Bài tập lớn kết cấu thép l bằng 16 m trường GTVT dầm chủ bằng thép I không liên hợp nhịp giản đơn lắp ráp bằng nối công trường bu lông cường độ cao - Pdf 19

Bµi tËp lín KÕt cÊu thÐp Bé m«n KÕt cÊu
Bài Tập Lớn Kết cấu thép
L= 16 m
SV ĐÀO XUÂN HẠ
Trường đại học giao thông vận tải
Gi¸o viªn híng dÉn : Tạ Quốc Việt
Sinh viªn : Đào Xuân Hạ
Líp : §êng HÇm & Metro K48
1
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
Đề bài: Thiết kế một dầm chủ bằng thép , mt ch I ghép đợc hàn trong nhà
máy, không liên hợp, nhịp giản đơn trên cầu đờng ô tô và lắp ráp bằng nối công
trờng sử dụng bu lông cờng đọ cao.
I. số liệu giả định
Chiều dài nhịp
Hoạt tải
Khoảng cách tim hai dầm
Số làn xe thiết kế
: L = 16 m
: HL-93
: 2.2 m
: n
L
=2 làn
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích (DW)
Tĩnh tải bản BTCT mặt cầu (DC
2
)
: 3.64 kN/m
: 11 kN/m
Hệ số phân bố ngang tính cho mômen : mg

5. Tính toán thiết kế sờn tăng cờng.
6. Tính toán thiết kế mối nối công trờng.
7. Thể hiện trên giấy A1. Cấu tạo dầm và thống kê sơ bộ khối lợng
2
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
I. Chọn mặt cắt dầm
Mặt cắt dầm đợc chọn theo phơng pháp thử sai, tức là ta lần lợt chọn kích
thớc mặt cắt dầm dựa vào kinh nghiệm và các quy định khống chế của tiêu
chuẩn thiết kế rồi kiểm toán lại, nếu không đạt thì ta phải chọn lại và kiểm toán
lại. Quá trình này đợc lập lại cho đến khi thoả mãn.
1. Chiều cao dầm thép
Chiều cao dầm chủ có ảnh hởng rất lớn đến giá thành công trình, do đó phải
cân nhắc kỹ khi lựa chọn giá trị này. Đối với cầu đờng ôtô nhịp giản đơn ta có
thể chọn theo công thức kinh nghiệm sau:

L
25
1
d
, và ta thờng chọn
L
12
1
20
1
d





f
= 400 mm
3. Chiều dày bản cánh và bản bụng dầm
Theo quy định của quy trình (A6.7.3) thì chiều dày tối thiểu của bản cánh, bản
bụng dầm là 8mm. Chiều dày tối thiểu này là do chống rỉ và yêu cầu vận chuyển,
tháo lắp trong thi công.
Ta chọn: Chiều dày bản cánh trên chịu nén: t
c
= 25 mm
Chiều dày bản cánh dới chịu kéo: t
t
= 25 mm
Chiều dày bản bụng dầm: t
w
= 14 mm
Do đó chiều cao của bản bụng sẽ là: D = 1050 mm
Mặt cắt dầm sau khi chọn có hình vẽ:
3
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
4. Tính các đặc trng hình học của mặt cắt
Đặc trng hình học của mặt cắt dầm đợc tính toán và lập thành bảng sau:
Mt ct A
i
(mm
2
) h
i
(mm) A
i
.h

Trong đó:
A=Diện tích (mm
2
)
h=Khoảng cách từ trọng tâm từng phần tiết diện dầm đến đáy dầm (mm)
I
o
=Mômen quán tính của từng phần tiết diện dầm đối với trục nằm ngang đi
qua trọng tâm của nó.
h
total
=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm ( nhóm các phần tiết diện dầm)
đến đáy bản cánh dới dầm (mm).
h
total
=


=

)(
).(
A
hA
y
(mm).
y=Khoảng cách từ trọng tâm từng bộ phận đến trọng tâm của mặt cắt dầm
(mm)
y=
hy

topmid
mm mm mm mm mm
3
mm
3
mm
3
mm
3
Dm
thộp 550 550 538 538 1.296E+7 1.296E+7 1.326E+7 1.326E+7
Trong đó:
y
bot
=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đáy bản cánh dới dầm thép
(mm)
y
top
=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đỉnh bản cánh trên dầm thép
(mm)
y
botmid
=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh dới
dầm thép (mm)
y
topmid
=Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh trên
dầm thép (mm)
s
bot

Chiều dài mỗi đoạn dầm: L
dd
= 1.6 m
Trị số đờng ảnh hởng mômen đợc tính toán theo bảng sau:
Mt ct x
i
(m) ah M
i
(m) A
Mi
(m
2
)
1
1.600 1.44 11.52
2
3.200 2.56 20.48
3
4.8 3.36 26.88
4
6.4 3.84 30.72
5
8.000 4.0 32
Trong đó:
5
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
X
i
=Khoảng cách từ gối đến mặt cắt thứ i
Đah M

+M
LL
i
Đối với trạng thái giới hạn sử dụng:
M
i
=
( )
[ ]
{ }
MiMiLMWDDC
AIMkLLLLmgww ++++ 13.13.10.10.10.1
Ư
=M
DC
i
+M
WD
i
Ư
+M
LL
i
Trong đó:
LL
L
=Tải trọng làn rải đều (9.3 kNm)
LL
Mi
=Hoạt tải tơng đơng ứng với đờng ảnh hởng Mi

Mt
ct
x
i
(m)
A
Mi
(m
2
)
LL
Mi
Truck
.y
i
(kN.m)
LL
Mi
Tandem
.y
i
(kN.m)
M
i
DC
(kN.m
)
M
i
DW

.y
i
(kN.m)
LL
Mi
Tandem
.y
i
(kN.m)
M
i
DC
(kN.m)
M
i
DW
(kN.m)
M
i
LL
(kN.m)
M
i
SD
(kN.m)
1 1.6 11.520 375.550 303.600 158.10 41.93 230.46 430.492
2 3.2 20.480 647.100 536.800 281.07 74.55 400.37 755.988
3 4.8 26.880 814.650 699.600 368.90 97.84 509.74 976.488
4 6.4 30.720 908.300 792.000 421.60 111.82 572.24 1105.663
5 8.0 32.000 913.000 814.000 439.17 116.48 581.03 1136.678

3 4.800 0.700 3.200 3.920
4 6.400
0.600
1.600 2.880
5 8.00
0.500
0.000 2.00
7
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
Trong đó:
X
i
=Khoảng cách từ gối đến mặt cắt thứ i
Đah V
i
=Tung độ đờng ảnh hởng V
i
A
Vi.I
=Tổng đại số diện tích đờng ảnh hởng V
i
A
Vi
=Diện tích đờng ảnh hởng V
i
(phần diện tích lớn hơn)
Ta có hình vẽ đờng ảnh hởng lực cắt tại các mặt cắt dầm nh sau:
Lực cắt tại các tiết diện bất kì đợc tính theo công thức sau:
Đối với TTGHCĐI:
V

DC
i
+V
WD
i
Ư
+V
LL
i
Trong đó :
LL
Vi
=Hoạt tải tơng ứng với đờng ảnh hởng V
i
mg
v
=Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt
Bảng trị số lực cắt theo TTGHCĐI
x
i
(m)
A
Vi
(m
2
)
A
1,Vi
(m
2

1.60 6.400 6.480 234.700 189.750 104.30 33.20 271.19 408.690
3.20 4.800 5.120 202.200 167.750 78.23 24.90 228.99 332.112
8
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
4.80 3.200 3.920 169.700 145.750 52.15 16.60 188.39 257.143
6.40 1.600 2.880 137.200 123.750 26.08 8.30 149.41 183.781
8.00 0.000 2.000 105.995 101.750 0.00 0.00 113.16 113.164

Bảng trị số lực cắt theo TTGHSD
Mt
ct
x
i
(m)
A
Vi
(m
2
)
A
1,Vi
(m
2
)
LL
Vi
Truck
.y
i
(kN)

III. Kiểm toán dầm theo TTGHCĐI
3.1.Kiểm toán điều kiện chịu mômen
3.1.1.Tính toán ứng suất trong các bản cánh dầm thép
Ta lập bảng tính toán ứng suất trong các bản cánh dầm thép tại mặt cắt giữa nhịp
dầm theo TTGHCĐI nh sau:
Mt ct
M
(N.mm)
S
bot
(mm
3
)
S
top
(mm
3
)
S
botmid
(mm
3
)
S
topmid
(mm
3
)
f
bot

Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
Dm thộp
1.4E+09 1.3E+07 1.3E+07 1.3E+07 1.3E+07 1.1E+02 1.1E+02 1.1E+02 1.1E+02
Trong đó:
F
bot
=ứng suất tại đáy bản cánh dầm thép
F
top
=ứng suất tại đỉnh bản cánh trên dầm thép
F
botmid
=ứng suất tại điểm giữa bản cánh dới dầm thép
F
topmid
=ứng suất tại điểm giữa bản cánh trên dầm thép
3.1.2.Tính mômen chảy của tiết diện
Mômen chảy của tiết diện không liên hợp đợc xác định theo công thức sau:
M
y
=F
y
S
NC
Trong đó:
F
y
=Cờng độ chảy nhỏ nhất theo quy định của thép làm dầm
S
nc







++






22224
t
t
c
c
t
D
P
t
D
P
D
Trong đó:
P
w
=F
yw

I
y
=Mômen quán tính của tiết diện dầm thép đối với trục thẳng đứng đi qua
trọng tâm bản bụng
I
yc
=Mômen quán tính của bản cánh chịu nén của mặt cắt thép quanh trục
thẳng đứngđi qua trọng tâm bản bụng
Ta có:
I
y
=2.669E+08 mm
4
I
yc
=1.333E+08 mm
4
10
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
I
yc
/I
y
= 0.5
Vậy 0.1<I
yc
/I
y
<0.9


c
=
525
2
1050
=
mm
F
c
=107.8 MPa
VT2 =
75
14
5252
=
ì

VP2 =
5.291
8.107
200000
77.6
=


Thoả mãn
3.1.6.Kiểm tra tiết diện dầm là đặc chắc, không đặc chắc hay mảnh
3.1.6.1.Kiểm toán độ mảnh của vách đứng có mặt cắt đặc chắc
Độ mảnh của vách đứng để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điều
kiện sau: (A6.10.4.1.2)

20000
76.3 =

11
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
Kiểm toán (3)

Đạt
3.1.6.2.Kiểm toán độ mảnh của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc
Độ mảnh của biên chịu nén để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điều
kiện sau: (A.6.10.4.1.3)
ycf
f
F
E
t
b
382.0
2

(4)
Trong đó:
B
f
=Chiều rộng bản cánh chịu nén
T
f
=Chiều dày bản cánh chịu nén
Ta có
Vế trái của (4) VT4 =

ycf
f
f
E
t
b
382.075.0
2
ì
(6)
Ta có
Vế trái của (5) VT5 =
75
14
5252
=
ì
Vế phải của (5) VP5 =
8.79
250
200000
76.375.0 =ìì
Kiểm toán (5)

đạt
Vế trái của (6) VT6=
8
252
400
=

400
35.9
14
5252
ì
ì
ì+
ì

8.1768.14948.1508.7475 +

Đạt
3.1.6.4.Kiểm toán liên kết dọc của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc
Khoảng cách giữa các liên kết dọc L
b
để đảm bảo cho tiết diện là đặc chắc phải
thoả mãn điều kiện sau: (A6.10.4.1.7)














dài không đợc giằng
M
p
=Mômen dẻo của tiết diện
Ta có:
Trên ta đã tính đợc I
y
=266906766.7 mm
4
Diện tích tiết diện dầm A= 34700 mm
2
R
y
=87.7 mm
Chọn khoảng cách các liên kết dọc L
b
= 4500 mm
Ta kiểm toán cho khoang giữa là bất lợi nhất M
l
= 1.1E+9 Nmm
M
p
=3.7E+09 Nmm
VP8
7110)
250
2000007.87
)(
97.3
1837

= 3.7E+9 N.mm Sức kháng uốn danh định đặc trng cho tiết diện đặc
chắc
Ta có:
13
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
f

=1.0
M
n
=M
p
=3.7E+09 Nmm
Vế trái của (9): VT9 = 1.4E+9 Nmm
Vế phải của (9) : VP9 = 3.7E+09 Nmm
Kiểm toán (9)

Đạt
3.2.Kiểm toán theo điều kiện chịu lực cắt
3.2.1.Kiểm toán theo yêu cầu bốc xếp
Đối với các bản bụng khi không có STC dọc, phải sử dụng STC đứng nếu:
150>
w
t
D
(10)
Ta có:
Vế trái của (10): VT10 =
75
14

Ta kiểm toán cho mặt cắt 1 là mặt cắt bất lợi nhất, do đó: M
u
=5.4E+8 Nmm
Kiểm tra điều kiện:
pfu
MM

5.0
(11*)
Ta có:
Vế trái của (11*): VT11*= 5.4E+8 Nmm
Vế phải của (11*) : VP11*=
98.197.315.0 +=+ìì EE
Nmm
Kiểm toán (11*)

Đạt
Khi đó V
n
đợc xác định theo công thức sau:
( )










yw
Dt
w
=0.58x250x1050x14=2.1E+6 N
14
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
C=tỷ số của ứng suất oằn cắt và cờng độ chảy cắt, ta có C đợc xác định nh sau:
(A6.10.7.3.3a).
Nếu:
yww
F
Ek
t
D
10.1
thì C=1 (11a)
Trong đó:
2
0
5
5






+=
D
d

92
250
61.5200000
38.138.1 =
ì
=
yw
F
Ek

Ta thấy:73.7<75<92 nên C=
98.0
250
61.5200000
14
1050
1.11.1
=
ì
=
yw
w
F
Ek
t
D
Ta có:
NEV
n
2598960

V

=1
Vế trái của (11) : VT11 =408690 N
Vế phải của (11): VP11 =2105228.7 N
Kiểm toán (11)

Đạt
3.2.2.2.Kiểm toán khoang biên
Sức kháng cắt của khoang biên phải thoả mãn điều kiện sau:
pvnvru
CVVVV

==
max
(12)
Trong đó:
V
umax
=lực cắt lớn nhất tại mặt cắt gối
Ta có:
Vế trái của (12) VT12 = 486875.7N
Vế phải của (12) VP12 =1x0.98x2.1E+6=2094787.3 N
Kiểm toán (12)

Đạt
15
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
IV. Kiểm toán dầm theo TTGHSD
4.1.Kiểm toán độ võng dài hạn

Kiểm toán (13)

Đạt
4.2.Kiểm toán độ võng
Độ võng của dầm phải thoả mãn điều kiện sau đây:
L
cp
800
1
=
(14)
Trong đó :
L=Chiều dài nhịp dầm

=Độ võng lớn nhất do hoạt tải ở TTGHSD, bao gồm cả lực xung kích,lấy
trị số lớn hơn của:
+Kết quả tính toán do chỉ một mình xe tải thiết kế
+Kết quả tính toán của 25% xe tải thiết kế cùng với tải trọng làn thiết kế
Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm ) do xe tải thiết kế gây ra có thể lấy gần
đúng ứng với trờng hợp xếp xe sao cho mômen uốn tại mặt cắt giữa dầm là lớn
nhất. Khi đó ta có thể sử dụng hoạt tải tơng đơng của xe tải thiết kế để tính toán.
Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm) do tải trọng rải đều gây ra đợc tính theo
công thức:

=
EI
wL
384
5
4


3
=6 mm
Vế trái (14) VT14 =9 mm
Vế phải (14) VP14 =20 mm
Kiểm toán (14)

Đạt
4.3.Tính toán độ vồng ngợc
Các cầu thép nên làm độ vồng ngợc trong khi chế tạo để bù lại độ võng do tĩnh
tải không hệ số và các trắc dọc tuyến. ở đây ta chỉ xét đến độ võng do tĩnh tải
không hệ số của:
Tĩnh tải dầm thép và bản BTCT mặt cầu do tiết diện dầm thép chịu
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu
Ta có:
Tĩnh tải dầm thép và bản BTCT : w
dc
=13.7 N/mm
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu: w
dw
=3.6 N/mm
Độ vồng ngợc

=
=
EI
wL
384
5
4

ì
mm
Vế phải của (15) VP15 =
161
250
200000
57.0 =
mm
Kiểm toán (15)

Đạt
Do đó ứng suất nén đàn hồi lớn nhất phải thoả mãn điều kiện:
f
cf

R
h
F
yc
(16)
Trong đó:
F
cf
=ứng suất nén đàn hồi lớn nhất ở bản biên chịu nén khi uốn do tác dụng của
tải trọng dài hạn cha nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định, đại diện cho
ứng suất nén khi uốn lớn nhất trong vách
Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt giữa dầm nh sau:
17
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
Tải trọng trục P1= 35kN Đặt cách gối x1 = 2700 mm

+
+
=
E
E
S
M
top
cf
MPa
Vế phải của (16) VP16 = 250 MPa
Kiểm toán (16)

Đạt
5.1.2.Kiểm toán mỏi đối với vách đứng chịu cắt
ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trọng dài hạn cha
nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định phải thoả mãn điều kiện sau:
v
cf


0.58CF
yw
(17)
Trong đó:
V
cf
=ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trọng dài hạn
cha nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định
Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt gối nh sau:

Vế trái của (17) VT17 =
7.22
14700
53
=
+
=
E
A
V
w
cf
MPa
Vế phải của (17) VP17=0.58x0.98x250=142.5 MPa
Kiểm toán (17)

Đạt
5.2.Kiểm toán mỏi và dứt gãy
5.2.1.Kiểm toán mỏi
Thiết kế theo THGH mỏi bao gồm giới hạn ứng suất do hoạt tải của xe tải
thiết kế mỏi chỉ đạt đến trị số thích hợp ứng với một số lần tác dụng lặp xảy ra
trong quá trình phục vụ của cầu.
Công thúc kiểm tra mỏi nh sau:

n
Ff )()(

Trong đó:



)
M
cf
:mô men uốn tại mặt cắt giữa dầm do xe tải mỏi, có
nhân hệ số, xếp ở vị trí bất lợi nhất gây
M
cf
=(1+IM)mg
f
M
truckf
=1,15.0,65.6.446.10
8
=3.7.10
8
N.mm
Vậy
)( f


=








bot



Trong đó:

TH
F)(

: ngỡng ứng suất mỏi,hệ số cấu tạo,tra bảng theo quy định,phụ
thuộc vào loại chi tiết cấu tạo của dầm thép
+ dầm thép hình cán

Chi tiết loại A
+dầm thép ghép hàn

Chi tiết loại B
N: số chu kỳ biên độ ứng suất trong tuổi thọ của cầu. Theo tiêu chuẩn
thì tuổi thọ của cầu là 100 năm, vậy:
N=(100 năm)x(365 ngày)xnx(ADTT
SL
)
n : số chu kỳ ứng suất của mộy xe tải, tra bảng theo quy định,phụ thuộc
vào loại cấu kiện và chiều dài nhịp.
ADTT
SL
:số xe tải/ ngày trong một làn xe đơn tính trung bình trong tuổi
thọ thiết kế
ADTT
SL
=pxADTT
p : một phần số làn xe trong một làn đơn, tra bảng theo quy định, phụ

chu kỳ
Vậy
n
F)(

=
1,25
10.5,2
10.93,3
3
1
8
12
3
1
=








=






Vậy ta chọn:
Khoảng cách giữa các STC đứng trung gian d
0
= 3000 mm
Khoảng cách các khoang cuối d
01
= 500 mm
S khoang trong n = 5 mm
Chiều rộng của STC đứng trung gian b
p
= 120 mm
Chiều dày của STC đứng trung gian t
p
= 12 mm
Ta có hình vẽ bố trí STC đứng nh sau:
21
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu

D
t
w
b
p
b
p
9
t
w
9t
w

=chiều rộng STC
F
ys
=Cờng độ chảy nhỏ nhất quy định của STC
B
f
=Chiều rộng bản cánh của dầm
Ta có:
Vế trái của (19) VT19 =
67.86
30
1100
50 =+
mm
Vế phải của (19) VP19 =
163
250
200000
1248.0 =ì
mm
Kiểm toán (19)

Đạt
Vế trái của (20) VT20 =0.25x400=100 mm
d
01
nd
0
d
01

J
p
(22)
Trong đó:
D
0
=khoảng cách giữa các STC đứng trung gian
d
p
=Chiều cao của vách không có STC dọc hoặc chiều cao phụ lớn nhất của
vách có STC dọc. Ta chỉ xét khi không có STC dọc nên D
p
=D
I
l
=mômen quán tính của tiết diện STC đứng trung gian lấy đối với mặt tiếp
xúc với váchkhi là STC đơn và với điểm giữa chiều dày vách khi là STC
kép
Ta có:
D
p
=1050mm
D
0
=3000mm
J =
5.05.03.0
3000
1050
5.2












+
+ E
tb
bt
bt
wp
pp
pp
mm
4
Vế phải của (21) VP21=3000x14x14x14x0.5=4.12E+6 mm
4
Kiểm toán (21)

Đạt
2.3.Kiểm toán cờng độ
Diện tích tiết diện ngang của STC đứng trung gian phải đủ lớn để chống lại thành
phần thẳng đứng của ứng suất xiên trong vách: (A6.10.8.4)
( )

Trong đó:
V
r
=Sức kháng cắt tính toán của vách dầm
V
u
=Lực cắt do tải trọng tính toán ở TTGHCĐI
A
s
=Diện tích STC, tổng diện tích cả đôi STC
B=Hệ số, đợc xác định phụ thuộc STC
Ta có:
Với STC kép bằng thép tấm thì B = 1.00
Nh trên ta có C = 0.98
23
Bài tập lớn Kết cấu thép Bộ môn Kết cấu
Ta xét STC đứng liền kề STC đứng gối là bất lợi nhất V
u
=408690 N
V
r
=2105338.7 N
Vế trái của (23) VT23 =2880 mm
2
Vế phải của (23) :
VP23=
250
250
1418
7.2105338

Ta có hình vẽ kích thớc STC gối nh sau:
3.2.Kiểm toán độ mảnh
Độ mảnh của STC gối phải thoả mãn điều kiện sau: (A6.10.8.2.2)
ys
pp
F
E
tb 48.0
(24)
Trong đó:
b
p
=Chiều rộng của STC gối
t
p
=Chiều dày của STC gối
Ta có:
Vế trái của (24) VT24 = 150 mm
Vế phải của (24) VP24 =
163
250
200000
1248.0 =x
mm
Kiểm toán (24)

Đạt
3.3.Kiểm toán sức kháng tựa
Sức kháng tựa tính toán, B
f

sang mỗi bên của các cấu kiện phía ngoài của nhóm
STC gối
Điều kiện kiểm toán:
uuncr
VRPP ==

(26)
Trong đó:
c

=Hệ số kháng nén theo quy định (A6.5.4.2)
P
n
=Sức kháng nén danh định, đợc xác định nh sau: (A4.6.2.5)
Nếu
25.2


thì
sysn
AFP

66.0=
Nếu
25.2
>

thì
lAFP
sysn

c

=0.9
A=6408 mm
2
I =16384320 mm
2
r =50.57 mm
l =1050 mm
k =0.75
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status