20
4. Liều lợng
Tiêm bắp, dới da, uống, thụt vào âm đạo, tử cung.
* Tiêm bắp, dới da
- Liều chung: 10 - 20 mg/kg thể trọng/ngày
- Trâu bò: 3.000 - 6.000 mg/ngày, loại 300 - 350 kg/con
- Bê nghé: 600-2.000 mg/ngày, loại 60-100kg/con
- Lợn: 1.000-2.000 mg/ngày, loại 50-100kg/con
- Chó: 400-800 mg/ngày, loại 5-10kg/con.
* Cho uống:
- Liều chung: 30 - 50 mg/kg thể trọng
- Lợn: 50 mg/kg thể trọng
- Gà: 50 - 100 mg/lít nớc uống
- Chó: 40 - 50 mg/kg thể trọng
- Gia súc khác: 25 mg/kg thể trọng.
* Thụt vào tử cung, âm đạo:
- Ngựa, trâu bò: 400 - 800 mg/con
- Dê, cừu, lợn: 100 - 400 mg/con
Chú ý:
- Không đợc tiêm thuốc vào tĩnh mạch.
- Không dùng cho gia súc có phản ứng dị ứng với Penicilin.
- Không trộn Ampicilin với Kanamycin, Gentamycin, Tetracyclin, Erythromycin và
Chloramphenicol.
- Ampicilin hoà nớc sinh lý giữ đợc trong 8 giờ, Ampicilin uống giữ đợc 10 ngày
trong lạnh
- Không dùng Ampicilin cho thỏ.
5. Trình bày
Ampicilin 500. (Bột pha tiêm Ampicilin RP. 500 mg).
Thành phần: Mỗi lọ chứa Ampicilin sodium 500 mg.
Cách sử dụng và liều lợng:
Click to buy NOW!
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
22
LINCOMYClN
(Lincomycin, Lincolnensis, Mycivin )
Lincomycin là kháng sinh phân lập từ nấm Streptomyces-lincolnensis.
Hoà tan dới dạng Chlohydrat - Lincocin
1. Tác dụng
Lincomycin có tác dụng diệt các vi khuẩn gram (+) nhất là tụ cầu đã kháng với kháng sinh
thông dụng.
Tác dụng trên các vi khuẩn yếm khí, tụ cầu, tiểu cầu, phế cầu. Các trực khuẩn: than, uốn
ván, bạch cầu, hoại th sinh hơi.
Lincomycin không tác dụng vớiì các khuẩn gram (-) và nấm
Sau khi tiêm vào cơ thể đậm độ Lincomycin đạt tối đa trong máu sau 2-4 giờ.
Khuếch tán tốt vào trong các tổ chức xơng.
2. Chỉ định
- Đặc trị viêm phổi, viêm phế quản, viêm hạch nhân
- Bệnh viêm xoang, viêm cốt tuỷ gia súc.
3. Liều lợng
Uống:
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
trong nớc ( 1/670), tan trong cồn (1/100).
Tetracyclin bền vững ở trạng thái khô và nhiệt độ thờng dới tác dụng của ánh sáng, độ ẩm
Tetracyclin bị biến màu sẫm lại (oxyd hoá).
Sau khi tiêm, thuốc hấp thu nhanh vào cơ thể, nồng độ thuốc đạt cao nhất trong huyết thanh
sau 4 - 8 giờ và duy trì trong vòng 36 - 48 giờ.
Thuốc bài tiết qua thận, qua mật và qua sữa, khi cho uống thuốc đợc hấp thụ chủ yếu tại ruột
non sau đó phân phối khắp cơ thể.
2. Tác dụng
Có tác dụng kìm khuẩn với hầu hết các vi khuẩn gram (+) và gram (-). Tác dụng đặc biệt với
Pasteurella, Brucela Haemophilus, Coryne bacterium, phẩy khuẩn.
Ngoài ra Tetracyclin còn tác dụng với tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn, phó thơng hàn, trực
khuẩn đóng dấu, E.Coli
Tetracyclin cũng có hoạt tính với cả Mycoplasma, Ricketsia và Chlamydia.
Các vi khuẩn gram (-) nhạy cảm với Tetracyclin hơn vi khuẩn gram (+). Tác dụng yếu hơn
với tụ cầu, liên cầu. Không tác dụng với trực khuẩn lao, trực khuẩn mủ xanh proteus và
nấm
3. Chỉ định
Tetracyclin đợc dùng trong các bệnh:
- Nhiễm khuẩn đờng ruột, ỉa chảy do E.Coli, Salmonella lỵ trực khuân, lỵ amip ở gia
súc.
- Nhiễm khuẩn đờng hô hấp: viêm họng, viêm phế qụản, viêm màng phổi có mủ của
tất cả các loài gia súc, gia cầm.
- Bệnh sảy thai truyền nhiễm của các thú nhai lại.
- Nhiễm khuẩn đờng sinh dục, viêm tử cung ở gia súc.
- Viêm vú ở gia súc.
- Nhiễm khuẩn đờng tiết niệu gia súc.
- Nhiễm khuẩn da ở gia súc.
- Viêm mắt ở gia súc.
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
Cho uống:
- Trâu, bò, ngựa: 20 - 30 mg/kg thể trọng
chia 2 - 3 lần trong ngày
- Dê, cừu, lợn: 30 mg/kg thể trọng
chia 2 - 3 lần trong ngày - cho uống hay trộn lẫn thức ăn với tỷ
lệ 600 - 1000 ppm.
- Chó, mèo, thỏ: 50 - 80 mg/kg thể trọng
chia 2 - 3 lần trong ngày. Cho vào nớc, sữa, cháo.
Chú ý:
- Để chữa lỵ gia súc non: uống 20 - 30 mg/kg thể trọng, dùng liên tiếp trong 2 - 3 ngày.
- Chữa bệnh phó thơng hàn và trúng độc do rối loạn tiêu hoá ở bê: uống 20 - 30 mg/kg
thể trọng, ngày uống 2 lần, liên tiếp trong 2 - 3 ngày.
- Để phòng và trị bệnh bạch lỵ gà, thơng hàn, tụ huyết trùng, cầu trùng gà: 1g cho
1000 gà.
- Tetracyclin còn dùng để kích thích gia súc non mau lớn.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m