S PHN B V KH NNG SINH CHT KHNG SINH
CA MT S CHNG X KHUN HIM
THUC CHI MICROMONOSPORA PHN LP
T T BN THNH PH NNG
THE DISTRIBUTION AND THE ABILITY OF PRODUCING ANTIBIOTIC
OF SOME RARE ACTYNOMYCETES STRAINS, BELONGING
TO MICROMONOSPORA GENUS EXTRACTED FROM THE MUDDY SOIL
IN DANANG CITY THU H - Vế CHU TUN
Trng i hc S phm, i hc Nng TểM TT
T 40 mu t bựn ca thnh ph Nng, ó phõn lp c 90 chng x khun him thuc
chi Micromonospora, trong ú cú 37 chng cú hot tớnh khỏng sinh, v.v Tuyn chn c 4
chng N
1
, N
4
, N
6
v N
7
cú hot tớnh khỏng sinh mnh, to vũng khỏng khun, khỏng vi
nm cao, cú th dựng sn xut dch khỏng sinh thụ, phũng v chng nm bnh do vi nm
gõy ra mt s cõy trng v vt nuụi.
ABSTRACT
From 40 samples of muddy soil in Danang city, 90 rare Actynomycetes strains of
Micromonospora genus have been extracted, of which 37 strains are antibiotic, etc
+ Caùc chuớng vi khuỏứn kióứm õởnh
- Bacillus subtilis ATCC 6633
- Staphylococcus aureus ATCC 1228
- Escherichia coli ATCC 1283
- Klebsiella pneumoniae
- Sarcina lutea ATCC 9341
+ Caùc chuớng nỏỳm kióứm õởnh
- Aspergillus niger
- Fusarium oxysporum
- Candida albicans
- Pirycularia oryzae
2.2. Phổồng phaùp nghión cổùu
* Lỏỳy mỏựu õỏỳt vaỡ phỏn lỏỷp xaỷ khuỏứn theo phổồng
phaùp cuớa Nguyóựn Thaỡnh aỷt
[1], [2].
* Tuyóứn choỹn caùc chuớng xaỷ khuỏứn coù hoaỷt tờnh sinh
chỏỳt khaùng sinh bũng phổồng phaùp thoới thaỷch cuớa Egorov
[3].
3. Kóỳt quaớ vaỡ thaớo luỏỷn
3.1. Sổỷ phỏn bọỳ cuớa xaỷ khuỏứn chi Micromonospora
trong õỏỳt buỡn cuớa thaỡnh phọỳ aỡ Nụng
* Tổỡ 40 mỏựu õỏỳt buỡn, chuùng tọi õaợ phỏn lỏỷp vaỡ
thuỏửn khióỳt õổồỹc 90 chuớng xaỷ khuỏứn thuọỹc chi
Micromonospora trón mọi trổồỡng Gause I. Tỏỳt caớ caùc chuớng
xaỷ khuỏứn thuọỹc chi naỡy õóửu coù caùc õỷc õióứm chung nhổ
sau:
+ ất hỗnh thaỡnh khuỏứn ty khờ sinh, chố coù khuỏứn ty cồ
chỏỳt.
+ Maỡu sừc khuỏứn laỷc tổỡ vaỡng nhaỷt õóỳn da cam vaỡ
10
3
CFU/g
Sån Tr
(26/12/2000)
(17/01/2000)
Bn ao
Bn rüng
lụa
Rong, bo
Lụa, c
6,
5
6,
5
60
71
60.10
3
71.10
3
M Khã
(24/01/2000)
Bn cạt Rong
6,
0
30 30.10
3
Ho Cáưm
(28/02/2000)
Bn rüng
lụa
Lụa, c
6,
5
60 60.10
3
Ho Th
(18/03/2000)
Bn ao
Rong âi
chäưn sen
6,
0
57 57.10
3
Ho Phạt
(28/03/2000)
Bn rüng
lụa
Lụa, c
6,
5
70 70.10
3
Säú lỉåüng xả khøn hiãúm chi Micromonospora âỉåüc phán
láûp trong cạc máùu âáút bn khạc nhau thç khạc nhau.
- Âáút bn rüng lụa åí Ho Phạt, Cáưu Â, Sån Tr
l nhỉỵng nåi âáút cọ canh tạc, giu cháút dinh dỉåỵng, pH
gáưn trung tênh (pH = 6,5), säú lỉåüng xả khøn trong 1 gam
âáút bn cao nháút so våïi cạc máùu âáút khạc, trung bçnh
âảt (70 - 71).10
3
CFU/gam âáút. Tuy nhiãn åí Ho Cỉåìng cng
l máùu âáút bn rüng lụa, nhỉng pH ráút tháúp (pH = 5,0 -
5,5) nãn säú lỉåüng xả khøn hiãúm trong 1 gam âáút bn êt
hån nhiãưu, âảt 30.10
3
CFU/ gam âáút.
- Âáút bn ven säng Hn, Cáưu  l nåi giu cháút
dinh dỉåỵng, ngưn nỉåïc lỉu thäng, pH tỉång âäúi thêch håüp
(pH = 6,0 - 6,5), do âọ säú lỉåüng xả khøn hiãúm trong 1
gam âáút bn cng khạ cao: (65 - 70).10
3
CFU/gam âáút.
- Âáút bn ao Ho Khạnh, Sån Tr v Ho Th cọ
säú lỉåüng xả khøn trong 1 gam âáút bn êt hån, khong
(57 - 60).10
3
CFU/gam âáút, do ngưn nỉåïc khäng lỉu thäng pH
tháúp (pH = 5,5 - 6,0).
- Âáút bn cạt åí M Khã, Kh Trung ngho dinh
dỉåỵng, pH = 5,5-6,0. Säú lỉåüng xả khøn trong 1 gam âáút
bn tháúp nháút trung bçnh tỉì (30 - 32).10
3
C, thåìi gian 7 - 14 ngy. Sau
âọ hoảt tênh khạng sinh âỉåüc xạc âënh bàòng phỉång phạp
khäúi thảch våïi 4 loải vi sinh váût kiãøm âënh. Kãút qu
âỉåüc trçnh by åí bng 2.
Baớng 2: Tố lóỷ caùc chuớng xaỷ khuỏứn hióỳm chi
Micromonospora
coù hoaỷt tờnh khaùng sinh
Sọỳ chuớng ổùc chóỳ vi
khuỏứn
Tọứng sọỳ
chuớng phỏn
lỏỷp
Sọỳ chuớng
coù hoaỷt
tờnh khaùng
sinh
Gram dổồng Gram ỏm
Sọỳ chuớng
ổùc chóỳ vi
nỏỳm
90 37 28 20 14
100% 41,11 31,11 22,22 15,55
Kóỳt quaớ baớng 2 cho thỏỳy coù 37/90 chuớng coù hoaỷt
tờnh khaùng sinh chióỳm tố lóỷ 41,11%, trong õoù 28/90 chuớng
khaùng õổồỹc vi khuỏứn Gram dổồng chióỳm tố lóỷ cao nhỏỳt -
31,11%, sọỳ chuớng khaùng vi khuỏứn Gram ỏm laỡ 20/90 chuớng
chióỳm tố lóỷ thỏỳp hồn - 22,22%, thỏỳp nhỏỳt laỡ sọỳ chuớng
F.oxysporeem
A.niger
P.oryzae
C.albicans
Sọỳ
chuớng
9 6 7 14 12 7 7 6 4
Tố lóỷ
%
24,3
2
16,2
1
18,9
1
37,83
32,43
18,91
18,91
16,21
10,80
Kóỳt quaớ ồớ baớng 3 cho thỏỳy khaớ nng sinh chỏỳt
khaùng sinh, khaùng caùc vi khuỏứn Gram dổồng laỡ maỷnh nhỏỳt
(khaùng B.subtitis chióỳm 37,83%, khaùng S.aureus chióỳm
. Kóỳt quaớ õổồỹc trỗnh baỡy trong baớng 4 sau õỏy:
Baớng 4: Hoaỷt tờnh khaùng sinh cuớa 7 chuớng xaỷ khuỏứn
chi Micromonospora
Kờch thổồùc voỡng vọ khuỏứn (D - d, mm)
Kờ
hióỷu
E.coli ATCC
1283
K.pneumoniac
S.lutea ATCC
9341
B.subtitus
ATCC 6633
S. aureus ATCC
1228
F.oxysporeem
A.niger
P.oryzae
C.albicans
N
1
17 18 20 19 5
N
2
19 18 19 16
N
3
18 19 20 17
N
ruọỹng luùa ồớ Hoaỡ Phaùt, Cỏửu oớ, Sồn Traỡ coù sọỳ
lổồỹng xaỷ khuỏứn hióỳm trong 1 gam õỏỳt cao nhỏỳt so vồùi
caùc mỏựu õỏỳt nhổ buỡn ao, buỡn caùt ồớ Hoaỡ Khaùnh, Hoaỡ
Thoỹ, Myợ Khó vaỡ Khuó Trung, thaỡnh phọỳ aỡ Nụng.
4.2. Trong 90 chuớng xaỷ khuỏứn phỏn lỏỷp õổồỹc, coù 37
chuớng coù hoaỷt tờnh khaùng sinh vồùi ờt nhỏỳt mọỹt trong sọỳ
caùc vi sinh vỏỷt kióứm õởnh chióỳm 41,11%.
4.3. Tổỡ 37 chuớng xaỷ khuỏứn coù hoaỷt tờnh khaùng sinh,
õaợ tuyóứn choỹn õổồỹc 7 chuớng coù hoaỷt tờnh khaùng sinh,
khaùng õổồỹc ờt nhỏỳt vồùi 4 vi sinh vỏỷt kióứm õởnh. Trong
õoù coù 4 chuớng N
1
, N
4
, N
6
vaỡ N
7
coù khaớ nng khaùng
õổồỹc caớ vi khuỏứn Gram ỏm, vi khuỏứn Gram dổồng vaỡ Nỏỳm,
taỷo voỡng khaùng khuỏứn, khaùng nỏỳm cao. Coù thóứ duỡng caùc
chuớng tuyóứn choỹn coù hoaỷt tờnh khaùng sinh maỷnh naỡy
nghión cổùu sỏu hồn nhũm taỷo ra dởch khaùng sinh thọ hổợu
hióỷu phoỡng vaỡ chọỳng bóỷnh vi nỏỳm cho mọỹt sọỳ loaỷi cỏy
trọửng vaỡ vỏỷt nuọi taỷi thaỡnh phọỳ aỡ Nụng. TAèI LIU THAM KHAO
[1] Nguyóựn Lỏn Duợng, Phaỷm Vn Ty, Dổồng ổùc Tióỳn, Mọỹt