ĐỀ ÔN TẬP LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2011
ĐỀ SỐ 12
Câu 1: Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng
cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng 3m/s đến 5m/s. vận tốc đó bằng:
A. 3,2m/s B. 3,6m/s C. 4,25m/s D. 5m/s
Câu 2: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh 1 hiệu điện thế xoay chiều
sin 2 ( )
0
u U ft V
, có tần số f thay
đổi được. khi tần số f = 40Hz hoặc bằng 62,5Hz thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường
độ hiệu dụng qua mạch cực đại thì tần số f phải bằng.
A. 22,5Hz B. 45 Hz C. 50 Hz D. 102,5 Hz
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
A, Hiện tượng quang điện B. Hiện tượng phản xạ
C. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi chiếu sáng vào D. Hiện tượng giao thoa
Câu 4: Các nguyên tử đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng:
A. Có cùng số khối B. Có cùng số nơtron C. Có cùng số proton D. Có cùng chu kì bán rã
Câu 5: Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là:
A. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch B. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là sai?
A. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng, một chùm tia sáng trắng hẹp khi khúc xạ sẽ tách nhiều chùm tia có màu sắc khác
nhau.
B. hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau
C. Chỉ có thể quan sát được hiện tượng tán sắc ánh sáng bằng cách dùng lăng kính
D. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh
sáng có bước sóng khác nhau là khác nhau
Câu 7: Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hòa cùng phương với các phương trình:
D.
2
5sin(10 /6)
x t cm
Câu 8: Chiếu ánh sáng trắng ( 0,40 0,75
m m
) vào 2 khe trong thí nghiệm I-âng. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng
bậc 3 của áng sáng đơn sắc bước sóng bằng 0,48
m
còn có vân sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó?
A. 0,4
m
B. 0,55
m
C. 0,64
m
D. 0,72
m
2
cos(100t)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu
thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 360W B. 180W C. 270W D. không tính được vì không biết giá trị R
Câu 12: Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm, với biên độ bằng 0,20mm, có cường độ âm bằng 2,0W/m
2
.
Cường độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3mm.
A. 2,0W/m
2
. B. 3,0W/m
2
. C. 4,0W/m
2
. D. 4,5W/m
2
.
Câu 13: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tai 2 điểm A và B, cách nhau 18cm, có 2 nguồn kết hợp dao động đồng pha
nhau với biên độ A và tần số bằng 50Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại?
A. 4 B. 5 C. 9 D. 10
Câu 14: Tia Rơnghen được phát ra trong ống Rơnghen là do:
A. Từ trường của dòng electron chuyển động từ catot sang đối catot bị thay đổi mạnh khi các electron bị hãm đột
ngột bởi đối catot. B. Đối catot bị nung nóng mạnh C. Phát xạ electron từ đối
catot
D. Các electron năng lượng cao xuyên sâu vào các lớp vỏ bên trong của nguyên tử đối catot, tương tác với hạt nhân
và các lớp vỏ này
Câu 15: Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng λ
1
= 0,35µm và λ
A. 0,36MeV B. 1,45MeV C. 3,26 MeV D. 5,44 MeV
Câu 17: Trong hệ thống truyền tải dòng điện 3 pha đi xa theo cách mắc hình sao (với các tải hoàn toàn giống nhau) thì:
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện
trong 3 dây pha.
B. Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 2/3 so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hòa.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 dây pha nhỏ hơn hiệu điện thế giữa 1 dây pha và dây trung hòa
D. Cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
Câu 18: Kí hiệu n là chiết suất của 1 môi trường, v và c tương ứng là vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và trong chân
không, λ và λ
0
tương ứng với bước sóng của 1 ánh sáng đơn sắc trong môi trường đó và trong chân không. Biểu thức nào sau
đây đúng?
A. λ = n λ
0
. B. λ
0
= n λ. C. λ = λ
0
.` D. vλ = c λ
0
.
Câu 19: Động năng của 1 vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng 3 lần thế năng khi li độ x của nó bằng:
A. A/3 B. A/2 C. A/
3
D. A/
2
Câu 20: Gọi P
1
(biết P
nguyên tử. Sau bao nhiêu ngày số nguyên tử chưa phóng xạ của 2 mẫu đó trở nên bằng nhau?
A. 6 ngày B. 12 ngày C. 18 ngày D. 24 ngày
Câu 23: chiếu 1 chùm tia sáng trắng, hẹp (xem như 1 tia sáng duy nhất) vào mặt bên của lăng kính, theo phương vuông góc
với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sau lăng kính, đặt 1 màn quan sát song song với mặt phân giác của lang kính
và cách mặt phân giác này 1 đoạn 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia tím là n
t
= 1,54. góc
chiết quang của lăng kính bằng 5
0
. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ maeps tím đến mép
đỏ) bằng bao nhiêu?
A. 7 mm B. 8mm C. 6,25mm D. 9,2mm
Câu 24: Biết bước sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Banme là λ
α
= 0,656µm; λ
β
= 0,486µm; λ
γ
=
0,434µm; λ
δ
= 0,410µm. bước sóng dài nhất của dãy Pasen sẽ là:
A. 1,282 µm B. 1,093 µm C. 1,875 µm D. 7,414 µm
Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều 1 cuộn dây có điện trở thuần r = 20/
3
, L = 1/5 H và tụ điện có điện dung C = 10
-
3
. B. λ = 2cI
0
/Q
0
. C. λ = 2cQ
0
I
0
. D. λ = 2c
0 0
Q I
0
.
Câu 29: Siêu âm là những sóng âm:
A. Mà tai người không nghe thấy được B. Do máy bay siêu âm phát ra
C. Có tần số ngưỡng trên (20KHz) mà tai người cảm nhận được D. Có tần số lớn hơn 20KHz
Câu 30: Nếu hạt nhân Dơteri bị phân rã thành 1 proton và 1 nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bằng bao nhiêu? Biết m
D
= 2,01355u, m
p
= 1,00728u, m
n
= 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 2,24MeV B. 3,23 MeV C. -5 MeV D. -3MeV
Câu 31: Vận tốc của 1 vật dao động điều hòa biến thiên theo thời gian theo phương trình v = 2cos(0,5t – /6)cm/s. Vào
thời điểm nào sau đây vật qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ.
A. 6s B. 2s C. 4/3s D. 8/3s
hơn
D. Bước sóng của cúng 1 bức xạ đơn sắc sẽ tăng lên khi truyền từ môi trường có n lớn sang môi trường có n nhỏ hơn
Câu 38: 1 đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần R = 30 và tổng trở Z = 20
3
. Độ lệch pha
giữa hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là
A. /2 B. /3 C. /4 D. /6
Câu 39: một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C. Điện trở thuần của cuộn dây lớn gấp
3
lần
cảm kháng của nó. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây và cường độ dòng điện trong mạch là
A. /6 B. /3 C. /4 D. một giá trị khác phụ thuộc vào C.
Câu 40: Kết luận nào sau đây đúng? Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao động của:
A. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi D. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.
Câu 41: Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và tần số
bằng 50Hz. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U
3
và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số công suất
của đoạn mạch đó bằng:
A
3
/2 B.
3
/4 C. 0,5 D.
2
/2
Câu 42: Xét một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu ta tăng khối lượng của vật nặng và chiều dài của dây treo lên 4 lần thì
chu kỳ dao động của nó thay đổi thế nào?
A. Tăng lên 16 lần. B. Không thay đổi. C. Tăng lên 4 lần. D. Tăng lên 2 lần.
A. Sóng trung bình. B. Sóng ngắn.
C. Sóng cực ngắn. D Sóng dài.
Câu 46: Một bóng đèn sợi đốt có ghi 220V-110W. Số ghi trên bóng đèn cho ta biết:
A. Hiệu điện thế 2 đầu đèn là 220V. B. Cường độ dòng điện qua đèn là 0,5A.
C. Công suất tiêu thụ của đèn là 110W. D. Điện trở của đèn là 440Ω.
Câu47: Cho đoạn mạch RLC, đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc ω. Với giá trị nào của ω thì
cảm kháng của cuộn cảm bằng dung kháng của tụ điện?
A. ω = LC B. ω =
LC
1
. C. ω =
C
L
. D. ω = 1/LC.
Câu 48: Xét một con lắc dao động điều hoà, nếu ta thay đổi cách kích thích dao động, thì những đại lượng nào sau đây thay
đổi?
A. Biên độ, vận tốc và tần số góc. B. Biên độ, vận tốc và gia tốc.
C. Biên độ, vận tốc và tần số. D. Biên độ, vận tốc, gia tốc và tần số.
Câu 49: Xét sóng truyền dọc theo một đường thẳng, bỏ qua mọi mất mát năng lượng, thì biên độ sóng tại điểm cách xa
nguồn một khoảng d sẽ thế nào?
A. Giảm tỷ lệ với
d
. B. Giảm tỷ lệ với d
2
. C. Không đổi D. Giảm tỷ lệ với d.
Câu 50: Xét mạch gồm 2 tụ điện có điện dung là C
1
và C
2
mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch đó một hiệu điện thế xoay