Bài giảng khoa học môi trường và sức khỏe môi trường part 8 doc - Pdf 19

1
140

-Thang
độ


n c

a ti
ế
ng
độ
ng : ng
ưỡ
ng nghe th

y c

a tai ng
ườ
i b

t
đầ
u t

âm thanh có
n
ă
ng l

l

c. Khi âm l

c t
ă
ng 10 l

n, thì c

m giác

n t
ă
ng 1 l

n . Khi âm l

c t
ă
ng 100 l

n, thì c

m giác

n t
ă
ng 2 l



c. Khi n
ă
ng l
ượ
ng âm
đạ
t t

i 10
4
erg/cm
2
/s, tai b

t
đầ
u c

m th

y
đ
au.
Đố
i v

i âm thanh có
t


ườ
ng
độ
âm thanh nghe th

y t
ă
ng thêm 1 l

n T

ng
ưỡ
ng
nghe
đế
n ng
ưỡ
ng
đ
au, khi n
ă
ng l
ượ
ng âm t
ă
ng 10
13
l


Fechner, 1 dB t
ươ
ng

ng v

i s

thay
đổ
i nh

nh

t v


độ


n mà
c

m giác nh

n ra
đượ
c.
t : 98 − 100 dB
+ Máy c
ư
a : 98 − 105 dB
+ Búa khoan b

ng khí nén : 110 − 115 dB
-
Để
xác
đị
nh m

t cách sát h

p h
ơ
n s

c c

m th

c

a thính giác v

i s

k


i 1 dB

t

n s

100Hz.
- Các máy
đ
o ti
ế
ng

n hi

n nay
đề
u có kh

n
ă
ng
đ
o m

c vang c

a âm tính theo
đơ

ã
đượ
c hi

u ch

nh v

t

n s

1000Hz nh

các k
ế
t c

u riêng c

a máy
đ
o. Ng
ườ
i
ta g

i âm thanh
đ
o theo

sinh xem có v
ượ
t quá m

c tiêu chu

n cho phép hay không ?

1.3. Phân lo

i ti
ế
ng

n v

ph
ươ
ng di

n v

t lý.
1.3.1. Theo tính ch

t v

t lý c

a âm thanh: Có th


i gian có ti
ế
ng

n.
-Ti
ế
ng

n không

n
đị
nh.
M

c thay
đổ
i c
ườ
ng
độ
âm theo th

i gian v
ượ
t quá 5 dB. Có 3 lo

i ti


n
ă
ng l
ượ
ng

octave t

n s


1
141

Ti
ế
ng

n l

i có th


đượ
c chia thành:
Ti
ế
ng



i c

a ti
ế
ng

n
đố
i v

i c
ơ
th

con ng
ườ
i
2. 1. B

n ch

t v

t lý c

a ti
ế
ng


c
ườ
ng
độ
t

i 150 dB có th

gây
đ
au chói

tai và làm th

ng màng nh
ĩ
.
Ti
ế
ng

n có t

n s

càng cao, càng gây tác h

i l

n,


i m

nh h
ơ
n nh

ng ti
ế
ng

n

n
đị
nh. Ti
ế
ng

n thay
đổ
i có quy lu

t ít tác h

i h
ơ
n nh

ng ti

n
do t

mình phát ra.
Ti
ế
ng

n có ph

i h

p thêm y
ế
u t

rung chuy

n, c

ng h
ưở
ng thì tác h

i càng m

nh.

2. 2. Tính ch


hàng ngày ph

i ti
ế
p xúc v

i ti
ế
ng

n l

n càng nhi

u thì tác h

i càng nhi

u.
Tu

i ngh

làm vi

c v

i ti
ế
ng

nh

ng nhân t



nh h
ưở
ng này, có th

b

trí trong ca lao
độ
ng nh

ng
kho

ng gi

i lao ng

n.
Khi khám phát hi

n b

nh
đ

ế
ng

n nhi

u. Nên xây d

ng nh

ng nhóm
công nhân trong cùng m

t ca kíp, có kh

n
ă
ng thay nhau làm vi

c

n
ơ
i có ti
ế
ng

n m

nh.
Tác d

i làm vi

c th
ườ
ng xuyên


đ
ó.

2. 3. Tính ch

t c

m th

ti
ế
ng

n

t

ng ng
ườ
i
Tr

nh

ng
ươ
i s

n có b

nh

c
ơ
quan thính giác nh
ư
viêm tai gi

a, x
ơ
tai, viêm th

n kinh thính giác,
b

nh th

n kinh suy nh
ượ
c thì kh

n
ă
ng ch


c ti
ế
ng

n t

50 dBA tr

lên

các khu nhà

có th

gây ra các r

i lo

n m

t s

quá
trình th

n kinh

v


n

con ng
ườ
i.

nh

ng ng
ườ
i ph

i ti
ế
p xúc v

i các ti
ế
ng

n m

nh trong
đ
i

u ki

n s


i n

ng n

m

i m

t, d

cáu k

nh, trí nh

gi

m, gi

m s

c t

p trung chú
ý, gi

m kh

n
ă
ng làm vi

n kinh,
đặ
c bi

t là h

th

n kinh th

c v

t.
V

tim m

ch, th
ườ
ng có nh

ng bi

u hi

n nh
ư

đ
au vùng tr

u h
ư
ng ph

n c
ơ
quan
1
142

ti

n
đ
ình (
đ
i

u khi

n th
ă
ng b

ng và
đị
nh h
ướ
ng), c
ơ


ch và huy
ế
t áp không

n
đị
nh,
đ
i

n tâm
đồ
có nh

ng thay
đổ
i b

t th
ườ
ng các tri

u ch

ng trên
đ
ây là nh

ng d

i lo

n b

nh lý trên
đ
ây là s

c
kh

e b

gi

m sút, gi

m kh

n
ă
ng lao
độ
ng và t

o ti

n
đề
cho nh

ng súng l

n, ti
ế
ng mìn n


th

gây rách màng nh
ĩ
, xô
đẩ
y l

ch các x
ươ
ng nh



tai gi

a (x
ươ
ng búa, x
ươ
ng
đ
e, x


i nh


đ
i

u tr

tích c

c, nh
ư
ng ch

c n
ă
ng nghe c

a tai v

n b

gi

m sút
nhi

u. Tuy nhiên, các sang ch


ươ
ng b

nh lý

c
ơ
quan thính giác th
ườ
ng x

y
ra m

t cách t

t

, qua nhi

u giai
đ
o

n và khó ph

c h

i. H


ă
m. Ch

m nh
ư
ng v

n ti
ế
n tri

n và
không có quy lu

t v

th

i gian. Di

n bi
ế
n lâm sàng có th

chia ra 4 giai
đ
o

n :


n.
B

nh nhân c

m th

y ù tai, c

m giác t

c

tai nh
ư
b

nút tai, có c

m giác nghe kém vào
cu

i hay sau gi

lao
độ
ng, ít chú ý
đế
n. D



n

t

n s

4000 Hz. Khi ngh

ng
ơ
i,
thính l

c h

i ph

c hoàn toàn. T

n s

4000 Hz h

i ph

c ch

m nh


đ
i, ti
ế
ng nói to

n
ơ
i

n ào l

i nghe
đượ
c rõ h
ế
t. Ch

c

m
th

y tr

ng

i khi nghe âm nh

c, vì nghe kém


đ
o

n này,
đ
o thính l

c âm là cách phát hi

n hàng lo

t t

t và s

m. Có th

cho
nghe tích t

c
đồ
ng h

(ti
ế
ng này c
ườ
ng
độ

ư
ng
đ
ã m

r

ng ra t

i c

t

n s

2000 Hz,
1000Hz, vùng nói chuy

n b



nh h
ưở
ng (500 − 2000 Hz), có th

m

t 70 dB



n
đ
i
ế
c rõ r

t

giai
đ
o

n này, ti
ế
ng nói to c
ũ
ng khó nghe. B

nh nhân ù tai th
ườ
ng xuyên, nói chuy

n
khó kh
ă
n.
Đ
o thính l



th

p.

4 .
Ch

n
đ
oán xác
đị
nh b

nh
đ
i
ế
c ngh

nghi

p
1
143

4.1. Y
ế
u t


i gian lao
độ
ng t

i môi tr
ườ
ng

n cao t

i thi

u 3 tháng.

4.2.
Đ
o thính l

c âm hoàn ch

nh
4.2.1.
Đ
i

u ki

n
− Thính l


đồ
thính l

c âm ph

i hoàn ch

nh

các gi

i t

n s

.
4.2.2. Bi

u hi

n
- Các bi

u hi

n t

n th
ươ
ng c


nghi

p là
đ
i
ế
c
đố
i x

ng hai bên.

Đườ
ng bi

u di

n thính l

c có khuy
ế
t ch

V

t

n s



u hi

u
đặ
c tr
ư
ng c

a
đ
i
ế
c ngh

nghi

p.

Đ
i
ế
c ngh

nghi

p là
đ
i
ế

n phát sinh ti
ế
ng

n có th

do va ch

m, c


xát, rung chuy

n, c

ng h
ưở
ng âm,
độ
ng c
ơ
n

hay h

n h

p các nguyên nhân.
− C


ng cách ly ngu

n phát sinh ti
ế
ng

n : làm h

th

ng hai c

a ra vào,
hai c

a s

, t
ườ
ng dày, g

ch r

ng, v

t li

u x

p

, thay
b

ng các v

t li

u h

p thu ti
ế
ng

n nh
ư
len, th

y tinh, d

, s

i g

, s
ơ
n
đặ
c bi

t các b

− Nút tai : nút tai có th

làm b

ng sáp, b

ng bông, cao su x

p, ch

t d

o
− Ch

p tai : tai ch

p hay m
ũ
ch

p.
Có th

s

p x
ế
p ngh


i lao
độ
ng, có th

b

trí các phòng yên t
ĩ
nh
để
công nhân ngh

ng
ơ
i.

5.3. Bi

n pháp quy
đị
nh gi

i h

n t

i
đ
a cho phép
T


n trong hi

n t

i c
ũ
ng nh
ư

trong t
ươ
ng lai.
M

c quy
đị
nh tiêu chu

n t

i
đ
a cho phép (theo dBA) c

a Vi

t nam là 90 dBA trong su

t

n nh

ng công nhân gi

m thính l

c, kh

n
ă
ng nghe ti
ế
ng nói th

m d
ướ
i 1m,
m

c các b

nh viêm tai gi

a mãn tính, th

ng màng nh
ĩ
, x
ơ
tai, r

các tr
ườ
ng h

p d

u hi

u m

t m

i thính giác, d

thanh, nh

c
đầ
u, chóng m

t
th
ườ
ng xuyên c

n
đượ
c
đ
o thính l

u tr

ho

c chuy

n sang công tác khác.
VI KHÍ HẬU NÓNG TRONG SẢN XUẤT

Mục tiêu học tập
1. Trình bày
đượ
c các bi
ế
n
đổ
i sinh lý, các bi
ế
n
đổ
i b

nh lý c

a c
ơ
th


ng y
ế
u t


đặ
c tr
ư
ng tình tr

ng lý h

c c

a
môi tr
ườ
ng không khí, trong nh

ng kho

ng không gian, thu nh

bao vây quanh ng
ườ
i lao
độ
ng và



t và th

i
ti
ế
t
đị
a ph
ươ
ng.

2. Nhi

t
độ
không khí
Nhi

t
độ
c

a b

t c

v

t nào c

ó.
Nhi

t
độ
là m

t lo

i
độ
ng n
ă
ng luôn luôn
đượ
c truy

n t

v

t nóng nhi

u
đế
n v

t nóng
kém h
ơ


t g

m có :
− D

n truy

n.

Đố
i l
ư
u.
1
145

− B

c x

.
− Bay h
ơ
i.
Ngu

n nhi

t t

sinh không khí) nh
ư
ng m

t khác, trong s

n xu

t còn có nh

ng nguyên nhân khác
làm cho nhiêt
độ
không khí t
ă
ng cao ho

c gi

m th

p c

c b

.

3. B

c x

t còn do các v

t
th

có nhi

t
độ
cao phát ra. Thu

c v

b

c x

nhi

t ch

y
ế
u g

m gi

i tia
đỏ
và ph

ũ
tr


N
ă
ng l
ượ
ng b

c x

và t

n s

sóng ánh sáng có quan h

theo công th

c Flank :

E hv
=Trong
đ
ó : h là h



n t

có quan h

:

λ
=
C
vTrong
đ
ó C là v

n t

c áng sáng truy

n
đ
i trong chân không 300000 km/s.
V

y nên nh

ng b



n và ng
ượ
c l

i. Nh

ng b

c x

có b
ướ
c sóng càng ng

n thì càng có
kh

n
ă
ng
đ
âm xuyên, tác d

ng ion hóa. Nh

ng b

c x


quang ph

b

c x

ph

thu

c vào nhi

t
độ
v

t th

b

nung nóng.
Ng
ườ
i ta có th

xác
đị
nh
đượ
c b

c Wien : chi

u dài c

a b
ướ
c sóng b

c x


đ
i

n t

mang n
ă
ng l
ượ
ng t

i
đ
a t

l

ngh


: 2896
µ
.
độ
.

Độ
T = 273 + t
0
C
Khi v

t th

có nhi

t
độ
b

m

t t

i 3900
0
K :

λ
µ

đố
i

Độ


m t
ươ
ng
đố
i ( %) = x 100 Độ


m t

i
đ
a
Kh

n
ă
ng bão hào h
ơ
i n
ướ
c c

i n
ướ
c.
Nh
ư
v

y, nhi

t
độ
không khí t
ă
ng lên thì tr

ng l
ượ
ng h
ơ
i n
ướ
c bão hòa càng t
ă
ng hay
làm
độ


m gi



th

. Theo tác gi

V
ũ
T

L

p, thì
độ


m không khí thích h

p v

i c
ơ
th

ng
ườ
i Vi

t nam
(genotype) là 79 ± 5%.


c
độ
gió và h
ướ
ng gió là hai tiêu chu

n c

a lu

ng gió.
Gió có tác d

ng thúc
đẩ
y quá trình trao
đổ
i nhi

t v

i môi tr
ườ
ng xung quanh, do làm
thay
đổ
i nhanh l

p không khí g


ưở
ng s

n xu

t, n

ng
độ
h
ơ
i, khói, khí,
b

i mau chóng h

th

p ho

c lan r

ng vì có gió.
Tác
độ
ng c

a gió tùy thu

c theo t

Các y
ế
u t

vi khí h

u không bao gi

tác
độ
ng
đơ
n l

lên c
ơ
th

, mà luôn luôn ph

i h

p
v

i nhau t

o ra m

t t

t trong nh

ng y
ế
u t


đ
ó,
đ
ã gây ra c

m giác nhi

t khác
đ
i. Có nhi

u
ph
ươ
ng pháp
để

đ
ánh giá thang c

m giác nhi

t, mà trong y h


n
đầ
u 1957 :
Ch

s

Yaglou = 0,7
0
ướ
t + 0,2
0
c

u + 0,1
0
k
(nhi

t
độ

ướ
t) (nhi

t
độ
c


i Vi

t nam thích nghi v

i khí h

u nóng

m, s

li

u này là v

n
đề
c

n nghiên c

u.

Chế độ lao động và chỉ số Yaglou
Chế độ lao động Nhẹ Trung bình Nặng
Lao
độ
ng liên t

c 30
0


75% 32,2
0
C 31,1
0
C 30
0
C

II. Cơ chế điều hòa thân nhiệt
Tham kh

o Sinh lý
đ
i

u hòa thân nhi

t, Sách Sinh lý h

c

III. Ảnh hưởng của điều kiện vi khí hậu nóng đối với cơ thê
1
147

1. Nh

ng bi
ế


u.
- Tiêu hóa.
- Bài ti
ế
t m

hôi.
- Th

n kinh trung
ươ
ng

2. Nh

ng r

i lo

n b

nh lý có th

g

p khi lao
độ
ng nóng
2.1. C

- D

x

y ra


đ
i

u ki

n thu

n l

i : nhi

t
độ
cao,
độ


m cao, gió y
ế
u, lao
độ
ng n



n nôn.
M

t
đỏ
b

ng, s

da nóng, thân nhi

t luôn luôn cao, có th

t

i 41 − 42
o
C. N
ế
u
đượ
c
d

ng lao
độ
ng, ngh

n

t.
2.1.2. B

nh say n

ng (nhi

t x

).
- Là do tác
độ
ng c

a tia h

ng ngo

i vào vùng
đầ
u, làm t
ă
ng nhi

t
độ
c

a màng não và t


gây
đượ
c hi

n t
ượ
ng gi

ng nh
ư
phù não.
-Tri

u ch

ng : c

m giác m

t m

i, chóng m

t, hoa m

t. Thân nhi

t có th

không t


i lo

n hô h

p do r

i lo

n th

n kinh trung
ươ
ng, d

n d

n nói mê s

ng, có

o
giác, co gi

t, hôn mê. Ch
ế
t do li

t trung tâm hô h


.
- X

trí : V

n
đề
ch

n
đ
oán phân bi

t say n

ng hay say nóng không quan tr

ng vì có th


có s

ph

i h

p c

a m


m
đ
á vùng
đầ
u, lòng bàn tay, bàn
chân. Có th

dùng thu

c tr

hô h

p, tim m

ch b

ng long não 0,2g x 1 - 2

ng. Tr
ườ
ng h

p b

t
t

nh, có th



nghi

p.
- Do các tia h

ng ngo

i có b
ướ
c sóng ng

n gây nên (780 − 1500nm). Bình th
ườ
ng, th

y
tinh th

trong su

t. Khi m

c b

nh trên, th

y tinh th

m

nh x

y ra do không th
ườ
ng xuyên
đ
eo kính b

o v

m

t và ph

i ti
ế
p xúc th
ườ
ng xuyên v

i tia h

ng ngo

i.

Vi

t nam, t



trí : m

thay th

y tinh th

có th

h

i ph

c m

t ph

n.
- Phòng tránh :
đ
eo kính b

o v

m

t.

2.2.2. B


ng ng
ườ
i th

hàn
đ
i

n, hàn xì. Khi hàn, nhi

t
độ
lên t

i
hàng ngàn
độ
nên phát ra các tia có b
ướ
c sóng khác nhau, gây viêm k
ế
t - giác m

c.
- Tri

u ch

ng : sau ch



t. Nhìn có

o giác ho

c
đ
om
đ
óm. Ng
ườ
i công nhân s

ánh
sáng m

nh. Giác - k
ế
t m

c xung huy
ế
t, c

m giác giác - k
ế
t m

c gi



i n
ế
u không b

nhi

m
khu

n. B

nh di

n bi
ế
n c

p tính nh
ư
ng d

tái
đ
i tái l

i nhi

u l



a b

nh là do ph

n

ng quang hóa x

y ra trên da ng
ườ
i công nhân, gi

a
m

t bên là tác d

ng c

a tia c

c tím sóng dài (315 − 400nm) v

i các ch

t hóa h

c g


ế
u t

ra, mà bi

n pháp d

áp d

ng nh

t là che
đậ
y các vùng da h

có th

che
đượ
c : dùng bao tay, trùm m

t, mang

ng

IV. Biện pháp phòng chống vi khí hậu nóng
1. Bi

n pháp k



n nhi

t
đố
i l
ư
u và b

c x



n
ơ
i lao
độ
ng b

ng cách dùng nh

ng v

t
li

u cách nhi

t
để

ế
li

u + 20%
trepen + 10% asbest. H

n h

p Sovelit g

m Magnesi, ph

n và 15% asbest v

i bông th

y tinh.
Các h

p ch

t làm v

t li

u cách nhi

t khá phong phú và
đề
u có kh

t
độ
b

m

t lò h
ơ
i

ng d

n có th

gi

m
đ
i
đượ
c 50 − 100
0
C.

2. Bi

n pháp k

thu


i ta c

u t

o m

t màn n
ướ
c cho ch

y tr
ướ
c các c

a lò gia công nhi

t kim lo

i. Màn
n
ướ
c dày vài mm,
đượ
c làm ngu

i và tu

n hoàn liên t

c. Kh

t có màu
đ
en.
- T

ch

c thông h
ơ
i, thoáng khí t

t n
ơ
i làm vi

c, b

ng cách l

i d

ng tri

t
để
hi

u qu




h
ướ
ng
đ
ông nam.
- Nâng cao chi

u cao nhà x
ưở
ng và tri

t
để
l

i d

ng hi

u qu

c

a áp l

c nhi

t.
1


c
đ
ích
đ
ó, Ng
ườ
i ta th
ườ
ng dùng vòi t

m không khí

(tranh minh h

a). Khi v

n hành,
ph

i chú ý b

trí n
ơ
i lao
độ
ng

n
đị


trên xu

ng d
ướ
i c
ơ
th

công
nhân.
Mối liên quan điều chỉnh tốc độ gió và nhiệt độ không khí
T

c
độ
gió Nhi

t
độ
không khí

1 m/s 25

30
o
C
2 m/s 27

33

nh, ví d

, mùa n

ng nóng ph

i lao
độ
ng ngoài
tr

i thì b

trí sáng làm s

m, ngh

s

m; chi

u làm mu

n, ngh

mu

n.
- Có m
ũ


nh lao
độ
ng.
- Thi
ế
t l

p nh

ng phòng ngh

t

o ra
đ
i

u ki

n vi khí h

u d

ch

u

n
đị

ng t

. Ví d

,

trong m

t phòng nh
ư
th
ế
có nhi

t 19
0
C, trong 8 phút m

ch s

gi

m t

175
l

n/phút xu

ng 100 l

n/phút.

4. Bi

n pháp dinh d
ưỡ
ng
- N
ướ
c u

ng : trong lao
độ
ng nóng, ch

nên u

ng ít m

t (kho

ng 150ml/l

n) v

i nguyên
t

c khát bao nhiêu u



hôi. Gi

m nhanh c

m giác khát, d


u

ng, không gây r

i lo

n tiêu hóa và d

pha ch
ế
.
N
ế
u c

n ph

i bù mu

i thêm, ng
ườ
i ta pha vào n

ng c

a công
nhân lao
độ
ng nóng
đ
ã
đượ
c
đị
nh l
ượ
ng và
đ
a s

công nhân ch

n n
ướ
c khoáng do công ty
đ
óng chai.
-
Ă
n : chú ý ch
ế
bi
ế

n gi

a ca
đả
m b

o
đượ
c
ă
n nhi

u
đườ
ng, các th

c
ă
n d

tiêu hóa, h

p thu
đư
a l

i
n
ă
ng l

ĩ
nh m

ch chi
d
ướ
i, cao huy
ế
t áp lo

i trung bình và n

ng, b

nh hen, lao ph

i, khí ph
ế
th

ng, b

nh tuy
ế
n
giáp, viêm gan c

p mãn, loét d

dày tá tràng,


sinh lý
đặ
c bi

t.
1
150
Câu hỏi đánh gía cuối bài 1.

Trình bày
đượ
c tác h

i c

a ti
ế
ng

n lên c
ơ
th


i c

a ti
ế
ng

n, giá tr

c

a t

ng bi

n pháp
3.

Trình bày
đượ
c các bi
ế
n
đổ
i sinh lý, các bi
ế
n
đổ
i b

nh lý c


sinh - D

ch t

, (1997), V

sinh Môi tr
ườ
ng - D

ch t

, T

p 1, Nhà xu

t b

n
Y h

c, Hà n

i.
2.

Nguy

n Th

i
3.
Đ
ào Ng

c Phong, Lê Quang Hoành (1998), Y h

c lao
độ
ng (Giáo trình sau
đạ
i h

c)
T

p II, Nxb Y h

c, Hà N

i.
4.

Lê Trung,(1997), B

nh ngh

nghi

p, T


ng ch

t khi xâm nh

p vào c
ơ
th

dù v

i m

t l
ượ
ng nh

c
ũ
ng có th


gây nên các r

i lo

n sinh lý, sinh hóa, d

n
đế


nghi

p.


nh h
ưở
ng c

a ch

t
độ
c
đố
i v

i c
ơ
th

ng
ườ
i lao
độ
ng do hai y
ế
u t


hai y
ế
u t

n

y, s

x

y ra các m

c nhi

m
độ
c khác nhau.
Các ch

t
độ
c trong s

n xu

t
đượ
c phân lo

i nh

nh.
3. Các ch

t ph

gia trong s

n xu

t, ví d

các dung môi hòa tan các ch

t h

u c
ơ
trong
k

ngh

s
ơ
n và ph

m màu.
4. Các thành ph

m nh

th


Các ch

t
độ
c vào c
ơ
th

b

ng
đườ
ng hô h

p,
đườ
ng da và
đườ
ng tiêu hóa
1.1.
Đườ
ng hô h

p

Đ
ây là con

p là qua
đườ
ng hô h

p. Ph

i ng
ườ
i có có di

n
tích trao
đổ
i khí là 90 m
2
, trong
đ
ó 70 m
2
là c

a ph
ế
nang. M

ng l
ướ
i mao m

ch có di


p c

a ch

t
độ
c. Chúng
đ
i vào m
ũ
i, qua h

ng, khí qu

n, vào
ph

i.


đ
ây, có nh

ng m

ch máu nh

li ti, màng nh


não, gan, th

n, m

t. Ch

t bài ti
ế
t qua s

a m

, tuy
ế
n m

hôi, sinh d

c. Ch

t khí
độ
c theo con
đườ
ng này, m

t ph

n b


đ
i th

ng vào ph
ế
nang. Nh
ư
trên
đ
ã trình bày, toàn
b

ph
ế
nang ph

i có m

t l
ượ
ng l
ướ
i mao m

ch dày
đặ
c làm cho ch

t
độ

c bi

t
đế
n h

th

n kinh trung
ươ
ng. Do
đ
ó có th

nói,
độ
c ch

t vào trong c
ơ
th

theo
con
đườ
ng hô h

p nhanh g

n nh

độ
c là do công nhân
ă
n, u

ng trong khi làm vi

c, ho

c hút thu

c v

i tay b

nhi

m b

n ch

t
độ
c, ho

c nu

t ph

i ch


t s

hóa ch

t có
áp l

c l

n v

i l

p m

d
ướ
i da,
đ
i qua l

p th
ượ
ng bì và mô bì r

i
đ
i vào h


sâu photpho và clo h

u c
ơ
. Nhi

m
độ
qua da càng d

dàng
khi da b

t

n th
ươ
ng. Nhi

m
độ
c qua niêm m

c càng nguy hi

m h
ơ
n vì

niêm m


m
v

i m

t s

ch

t kích thích. Kh
ă
n
ă
ng xâm nh

p qua da ph

thu

c vào:
-
Độ
dày c

a da
- S

c t



m
độ
c ch

t tan trong n
ướ
c
- B

ph

n c
ơ
th

: da s

h

p thu nhanh h
ơ
n da lòng bàn tay, bàn chân.
2. S

phân b

các ch

t

phân b


này ph

thu

c vào tính ch

t c

a ch

t
độ
c, m

i ch

t
độ
c có m

t t

l

không thay
đổ
i gi

- T

l

lipde c

a c
ơ
quan
- H

s

phân b

Owerton Mayer = M

i ch

t
độ
c có m

t h

s


tr

trong m

t s

t

ch

c
và c
ơ
quan khác nhau nh
ư
chì, bari, fuor t

p trung trong x
ươ
ng, b

c, vàng vào trong da ho

c
l

ng
đọ
ng



n n

i ngo

i môi thay
đổ
i (s

t, say r
ượ
u), các ch

t
độ
c này (nh
ư
chì, th

y ngân)
đượ
c huy
độ
ng nhanh chóng vào máu gây ra nhi

m
độ
c
3. Chuy


c trong
đ
ó gan và th

n có vai trò
đặ
c bi

t quan tr

ng. Các ch

t
độ
c s

ch

u nh

ng s


bi
ế
n
đổ
i trong máu và các t

ch

u ethylic oxy hóa thành
CO
2
và n
ướ
c, nitric thành nitrat M

t vài ch

t l

i chuy

n hóa thành ch

t
độ
c h
ơ
n, ví d

r
ượ
u
methylic b

oxy hóa thành formadhéhyde
4. S



i ra ngoài c
ơ
th

theo
đườ
ng th

n, tiêu hóa, da, ph

i, tùy thu

c vào tính ch

t lý hóa c

a ch

t
độ
c.
Các ch

t kim lo

i n

ng nh
ư
chì, th

s
ơ

sinh bú s

a m

), theo n
ướ
c b

t (gây s
ư
ng viêm m

m) theo kinh nguy

t (gây r

i lo

n kinh
nguy

t). Các ch

t có tính bay h
ơ
i nh
ư


gi

i
độ
c ngh


nghi

p.
III. Các yếu tố quyết định tác hại của chất độc

Có nhi

u y
ế
u t

quy
ế
t
đị
nh tác h

i c

a ch

t

bay h
ơ
i,
độ
hòa tan, th

i gian ti
ế
p xúc và tr

ng
thái c

a c
ơ
th

công nhân.
1.C

u trúc hóa h

c
Nồng độ chất độc trong mở
Nồng độ chất độc trong nước
1
153

ế
t
đị
nh ho

t tính sinh v

t h

c c

a
độ
c ch

t.
Visacscon
đư
a ra qui lu

t ho

t
độ
ng các ch

t hóa h

c d



n v

i s

nguyên t


cacbon có trong phân t

, thí d

:
Pental (5 C)
độ
c h
ơ
n butan (4 C); Butylic (4 C)
độ
c h
ơ
n etylic (2 C)
- Trong nh

ng h

p ch

t có cùng s


+ Nitrit (NO
2
)
độ
c h
ơ
n nitrat (NO
3
); oxyt cacbon (CO)
độ
c h
ơ
n cacbonic (CO
2
)
+ Khi nguyên t

halogen thay th
ế
cho hydro nhi

u bao nhiêu trong các h

p ch

t h

u
c
ơ

cho H trong các h

p ch

t cacbua
vòng bao nhiêu thì tính
độ
c t
ă
ng lên b

y nhiêu, thí d

: Nitrobenzen (C
6
H
5
NO
2
)
độ
c h
ơ
n
Benzen (C
6
H
6
)
2. Tính hòa tan

ơ
n. Các ch

t d

tan trong d

ch th

và trong m

l

i càng làm t
ă
ng tính
độ
c.
Để

đ
ánh giá m

c
độ

độ
c h

i, ng

u. Ví d

:
Benzen có h

s

O.M là 300
độ
c h
ơ
n êtylic ch

có h

s

O.M 2,5; do
đ
ó benzen thâm nh

p và
trong m

c

a t

ch


cao
làm t
ă
ng t

tr

ng c

a không khí lên 25%; (dicloretan, carbon disunfua); trong
đ
ó t

c
độ
r
ơ
i
xu

ng c

a h

n h

p h
ơ
i s



t
độ
c
N

ng
độ
ch

t
độ
trong không khí càng cao th

i gian gây nhi

m
độ
c càng nhanh.
Th

i gian tác d

ng c
ũ
ng

nh h
ưở
ng

154

Trong th

c t
ế
s

n xu

t,
đ
ôi khi

n
ơ
i làm vi

c cùng m

t lúc có nhi

u ch

t
độ
c, chúng
gây ra tác d

ng t


a ch

t
độ
c r

t quan tr

ng, c
ă
n c

vào
đ
ó ng
ườ
i ta quy
đị
nh n

ng
độ
t

i
đ
a cho phép. n

ng

n tính.

Khi

môi tr
ườ
ng lao
độ
ng có hai ch

t cùng t

n t

i chúng có tác d

ng t

ng h

p thì
n

ng
độ
t

i
đ
a không v


a 2 ch

t là 0,025
+ 0,05 = 0,075mg/l
Tr
ườ
ng h

p có 2 ho

c nhi

u ch

t
độ
c tác d

ng ng
ườ
i ta quy
đị
nh n

ng
độ
tìm th

y


theo công th

c.
1
t
C

t
C
t
C
n
n
2
2
1
1
<+++

Trong
đ
ó : C
1
, C
2
, C
3
: n


Ch

t
độ
c khi nhi

m vào c
ơ
th

, tùy theo li

u l
ượ
ng, th

i gian xâm nh

p, s

c
đề

kháng s

gây nên nh

ng hình thái nhi

m


n b

ng nh

ng tri

u ch

ng
lâm sàng m

nh. trong s

n xu

t, tr
ườ
g h

p này x

y ra khi h

ng máy, khi s

d

ng l



y nhi

u ng
ườ
i b

nhi

m
độ
c.
2. Nhi

m
độ
c mãn tính
Là do ch

t
độ
c xâm nh

p vào c
ơ
th

m

i ngày m

m
độ
c mãn tính là do ch

t
độ
c tích t

trong c
ơ
th


đ
ây là d

ng ch

y
ế
u và là nguyên nhân gây
ra b

nh ngh

nghi

p .
3. Nhi


trong s

n xu

t c

n chú tr

ng phòng ch

ng c

hai lo

i trên, vì nhi

m
độ
c c

p tính

nh h
ưở
ng
ngay
đế
n s

c kh

c nhi

m vào trong c
ơ
th

d

n d

n và phát hi

n th

y trong máu, n
ướ
c
ti

u, phân, v

i s

l
ượ
ng trên m

c bình th
ườ
ng nh

c làm ngh

gì, ti
ế
p xúc ch

t gì, m

c ti
ế
p xúc, phòng h

.
- Tri

u ch

ng lâm sàng khó và ít
đặ
c hi

u, th
ườ
ng g

p d

ng h
ư
ng ph


ch r

a d

dày
- Xét nghi

m b

nh ph

m l

y trên da
5.2. Với nhiễm độc mãn tính
- Ti

n s

ti
ế
p xúc, làm ngh

gì, ti
ế
p xúc ch

t gì.
- Lâm sàng, h

m
- Xét nghi

m, có ba nhóm chính
+ Các xét nghi

m
đ
ánh giá m

c
độ
ti
ế
p xúc.
Đị
nh l
ượ
ng ch

t
độ
c ho

c chuy

n hóa
trong các t

ch

m này cho bi
ế
t m

c thâm nhi

m ch

t
độ
c, nh
ư
ng ch
ư
a
cho bi
ế
t ch

t
độ
c
đ
ã gây tác h

i nh
ư
th
ế
nào cho c


c do ch

t
độ
c gây nên

giai
đ
o

n ti

m lâm sàng. Ví d


đị
nh l
ượ
ng delta ALA ni

u
trong nhi

m
độ
c chì.
Đị
nh l
ượ

đ
ánh giá r

i lo

n ch

c ph

n d
ướ
i tác d

ng c

a ch

t
độ
c: nh
ư
th
ă
m
dò ch

c n
ă
ng hô h


độ
c b

ng nh

ng ch

t ít
độ
c ho

c không
độ
c trong quá trình s

n xu

t là
ph
ươ
ng pháp h

p lý nh

t
để

đề
phòng nhi


c nhu

m
C
ơ
gi

i hóa, t


độ
ng hóa quá trình s

n xu

t hóa ch

t.
B

c kín máy móc và th
ườ
ng xuyên ki

m tra ch

t l
ượ
ng xem có rò r


i
độ
c. N
ế
u
nhà có nhi

u t

ng, vì h
ơ
i khí
độ
c có t

tr

ng th

p h
ơ
n không khí, nên b

trí

t

ng cao và
đặ
t

i t

ch

c h

th

ng thông gió, hút
h
ơ
i khí
độ
c t

i ch

. Ngoài ra ph

i thi
ế
t k
ế
h

th

ng b
ơ
m không khí trong s

Xây d

ng và ki

n toàn ch
ế

độ
an toàn lao
độ
ng
Có k
ế
ho

ch ki

m tra an toàn máy móc
để
k

p th

i phát hi

n h
ư
h

ng và tu s


i mang d

ng c

b

o v

cá nhân
nh
ư
: m

t n

, g
ă
ng,

ng, áo qu

n ch

ng th

m.
2. Bi

n pháp y t


i ch

t
độ
c. Khám
đị
nh k

(3, 6, 12 tháng)
để
ki

m tra l

i s

c kh

e, phát
hi

n ng
ườ
i nhi

m
độ
c ngh


ơ
n.
1
156Đố
i v

i công nhân th
ườ
ng xuyên ti
ế
p xúc v

i ch

t
độ
c c

n
đượ
c h
ưở
ng ch
ế

độ
b


a &
đ
ào th

i ch

t
độ
c ra kh

i c
ơ
th


2. Phân tích
đặ
c
đ
i

m c

a các y
ế
u t

quy
ế

Độ
c h

c Môi tr
ườ
ng, Nhà xu

t b

n
Đạ
i h

c Qu

c Gia TP. H

Chí
Minh.
2.
Đ
ào Ng

c Phong, Lê Quang Hoành và cs (2001), V

sinh môi tr
ườ
ng và nguy c
ơ
t

Group, London
8. WHO (2000), Recommended health-based limits in occupational exposure to heavy metals,
Geneva.
1
157

NHIỄM ĐỘC HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT I. Tình hình sử dụng và nhiễm độc HCBVTV
1. Tình hình s

d

ng
Hi

n nay, trên th
ế
gi

i
đặ
c bi

t


ế
t trong nông nghi

p
để
b

o
v

mùa màng, trong y t
ế

để
di

t vec t
ơ
truy

n b

nh.

n
ướ
c ta, vào nh

ng n
ă


90 s

l
ượ
ng
đ
ã t
ă
ng lên g

p
đ
ôi 21400 t

n/n
ă
m
vào n
ă
m 1995 và t
ă
ng lên g

p 3 l

n vào n
ă
m 1998 là 30.000 t


u th
ế
trong vi

c mua bán, v

n chuy

n thu

c b

o v

th

c v

t. Ng
ườ
i s

d

ng
mua HCBVTV t

do, ai c
ũ
ng có th


n nay

n
ướ
c ta
đ
ã và
đ
ang s

d

ng kho

ng 200 lo

i HCBVTV trong
đ
ó g

m 83
lo

i tr

b

nh, 52 lo


đ
a d

ng. Tuy ch

ng lo

i nhi

u nh
ư
v

y, song nông dân

h

u h
ế
t
các vùng th
ườ
ng là do thói quen, do hi

u bi
ế
t có h

n ch
ế

độ
c tính cao
đ
ã b

c

m
ho

c h

n ch
ế
s

d

ng

n
ướ
c ta. Theo báo cáo c

a TS. Phùng th

Thanh Tú, Vi

n Pasteur Nha
Trang cho th

m trên th
ế
gi

i
ướ
c tính có 3 tri

u tr
ườ
ng h

p nhi

m
độ
c c

p tính
nghiêm tr

ng, t

vong 22.000 ng
ườ
i và 772.000 tr
ườ
ng h

p t

c HCBVTV; n
ă
m 2001 có 6962 v

ng


độ
c HCBVTV, t

vong 187 ng
ườ
i.
Vi

c l

m d

ng HCBVTV, ph
ươ
ng ti

n phòng h

kém, ki
ế
n th

c ít


t s

ít tr
ườ
ng h

p s

d

ng HCBVTV
vào m

c
đ
ích b

t chính nh
ư

đầ
u
độ
c, t

t


Chính vì v

ng d

n s

d

ng, b

o qu

n HCBVTV.
II.
Đị
nh ngh
ĩ
a và phân lo

i
1.
Đị
nh ngh
ĩ
a
HCBVTV bao g

m các hóa ch

t và các ch
ế
ph

các vec t
ơ
b

nh c

a ng
ườ
i hay súc v

t,
nh

ng lo

i cây c

d

i, các
độ
ng v

t gây h

i ho

c can thi

p vào quá trình s

m th

c
ă
n gia súc.
2. Phân lo

i HCBVTV
2.1. Phân lo

i theo
đố
i t
ượ
ng d

ch h

i ho

c theo công d

ng
Các HCBVTV
đượ
c chia thành các nhóm nh
ư
: thu

c tr

t côn trùng
2.2. Phân lo

i theo m

c nguy hi

m
1
158

H

u h
ế
t các lo

i HCBVTV
đề
u
độ
c.
Độ

độ
c c

p tính c

a thu

.
C
ă
n c


độ

độ
c c

p tính c

a thu

c, T

ch

c Y t
ế
th
ế
gi

i chia HCBVTV thành 4 lo

i: t

c

100-1000
1000
2.3. Phân lo

i theo c

u t

o hóa h

c
T

t c

các HCBVTV
đượ
c chia thành hai nhóm l

n vô c
ơ
và h

u c
ơ
:
Đầ
u th
ế
k

i

m: li

u dùng cao,
không tác d

ng ch

n l

c, b

n v

ng nên gây ô nhi

m môi tr
ườ
ng lâu dài, gây tác h

i cho
ng
ườ
i, gia súc và côn trùng có ích.
Đế
n nh

ng n
ă


u c
ơ
(phospho h

u c
ơ
).
K
ế
t h

p, ng
ườ
i ta c
ũ
ng
đư
a ra cách phân lo

i nh
ư
sau:
2.3.1.Thu

c tr

sâu: D

a vào c

t phospho h

u c
ơ
:
đ
ây là nhóm có s

l
ượ
ng hóa ch

t dùng
để
tr

sâu
nhi

u nh

t, chúng là d

n xu

t c

a axxit phosphoric, bao g

m: DDVP, clorofos,

y ng

n ít
độ
c v

i ng
ườ
i và gia súc. M

t s

ch

t
đ
i

n hình
nh
ư
: Permethrin, delthametrin,
-

Nhóm thu

c tr

sâu sinh h


ế
n thu

c
BT thiên nông (có ngu

n g

c t

vi khu

n Bacillus thuringiensis).
2.3.2.Thu

c tr

b

nh: Nhóm này bao g

m thu

c tr

n

m, tr

vi khu

Nhóm các h

p ch

t h

u c
ơ
: Zineb, Maneb, Kasugamycin (Kasumin): là m

t lo

i
kháng sinh t

n

m Streptomyces kasugaensis,
2.3.3. Thu

c di

t c

:
-

H

p ch

t cacbamat: Thiobencarb
2.3.4. Các hóa ch

t di

t các loài g

m nh

m
-

Các hợp chất vô cơ: asen, phosphua kẽm, hợp chất cyanua (NaCN, KCN)
-

Các hợp chất hữu cơ:Wafarin, Fluoro acetamid

1
159

III.Tác động của HCBVTV đến sức khỏe cộng đồng
1. L

i ích
Nh

ng l

i ích do HCBVTV mang l


2. Tác h

i
HCBVTV
đ
ã gây nhi

u tác h

i

nh h
ưở
ng
đế
n s

c kh

e c

ng
đồ
ng
- Gây nhi

m
độ
c c



c t

vong.
- Tác h

i
đế
n môi tr
ườ
ng xung quanh:
+ Di

t c

nh

ng côn trùng và
độ
ng v

t h

u ích cho con ng
ườ
i
+ Gây ô nhi

m
đấ


ng ph

bi
ế
n



n
ướ
c ta
đ
ã
để
l

i d
ư
l
ượ
ng trên rau, qu

,
trái cây, không b

phân h

y trong
đấ


c kh

e. D
ư
l
ượ
ng
HCBVTV tích l
ũ
y d

n trong c
ơ
th

con ng
ườ
i,
đặ
c bi

t trong m

gây ng


độ
c m


ng , th

c v

t có h

i.
IV. Đường xâm nhập, chuyển hóa và thải trừ HCBVTV
M

c
độ
nghiêm tr

ng c

a các tác h

i do ti
ế
p xúc v

i m

t HCBVTV ph

thu

c vào li


a HCBVTV
đ
ó trong c
ơ
th

.
1. Đường vào
HCBVTV có th


đượ
c h

p thu vào c
ơ
th

qua da, m

t, hô h

p, tiêu hóa. S

h

p thu
qua da có t

m quan tr

o h

lao
độ
ng, ho

c n
ế
u có vi

c s

d

ng c
ũ
ng không
đượ
c chú ý .
H
ơ
i HCBVTV hay các h

t nh

khí dung có
đườ
ng kính nh

h

t vào
đườ
ng tiêu hóa.
HCBVTV xâm nh

p vào
đườ
ng tiêu hóa do tiêu th

th

c ph

m ô nhi

m, tay nhi

m
HCBVTV nh
ư
khi
ă
n u

ng, hút thu

c trong lúc làm vi

c.
2. Chuyển hóa và thải trừ HCBVTV


Khác v

i HCBVTV chlor h

u c
ơ
, lân h

u c
ơ
không tích l
ũ
y trong c
ơ
th

, nh
ư
ng
ng
ượ
c l

i nó r

t
độ
c và do
đ


n ). Các stress sinh lý bình th
ườ
ng v

i ng
ườ
i s

d

ng nh
ư
m

t
n
ướ
c, nhi

t
độ
ngoài tr

i cao làm t
ă
ng h

p thu.
V. Các qu

p v

i HCBVTV th
ườ
ng là nông dân, ng
ườ
i phun
thu

c, ng
ườ
i s

n xu

t, bán l

.
Đố
i v

i các thành viên gia
đ
ình
đ
i phun thu

c nh

t là

l

n gây

nh h
ưở
ng s

c
kh

e tr

c ti
ế
p cho ng
ườ
i lao
độ
ng và gián ti
ế
p
đế
n gi

ng nòi cho th
ế
h

sau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status