1
PHAÃU THUA
PHAÃU THUA
Ä
Ä
T NO
T NO
Ä
Ä
I SOI
I SOI
TRONG TIE
TRONG TIE
Á
Á
T NIE
T NIE
Ä
Ä
U
U
Nguyeãn Hoa
Nguyeãn Hoa
ø
ø
ng
ng
Ñöù
Ñöù
c
c
u khoa
u khoa
1985: Muhe ta
1985: Muhe ta
ù
ù
i Bobligen la
i Bobligen la
n
n
ủ
ủ
a
a
u tieõn ca
u tieõn ca
ộ
ộ
t tu
t tu
ự
ự
i
i
ọ
ọ
t treõn
t treõn
toa
toa
ứ
ứ
n the
n the
ỏ
ỏ
giụ
giụ
ự
ự
i
i
1976: cha
1976: cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ọ
ọ
i soi sau PM la
i soi sau PM la
ỏ
ỏ
y so
y so
ỷ
ỷ
i NQ (Wickham)
i NQ (Wickham)
4
1980
1980
Cha
Cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
No
ọ
ọ
i soi ngoa
i soi ngoa
ứ
ứ
i PM na
i PM na
ù
ù
o ha
o ha
ù
ù
ch cha
ch cha
ọ
ọ
u
u
(
(
Hald
Hald
)
)
1990
Na
Na
ù
ù
o ha
o ha
ù
ù
ch cha
ch cha
ọ
ọ
u
u
(
(
Schuessler
Schuessler
)
)
Ca
Ca
ộ
ộ
t tha
t tha
ọ
(
Schuessler
Schuessler
)
)
Daón l
Daón l
ử
ử
u tu
u tu
ù
ù
dũch ba
dũch ba
ù
ù
ch huye
ch huye
ỏ
ỏ
t
t
(
(
McCollough
McCollough
)
Clayman)
• Cắt tuyến tiền liệt tận gốc (
Schuessler
Schuessler)
• Cắt nang thận (
Morgan
Morgan)
• Cắt tuyến thượng thận nội soi (
Garner
Garner)
6
1993
1993
•
•
Ta
Ta
ï
ï
o h
o h
ì
ì
nh khu
nh khu
ù
ù
c no
)
•
•
Ca
Ca
é
é
t tha
t tha
ä
ä
n ba
n ba
ù
ù
n pha
n pha
à
à
n
n
(
(
Winfield
Winfield
)
)
1995
Ca
é
é
t ba
t ba
ø
ø
ng quang ta
ng quang ta
ï
ï
o h
o h
ì
ì
nh ba
nh ba
è
è
ng ruo
ng ruo
ä
ä
t
t
(
(
Gill
Gill
)
ơ
ơ
ù
ù
c
c
Ty
Ty
û
û
le
le
ä
ä
% PTV Nie
% PTV Nie
ä
ä
u tra
u tra
û
û
lơ
lơ
ø
ø
i
i
Tăng lên
Tăng lên
10
10
Châu A
Châu A
Ù
Ù
72
72
12
12
16
16
8
Ca
Ca
ự
ự
c loa
c loa
ù
ù
i phaóu thua
i phaóu thua
ọ
ọ
t th
t th
ử
ử
ụ
lụ
ứ
ứ
i
i
Myừ
Myừ
Chaõu Au
Chaõu Au
Chaõu A
Chaõu A
Na
Na
ù
ù
o ha
o ha
ù
ù
ch
ch
2
2
9
9
0
0
Ca
69
44
44
64
64
Tinh hoa
Tinh hoa
ứ
ứ
n a
n a
ồ
ồ
n
n
5
5
4
4
9
9
Ca
Ca
ộ
ộ
t TM tinh
t TM tinh
2
2
11
14
9
Ty
Ty
ỷ
ỷ
le
le
ọ
ọ
gi
gi
ử
ử
ừa PTNS va
ừa PTNS va
ứ
ứ
mo
mo
ồ
ồ
mụ
mụ
ỷ
ỷ
Ty
Ty
ỷ
ỷ
41
41
60%
60%
61
61
80%
80%
81
81
-
-
100%
100%
Myừ
Myừ
68
68
9
9
10
10
8
8
5
5
ự
do khoõng pha
do khoõng pha
ự
ự
t trie
t trie
ồ
ồ
n
n
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c PTNS
c PTNS
Ty
Ty
ỷ
ỷ
le
le
ọ
ọ
% PTV Nie
% PTV Nie
ọ
ch
Qua
Qua
ự
ự
kho
kho
ự
ự
Ch
Ch
ử
ử
a ho
a ho
ù
ù
c
c
ủ
ủ
u
u
ỷ
ỷ
Thie
Thie
ỏ
ỏ
u
40
24
24
Chaõu A
Chaõu A
10
10
0
0
16
16
48
48
26
26
11
PTNS qua
PTNS qua
–
–
sau phu
sau phu
ù
ù
c ma
c ma
ï
ï
ie
ie
å
å
m PTNS sau PM
m PTNS sau PM
Tiếp cận trực tiếp cơ quan sau PM
Hạn chế chạm thương tạng trong bụng
Tụ dòch (sau mổ) khu trú sau PM
•
•
Khuye
Khuye
á
á
t
t
đ
đ
ie
ie
å
å
m
m
• Không gian chật hẹp
14
No
No
ä
u khuye
á
á
t
t
đ
đ
ie
ie
å
å
m cu
m cu
û
û
a 2 lo
a 2 lo
á
á
i tie
i tie
á
á
p ca
p ca
ä
ä
n
n
•
Ca
Ca
é
é
t tha
t tha
ä
ä
n do be
n do be
ä
ä
nh a
nh a
ù
ù
c t
c t
í
í
nh
nh
• PTNS sau PM có ưu điểm
Tiếp cận cuống thận nhanh
Thời gian nằm viện ngắn
18
•
•
Ca
Ca
t cho
t cho
û
û
m nang tha
m nang tha
ä
ä
n
n
• PTNS sau PM có ưu điểm
Hạn chế chạm thương tạng trong bụng
Dòch nang không chảy vào bụng
Không tụ dòch trong bụng
Giảm liệt ruột sau mổ
Có thể làm ở BN đã có PT bụng
20
•
•
Mơ
Mơ
û
û
NQ la
NQ la
á
á
y so
y so
û
n
n
Neõn noọi soi buùng khi: bửụựu lụựn treõn
6cm hoaởc bửụựu pheochromocytoma
22
•
•
Ca
Ca
é
é
t tuye
t tuye
á
á
n tie
n tie
à
à
n lie
n lie
ä
ä
t ta
t ta
ä
ä
n go
n go
á
ä
ä
n
n
–
–
NQ
NQ
• PTNS sau PM có ưu điểm
Nước tiểu không chảy vào bụng
Không tụ dòch trong bụng
24
Bie
Bie
á
á
n ch
n ch
ứ
ứ
ng
ng
Loa
Loa
ï
ï
i phẫu thua
i phẫu thua
ä
ä
huyết
4.9
Nạo hạch sau phúc mạc 12.5
Các phẫu thuật khác 13.9