C
C
á
á
ch
ch
d
d
ù
ù
ng
ng
: 100g BRF2 + 30l
: 100g BRF2 + 30l
í
í
t
t
nư
nư
ớ
ớ
c
c
s
s
ạ
ạ
ch
v
à
à
s
s
ụ
ụ
c
c
kh
kh
í
í
trong
trong
24 h
24 h
ở
ở
T
T
o
o
28
28
-
-
30
30
0
,
nên
nên
phun
phun
ở
ở
g
g
ầ
ầ
n
n
qu
qu
ạ
ạ
t
t
nư
nư
ớ
ớ
c
c
đ
đ
ể
ể
men VS
ệ
u
u
qu
qu
ả
ả
s
s
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng
ng
.
.
*
*
Customix
Customix
2000
2000
:
:
Đây
Đây
trong
trong
th
th
à
à
nh
nh
ph
ph
ầ
ầ
n
n
c
c
ũ
ũ
ng
ng
ch
ch
ứ
ứ
a
a
,
c
c
ũ
ũ
ng
ng
đã
đã
ph
ph
ổ
ổ
bi
bi
ế
ế
n
n
trên
trên
th
th
ị
ị
c
ủ
ủ
a
a
Vi
Vi
ệ
ệ
t
t
Nam
Nam
C
C
á
á
ch
ch
d
d
ù
ù
ng
ng
:
c
kh
kh
í
í
liên
liên
t
t
ụ
ụ
c
c
trong
trong
1
1
-
-
2 h,
2 h,
sau
sau
đ
đ
ó
ó
m
m
ớ
trong
tr
tr
ạ
ạ
i
i
gi
gi
ố
ố
ng
ng
tôm
tôm
:
:
d
d
ù
ù
ng
ng
10
10
ppm
ppm
đ
đ
ể
n
,
,
n
n
ế
ế
u
u
mu
mu
ố
ố
n
n
gi
gi
ả
ả
i
i
quy
quy
ế
ế
t
t
v
v
ấ
20
ppm
ppm
cho
cho
đ
đ
ế
ế
n
n
khi
khi
đ
đ
ạ
ạ
t
t
đư
đư
ợ
ợ
c
c
m
m
ụ
ụ
c
ó
th
th
ể
ể
d
d
ù
ù
ng
ng
v
v
ớ
ớ
i
i
li
li
ề
ề
u
u
lư
lư
ợ
ợ
ng
ng
: 0,2
ĐB
c
c
ó
ó
t
t
á
á
c
c
d
d
ụ
ụ
ng
ng
ngăn
ngăn
ng
ng
ừ
ừ
a
a
s
s
á
á
ng
ng
.
.
Th
Th
à
à
nh
nh
ph
ph
ầ
ầ
n
n
ch
ch
ủ
ủ
y
y
cereus, B.
cereus, B.
mesentericus
mesentericus
,
,
c
c
ó
ó
s
s
ố
ố
lư
lư
ợ
ợ
ng
ng
trên
trên
5.10
5.10
12
á
á
c
c
vk
vk
hi
hi
ế
ế
u
u
kh
kh
í
í
,
,
y
y
ế
ế
m
m
kh
kh
v
v
à
à
k/n
k/n
phân
phân
h
h
ủ
ủ
y
y
v
v
à
à
tiêu
tiêu
h
h
ó
ó
trong
trong
NTTS,
NTTS,
l
l
à
à
m
m
cho
cho
MT
MT
ao
ao
nuôi
nuôi
trong
trong
s
s
kh
ỏ
ỏ
e
e
c
c
ủ
ủ
a
a
tôm
tôm
. BZT Aquaculture
. BZT Aquaculture
phân
phân
h
h
ủ
ủ
y
y
h
h
ầ
c
ăn
ăn
dư
dư
th
th
ừ
ừ
a
a
v
v
à
à
c
c
á
á
c
c
CHC
CHC
kh
à
m
m
gi
gi
ả
ả
m
m
s
s
ự
ự
h
h
ì
ì
nh
nh
th
th
à
à
nh
nh
MT
*
*
M
M
ộ
ộ
t
t
s
s
ố
ố
lo
lo
ạ
ạ
i
i
kh
kh
á
á
c
c
:
:
3.3.
3.3.
Đ
Đ
á
á
vôi
vôi
nghi
nghi
ề
ề
n
n
m
m
ị
ị
n
n
-
-
CaCO
CaCO
3
ch
ấ
ấ
t
t
:
:
Đ
Đ
á
á
vôi
vôi
hay
hay
v
v
ỏ
ỏ
sò
sò
(
(
h
h
ầ
ầ
u
u
)
m
ị
ị
n
n
,
,
c
c
ó
ó
ch
ch
ứ
ứ
a
a
h
h
à
à
m
m
lư
lư
ợ
ợ
ng
ng
CaCO
ng
m
m
ị
ị
n
n
d
d
ù
ù
ng
ng
cho
cho
ao
ao
nuôi
nuôi
tôm
tôm
c
c
á
á
c
c
à
à
ng
ch
10%
10%
cho
cho
pH =9
pH =9
-
-
T
T
á
á
c
c
d
d
ụ
ụ
ng
ng
trong
trong
NTTS
NTTS
:
:
Khi
ề
u
u
l
l
ợ
ợ
i
i
í
í
ch
ch
kh
kh
á
á
c
c
nhau
nhau
:
:
Đ
Đ
á
á
vôi
c
ion Ca
ion Ca
2+
2+
v
v
à
à
CO
CO
3
3
2
2
-
-
nên
nên
c
c
ó
ó
t
t
á
á
c
c
d
à
Bicacbonat
Bicacbonat
trong
trong
MT
MT
nư
nư
ớ
ớ
c
c
. Do
. Do
đ
đ
ó
ó
,
,
n
n
ế
ế
u
u
đư
đư
ợ
c
ó
ó
t
t
á
á
c
c
d
d
ụ
ụ
ng
ng
ổ
ổ
n
n
đ
đ
ị
ị
nh
nh
pH.
pH.
Khi
nuôi
,
,
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
l
l
à
à
m
m
tăng
tăng
đ
đ
ộ
ộ
ki
ki
ề
ề
m
m
v
gi
ú
ú
p
p
cho
cho
tôm
tôm
c
c
á
á
PT
PT
thu
thu
ậ
ậ
n
n
l
l
ợ
ợ
i
i
,
,
h
ổ
n
n
đ
đ
ị
ị
nh
nh
v
v
à
à
b
b
ề
ề
n
n
v
v
ữ
ữ
ng
ng
.
.
Vôi
m
đ
đ
á
á
y
y
ao
ao
tơi
tơi
x
x
ố
ố
p
p
hơn
hơn
,
,
gi
gi
ả
ả
m
m
đi
đi
c
nư
ớ
ớ
c
c
ao
ao
,
,
c
c
ả
ả
i
i
thi
thi
ệ
ệ
n
n
ĐKMT
ĐKMT
t
t
ố
ố
t
t
hơn
n
à
à
y
y
thư
thư
ờ
ờ
ng
ng
d
d
ù
ù
ng
ng
khi
khi
trong
trong
ao
ao
c
c
ó
ó
tôm
tôm
,
ệ
n
n
MT
MT
v
v
à
à
s
s
ứ
ứ
c
c
kh
kh
ỏ
ỏ
e
e
v
v
ậ
ậ
t
t
nuôi
nuôi
,
Ở
Ở
V
V
N
N
thư
thư
ờ
ờ
ng d
ng d
ù
ù
ng trong nuôi tôm thâm canh, n
ng trong nuôi tôm thâm canh, n
ồ
ồ
ng đ
ng đ
ộ
ộ
kho
kho
ả
ả
ng 100
ng 100
-
n
to
to
à
à
n
n
ph
ph
ụ
ụ
thu
thu
ộ
ộ
c
c
v
v
à
à
o
o
ch
ch
ấ
ấ
t
t
lư
tôm nư
ớ
ớ
c c
c c
ó
ó
đ
đ
ộ
ộ
m
m
ặ
ặ
n
n
v
v
à
à
đ
đ
ộ
ộ
ki
ki
ề
ề
m
k
ỳ
ỳ
d
d
ù
ù
ng
ng
.
.
3.4 Dolomite
3.4 Dolomite
-
-
CaMg
CaMg
(CO
(CO
3
3
)
)
2
2
nh
nh
ch
ch
ấ
ấ
t
t
:
:
Đ
Đ
á
á
vôi
vôi
đen
đen
nghi
nghi
ề
ề
n
n
m
m
ị
ị
n
n
60
60
-
-
70%
70%
v
v
à
à
MgCO
MgCO
3
3
30
30
-
-
40%. Dung
40%. Dung
d
d
ị
ị
ch
ch
10%
10%
c
c
trong
trong
NTTS
NTTS
:
:
C
C
ả
ả
i
i
thi
thi
ệ
ệ
n
n
ĐKMT
ĐKMT
ao
ao
nuôi
nuôi
t
t
ố
ố
Ion CO
Ion CO
3
3
2
2
-
-
, qua
, qua
đ
đ
ó
ó
ổ
ổ
n
n
đ
đ
ị
ị
nh
nh
đư
đư
ợ
ợ
c
c
đ
đ
ể
ể
c
c
ả
ả
i
i
thi
thi
ệ
ệ
n
n
đ
đ
ộ
ộ
c
c
ứ
ứ
ng
ng
c
c
ủ
ủ
ự
ự
sinh
sinh
trư
trư
ở
ở
ng
ng
v
v
à
à
PT
PT
c
c
ủ
ủ
a
a
ĐVTS
ĐVTS
,
,
ĐB
ĐB
l
l
vôi
vôi
;
;
K
K
í
í
ch
ch
th
th
í
í
ch
ch
s
s
ự
ự
PT
PT
v
v
à
à
ổ
ổ
à
à
m
m
tơi
tơi
x
x
ố
ố
p
p
đ
đ
á
á
y
y
ao
ao
,
,
t
t
ạ
ạ
o
o
ĐK
ĐK
HĐ
HĐ
.
.
-
-
C
C
á
á
ch
ch
d
d
ù
ù
ng
ng
:
:
C
C
ũ
ũ
ng
ng
ch
ch
ng
ng
kho
kho
ả
ả
ng
ng
100
100
-
-
300 kg/ ha/ 1
300 kg/ ha/ 1
l
l
ầ
ầ
n
n
,
,
b
b
ó
ó
n
n
đ
đ
ỳ
ỳ
thu
thu
ộ
ộ
c
c
v
v
à
à
o
o
pH
pH
v
v
à
à
đ
đ
ộ
ộ
c
c
ứ
ứ
ng
ng