i ph n t
Nam hin nay (Qua thc t t
,
Lu ThS.
: 60 22 80
. Khc tra ph n t Nam
n kinh t ng c, t
chng hh, gi n th
a ph n i Vic t t
y m
n t chthn gii mt s gi
kh a ph nc bi ph n t nhn tha
ng, tin b, h
Keywords. Ph n; ; ; Vit Nam
Content
1. Lý do chọn đề tài
i ph n a cui. n ph n
n mt ni. H mun gic h
gi n. i ph n i coi trn.
Trong th k XXI, m nhng ging ti s n
bn vng, n vi. Bi l
t ng, i vi s tn tn ci.
T n nay, i Vit Nam coi trng.
trng ca ph n Vit Nam hin nay (qua thc t tP.
2. Tình hình nghiên cứu đề tài
V ph n n n ca
ch -.
H ngay t nhu c
n v , , v a ph n i
t nhim v quan trng ca s nghip gi n. , Nxb. Ph
n i n chn nh, m H Ch tch vi v
gi n,
hic,
ng cho nhi vi ph n .
i k i mi, v a ph n c bi.
Viu v ph n n khai m, nh
- Quc t . Nhiu v ph n c
p. Nhiu hi tho khoa h c t chc. T nhu
, nhi
- u khoa hc v ph n (1990), Mt vài nét nghiên cứu về gia
đình Việt Nam, Nxb. Khoa hc Xi, i.
- ng (1991), Gia đình truyền thống và những biến thái ở Nam Bộ Việt
Nam - Những nghiên cứu xã hội học về gia đình Việt Nam, Nxb. Khoa hc Xi, i.
- Tr u (1991), Về gia đình truyền thống với ảnh hưởng của Nho giáo.
Nghiên cứu xã hội học về gia đình Việt Nam, Nxb. Khoa hc Xi, i.
- Nguy, Giáo dục đời sống gia đình, Nxb. i hc Qu
Ni.
- , Phụ nữ Việt Nam trong gia đình và xã hội, Nxb. ng, i.
- Trn H- , Xây dựng gia đình văn hóa trong sự nghiệp
đổi mới, Nxb. quc gia, i.
- Nguyn Th Long (1998), Gia đình và dân tộc, Nxb. ng, i.
- , Văn hóa gia đình Việt Nam, Nxb. c, i.
a phi ti gi
, ng thi cn
c tin ph n Vi , thc t n,
c mt s gi.
Mt s n nh
n vi cuc s, ph n vi kinh t , ph n vi gc gia
T u ph bii v , n Vit Nam
hin nay.
, H quyt v ,
, i Ph n tu ngh quyt v
a ph n
c cho s n kinh t - i ca tnh.
- Ngh quyt s 15/2006/NQ- a H tnh
Về xây dựng gia đình “Ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc” t
n 2006 - 2010 (04/12/2007).
- Ngh quyt s 14/2006/NQ- Xây dựng gia đình văn hoá, làng văn hoá,
đơn vị văn hoá tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2006-2010 (17/06/2008)
tha mt s kt qu u trong mt s m
khoa h khn v n Vit Nam,
t s gi
n ci ph n
hạnh phúc.
4. Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
* Đối tượng nghiên cứu:
a ph n Vit Nam (qua thc t t.
* Phạm vi nghiên cứu:
- V m yu kh
a ph n (qua thc t
tn).
- V mt thi gian t n nay.
5. Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu của luận văn
* Cơ sở lý luận:
Lu m ca ch - ,
king Cng sn Vit Nam, ng H v a ph n.
* Phương pháp nghiên cứu:
Lu dn chng duy v
trn c th - tng hp; lch s - logic u tra i
hc.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn
-
a ph n t Nam.
- K ph n c, bo v quyn li c
i.
- Lu u tham kh o ngun
ng n, phc v vu ph n.
7. Kết cấu của luận văn
n m u, kt lun, danh mu tham kh lc, luc
Nxb. quc gia, i.
14. ng cng sn Vit Nam (1998), Văn kiện Hội nghị lần thứ V khóa VIII, Nxb.
tr quc gia, i.
15. ng cng sn Vit Nam (1999), Văn kiện Hội nghị lần thứ VI khóa VIII, Nxb.
tr quc gia, i.
16. ng cng sn Vit Nam (2001), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX, Nxb.
quc gia, i.
17. ng cng sn Vit Nam (2006), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X, Nxb.
quc gia, i.
18. ng (1991), Gia đình truyền thống và những biến thái ở Nam Bộ Việt Nam -
Những nghiên cứu xã hội học về gia đình Việt Nam, Nxb. Khoa hc Xi, i.
19. Tr , Giá trị tinh thần truyền thống của dân tộc Việt Nam, Nxb.
Tng h H .
20. Hiến Pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1946, 1959, 1980, 1992
(2007). Nxb. Th, i.
21. , Văn hóa gia đình với việc hình thành và phát triển nhân cách trẻ
em, Nxb. - , i.
22. Nguy, Nhn di c, ch
H , Báo cáo khoa học.
23. Nguy, Hôn nhân và gia đình ở Thành phố Hồ Chí Minh nhận diện
và dự báo, Nxb. Tng h H .
24. (02/01/1996), - , Báo Nhân dân.
25. (2006), Ở Vĩnh Phúc: xây dựng gia đình lành mạnh là nội dung hoạt động
của cấp uỷ Đảng, .
26. Hồ Chủ tịch với vấn đề giải phóng phụ nữ (1970), Nxb. Ph n, i.
27. Hi ph n Vit Nam (1998), Báo cáo đề tài nghiên cứu vai trò của gia đình trong
việc gia đình xã hội hóa trẻ em, i.
28. H -
, ng H , Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, Nxb.
quc gia, i.