ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 2 MÔN: VẬT LÍ - Pdf 19

1

ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM SỐ 2
MÔN: VẬT LÍ
1. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
1
( )
10
L H

 , mắc nối tiếp với
một tụ điện có điện dung
3
1
10 ( )
5
C F



và một điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch


100sin 100 ( )
u t V


. Tính điện trở R và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở
của đoạn mạch
50

Đối với mỗi chất điểm dao động cơ điều hòa với tần số f thì
A. vận tốc biến thiên điều hòa với tần số f.
B. gia tốc biến thiên điều hòa với tần số f.
C. động năng biến thiên điều hòa với tần số f.
D. thế năng biến thiên điều hòa với tần số 2f.
5. Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng
0,5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt
được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?
A. 188,4m 942m B. 18,85m 188m
C. 600m 1680m D. 100m 500m
6. Một hệ thống gồm thấu kính phân kỳ tiêu cự
1
f
và một thấu kính hội tụ
2
24
f cm
 đặt
cách nhau đoạn bằng a sao cho trục chính trùng nhau. Một vật nhỏ đặt trước thấu kính
phân kỳ, vuông góc trục chính chung của hệ, có ảnh tạo bởi hệ cao bằng 3 lần vật và khi
dịch chuyển vật theo trục chính, ra xa hệ thì thấy độ cao ảnh không thay đổi. Khoảng cách
a giữa hai thấu kính và tiêu cự
1
f
của thấu kính thứ nhất lần lượt là:
A. 16cm ; -8cm B. 16cm ; -16cm
C. 8cm ; -8cm D. 8cm ; -16cm
7. Chiếu bức xạ có bước sóng

vào bề mặt một kim loại có công thoát êlectron bằng

8. Hạt nhân
238
92
U
đứng yên, phân rã

thành hạt nhân thôri. Động năng của hạt

bay ra
chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã ?
A. 1,68% B. 98,3% C. 81,6% D. 16,8%
9. Một vật nhỏ khối lượng
200
m g

được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể,
độ cứng
80 /
k N m

. Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với
cơ năng bằng
2
6,4.10
J

. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là
2
A.
2

C. D.
12. Một tụ điện, có điện dung
1
4
C mF

 , mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có cảm
kháng bằng
1
H

. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức

 

C.
5
120 2 sin 100 ( )
6
u t V


 
 
 
 
D.
5
120 2 cos 100 ( )
6
u t V


 
 
 
 

13. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Trong môi trường trong suốt đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng.
B. Nếu tia sáng truyền từ điểm A đến điểm B theo một đường thẳng thì A và B
chắc chắn nằm trong cùng một môi trường trong suốt đồng tính.
C. Nếu tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang

3
14. Một bàn là 200V-1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều


200 2 sin 100 ( )
u t V

 . Bàn là có độ tự cảm nhỏ không đáng kể. Biểu thức cường độ
dòng điện chạy qua bàn là sẽ là
A.
5 2 cos 100 ( )
2
i t A


 
 
 
 
B.
5 2 sin 100 ( )
2
i t A


 
 
 
 


A. 2800 năm B. 1400 năm C. 4000 năm D. 8000 năm
17. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền
đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.
B. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất
lẫn trong chân không.
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì
dao động cùng pha.
D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi
trường, còn chu kỳ thì không.
18. Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589nm. Vận tốc của ánh sáng vàng
trong một loại thủy tinh là
8
1,98.10 /
m s
. Bước sóng của ánh sáng vàng trong thủy tinh đó
là:
A. 0,589
m

B. 0,389
m

C.
982
nm
D.
458
nm



2 1
0,025
t t s
 
cường độ dòng điện bằng
bao nhiêu ?
A.
2 3
A
B.
2 3
A

C.
2
A
D.
2
A


21. Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ
5
4cos 0,5
6
x t


 

f Hz

tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm
(coi như không đổi khi sóng truyền đi). Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm.
Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng 5cm. Chọn
0
t

là lúc phần tử nước
tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm
1
t
ly độ dao động tại M bằng
2cm. Ly độ dao động tại M vào thời điểm


2 1
2,01
t t s
 
bằng bao nhiêu ?
A. 2cm B. -2cm C. 0cm D. -1,5cm
23. Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có 50
L mH

và tụ điện C. Biết
giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
0
0,1
I A

A. khi không điều tiết tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.
B. điểm cực viễn của mắt cách mắt một khoảng không xa.
C. khi điều tiết cực đại để nhìn vật ở điểm cực cận thì tiêu điểm của mắt vẫn nằm
trước võng mạc
D. luôn phải điều tiết mới nhìn được rõ vật dù vật nắm tại vị trí nào trong giới hạn
nhìn rõ của mắt
26. Vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Banme trong quang phổ của nguyên tử hyđrô có
bước sóng lần lượt là
1
656,3
nm

 và
2
410,2
nm

 . Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy
Pasen là
A. 0,9863
m

B. 182,6
m

C. 0,0986
m

D. 1094
m

so với hiệu điện thế
D. một đáp án khác
5
28. Tính năng lượng tỏa ra khi hai hạt nhân đơtơri
2
1
D
tổng hợp thành hạt nhân hêli
4
2
He
.
Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtơri là 1,1MeV/nuclôn và của hêli là
7MeV/nuclôn.
A. 30,2MeV B. 25,8MeV C. 23,6MeV D. 19,2MeV
29. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần
0
R
,
cảm kháng
0
L
Z

, dung kháng
0
C
Z

. Phát biểu nào sau đây đúng ?

L H

 , mắc nối tiếp với
một tụ điện có điện dung C và một điện trở
40
R
 
. Cường độ dòng điện chạy quađoạn
mạch


2sin 100
i t A

 . Tính điện dung C của tụ điện và công suất trên đoạn mạch, biết
tổng trở của đoạn mạch
50
Z
 
.
A.
4
; 80
mF W

B.
1
; 80
4
mF W

của nó sẽ biến thiên điều hòa với phương trình:
A.
2
cos
3
A t

  
 
 
 
 
B.
2
5
sin
6
A t

  
 
 
 
 

C.
2
sin
3
A t

C. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì
nó cản trở càng mạnh.
D. độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì
năng lượng tiêu hao trên cuộn dây càng lớn
35. Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì
A. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số.
6
C. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên
độ phụ thuộc vào hiệu pha của hai dao động thành phần.
D. chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành
phần cùng phương
36. Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian trong một khung
dây dẫn bằng cách cho khung dây
A. quay đều quanh một trục bất kỳ trong một từ trường đều.
B. quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng điện trong một điện
trường đều
C. chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
D. quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường
đều.
37. Phát biểu nào sau đây đúng ? Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
A. luôn kèm theo tỏa năng lượng
B. xảy ra càng mạnh nếu nhiệt độ càng cao
C. xảy ra càng yếu nếu áp suất càng lớn
D. xảy ra khác nhau nếu chất phóng xạ ở dạng đơn chất hay hợp chất.
38. Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một điểm trên
phương truyền sóng của một sóng hình sin. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị gì ?
A. Một phần hai chu kỳ
B. Một nửa bước sóng
C. Một phần hai tần số

2.10
C F



và cuộn dây có độ tự cảm
L. Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của năng
lượng từ trường trong cuộn dây là


6 2 6
1
10 sin 2.10
E t J


. Xác định giá trị điện tích lớn
nhất của tụ.
A.
6
8.10
C

B.
7
4.10
C

C.
7

x

0

P
R

t
7
A. Ảnh ảo của vật thì luôn lớn hơn vật
B. Ảnh thật của vật thì luôn lớn hơn vật
C. Vật ảo luôn có ảnh thật lớn hơn vật
D. Vật ảo luôn có ảnh ảo lớn hơn vật
44. Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương trình cos 5
2
u A t cm


 
 
 
 
trong
đó t đo bằng giây. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng mà pha
dao động lệch nhau
3
2

là 0,75m. Bước sóng và vận tốc truyền sóng lần lượt là
A. 1,0m ; 2,5m/s B. 1,5m ; 5,0m/s C. 2,5m ; 1,0m/s D. 0,75m ; 1,5m/s


47. Một vật nhỏ khối lượng
400
m g

được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể,
độ cứng
40 /
k N m

. Đưa vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả ra nhẹ nhàng để
vật dao động. Cho
2
10 /
g m s
 .
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới và gốc thời
gian khi vật ở vị trí lò xo bị giãn một đoạn 5cm và vật đang đi lên. Bỏ qua mọi lực cản.
Phương trình dao động của vật sẽ là
A.
5
5sin 10
6
x t cm

 
 

48. Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC là một đại lượng
A. không thay đổi và tỉ lệ thuận với
1
LC
.
x
y

S
S’

x
y

S
S’

x
y

S
S’

x
y

S

. Con lắc đơn với chiều dài dây bằng
1
l
có chu kỳ 0,12s. Hỏi chu kỳ của con lắc
đơn với chiều dài dây treo
2
l
bằng bao nhiêu ?
A. 0,08s B. 0,12s C. 0,16s D. 0,32s

THE END


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status