẻ (tháng 7) cho cá vào ao có
diện tích vừa phải, độ sâu 0,8 – 1 m,
diện tích vừa phải, độ sâu 0,8 – 1 m,
cho ăn tối đa 3 % khối lượng cơ thể
cho ăn tối đa 3 % khối lượng cơ thể
là thức ăn xanh, tăng nhiệt độ cho ao,
là thức ăn xanh, tăng nhiệt độ cho ao,
không cần thay nước, không cần tẩy
không cần thay nước, không cần tẩy
dọn. Cá sẽ có tuyến sinh dục về giai
dọn. Cá sẽ có tuyến sinh dục về giai
đoạn II. Thời gian này kéo dài 1
đoạn II. Thời gian này kéo dài 1
tháng (tháng 8)
tháng (tháng 8)

3.3.2 Giai đoạn nuôi vỗ tích cực (giai
3.3.2 Giai đoạn nuôi vỗ tích cực (giai
đoạn tích luỹ)
đoạn tích luỹ)
Đối với cá trắm cỏ, giai đoạn này mục
Đối với cá trắm cỏ, giai đoạn này mục
đích cũng tương tự như nuôi vỗ cá mè
đích cũng tương tự như nuôi vỗ cá mè
trắng.
trắng.
Ở giai đoạn này tạo điều kiện cho cá tích
Ở giai đoạn này tạo điều kiện cho cá tích
luỹ vật chất với cường độ cao nhất (bao


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status