Giáo trình hướng dẫn sơ bộ về bộ dàn ngưng không khí đối cưỡng bức phần 2 - Pdf 19


o
,
d
Bề dày chân và đỉnh cánh, m;
F = F
d
+ F
n
Tổng diện tích bề mặt ngoài của ống có cánh, m
2
/m;
E Hiệu suất của cánh;
h Chiều cao qui ớc của cánh:
D
dD
h
ng
22
.
4
'

=

, m (6-13)
* Ngng tụ trên vách đứng và bên ngoài ống đứng
- Tiêu chuẩn Re đối với trờng hợp này đợc xác định nh sau:
à



(6-15)
H Chiều cao bề mặt truyền nhiệt, m

v
Hệ số hiệu chỉnh :
04,0
4
Re






=
v

(6-16)
- Khi Re > 1600 Chảy rối
3/4
5,0
1
).(
.
.Pr.625,01
.
.
.400



tới hạn đợc xác định:
3/1
3/1
3/5
"'
'
.
.
'
.2300).(








+
=





g
r
H
tha
(6-18)

Giá trị
N
xác định theo công thức:
4
3.943,0
H
gr
a
N



= (6-21)
* Ngng tụ bên trong ống nằm ngang
Ngời ta nhận thấy tuỳ thuộc vào tốc độ hơi và đờng kính
trong của ống d
tr
mà quá trình ngng tụ của hơi bên trong ống phân
thành một trong 3 chế độ: phân lớp, quá độ và vành khăn. Chế độ phân
lớp là lỏng chảy ở dới hơi ở trên, khi tăng tốc độ hơi nó sẽ chuyển
qua chế độ quá độ và sau đó chuyển qua chế độ vành khăn, lỏng bao
xung quanh và hơi ở giữa ống.
Tiêu chuẩn Re là cơ sở xác định các chế độ:
lqC
r
lq
d

). Khi ngng tụ NH
3
thì :
= 2100.
a
-0,167
.d
tr
-0,25
(6-23)
- Đối với môi chất frêôn ngng tụ trong ống đồng nằm ngang có thể
xác định hệ số toả nhiệt khi ngng tổng quát với C = 0,72 và l = d
tr
4
3.72,0
tra
N
d
gr



= (6-24)
- Nếu ngng tụ trong ống xoắn nằm ngang thì:

x
=

Pr
Pr.Re.15,0
25,0
1,043,033,0








=
(6-27)
trong đó các tiêu chuẩn Re, Pr, Gr, Nu tính theo các công thức
thông thờng ở nhiệt độ xác định là nhiệt độ của môi trờng.
Kích thớc xác định là đờng kính trong hoặc đờng kính tơng
đơng bên trong nếu đó là rãnh:
U
f
d
td
.4
=

f, U Là diện tích và chu vi tiết diện của rãnh;
P
rf
, P
rw

10
4
1,56 1,5 1,34 1,23 1,17 1,13 1,05 1,03 1
2.10
4
1,51 1,4 1,27 1,18 1,13 1,10 1,05 1,02 1
5.10
4
1,34 1,27 1,18 1,13 1,10 1,08 1,04 1,02 1
10
5
1,28 1,22 1,15 1,10 1,08 1,06 1,03 1,02 1

Hệ số
R
là hệ số hiệu chỉnh khi ống bị uốn cong
R
d
t
R
.77,11+=

(6-29)
R bán kính uốn cong của tâm ống
- Chế độ chảy rối Re > 10
4

Rl
w
f

chỉnh dới đây:
Bảng 6-3: Hệ số hiệu chỉnh

qd

Re 2.500 3.000 4.000 5.000 6.000 8.000 10.000

qd
0,40 0,57 0,72 0,81 0,88 0,96 1

* Trờng hợp không khí chuyển động ngang qua chùm ống
Chùm ống có thể bố trí theo kiểu song song hoặc so le.
S1
S2
S1
S2
S1
S2
S1
S2
S
2
' Nu = C . Re
m
. Pr
n
.

độ không khí.

271
Các trị số C, m và n tra theo bảng dới đây, phụ thuộc vào chế độ
chuyển động
Bảng 6-5: Các hằng số C,m và n

Chùm ống song
song
Chùm ống so le
Chế độ chảy
C m n C m n a/b
Chảy tầng
Re=10
2
ữ10
3
0,52 0,5 0,36 0,71 0,5 0,36
Quá độ
Re=10
3
ữ2.10
5
0,27 0,63 0,36 0,35.(a/b)
0,2
0,4
0,6
0,6
0,36
0,36

CCCNu Re

=

- Các hằng số C và m xác định nh sau:
Chùm ống song song : C = 0,18; m = 0,7;
Chùm ống so le : C = 0,32; m = 0,5.
- Hằng số Cz hiệu chỉnh ảnh hởng của số hàng ống z theo chiều
chuyển động của dòng không khí, tra theo bảng dới đây:

Bảng 6-6 : Hệ số hiệu chỉnh số dãy ống Cz

Số hàng ống
Bố trí Re
1 2 3
> 4
12.000 0,62 0,9 0,97 1,0 So le
50.000 0,75 0,88 0,97 1,0
12.000 1,4 1,3 1,0 1,0
30.000 1,2 1,2 1,0 1,0
Song song
50.000 1,0 1,0 1,0 1,0 272


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status