ĐỀ CƯƠNG các môn học CHƯƠNG TRÌNH đào tạo THEO tín CHỈ bộ môn CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH môi TRƯỜNG - Pdf 19


TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA CÔNG TRÌNH
o0o ĐỀ CƯƠNG CÁC MÔN HỌC
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO TÍN CHỈ

BỘ MÔN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CÔNG CHÍNH
& MÔI TRƯỜNG
CHỈ DO BỘ MÔN CÔNG TRÌNH GTCC & MÔI TRƯỜNG GIẢNG DẠY
STT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Giảng dạy cho
ngành
Mã số
ngành
1 GTC01 .2 Cấp thoát nước đô thị 2 Công trình GTCC 15
2 GTC02 .2 Kỹ thuật chiếu sáng đô thị 2 Công trình GTCC 15
3 GTC03 .2 Quy hoạch xây dựng và
phát triển đô thị
2 Công trình GTCC 15
4 GTC04 .2 Xây dựng dân dụng và
công nghiệp
2 Công trình GTCC 15
5 GTC05 .3 Thiết kế đường đô thị F1 3 Công trình GTCC 15
6 GTC06 .2 Thiết kế đường đô thị F2 2 Công trình GTCC 15
7 GTC07 .1 Đồ án môn học thiết kế
đường đô thị
1 Công trình GTCC 15
8 GTC08 .2 Quy hoạch giao thông đô
thị
2 Công trình GTCC 15
9 GTC09 .2 Xây dựng nền đường đô thị 2 Công trình GTCC 15
10 GTC10 .2 Xây dựng mặt đường đô
thị

20 GTC20 .2 Kiến trúc cảnh quan 2 Kỹ thuật Xây dựng
công trình giao
thông
15
STT
Mã học
phần
Tên học phần
Số tín
chỉ
Giảng dạy cho
ngành
Mã số
ngành
21 GTC21 .2 Cơ sở hạ tầng GTVT 2 Kinh tế vận tải sắt,
kinh tế vận tải ô tô,
kinh tế vận tải thủy
bộ, kinh tế vận tải
du lịch, kinh tế vận
tải hàng không
?
22 GTC22 .3 Cơ sở hạ tầng 3 Vận tải đường sắt,
Vận tải ô tô, Vận
tải đa phương thức,
Vận tải kinh tế
đường sắt, Vận tải
kinh tế đường bộ &
thành phố, Quy
hoạch và quản lý
GTVT đô thị, Điều


Hà nội, ngày 25 tháng 5 năm 2009

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên học phần: Cấp thoát nước đô thị
Urban Water Supply and Drainage
Mã số: GTC01.2

1. Số tín chỉ học phần: 2
2. Phân bổ số giờ của học phần:
- Lý thuyết: 20 giờ
- Thảo luận: 20 giờ
- Tự học: 60 giờ
3. Chương trình đào tạo chuyên ngành: Công trình Giao thông Công chính
4. Phương pháp đánh giá học phần.
4.1. Điểm đánh giá quá trình học tập
- Chuyên cần: 10%
- Kiểm tra giữa kỳ: 30%
4.2. Điểm kết thúc học phần: 60%
5. Điều kiện học học phần.
5.1. Những học phần tiên quyết:
- Các học phần khoa học cơ bản; Mã số: ……….
5.2. Những học phần trước:
- Các học phần môn học khoa học cơ bản; Mã số: ……….
5.3. Những học phần song hành:
- Các học phần cơ sở ngành; chuyên môn ngành Mã số: ……….
6. Nhiệm vụ của sinh viên
Sau khi học xong môn học này, sinh viên có khả năng tham gia thiết kế hệ thống
Cấp – Thoát nước cho một đô thị
7. Nội dung tóm tắt của học phần

nước - nguồn nước và các
quá trình xử lý cơ bản
4

4 12
Mục 1.1
Khái niệm về hệ thống cấp
nước
Mục 1.2
Nguồn nước và các quá trình
xử lý cơ bản
Chương 2
Thiết kế mạng lưới cấp
nước và các công trình:
trạm bơm, bể chứa, đài
nước
8

8 24
Mục 2.1 Thiết kế mạng lưới cấp nước
Mục 2.2

Nguyên tắc vạch tuyến mạng
lưới
Mục 4.2
Bố trí cống trên đường phố,
độ sâu chôn cống ban đầu
Mục 4.3
Xác định lưu lượng nước thải
trên từng đoạn ống Thứ tự
chương mục
Nội dung
Số giờ

thuyết
Bài
tập
Thí
nghiệm
Thảo
luận
Thực
hành


20 60

TRƯỞNG KHOA
PGS.TS. BÙI XUÂN CẬY
TRƯỞNG BỘ MÔN
TS. TÔ NAM TOÀN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
KHOA: CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN: CÔNG TRÌNH GTCC&MTHà nội, ngày 25 tháng 5 năm 2009

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên học phần: Kỹ thuật chiếu sáng Đô thị
Urban Lighting Technique

- Chiếu sáng đường giao thông.
- Chiếu sáng các công trình công cộng và không gian đô thị
- Hệ thống cung cấp điện
- Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng và quản lý hệ thống chiếu sáng đô thị
8. Tên giảng viên giảng dạy:
TS. Tô Nam Toàn, TS. Hồ Anh Cương, Ths. Vũ Phương Thảo, Ths. Nguyễn Huy
Hùng
9. Tài liệu giảng dạy và học tập, tài liệu tham khảo chính
1/ Bộ môn CT GTCC, Bài giảng Kỹ thuật Chiếu sáng Đô thị
2/ Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả, Quang học kiến trúc (Chiếu sáng tự nhiên và
nhân tạo), NXB Xây dựng
3/ Patrick Vandeplanque, Kỹ thuật chiếu sáng, NXB KHKT, 2000
4/ Tiêu chuẩn Việt Nam, Kỹ thuật chiếu sáng cho nhà và công trình, NXB
Xây dựng, 2005
5/ Nguyễn Viễn Sum, Sổ tay thiết kế điện chiếu sang
6/ Kỹ thuật chiếu sáng
10. Nội dung đề cương chi tiết
Thứ tự
chương
mục
Nội dung
Số giờ

thuyết
Bài
tập
Thí
nghiệm
Thảo
luận


thuyết
Bài
tập
Thí
nghiệm
Thảo
luận
Thực
hành
Tự
học
1.6
Một số tính năng thi giác

1.7
Màu của nguồn sang

1.8
Các loại nguồn sang

1.9
Các dụng cụ đo ánh sang

Chương
II:
Đèn và bộ đèn
2 2 6
2.1
Các phương pháp tạo ra ánh

3.2
Các tiêu chuẩn chiếu sáng
đường giao thông và yêu cầu
cơ bản

3.3
Chiếu sáng đường giao thông 3.4
Phương pháp tỷ số R 3.5
Phương pháp độ chói điểm
3.6
Thiết kế chiếu sáng tại các
điểm đặc biệt trên đường
giao thông 3.7
Ứng dụng phần mềm thiết kế
chiếu sáng đường giao thông

Thực
hành
Tự
học
ban đêm
4.2.
Tiêu chuẩn độ rọi 4.3.
Chiếu sáng công viên, vườn
hoa
4.4.
Chiếu sáng các công trình
kiến truc
4.5.
Chiếu sáng tượng đài

Chương V:
Hệ thống cung cấp điện và
điều khiển chiếu sáng
3 2 9
5.1.
Tính và chọn tiết diện dây

6.2
Vận hành hệ thống chiếu sáng
đô thị

6.3
Bảo dưỡng hệ thống chiếu
sáng đô thị

6.4
Quản lý hệ thống chiếu sáng
đô thị

6.5
Tiết kiệm điện năng trong
chiếu sáng đô thị

6.6
Nâng cấp hệ thống chiếu sáng
đô thị

Tổng 20 5 15 20

TRƯỞNG KHOA
PGS.TS. BÙI XUÂN CẬY

- Kiểm tra giữa kỳ: 30%
4.2. Điểm kết thúc học phần: 60%
5. Điều kiện học học phần.
5.1. Những học phần tiên quyết:
- Các học phần khoa học cơ bản; Mã số: ……….
5.2. Những học phần trước:
- Các học phần môn học khoa học cơ bản; Mã số: ……….
5.3. Những học phần song hành:
- Các học phần cơ sở ngành; chuyên môn ngành Mã số: ……….
6. Nhiệm vụ của sinh viên
- Tham dự đầy đủ các giờ học lý thuyết trên lớp để nắm được các kiến thức cơ bản
của môn học;
- Tích cực tham gia thảo luận trên lớp;
- Tự học để tổng hợp và hệ thống các kiến thức cơ bản, nghiên cứu sâu và mở rộng
kiến thức môn học.
- Sau khi học xong môn học sinh viên thấy được vị trí, vai trò của các công trình
giao thông công chính với các bộ phận khác trong quy hoạch xây dựng và phát
triển đô thị ; nắm đuợc những kiến thức cơ bản về quy hoạch và xây dựng đô thị
để áp dụng cho công tác quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây ựng và khai thác các
công trình giao thông công chính.
7. Nội dung tóm tắt của học phần
Môn học Quy hoạch Xây dựng và Phát triển Đô thị nhằm trang bị cho sinh viên
các kiến thức như sau:
- Tổng quát thiết kế quy hoạch xây dựng đô thị
- Quy hoạch xây dựng các khu chức năng trong đô thị
- Thiết kế quy hoạch chi tiết đô thị
- Quy hoạch cải tạo đô thị
The Urban Planning and Development course offers students the following
contents:
- Background of urban planning and design

nghim
Tho
lun
Thc
hnh
T
hc
Chng 1
Khái niệm về đô thị v quá trình phát triển
đô thị
2
3
4
1.1
Khái niệm về đô thị1.1.1
Phân loại đô thị 1.1.2
Mục tiêu v nhiệm vụ của công tác Quy
hoạch xây dựng v phát triển đô thị 1.1.3
Nội dung của hồ sơ quy hoạch đô thị 2.1.2
Nhiệm vụ 2.2
Xây dựng các tiền đề phát triển đô thị 2.2.1
Tính chất của đô thị 2.2.2
Dân số 2.2.3
Đất đai 2.2.4
Cơ sở kinh tế - kỹ thuật 2.2.5
Các thnh phần đất đai trong quy hoạch
xây dựng đô thị


3.1.1
Các loại hình khu công nghiệp Th t
chng mc
Ni dung
S gi

thuyt
Bi
tp
Thớ
nghim
Tho
lun
Thc
hnh
T
hc
3.1.2
Nguyên tắc bố trí khu công nghiệp 3.1.3
Các hình thức bố trí khu công nghiệp 3.2
Quy hoạch xây dựng khu kho tàng

đơn vị ở cơ sở
(phờng) 3.4
Quy hoạch khu trung tâm đô thị 3.4.1
Các bộ phận chức năng trong khu trung
tâm đô thị 3.4.2
Tổ chức khu trung tâm v hệ thống công
trình phục vụ công cộng 3.4.3
Tổ chức không gian khu trung tâm 3.5
Quy hoạch hệ thống giao thông trong đô
thị 3.5.1
Chức năng v các loại hình giao thông
trong đô thị
3.6
Quy hoạch khu cây xanh đô thị 3.6.1
Chức năng v các loại hình cây xanh đô thị3.6.2
Quy hoạch hệ thống cây xanh trong đô thị 3.6.3
Quy hoạch công viên văn hoá - nghỉ ngơi 3.6.4
Quy hoạch các loại hình cây xanh khác Chng 4
thi
ế
t k
ế
quy hoạch chi ti
ế
t


4.1.2
Điều tra v khảo sát hiện trạng 4.1.3
Tổng hợp số liệu 4.2
Phân tích đánh giá về khu đất và xác
định nhiệm vụ quy hoạch 4.3
Bố cục quy hoạch kiến trúc 4.3.1
Sơ đồ cơ cấu quy hoạch 4.3.2
Quy hoạch sử dụng đất 4.3.3
Quy hoạch kiến trúc v cảnh quan đô thị

5.1.5
Cải tạo hệ thống cơ sở kỹ thuật hạ tầng 5.2
Tổ chức cải tạo đô thị 5.2.1
Cải tao theo mảng 5.2.2
Cải tạo theo từng điểm 5.2.3
Cải tạo theo tuyến 5.2.4
Cải tạo theo dải Chng 6
Quản lý quy hoạch và xây
dung đô thị
2


chng mc
Ni dung
S gi

thuyt
Bi
tp
Thớ
nghim
Tho
lun
Thc
hnh
T
hc
6.2.3
Quản lý nh nớc về quy hoạch v xây
dựng đô thị nớc ta 6.2.4
Lập xét duyệt quy hoạch xây dựng đô thị 6.3
Tổ chức quản lý Nhà nớc về quy hoạch
và xây dựng đô thị 6.3.1
PGS.TS. BI XUN CY
TRNG B MễN
TS. Tễ NAM TON

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
KHOA: CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN: CÔNG TRÌNH GTCC&MTHà nội, ngày 25 tháng 5 năm 2009

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tên học phần:
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Civil Engineering and Industry
Mã số: GTC04.2

1. Số tín chỉ học phần: 2
2. Phân bổ số giờ của học phần:
- Lý thuyết: 20 giờ
- Thảo luận: 30 giờ
- Tự học: 60 giờ

- Các lọai kết cấu cơ bản của nhà dân dụng và công nghiệp
- Kỹ thuật và tổ chức thi công các công trình dân dụng và công nghiệp
The Civil Engineering and Industry course offers to students following contents:
- Background of survey, design, construction, and operation of civil engineering
and industrial projects.
- Architectural design principles and basic architectural structure principles for
civil engineering and industrial projects.
- Basic structures for civil and industrial building.
- Construction technique and construction organization for civil engineering and
industrial projects.
8. Tên giảng viên giảng dạy:
Ths. Nguyễn Trọng Nghĩa

9. Tài liệu giảng dạy và học tập, tài liệu tham khảo chính
1. Nguyễn Đức Thiềm – Nguyên lý thiết kế nhà dân dụng. NXB Xây dựng,
2004
2. Nguyễn Minh Thái - Thiết kế kiến trúc công nghiệp . NXB Xây Dựng, 2004
3. Nguyễn Đức Thiềm, Nguyễn Mạnh Thu và Trần Bút – Cấu tạo kiến trúc nhà
dân dụng. NXB Khoa học kỹ thuật, 2005
4. Bộ Xây Dựng – Giáo trình kỹ thuật thi công. NXB Xây dựng, 2003
5. Giáo trình thiết kế kiến trúc nhà dân dụng. NXB Xây dựng, 2001
6. Ngô thế Phong – Nguyễn đình Cống. Kết cấu bê tông cốt thép (Tập I và Tập
II)
7. Nguyễn Huy Thanh. Tổ chức sản xuất xây dựng. NXB Xây dựng, 1988.
10. Ni dung cng chi tit
Th t
chng mc
Ni dung
S gi


Điều tra khảo sát về mặt kinh tế xã
hội 1.3
Công tác Thiết kế 1.3.1
Thiết kế kiến trúc 1.3.2
Thiết kế kết cấu 1.3.3
Thiết kế điện, nớc, v các công trình
phục vụ khác 1.3.4
Kỹ thuật thi công v thiết kế tổ chức thi
công Chng 2
Nguyên lý thiết kế kiến trúc
nhà dân dụng
6
2.2
Nguyên lý thiết kế nhà ở 2.2.1
Những vấn đề chung 2.2.2
Tổ chức mặt bằng v đặc điểm kiến trúc
của các loại nh ở thông dụng 2.3
Nguyên lý thiết kế kiến trúc công
cộng2.3.1
Khái niệm 2.3.2
Phân loại 2.3.3
Các bộ phận cấu thnh kiến trúc công

cộng khác Chng 3
thi
ế
t k
ế
C

u tạo ki
ế
n trúc
nhà dân dụng
3

9 6
3.1
Sơ lợc các chức năng các bộ phận
của nhà và sơ đồ kết cấu chịu lực3.1.1
Các bộ phận chủ yếu của nh dân dụng 3.1.2
Các kiểu kết cấu thông dụng trong nh
dân dụng


Phần mái 3.4.1
Những khái niệm cơ bản 3.4.2
Cấu tạo mái dốc 3.4.3
Cấu tạo mái bằng 3.5
Cấu tạo những bộ phận khác trong
nhà dân dụng Chng 4
N
guyên lý thi
ế
t k
ế
ki
ế
n trúc
nhà công nghiệp


4.4
Thiết kế kiến trúc nhà công nghiệp
nhiều tầng Th t
chng mc
Ni dung
S gi

thuyt
Bi
tp
Thớ
nghim
Tho
lun
Thc
hnh
T
hc
4.4.1
Đặc điểm v phân loại 4.4.2
Quy hoạch mặt bằng 5.2.2
Kết cấu chịu lực của nh công nghiệp
nhiều tầng 5.3
Kết cấu bao che nhà công nghiệp 5.3.1
Kết cấu bao che thẳng đứng 5.3.2
Mái , cửa mái nh công nghiệp 5.4
Nền , sàn và các kết cấu phụ Chng 6
Kỹ thuật và Tổ chức thi công
các Công trình Dân dụng và
Công nghiệp

2


6.2.2
Tổ chức thi công nh nhiều tầng 6.3.3
Tổ chức tổng mặt bằng xây dựng.
TRNG KHOA PGS.TS. BI XUN CY
TRNG B MễN TS. Tễ NAM TON
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
KHOA: CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN: CÔNG TRÌNH GTCC&MTHà nội, ngày 25 tháng 5 năm 2009


kiến thức môn học.
- Hoàn thành các bài kiểm tra giữa kỳ và thi kết thúc học phần.
7. Nội dung tóm tắt của học phần
- Các khái niệm chung;
- Thiết kế hình học đường ô tô và đường đô thị;
- Thiết kế cảnh quan đường ô tô và đường đô thị;
- Thiết kế nút giao thông.
- Introduction and background;
- Geometric design of rural and urban roads;
- Landscape design of rural and urban roads;
- Design of intersection.
8. Tên giảng viên giảng dạy:
PGS. TS. Trần Tuấn Hiệp, PGS. TS. Nguyễn Huy Thâp, TS. Tô Nam Toàn, Ths.
Lưu Duy Hảo, Ths. Hoàng Thanh Thúy, Ths. Nguyễn Hà Linh, Ths. Nguyễn
Huy Hùng
9. Tài liệu giảng dạy và học tập, tài liệu tham khảo chính
- Bộ môn Công trình Giao thông Công chính & Môi trường, Khoa Công trình,
Trường Đại học Giao thông Vận tải - Bài giảng Thiết kế đường ô tô &
Đường đô thị F1.
- Đỗ Bá Chương - Thiết kế đường ô tô, Tập I - NXB Giáo dục, 2001;
- Nguyễn Xuân Trục, Dương Học Hải, Vũ Đình Phụng - Sổ tay thiết kế
đường ô tô - NXB Giáo dục;
- Nguyễn Khải - Đường và Giao thông đô thị - NXB Giáo dục, 1999;
- Nguyễn Xuân Trục - Qui hoạch GTVT và thiết kế đường đô thị - NXB Giao
thông Vận tải, 1998;
- Nguyễn Xuân Vinh - Nút giao thông - NXB Giao thông;
- Đỗ Bá Chương, Nguyễn Quang Đạo - Nút giao thông trên đường ô tô -
NXB Giáo dục;
- Doãn Hoa - Thiết kế đường ô tô, Tập I, Tập II - NXB Xây dựng;
- Bộ Khoa học và Công nghệ - Đường ô tô Yêu cầu thiết kế TCVN 4054-

của đường đô thị

1.4 Hệ thống phân cấp đường ô tô và
đường đô thị

2. Năng lực thông hành và mức độ phục
vụ
4 2 3 10
2.1. Xe thiết kế, lưu lượng xe thiết kế và
tốc độ thiết kế

2.2. Các mô hình dòng xe
2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực
thông hành

2.4. Các phương pháp thu thập số liệu giao
thông

2.5. Năng lực thông hành và mức độ phục
vụ của các cấp hạng đường

3. Thiết kế bình đồ 5 3 4 16
3.1. Bình đồ đường ô tô và các nguyên tắc
cơ bản thiết kế bình đồ đường ô tô

3.2. Xác định bán kính đường cong nằm
thiết kế

3.3. Nối tiếp giữa các đường cong nằm
3.4. Siêu cao


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status