Giáo án môn Toán lớp 1 _Học kỳ 1. - Pdf 19

MÔN: TOÁN (Tiết: 1)
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I / Muc Tiêu :
_ Nhận biết những việc thường làm trong các tiết học Toán 1.
_ Bước đầu biết yêu cầu cần đạy trong học Toán 1.
_ Nắm được cách trình bày của một bài.
_ Nắm được các tên gọi của đồ vật học Toán.
_ Bước đầu thích học môn Toán.
II / Chuẩn bò :
Giáo viên:
_ Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán, các đồ dùng học toán
Học sinh :
_ Sach giáo khoa đồ dùng học toán
III / Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ Khởi động: Hát.
2’ Bài cũ :
Giáo viên kiểm tra:
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học Toán
Vở bài tập Toán
Học sinh làm theo hướng dẫn.
23’ Bài mới :
Hoạt Động 1 : Hướng dẫn sử dụng
Muc Tiêu : Biết cách sử dụng sách Toán & bộ đồ
dùng học Toán
Phương pháp : Trực quan, thực hành, giảng giải
ĐDHT : sách giáo khoa, Bộ đồ
dùng.
Cách tiến hành
Giáo viên đưa sách Toán 1

Học Toán 1 các em biết.
Làm tính cộng trừ.
Nhìn hình vẽ nêu được đề Toán.
Biết giải Toán.
Biết đo độ dài, giải Toán
Muốn học giỏi Toán chúng ta phải làm gì ?
Hình thức: lớp, nhóm 2 người.
Học sinh thảo luận.
nh 1: Học sinh làm việc với
que tính, các hình, bìa.
nh 2: Đo độ dài bằng thước.
nh 3: Học sinh làm việc
chung trong lớp.
nh 4: Học nhóm.
Đi học đều, học thuộc bài,làm
bài đầy đủ, suy nghó.
5’ Củng cố – Tổng kết :
Gọi học sinh mở sách.
Nêu nội dung từng trang.
Cá nhân, lớp.
1’ Dặn dò :
Nhận xét tiết học.
Về coi lại sách.
MÔN: TOÁN (Tiết: 2)
NHIỀU HƠN – ÍT HƠN
Muc Tiêu :
_ Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
_ Biết chọn đối tượng cùng loại để so sánh với đối tượng khác
_ Biết sử dụng các từ “ nhiều hơn – ít hơn”
_ Rèn kỹ năng nối vật tương ứng để so sánh

Em có nhận xét gì ?
 Như vậy cô nói rằng “số qủa cam nhiều hơn số
đóa”
Số qủa cam so với số cái đóa cái nào còn thiếu
 Như vậy cô nói số đóa ít hơn số cam
Hôm nay cô dạy các em bài nhiều hơn, ít hơn
Tương tự với 4 bông, 3 lọ
Học sinh lên bảng thực hiện
Có 1 qủa cam còn dư
Thiếu 1 cái đóa
5 học sinh nhắc lại
11’ b) Hoạt Động 2 : Thực hành
Muc Tiêu : Hiểu đề bài tập ở sách giáo khoa
Phương pháp : Trực quan, thực hành
Cách tiến hành:
ĐDHT : Sách giáo khoa, tranh
vẽ ở sách giáo khoa
Hình thức: lớp, cá nhân
Học sinh mở bài tập
Cá nhân làm bài
Giáo viên treo tranh
Giáo viên yêu cầu
Bài 1 : Nối chai với nắp
Bài 2 : Nối số ly với số muỗng
Hình 3: Nối củ cà rốt với 1 chú thỏ
Hình 4: Nối nắp đậy vào các nồi
Hình 5: Nối phích điện với các vật dụng bằng
điện
Học sinh lên sửa với hình thức
thi đua

4 cái muỗng
vẽ số chén ít hơn số ly
Lớp nhận xét
2 học sinh lên vẽ
23’ Bài mới :
mẫu giáo con đã làm quen với những hình nào? Hình vuông, hình tròn, hình
tam giác
Hoạt Động 1 : Hình vuông
Muc Tiêu : Nhận biết hình vuông ở các góc độ
khác nhau
Phương pháp : Vấn đáp, quan sát
ĐDHT : 5 hình vuông khác
nhau, bảng nỉ
Hình thức học : lớp, cá nhân
Cách tiến hành
Giáo viên gắn trên bảng có hình gì?
 Đây là hình vông
Giáo viên gắn tiếp một số hình có màu sắc, kích
thước , góc độ khác nhau
bộ đồ dùng học Toán em lấy 1 hình vuông
Có hình vuông
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hiện
6’ Hoạt Động 2 : Hình tròn
Muc Tiêu : Học sinh nắm được hình tròn
Phương pháp : Vấn đáp, quan sát
Cách tiến hành: (Tương tự như hoạt động 1)
ĐDHT : 5 hình tròn lớn nhỏ
Hình thức: lớp, cá nha
7’ Hoạt Động 3: Thực hành

Muc Tiêu :
Giúp học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác
Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
Giáo dục học sinh tính chính xác
Chuẩn bò :
Giáo viên :
Một số hình tam giác
Vật thật có hình tam giác
Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học Toán
Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ n đònh : Hát.
5’ Bài cũ : Hình vuông . hình tròn
Tìm những vật có hình vuông hình tròn
Sửa bài 3 , 4
Giáo viên chấm tập
Học sinh lên bảng sửa
Lớp mở tập
23’ Bài mới :
mẫu giáo con đã làm quen với những hình nào? Hình vuông, hình tròn, hình
tam giác
a) Hoạt Động 1 :
Muc Tiêu : Học sinh nắm được tên hình
Phương pháp : Vấn đáp, quan sát
ĐDHT : 5 hình tam giác, bộ đồ
dùng học Toán
Hình thức học : lớp, cá nhân
Cách tiến hành

giác ở sách giáo khoa
Học sinh lấy vở
Học sinh tô màu
Tuyên dương bạn làm đẹp,
đúng
5’ Củng cố – Tổng kết :
Giáo viên giao 2 rổ đựng hình Vuông, hình Tam
giac, Hình Tròn
Dãy 1 gắn hình vuông
Dãy 2 gắn hình tam giac
Dãy 3 gắn hình tròn Học sinh thi đua gắn
Học sinh nhận xét, tuyên
dương
1’ Dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về tìm vật có các hình tam giác
Chuẩn bò luyện tập các hình
Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN: TOÁN (Tiết: 5)
LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1. Giúp học sinh cũng cố về: Nhận biết hình vng, hình tam giác, hình tròn.
2. Nhận ra các vật thật có hình vng, hình tròn, hình tam giác 3.
II) Chuẩn bị:
1. Giáo viên :
Các hình vng, tròn, tam giác bằng gỗ bìa
Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vng, hình tam giác, tròn.
2. Học sinh : Sách, vở, bài tập; Bộ đồ dùng học tốn.
III) Các hoạt động dạy học:
IV)

Học sinh lấy hình tam
giác, hình vng, hình
tròn
Hình thức học:Lớp, cá
nhân.
ĐDHT: vở bài tập
Học sinh làm vở bài tập.
Học sinh xếp hình
Ngơi nhà, thuyền, khăn
qng
Cả ba nhóm đi lên hơ to
vật mình tìm được ở trên
bảng.
Lớp nhận xét từng tổ.

Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN: TOÁN (Tiết: 6)
CÁC SỐ 1 , 2 , 3
A. Mục tiêu:
Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3(mỗi số là đại diện cho 1
lớp các nhóm đối tượng cùng số lượng)
Biết đọc, viết các số 1, 2, 3. Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.
Nhận biết số lượng có cùng nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ
phận đầu của dãy số tự nhiên.
u thích mơn học và hồn thành nhiệm vụ suất sắc.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên :
Mẩu vật và tranh ở SGK/11
Số 1, 2, 3 mẫu
2. Học sinh :

Hình thức học:Lớp, cá
nhân.
Học sinh quan sát
Học sinh lên lấy và đọc 1
con chim …
Học sinh đọc số 1
1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1
Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ
2 3
Viết mỗi số 1 dòng
Học sinh nêu lại
Học sinh nêu số lượng
hình vẽ
Giáo viên cho học sinh viết trên không ,
bàn, vở.
Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ
Giáo viên nêu yêu cầu
Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn
Đề bài yêu cầu gì ?
Giáo viên theo dõi, nhận xét
4. Cũng cố:
Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được số
lượng vật
Phương pháp: Thực hành
Trò chơi : Nhận biết số lượng
Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo
số lượng đó
Giáo viên nhận xét
5. Dặn dò:
Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp

Bài 1: Học sinh quan sát các hình vẽ và nêu u cầu
của bài
_ Giáo viên theo dõi sự làm bài và giúp đỡ các
em khi cần thiết.
_ Kiểm tra bài: tự kiểm tra bài của mình bằng
cách: nghe bạn chữa bài, rồi ghi đúng(đ), sai(s)vào
phần bài của mình.
_ Nhận xét cho điểm
Bài 2:
_ Nêu u câu của đề bài
_ Giáo viên cũng cố cho các em nắm vững thuật
ngữ đếm xi hoặc đếm ngược
Bài 3:
_ Nêu u cầu của đề bài
_ Các em làm bài
_ Học sinh sửa bài
_ Hát và múa
_ Phương pháp : thực hành,
đàm thoại
_ Học sinh thực hiện theo u
cầu
_ Nhận biết số lượng đồ vật
có trong hình vẽ, rồi viết số
thích hợp vào ơ trống
_ Học sinh làm bài
_ u cầu đọc kết quả
_ Điền số thích hợp vào ơ
trống
_ Học sinh làm bài
_ Học sinh đọc từng dãy số :

Nếu cô muốn chia cho 3 bạn, thì cô phải bẻ chiếc
bánh làm mấy phần để mỗi bạn có 1 phần
4. Dặn dò:
_ Tập viết số 1, 2, 3 cho đẹp vào vở nhà
_ Chuẩn bị bài:1,2,3,4,5
_ Hình thức học: tổ, lớp
_ Đồ dùng dạy học, 3 câu hỏi
viết trong thăm
_ Tổ nào trả lời nhanh nhất ,
đúng nhất tổ đó là người chiến
thắng và giành dược danh hiệu:
người thông minh nhất
Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN: TOÁN (Tiết: 8)
CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
A. Mục tiêu:
Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 4, só 5
Biết đọc , biết viết các số 4, 5
Biết đếm từ 1 đến 5 và ngược lại
Nhận biết số lượng các nhóm có 1 đến 5 đồ vật và thư tự của trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5
Nghe đọc, viết đúng số 1, 2, 3, 4, 5
Đọc và đếm đúng số 1, 2, 3, 4, 5.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
Các nhóm có đén 5 đồ vật cùng loại , mỗi chử số 1, 2, 3, 4, 5 trên tờ bìa
Các tranh vẽ ở SGK trang 4, 5
2. Học sinh;
SGK, bảng con, bộ đồ dùng học tốn
C. Các hoạt dộng dạy và học:

nhân
ĐDHT :Mẫu vật có số
lượng từ 1 đến 5
_ Học sinh đếm
Hình thức học : Lớp, cá
nhân
ĐDHT : số 4 , 5 viết mẫu
_ Nét xiên, nét ngang ,
nét sổ
_ Nét ngang, nét số, nét
cong hở trái
_ Học sinh viết trên
khơng, trên bảng con.
2 3
Hoạt động 3: Thực hành
Mục tiêu : Học sinh biết vận dụng các kiến
thức đã học để làm bài tập
Phương pháp : Thực hành
_ Bài 1: Thực hành viết số
_ Bài 2, 3: số ?
_ Giáo viên đọc đề bài
_ Giáo viên treo tranh cho 1 học sinh làm
ở bảng lớp
_ Bài 4 : Nối
_ Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu bài
4. Cũng cố:
_ Trò chơi: đưa vật tương ứng với số. Cô
đọc số lượng đồ vật em trọn và đưa số vật.
_ 5 con vịt
_ 3 con gà

2. Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
_ Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
_ Đếm các nhóm đồ vật
_ Nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu :
_ Chúng ta sẽ luyện tập
b) Hoạt động 1: n các kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc,
viết, đếm các số trong phạm vi 5
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học : Lớp
• ĐDHT : Sách giáo khoa, tranh vẽ trong
SGK
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
_ Cho học sinh đếm từ 1 đến 5
_ Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1
c) Hoạt động 2: Luyện tập
• Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận
biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi
5
• Phương pháp : Luyện tập
_ Hát

đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi gió thổi
_ Nhận xét
5. Dặn dò:
_ Xem lại bài
_ Chuẩn bò bài : bé hơn, dấu <
_ Học sinh điền số vào
ô
_ 3 chấm tròn điền số
3
_ Học sinh làm bài
_ Học sinh đọc
_ Học sinh làm bài
_ Học sinh chia ra làm
2 đội
_ Mỗi đội cử ra 5 em
để thi đua

_ Tuyên dương đội
thắng
Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN: TOÁN (Tiết: 10)
BÉ HƠN, DẤU <
I) Mục tiêu:
_ Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu
<” khi so sánh các số
_ Rèn kỹ năng thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
_ Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích toán học
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
_ Tranh vẽ sách giáo khoa / 17

_ Hát
_ Học sinh đếm
_ Học sinh nêu số
_ Học sinh xếp số ở
bảng con
_ Học sinh nhắc lại tựa
bài
_ Học sinh quan sát
_ 1 ô tô
_ 2 ô tô
_ 1 ôtô ít hơn 2 ôtô
_ Học sinh đọc : 1 bé
∗ Tương tự với con chim, hình ca …
 Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2
∗ Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …
 Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay
về số bé hơn
c. Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : So sánh được các số trong
phạm vi 5
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành
• Hình thức học : Cá nhân
• ĐDHT : Sách giáo khoa
_ Bài 1 : cho học sinh viết dấu <
_ Bài 2 : viết theo mẫu
+ bên trái có mấy chấm tròn
+ 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như
thế nào?
∗ Tương tự cho 3 tranh còn lại
_ Bài 3 : viết dấu < vào ô trống

1.Giáo viên:
_ Tranh vẽ sách giáo khoa
_ Một số mẫu vật
_ Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu >
2.Học sinh :
_ Sách giáo khoa
_ Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ
_ Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng lớp viết
bảng con : 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5
3. Bài mới:
a. Giới thiệu :
_ Chúng ta sẽ học lớn hơn , dấu >
b. Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn
• Mục tiêu: Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu lớn
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
• Hình thức học : Lớp
• ĐDHT: Dấu > , mẫu vật, tranh vẽ sách giáo
khoa
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
19
_ Bên trái có mấy con bướm
_ Bên phải có mấy con bướm
_ 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không ?
∗ Thực hiện cho các tranh còn lại
 Ta nói 2 lớn hơn 1 , ta viết 2>1
∗ Thực hiện tương tự để có : 3>2 , 4>3 , 5>4

_ Chuẩn bò bài : luyện tập
2 > 1 5 > 4
4 > 2 5 > 1
_ Học sinh sửa bài
_ Thi đua theo dãy
_ Nhận xét
_ Tuyên dương
Thứ ngày tháng năm 2010
MÔN: TOÁN (Tiết: 12)
LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
_ Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn, khi so sánh 2 số
_ Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn
_ Biết sử dụng các dấu < , > và các từ “ bé hơn, lớn hơn” khi so sánh 2 số
II) Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
_ Sách giáo khoa
_ Vở bài tập
_ Bộ đồ dùng học toán
2. Học sinh :
_ Sách giáo khoa
III) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Ổn đònh :
2. Bài cũ
_ Gọi học sinh lên bảng viết dấu lớn hơn
_ Giáo viên đọc : 5 lớn hơn 1
_ nhận xét
3. Bài mới:
a) Giới thiệu :

sánh
5 > 3 3 < 5
5 > 4 4 < 5
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành , giảng giải
• Hình thức học : Cá nhân
• ĐDHT : Vở bài tập
_ Cho học sinh làm bài tập
_ Bài 1 : yêu cầu em làm gì ?
_ Bài 2 : em phải đếm số hình, ghi số rồi so sánh
4. Củng cố:
_ Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn
_ Giáo viên cho học sinh nối ô vuông với số
thích hợp, dãy nào có nhiều hơn nối đúng và
nhanh sẽ thắng
_ Nhận xét
5. Dặn dò:
_ Xem lại bài đã học
_ Chuẩn bò bài : Bằng nhau, dấu =
_ Học sinh mở vở bài tập
_ Điền dấu < , > vào chỗ
chấm
_ Học sinh điền
3 > 4 5 > 2
4 > 3 2 > 5
_ Học sinh ghi và so sánh
5 > 3 3 > 5
5 > 4 4 > 5
3 > 5 5 > 3
_ Học sinh thi đua nối và
sửa

b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
• Mục tiêu: Học sinh nhận biết quan hệ bằng
nhau
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• •ĐDHT : Mẫu vật hươu, cây, sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh có mấy con hươu
_ Có mấy khóm cây
_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm
cây?
 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có
_ Hát
_ Học sinh viết bảng con
>
>
>
>
_ Có 1 cái
_ Có 1 cái
_ Học sinh nhắc lại tựa
bài
_ Học sinh quan sát
_ Có 3 con
_ Có 3 khóm
_ Có 1
_ Học sinh nhắc lại
_ Có 1

Trích đoạn MÔN: TOÁN (Tiết: 41) SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ MÔN: TOÁN (Tiết: 42) LUYỆN TẬP CHUNG I) Mục tiêu: MÔN: TOÁN (Tiết: 44) MÔN: TOÁN (Tiết: 45)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status