Lý thuyết kế toán - Chương 6 - Pdf 19


65
chơng VI
kế toán các quá trình chủ yếu trong hoạt động sản
xuất kinh doanh
I. Nhiệm vụ của kế toán trong hoạt động sản xuất kinh
doanh
1. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp
- Sự vận động của ti sản gắn liền với quá trình hoạt động kinh doanh.
Trong quá trình hoạt động kinh doanh, ti sản thờng xuyên thay đổi về hình
thái vật chất v giá trị, để đánh giá chính xác chất lợng công tác ở từng khâu
cũng nh ton bộ quá trình kinh doanh cần phải tiến hnh phân chia hoạt động
kinh doanh thnh các giai đoạn khác nhau cụ thể:
- Đối với doanh nghiệp sản xuất: Quá trình kinh doanh gồm 3 giai đoạn:
cung cấp, sản xuất v tiêu thụ.
- Đối với doanh nghiệp kinh doanh hng hoá: Quá trình kinh doanh gồm 2
giai đoạn: Mua v bán hng hoá.
- Đối với đơn vị kinh doanh tiền tệ (tổ chức tín dụng, công ty ti chính) quá
trình kinh doanh gồm 2 giai đoạn: huy động vốn nhn rỗi v cho vay vốn.

2. Nhiệm vụ của kế toán trong hoạt động sản xuất kinh doanh
Với những đặc điểm trên kế toán hoạt động sản xuất kinh doanh phải thực
hiện tốt những nhiệm vụ sau:
- Xác định đối tợng hạch toán chi phí ở từng giai đoạn cho phù hợp với đặc
điểm kinh doanh ở từng loại hình doanh nghiệp.
- Cung cấp thông tin kịp thời trong từng quá trình kinh doanh cả về chỉ tiêu
số lợng v chất lợng.
- Xây dựng kế hoạch thu mua, sản xuất, tiêu thụ đối với những loại vật t,
hng hoá, sản phẩm chủ yếu. . .
- Xác định kết quả kinh doanh từng hoạt động, từng mặt hng, từng loại sản
phẩm dịch vụ.

1.2. Trình tự kế toán
- Khi mua hng hoá nhập kho:
+ Đơn vị áp dụng phơng pháp tính thuế giá trị gia tăng khấu trừ
Nợ TK 156
Nợ TK 133
Có TK 331, 311, 111, 112
+ Đơn vị áp dụng phơng pháp tính thuế giá trị gia tăng trực tiếp hoặc
mua hng không thuộc diện chịu thuế GTGT
Nợ TK 156
Có TK 331, 311, 111, 112
- Chi phí phát sinh khi mua hng hoá.
Nợ TK 156
Nợ TK 133
Có TK 111,112,141
- Xuất hng hoá để bán.
Nợ TK 157: nếu gửi hng bán (giá vốn)
Nơ TK 632: nếu tiêu thụ trực tiếp (giá vốn)
Có TK 156: chi tiết (giá vốn)
2. Ví dụ
Tại một doanh nghiệp kinh doanh thơng mại có ti liệu sau:
I. Số d đầu kỳ của TK 156: 50.000.000 đ
- 156 (A) 30.000.000 đ
- 156 (B) 20.000.000 đ
- Các ti khoản khác có số d giả định.
II. Trong kỳ có tình hình sau:
1. Mua hng hoá A nhập kho, giá hoá đơn cha có thuế GTGT:
10.000.000đ, thuế GTGT 10% cha trả tiền cho ngời bán.
2. Chi phí vận chuyển số hng trên hết: 110.000đ trả bằng tiền mặt (trong
đó thuế GTGT: 10.000đ).
3. Mua hng hoá B nhập kho giá thanh toán: 15.000.000đ trả bằng chuyển

1.1. Khái niệm đặc điểm

1.1.1. Khái niệm:
- Nguyên vật liệu l những đối tợng lao động chủ yếu tham gia vo quá
trình sản xuất sản phẩm, chiếm tỷ trọng lớn trong giá thnh sản phẩm.
- Công cụ, dụng cụ l những đối tợng lao động chiếm tỷ trọng nhỏ trong
giá thnh sản phẩm.

1.1.2. Đặc điểm:
- Nguyên vật liệu tham gia một lần vo chu kỳ sản xuất, thay đổi hình thái
vật chất ban đầu để cấu tạo nên thực thể của sản phẩm.
- Giá trị chuyển dịch một lần vo giá thnh của sản phẩm lm ra.
- Riêng công cụ, dụng cụ đợc phân bổ nhiều lần (vì có đặc điểm của t
liệu lao động).

1.2. Nhiệm vụ
+ Phản ánh giám đốc tình hình nhập - xuất v tồn kho nguyên vật liệu,
công cụ dụng cụ theo giá thnh thực tế, tình hình thực hiện định mức chi phí
nguyên vật liệu sử dụng trong sản xuất bội chi hay tiết kiệm.

68
+ Phản ánh, giám đốc tình hình thực hiện kế hoạch thu mua theo số lợng,
chất lợng, chủng loại, tình hình thanh toán với ngời bán, ngời cung cấp
nguyên vật liệu.

1.3. Kế toán tổng hợp nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ.

1.3.1. Ti khoản sử dụng chủ yếu:
* TK 152: " Nguyên liệu, vật liệu"
- Ti khoản ny phản ánh số hiện có v tình hình biến động của nguyên vật

còn đợc khấu trừ (áp dụng đối với đơn vị nộp thuế GTGT khấu trừ ).
TK " Thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ"
- Thuế giá trị gia tăng đợc khấu - Thuế GTGT đầu vo đã khấu trừ
trừ khi mua sắm ti sản, vật t - Thuế GTGT đầu vo không đợc
hng hoá khấu trừ
- Thuế GTGT đầu vo đã đợc
hon lại
SD: Thuế GTGT đầu vo còn đợc
khấu trừ, đợc hon lại nh
ng
ngân sách cha hon lại cuối kỳ

69
1.3.2. Trình tự hạch toán :
* Mua nguyên vật liệu, dụng cụ nhập kho:
- Nếu đơn vị sản xuất mua hng thuộc diện chịu thuế GTGT v đơn vị
nộp thuế GTGT khấu trừ.
Nợ TK 152 (153)
Nợ TK 133
Có TK 331
Có TK 111
Có TK 112
Có TK 311
- Nếu đơn vị nộp thuế GTGT trực tiếp hoặc sản xuất các mặt hng
không thuộc diện chịu thuế GTGT.
Nợ TK 152 (153)
Có TK 331
Có TK 111, 112
Có TK 311
* Chi phí thu mua nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ (nếu có).

70
1.3.3. Sơ đồ tổng quát quá trình thu mua v sử dụng nguyên vật liệu - công cụ
dụng cụ(đơn vị áp dụng phơng pháp khấu trừ thuế)

TK 111, 112, 331 TK 152, 153 TK 621

Mua vật liệu, dụng cụ nhập Xuất nguyên vật liệu cho
kho trực tiếp sản xuất sản
phẩm
TK 627, 641, 642
TK 133 Xuất nguyên vật liệu, dụng
Thuế GTGT cụ cho các bộ phận quản lý
đợc khấu TK 142, 242
trừ Xuất dụng cụ Hng tháng
loại phân bổ phân bổ dụng
nhiều lần cụ vo chi
phí sản xuất

Ví dụ 1: Tại doanh nghiệp sản xuất có ti liệu liên quan:
(Doanh nghiệp áp dụng phơng pháp kê khai thờng xuyên, nộp thuế
GTGT khấu trừ).

I. Số d đầu tháng 1 - Năm N của ti khoản liên quan:
- TK 152 80.000.000đ
Chi tiết: Vật liệu chính: 60.000.000đ
Vật liệu phụ: 17.000.000đ
Nhiên liệu: 3.000.000đ
- TK 153 10.500.000đ
- TK 111 5.000.000đ
- TK 112 20.000.000đ


Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
Giải:

1. Nợ TK 152 (VLC ) 10.300.000đ
Nợ TK 133 1.000.000đ
Có TK 112 11.000.000đ
Có TK 111 300.000đ
2. Nợ TK 152 (NL) 2.000.000đ
Nợ TK 133 200.000đ
Có TK 331 (Cty Y) 2.200.000đ
3. Nợ TK 331( C ty Y) 5.500.000đ
Có TK 112 5.500.000đ
4. Nợ TK 153 5.000.000đ
Nợ TK 133 500.000đ
Có TK 331 (công ty Y) 5.500.000đ
5. Nợ TK 621 60.000.000đ
(621A: 40.000.000đ
621B: 20.000.000đ)
Có TK 152 (VLC ) 60.000.000đ
6. Nợ TK 627 1.000.000đ
Nợ TK 641 2.000.000đ
Nợ TK 642 1.500.000đ
Có TK 152 (VLP ) 4.500.000đ
7. Nợ TK 627 500.000đ
a. Nợ TK 641 400.000đ
Nợ TK 642 600.000đ
Có TK 153 1.500.000đ
b. Nợ TK 142 6.000.000đ
Có TK 153 6.000.000đ

- Ti khoản ny phản ánh tình hình thanh toán với công nhân viên trong
doanh nghiệp về các khoản tiền lơng, thởng v các khoản thu nhập khác của
công nhân viên.
- Kết cấu:
TK " phải trả công nhân viên"
Phản ánh các khoản đã trả Phản ánh các khoản tiền lơng,
tiền lơng, thởng, thu nhập thởng, thu nhập khác phải trả
khác cho CNV trong kỳ cho công nhân viên trong kỳ
Các khoản đã khấu trừ qua
lơng.
Số d: Các khoản thu nhập còn
phải trả cho công nhân viên ở
X cuối kỳ.

* TK: 338 " Phải trả phải nộp khác"
- Ti khoản ny phản ánh quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với các
đơn vị khác về các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đon
v các khoản phải trả phải nộp khác.
- Kết cấu:
TK " Phải trả phải nộp khác "
- Các khoản phải trả phải nộp - Trích BHXH, BHYT, KPCĐ
khác phát sinh giảm trong kỳ theo quy định
- Các khoản phải trả phải nộp
khác phát sinh tăng trong kỳ
Số d: các khoản còn phải trả
phải nộp khác ở cuối kỳ.
X

73
* TK: 111 " Tiền mặt"

- Thanh toán lơng v các khoản khác cho công nhân viên bằng tiền mặt.
Nợ TK 334
Có TK 111

2.3.3. Sơ đồ tổng quát kế toán tiền lơng v các khoản trích theo lơng.
TK 138, 141, 333, 338 TK 334 TK 622, 627, 641, 642
Khấu trừ qua lơng
Tính tiền lơng phải trả hng
tháng cho công nhân viên
TK 111
Thanh toán lơng công TK 338
nhân viên
BHXH phải 19% BHXH,
trả thay lơng BHYT, KPCĐ
tính vo chi
phí SXKD

74
Ví dụ 2: Tại doanh nghiệp sản xuất có tình hình sau:

I. Số d đầu tháng 1/ năm N của TK liên quan
- TK 111: 5.000.000đ
- TK 112: 80.000.000đ
Các TK khác có số d giả định hoặc không có số d

II. Trong tháng 1- năm N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

1. Tính tiền lơng phải trả trong tháng cho công nhân viên
- Tiền lơng công nhân chế tạo sản phẩm A: 20.000.000đ
- Tiền lơng công nhân chế tạo sản phẩm B: 10.000.000đ


3. Nợ TK 334 1.000.000đ
Có TK 333(8) 1.000.000đ

4. Nợ TK 111 50.000.000đ
Có TK 112 50.000.000đ

5. Nợ TK 334 46.000.000đ
Có TK 111 46.000.000đ

75
* Yêu cầu 2: (học sinh tự phản ánh)
3. Kế toán tăng giảm v khấu hao ti sản cố định
3.1. Khái niệm - đặc điểm của ti sản cố định

3.1.1. Khái niệm: Ti sản cố định l những t liệu lao động chủ yếu dùng
trong hoạt động kinh doanh có giá trị lớn v thời gian sử dụng lâu di.
Theo chế độ hiện hnh tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ phải thoả mãn đồng thời
cả 4 tiêu chuẩn sau:
- Chắc chắn thu đợc lợi ích trong tơng lai từ ti sản đó.
- Nguyên giá phải đợc xác định một cách đáng tin cậy.
- Thời gian sử dụng ớc tính từ 1 năm trở lên.
- Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hnh.
(Theo chế độ hiện nay những t liệu lao động có giá trị từ 10.000.000đ trở
lên)

3.1.2. Đặc điểm:
- Tham gia vo nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, không thay đổi hình thái
vật chất ban đầu.
- Giá trị chuyển dịch từng phần vo giá thnh sản phẩm lm ra dới hình

Giá trị hao mòn giảm Giá tri hao mòn tăng
SD:
Giá tri hao mòn hiện
X có cuối kỳ

76 * TK 411 " Nguồn vốn kinh doanh"
- TK ny phản ánh số hiện có v tình hình tăng giảm của nguồn vốn kinh
doanh trong đơn vị.
- Kết cấu:
TK " Nguồn vốn kinh doanh"

SD:NVKD hiện có đầu kỳ
Nguồn vốn kinh doanh Nguồn vốn kinh doanh
giảm tăng

SD: Nguồn vốn kinh doanh
X hiện có cuối kỳ
3.3.2. Trình tự kế toán
- Tăng TSCĐ do Nh nớc cấp, nhận vốn góp liên doanh căn cứ vo chứng kế
toán, kế toán xác định nguyên giá, ghi.
Nợ TK 211
Nợ TK 213
Có TK 411

- Trờng hợp tăng TSCĐ do mua sắm, căn cứ vo chứng kế toán, kế toán xác
định nguyên giá, ghi:
Nợ TK 211, 213

TSCĐ TSCĐ hng tháng
TK 133 TK 411

NS cấp, nhận vốn
liên doanh = TSCĐ

Ví dụ 3: Tại doanh nghiệp sản xuất có tình hình sau (doanh nghiệp áp dụng
phơng pháp tính thuế GTGT khấu trừ).

I. Số d các ti khoản kế toán liên quan đầu tháng 01 năm N.
- TK 211: 10.000.000.000đ
- TK 214: 2.000.000.000đ
- TK 411: 8.000.000.000đ
- Các TK khác có số d giả định hoặc không có số d.

II. Trong tháng 01 năm N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Nhận một thiết bị sản xuất do công ty A góp vốn liên doanh, giá trị
đợc hội đồng liên doanh đánh giá: 50.000.000đ.
2. Thanh lý 1 TSCĐ hữu hình nguyên giá: 100.000.000đ đã khấu hao đủ.
3. Trích khấu hao TSCĐ hng tháng.
- Khấu hao máy móc thiết bị v TSCĐ ở phân xởng sản xuất:
8.000.000đ
- Khấu TSCĐ ở bộ phận bán hng: 2.000.000đ
- Khấu TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp: 5.000.000đ

III. Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.


phẩm.

3. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất

3.1. Ti khoản sử dụng:

* TK 154 " Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang" (xem chơng III).

* TK 621 " Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp"
- TK ny dùng để phản ánh chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất
sản phẩm.
- Kết cấu:
- Kết cấu: TK " Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trị giá thực tế của nguyên vật Phân bổ kết chuyển chi phí nguyên
vật liệu dùng trực tiếp cho sản vật liệu trực tiếp cho đối tợng
xuất sản phẩm trong kỳ X sử dụng

Ti khoản ny cuối kỳ không còn số d.

* TK 622 " Chi phí nhân công trực tiếp"
- TK ny phản ánh chi phí lao động dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm
gồm: Tiền lơng, tiền công, phụ cấp, BHXH, BHYT, KPCĐ của công nhân
sản xuất sản phẩm.
- Kết cấu:
- Kết cấu: TK "Chi phí nhân công trực tiếp"

Chi phí nhân công Phân bổ kết chuyển chi
trực tiếp phát sinh phí nhân công trực tiếp
trong kỳ cho đối tợng sử dụng

Chi phí sản xuất Tổng chi phí chung cần phân bổ Tiêu chuẩn
chung phân bổ = x phân bổ
cho SP N Tổng tiêu chuẩn phân bổ của SP N

Riêng đối với chi phí chung cố định, trờng hợp mức sản phẩm thực tế
sản xuất thấp hơn công xuất bình thờng thì phần chênh lệch đợc hạch toán
vo giá vốn hng bán.
Sau khi phân bổ kế toán kết chuyển.
Nợ TK 154 (chi tiết)
Nợ TK 632
Có TK 627

3.3. Sơ đồ tổng quát kế toán tập hợp chi phí:

TK 621 TK 154 TK 155
Kết chuyển chi phí nguyên
vật liệu trực tiếp Giá thnh sản xuất của
sản phẩm hon thnh
TK 622 nhập kho
Kết chuyển chi phí nhân công
trực tiếp
TK 627
Phân bổ v kết chuyển CPSX
chung TK 632
CPSX chung cố định tính vo
giá vốn
80

3. Tổng chi phí sản xuất chung phát sinh từ ví dụ 1 đến ví dụ 4:
16.200.000đ, đợc phân bổ cho các sản phẩm nh sau:

Phân bổ chi phí 16.200.000
sản xuất chung = x 20.000.000 = 10.800.000đ
cho sản phẩm A 30.000.000

Phân bổ 16.200.000
cho sản = x 10.000.00 = 5.400.000đ
phẩm B 30.000.000

Nợ TK 154 16.200.000
(154A: 10.800.000)
(154B: 5.400.000)
Có TK 627 16.200.000đ


81
2. Sơ đồ kế toán theo hình thức chữ T (Đvt: 1.000đ)
621 154 154A
152) -> 60.000 60.000 (2a) 60.000 2a) 40.000
2b) 23.800
622 3) 10.800
334) ->30.000
338) -> 5.700 35.700.000 (2b) 35.700.000 154 B
627 2a) 20.000
152) -> 1.000 (3) 2b) 11.900

Tên sản phẩm Chi phí dở dang đầu kỳ Chi phí dở dang cuối kỳ
Sản phẩm A 5.000 10.000
Sản phẩm B 8.000 3.000

2. Cuôí tháng đã sản xuất hon thnh v nhập kho 10.000 sản phẩm A, 5.000
sản phẩm B.
82
Yêu cầu:
1.Tính giá thnh v giá thnh đơn vị sản phẩm A v B.
2. Lập bảng tính giá thnh sản phẩm theo khoản mục.
3. Phản ánh vo ti khoản 154 chi tiết theo sản phẩm A v B.
Giải:

1. Tính giá thnh sản phẩm (Đvt: 1.000đ)
Tổng Z
A
= 5.000 + (40.000 + 23.800 + 10.800) - 10.000 = 69.600
69.600
Z đơn vị sản phẩm A = = 6,96 nđ/ sản phẩm.
10.000
Tổng Z
B
= 8.000 +(20.000 + 11.900 + 5.400) - 3.000 = 42.300
42.300
Z đơn vị sản phẩm B = = 8,46 nđ/ sản phẩm
5.000
Kế toán nhập kho thnh phẩm:

TK 154 TK 154 A TK 154 B
SD: 13.000
SD: 5.000 SD: 8.000
621) 60.000 621) 40.000 621) 20.000
622) 35.700 622) 23.800 622) 11.900
627) 16.200 111.900 627) 10.800 69.600 627) 5.400 42.300
111.900 111.100 74.600 69.600 37.300 42.300
SD: 13.000 SD: 10.000 SD: 3.000
83
IV. Kế toán quá trình bán hng v xác định kết quả sxkd
1. Kế toán quá trình bán hng
1.1. Khái niệm - Nhiệm vụ của kế toán quá trình bán hng

1.1.1. Khái niệm:
Bán hng (bán sản phẩm, hng hoá) còn gọi l tiêu thụ, l khâu cuối cùng
của hoạt động SXKD trong đơn vị.
Tiêu thụ l quá trình xuất giao thnh phẩm, hng hoá của mình cho đơn vị
mua hng (khách hng), đơn vị mua sẽ thanh toán cho đơn vị số tiền hng theo
giá cả hai bên đã thỏa thuận trên hợp đồng mua hng.
Quá trình tiêu thụ đơn vị còn phải phát sinh chi phí nh: chi phí quảng cáo
giới thiệu sản phẩm, vận chuyển bốc dỡ bảo quản v những chi phí phục vụ
quản lý ton đơn vị, đồng thời thực hiện nghĩa vụ với Nh nớc khi quá trình
tiêu thụ kết thúc.

1.1.2. Nhiệm vụ của kế toán bán hng:
- Phản ánh giám đốc tình hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ của đơn vị về
số lợng, chất lợng, chủng loại, giá cả của hng bán, thời hạn thanh toán

- Các khoản giảm trừ doanh thu:

84
+ Chiết khấu thơng mại: l khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết
cho khách hng, mua hng với khối lợng lớn.
+ Giảm giá hng bán: l khoản giảm trừ cho ngời mua do hng hoá
kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu về thị hiếu.
+ Giá trị hng bán trả lại: l giá trị khối lợng hng đã bán xác định l
tiêu thụ bị khách hng trả lại v từ chối thanh toán.
- Doanh thu bán hng thuần:

Doanh thu Tổng doanh Các khoản Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất
bán hng = thu bán - giảm - khẩu, thuế GTGT ( đơn vị nộp
thuần hng trừ thuế GTGT trực tiếp) - Ti khoản doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ phản ánh tổng số
doanh thu bán hng thực tế v các khoản giảm trừ vo doanh thu bán hng.
- Kết cấu:

TK " Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ "
- Các khoản giảm trừ doanh thu Tổng doanh thu bán hng phát
- Kết chuyển doanh thu bán hng sinh trong kỳ
thuần
X
Ti khoản ny cuối kỳ không còn số d.

* TK 521 Chiết khấu thơng mại
- Ti khoản ny phản ánh chiết khấu thơng mại m doanh nghiệp đã giảm
trừ hoặc đã thanh toán cho ngời mua hng do việc mua hng với khối lợng

vo hoá đơn GTGT:
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 511
Có TK 333(1)
+ Nếu đơn vị nộp thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp v hng bán
không thuộc đối tợng nộp thuế GTGT, căn cứ vo hóa đơn bán hng:
. Phản ánh doanh thu bán hng
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 511
. Cuối kỳ tính thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp.
Nợ TK 511
Có TK 333(1) (2 )
+ Nếu doanh nghiệp cho ngời mua hởng chiết khấu thơng mại hoặc
giảm giá hng bán hay giá trị hng bán bị trả lại:
Nợ TK 521,531, 532
Nợ TK 333(1)
Có TK 111, 112, 131
+ Cuối kỳ kết chuyển chiết khấu thơng mại, giảm giá hng bán vo ti
khoản doanh thu bán hng:
Nợ TK 511
Có TK 521
Có TK 531
Có TK 532
- Cuối kỳ kết chuyển giá vốn, doanh thu thuần để xác định lãi gộp
. Kết chuyển giá vốn hng bán.
Nợ TK 911
Có TK 632
. Kết chuyển doanh thu thuần
Nợ TK 511
Có TK 911

trong kỳ - Kết chuyển chi phí quản lý
doanh nghiệp vo ti khoản xác
định kết quả

Ti khoản ny cuối kỳ không còn số d.

2.2. Phơng pháp phân bổ chi phí bán hng v chi phí quản lý doanh
nghiệp
Chi phí bán hng v chi phí quản lý doanh nghiệp l những chi phí liên
quan đến ton bộ sản phẩm, hng hoá, dịch vụ tiêu thụ trong kỳ. Vì vậy những
chi phí ny phải phân bổ cho tất cả sản phẩm, hng hoá, dịch vụ đã tiêu thụ
theo những tiêu chuẩn thích hợp nh: giá vốn hng bán, doanh thu tiêu thụ
trong kỳ theo công thức sau:

Chi phí bán hng (QLDN)
Chi phí bán hng phát sinh trong kỳ Tiêu chuẩn phân
(QLDN) phân bổ = X bổ của sản phẩm A
cho sản phẩmA Tổng tiêu chuẩn phân bổ

2.3. Trình tự kế toán:
- Tập hợp chi phí bán hng, chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong
kỳ:
+ Nếu đơn vị áp dụng phơng pháp nộp thuế GTGT khấu trừ.
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Nợ TK 133
Có TK liên quan (152, 153, 334, 338, 111, 112, . . .)
+ Nếu đơn vị áp dụng phơng pháp nộp thuế GTGT trực tiếp
Nợ TK 641
Nợ TK 642

- Cuối kỳ kết chuyển chi phí ti chính - Cuối kỳ kết chuyển DT taì chính
- Cuối kỳ kết chuyển chi phí khác - Cuối kỳ kết chuyển thu nhập khác
- Cuối kỳ kết chuyển lãi X - Cuối kỳ kết chuyển lỗ
TK ny cuối kỳ không còn số d

3.3. Trình tự hạch toán
- Cuối kỳ kết chuyển giá vốn hng bán
Nợ TK 911 (chi tiết )
Có TK 632
- Cuối kỳ phân bổ v kết chuyển chi phí bán hng, chi phí quản lý doanh
nghiệp cho sản phẩm tiêu thụ.
Nợ TK 911 (chi tiết )
Có TK 641
Có TK 642
- Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần
Nợ TK 511
Có TK 911
- Cuối kỳ kết chuyển lãi
Nợ TK 911
Có TK 421

88
- Cuối kỳ kết chuyển lỗ (nếu có)
Nợ TK 421
Có TK 911

3.4. Sơ đồ tổng quát kế toán kết quả kinh doanh.

TK 632 TK 911 TK 511
Kết chuyển giá vốn hng bán


Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

Giải: Định khoản kế toán (vt: 1.000) 1. a. Nợ TK 632 68.646
(632 A: 5.000 x 6,96 = 34.800
632 B: 4.000 x 8,46 = 33.840)
Có TK 155 68.646
(155 A 34.800
(155 B 33.840)


89
b. Ph¶n ¸nh doanh thu b¸n hμng.
Nî TK 131 132.000
Cã TK 511 120.000
( 511 A = 5.000 x 12.000 = 60.000
511 B = 4.000 x 15.000 = 60.000)
Cã TK 333(1) 12.000

2. Nî TK 641 2.000
Nî TK 642 3.000
Nî TK 133 500
Cã TK 331 5.500 3. Nî TK 641 650
Nî TK 642 2.000
b. KÕt chuyÓn doanh thu b¸n hμng
Nî TK 511 120.000
(511A: 60.000
511B: 60.000)
Cã TK 911 120.000
( 911A: 60.000
911B: 60.000) c. X¸c ®Þnh kÕt qu¶ tiªu thô:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status