Từ ngữ
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
I.Mục tiêu:
- Hệ thống hóa, mở rộng một số từ ngữ thường dùng khi nói, viết
về chủ đề.
- Tập nhận biết nghĩa, giải nghĩa, so sánh từ cùng nghĩa, gần
nghĩa theo chủ đề.
- GD hs yêu thích môn học.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài.
- HS: Xem trước bài.
III.Các hoạt động:
1.Khởi động :(1 phút) Hát
2.Bài cũ :(5 phút) Nghiên cứu khoa học
- Nêu 1 số từ ngữ thuộc chủ đề khoa học.
- Hs sửa bài điền từ
Nhận xét.
3.Giới thiệu bài mới : (1 phút)
Nghiên cứu khoa học ( tt)
4.Phát triển các hoạt động : (30 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1: Ôn tập + Tìm hiểu
bài
- Thế nào là ngành công
nghiệp luyện kim ?
- Ngành công nghiệp nhẹ có
nhiệm vụ sản xuất ra thứ gì
?
- Ngành công nghiệp nặng
- Yêu cầu hs đặt câu
Nhận xét.
* Hoạt động 3: Củng cố
- Làm việc như thế nào là nhẫn nại
- Hs nêu theo mẫu
….học nhà…
toán học nhà toán học
vật lý học nhà vật lý học
………
+ nghiên cứu, phát minh, sáng chế,
thí nghiệm, thực nghiệm…. + HĐ : lớp.
+ PP : đàm thoại.
- Hs nêu
- Nhận xét
? Tìm từ cùng nghĩa hay gần nghĩa
với từ nhẫn nại. 5.Tổng kết : (1 phút)
- Làm phần bài tập về nhà.
- Chuẩn bị: Hội hè – Văn nghệ.
- GV nhận xét tiết học.