1
160
Ti
ế
p xúc ng
ẫ
u nhiên x
ả
y ra
ở
các thành viên gia
đ
ình c
ủ
a ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng và qua vùng
đị
a ph
ươ
ng n
ơ
i h
ọ
làm vi
ệ
ế
t (tr
ẻ
em u
ố
ng
ă
n t
ừ
các
đồ
ch
ứ
a)
Ti
ế
p xúc c
ấ
p tính có th
ể
x
ả
y ra
ở
các qu
ầ
n th
ể
r
ấ
ấ
p.
- Qu
ầ
n th
ể
có nguy c
ơ
:
Bên c
ạ
nh ti
ế
p xúc do ngh
ề
nghi
ệ
p tr
ự
c ti
ế
p (nông nhân, ng
ườ
i phun thu
ố
c, ng
ườ
i s
ả
n
ấ
p, nh
ữ
ng ti
ế
p xúc x
ả
y ra trong th
ờ
i gian
dài,
ả
nh h
ưở
ng có th
ể
ti
ế
n tri
ể
n ch
ậ
m, khó ch
ẩ
n
đ
oán.
Nhìn chung m
ứ
c
b
ị
ả
nh h
ưở
ng b
ở
i sâu b
ọ
, s
ử
d
ụ
ng các
bi
ệ
n pháp ki
ể
m soát sâu b
ọ
ch
ọ
n l
ự
a, c
ấ
t gi
ữ
HCBVTV.
ô nhi
ễ
m
2. Các y
ế
u t
ố
thu
ậ
n l
ợ
i cho vi
ệ
c nhi
ễ
m thu
ố
c
M
ộ
t vài y
ế
u t
ố
thu
ậ
n l
ợ
i cho vi
ệ
ữ
u c
ơ
)
HCBVTV lân h
ữ
u c
ơ
, ngoài tác d
ụ
ng m
ạ
nh v
ớ
i các lo
ạ
i sâu b
ọ
, còn có
độ
c tính cao
đố
i v
ớ
i ng
ườ
i, gia súc và d
ễ
gây nhi
ễ
t có x
ươ
ng s
ố
ng và không có kh
ả
n
ă
ng tích l
ũ
y. Do
đ
ó ngày càng
đượ
c s
ử
d
ụ
ng r
ộ
ng rãi
ở
t
ấ
t c
ả
các n
ướ
c trên th
ế
c v
ừ
a: LD
50
t
ừ
50-500mg/kg, g
ồ
m: Diazinon, DDVP, Fenthion
-
Lo
ạ
i ít
độ
c: LD
50
trên 500mg/kg g
ồ
m: Chlorthion, Dipterex, Malathion
HCBVTV lân h
ữ
u c
ơ
đượ
c h
ấ
p thu nhanh chóng qua tiêu hóa, hô h
ấ
c.
1.2. Tri
ệ
u ch
ứ
ng
1.2.1.Nhi
ễ
m
độ
c c
ấ
p tính
Nh
ữ
ng tri
ệ
u ch
ứ
ng nhi
ễ
m
độ
c LHC x
ả
y ra r
ấ
t nhanh ngay sau m
ộ
t li
p là nh
ứ
c
đầ
u, bu
ồ
n nôn, c
ả
m giác ng
ộ
t ng
ạ
t, m
ệ
t m
ỏ
i. Nhi
ễ
m
độ
c LHC gây nên nh
ữ
ng
r
ố
i lo
ạ
n gi
ố
ng nh
ắ
t, co
đồ
ng t
ử
, ti
ế
t d
ị
ch kèm co th
ắ
t ph
ế
qu
ả
n gây khó th
ở
, nh
ị
p tim ch
ậ
m, huy
ế
t áp gi
ả
m.
- Tri
ệ
u ch
ứ
ơ
hô h
ấ
p, nh
ị
p tim nhanh, t
ă
ng huy
ế
t áp.
1
161
- D
ấ
u hi
ệ
u t
ổ
n th
ươ
ng th
ầ
n kinh trung
ươ
ng: g
ặ
p trong các nhi
ễ
m
nhức đầu 59,2%, mất ngủ 34,3%, giảm trí nhớ 16,4% , chóng mặt 20,9%, rối loạn
TKTV 37,5%, sẩn ngứa 11,7%.
1.2. Chẩn đoán
Chẩn đoán nhiễm độc HCBVTV lân hữu cơ dựa vào:
- Y
ế
u t
ố
ti
ế
p xúc:
Đố
i v
ớ
i nhi
ễ
m
độ
c ngh
ề
nghi
ệ
p HCBVTV, ph
ả
i chú ý khai thác
ngh
ề
nghi
ệ
p, th
đ
oán không khó l
ắ
m v
ớ
i các tri
ệ
u ch
ứ
ng
nhi
ế
m
độ
c muscarin và nicotin.
+
Đố
i v
ớ
i nhi
ễ
m
độ
c m
ạ
n tính, vi
ệ
c ch
ẩ
n
ho
ạ
t tính men chE th
ậ
t, chE gi
ả
và men chE chung tính ra s
ố
l
ượ
ng micromol acetylcholin b
ị
th
ủ
y phân trong 0,04 mlmáu trong 15 phút là:
Hoạt tính men chung Hoạt tính men thật Hoạt tính men gỉa
Nam
2,722 ± 0,244 2,260 ± 0,244 0,462 ± 0,110
Nữ
2,488 ± 0,218 2,010 ± 0,231 0,478 ± 0,124
Trong th
ự
c t
ế
có th
ể
coi nh
ư
d
i
đượ
c s
ử
d
ụ
ng
đầ
u tiên trên th
ế
gi
ớ
i và
đượ
c s
ử
d
ụ
ng
r
ộ
ng rãi
để
di
ệ
t mu
ỗ
i và côn trùng. Các h
ợ
p ch
ng th
ự
c th
ự
c ph
ẩ
m nhi
ề
u
tháng, nhi
ề
u n
ă
m. Chlor h
ữ
u c
ơ
tích l
ũ
y trong c
ơ
th
ể
, trong t
ổ
ch
ứ
c m
ỡ
và do
độ
c c
ấ
p tính có các bi
ể
u hi
ệ
n là bu
ồ
n nôn, nôn, tiêu ch
ả
y,
đ
au d
ạ
dày. H
ộ
i
ch
ứ
ng th
ầ
n kinh nh
ư
: nh
ứ
c
đầ
u, chóng m
ặ
p và v
ậ
n m
ạ
ch, gây suy hô h
ấ
p và tr
ụ
y m
ạ
ch. Có th
ể
xu
ấ
t hi
ệ
n viêm gan, th
ậ
n nhi
ễ
m
độ
c,
viêm nhi
ề
u dây th
ầ
n kinh.
Nhi
ễ
ươ
ng h
ệ
th
ầ
n kinh, tiêu hóa, tim m
ạ
ch và
quá trình t
ạ
o huy
ế
t.
Ch
ẩ
n
đ
oán nhi
ễ
m
độ
c HCBVTV chlor h
ữ
u c
ơ
là khó kh
ă
n vì không có ph
ươ
ng pháp
ấ
t c
ầ
n thi
ế
t.
Đị
nh l
ượ
ng
chlor h
ữ
u c
ơ
trong máu
đượ
c th
ế
gi
ớ
i
đ
ánh giá cao. V
ớ
i n
ồ
ng
độ
trên 16µg/100ml
đượ
c ti
ể
u có giá tr
ị
tham kh
ả
o v
ề
m
ặ
t ti
ế
p xúc v
ớ
i chlor h
ữ
u c
ơ
.
3. Cacbamat
1
162Nhi
ễ
m
độ
c cacbamat v
c ch
ế
men Cholinesteraza.
So v
ớ
i lân h
ữ
u c
ơ
, nhi
ễ
m
độ
c cacbamat di
ễ
n bi
ế
n trong th
ờ
i gian ng
ắ
n, các tri
ẹ
u ch
ứ
ng
nhi
ễ
m
độ
t
đượ
c dùng trong
ngành y t
ế
để
di
ệ
t côn trùng truy
ề
n b
ệ
nh.
Khi nhi
ễ
m
độ
c Pyrethroid bi
ể
u hi
ệ
n th
ầ
n kinh trung
ươ
ng b
ị
kích thích. Nhi
ễ
ễ
m
độ
c trung bình th
ấ
y các tri
ệ
u ch
ứ
ng n
ặ
ng h
ơ
n, thêm r
ố
i lo
ạ
n tri giác, co gi
ậ
t chi. Tr
ườ
ng h
ợ
p
nhi
ễ
m
độ
c n
ặ
e d
ọ
a s
ự
s
ố
ng
- Gi
ớ
i h
ạ
n l
ượ
ng ch
ấ
t
độ
c h
ấ
p thu
- Gi
ả
i
độ
c,
đ
i
ề
u tr
ị
ị
dính thu
ố
c
+ Các vùng da ti
ế
p xúc
đượ
c r
ữ
a s
ạ
ch b
ằ
ng xà phòng v
ớ
i n
ướ
c
+ N
ế
u vào m
ắ
t ph
ả
i r
ữ
a ngay v
ớ
i n
ũ
ng ph
ả
i
đượ
c chuy
ể
n t
ớ
i m
ộ
t trung tâm y t
ế
để
xác
đị
nh ch
ẩ
n
đ
oán và
đ
i
ề
u tr
ị
ti
ế
- Atropin: N
ế
u b
ệ
nh nhân
đượ
c tiêm Atropin
ở
ngoài hi
ệ
n tr
ườ
ng
để
đ
i
ề
u tr
ị
mà các
tri
ệ
u ch
ứ
ng không gi
ả
m
đ
ng hay
đ
ang ti
ế
n tri
ể
n, ph
ả
i dùng thu
ố
c tái ho
ạ
t hoá
Cholinesterase nh
ư
Pralidoxim, n
ế
u có thì dùng trong vòng 8 gi
ờ
sau khi b
ị
nhi
ễ
m
độ
c v
ớ
i
li
ề
ỉ
nh m
ạ
ch v
ớ
i d
ị
ch gluco hay n
ướ
c mu
ố
i
đẳ
ng tr
ươ
ng. Các ca n
ặ
ng, vi
ệ
c
đ
i
ề
u tri này có th
ể
nh
ắ
c l
ạ
i sau 1-2 gi
c gi
ả
i
độ
c
đặ
c hi
ệ
u
đố
i v
ớ
i nhi
ễ
m
độ
c chlor h
ữ
u c
ơ
, vi
ệ
c
đ
i
ề
u tr
ị
h
ỗ
i
ề
u tr
ị
nhi
ễ
m
độ
c Pyrethroid ch
ủ
y
ế
u
đ
i
ề
u tr
ị
tri
ệ
u ch
ứ
ng.
VIII. Biện pháp phòng nhiễm độc HCBVTV
Phòng ngừa nhiễm độc HCBVTV bao gồm những vấn đề có liên quan đến
điều kiện lao động trong quá trình sản xuất v sử dụng chúng.
1. Giáo dc tuyên truyn
Đa số các trường hợp ngộ độc xảy ra l do việc tổ chức lm việc khi tiếp xúc
độ
ng,
đ
eo kh
ẩ
u trang, mang g
ă
ng
tay cao su,
đ
i
ủ
ng
để
tránh h
ấ
p thu qua da và hô h
ấ
p.
+ N
ơ
i pha ch
ế
thu
ố
c c
ầ
n thoáng r
ộ
ng, không làm
ố
c, thay qu
ầ
n áo và t
ắ
m
sau khi phun
+ V
ệ
sinh: lau r
ữ
a, t
ẩ
y u
ế
bình phun ngay sau khi phun .
- Công nhân s
ả
n xu
ấ
t HCBVTV:
+ C
ầ
n ph
ả
i t
ự
độ
ng hóa quá trình s
4. Yêu cu v sinh khâu bo qun v vn chuyn HCBVTV
4.1. B
ả
o qu
ả
n
- Kho ch
ứ
a HCBVTV ph
ả
i xa
đ
i
ể
m dân c
ư
và ngu
ồ
n n
ướ
c t
ừ
100 - 200m, cao ráo,
không l
ụ
t l
ộ
i, kho ph
ả
i có khóa.
đượ
c
để
th
ự
c ph
ẩ
m, th
ứ
c
ă
n gia súc và h
ạ
t gi
ố
ng.
- H
ủ
y HCBVTV còn th
ừ
a: chôn sâu ít nh
ấ
t 0,5m
ở
n
ơ
i xa nhà dân, xa ngu
ồ
n n
ướ
ổ
i, ph
ụ
n
ữ
có thai ho
ặ
c cho con bú,
nh
ữ
ng ng
ườ
i m
ắ
c nh
ữ
ng ch
ứ
ng b
ệ
nh có nguy c
ơ
n
ặ
ng thêm khi ti
ế
p xúc v
ớ
i HCBVTV nh
ư
ườ
i ti
ế
p xúc v
ớ
i HCBVTV 1 n
ă
m 1 l
ầ
n,
ở
nh
ữ
ng
n
ơ
i b
ị
ô nhi
ễ
m nhi
ề
u thì 6 tháng 1 l
ầ
n
để
phát hi
ệ
n s
ớ
p xúc v
ớ
i HCBVTV phospho
h
ữ
u c
ơ
vì s
ự
gi
ả
m ho
ạ
t tính men là d
ấ
u hi
ệ
u nhi
ễ
m
độ
c s
ớ
m nh
ấ
t.
Đố
i v
ớ
i nh
Ngh
ị
đị
nh s
ố
92/CP ngày 27/11/93 qui
đị
nh danh m
ụ
c HCBVTV
đượ
c phép s
ử
d
ụ
ng,
h
ạ
n ch
ế
và c
ấ
m s
ử
d
ụ
ng. Qui
đị
nh các t
y phép hành
ngh
ề
cho các c
ử
a hàng bán HCBVTV thu
ộ
c
đị
a ph
ươ
ng qu
ả
n lý. Câu hỏi lượng giá cuối bài
1.
Phân lo
ạ
i HCBVTV
2.
Trình bày
đườ
ng xâm nh
ậ
p và các qu
Phân tích
đặ
c
đ
i
ể
m các bi
ệ
n pháp phòng ch
ố
ng nhi
ễ
m
độ
c HCBVTV TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. B
ộ
Nông nghi
ệ
p và Phát tri
ể
n nông thôn (20020, “Danh m
ụ
c thu
ố
ở
VN s
ố
17 / 2001/ Q
Đ
/ BNN/
BVTV/ B
ộ
tr
ưở
ng BNN – PTNT”, B
ộ
B
ộ
Nông nghi
ệ
p và Phát tri
ể
n nông thôn.
2. B
ộ
Y t
ế
– V
ụ
y t
ế
d
ự
phòng (1998), “Bi
c hành 1998.
3. Lê V
ă
n Khoa, Nguy
ễ
n
Đứ
c L
ươ
ng, Nguy
ễ
n Th
ế
Truy
ề
n (1999), HCBVTV trong nông
nghi
ệ
p & môi tr
ườ
ng, Nxb Giáo d
ụ
c.
4. Lê Trung (1999), B
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p, Nhà Xu
i bi
ế
t
đế
n s
ớ
m nh
ấ
t và nhi
ễ
m
độ
c chì
đượ
c bi
ế
t t
ừ
th
ờ
i xa x
ư
a. Hypocrate là ng
ườ
i
đầ
u tiên mô t
ả
c
ơ
t Nam, nhi
ễ
m
độ
c chì là m
ộ
t trong nh
ữ
ng b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p
đượ
c b
ả
o hi
ể
m.
Trong s
ả
n xu
ấ
t chì
đượ
c dùng d
ướ
ấ
t, chì h
ữ
u c
ơ
ít ph
ổ
bi
ế
n h
ơ
n. Trong bài
này ch
ỉ
đề
c
ậ
p
đế
n nhi
ễ
m
độ
c chì vô c
ơ
.
M
ộ
t s
u có chì.
- Luy
ệ
n, l
ọ
c,
đ
úc, giát m
ỏ
ng chì và h
ợ
p kim chì.
- S
ả
n xu
ấ
t và s
ử
a ch
ử
a
ắ
c qui: n
ơ
i làm vi
ệ
c th
ườ
ng có h
ơ
úc ch
ữ
in, x
ế
p ch
ữ
in b
ằ
ng chì
- S
ả
n xu
ấ
t men s
ứ
.
- S
ả
n xu
ấ
t s
ơ
n pha chì.
- S
ả
n xu
ấ
t
ố
ng d
t, t
ỷ
tr
ọ
ng 11,3. Chì nóng ch
ả
y
ở
327
0
C
và sôi
ở
1620
0
C, nh
ư
ng
ở
500
0
C chì
đ
ã bay h
ơ
i, nhi
ệ
t
độ
càng cao s
ợ
p ch
ấ
t chì v
ớ
i các oxyt kim lo
ạ
i
khác nh
ư
cromat chì, silicat chì
2.
Đườ
ng xâm nh
ậ
p, tích l
ũ
y và
đ
ào th
ả
i chì trong c
ơ
th
ể
2.1.
Đườ
ng xâm nh
ậ
y
ế
u d
ướ
i d
ạ
ng oxyt chì v
ớ
i kích th
ướ
c khác nhau. Kích
th
ướ
c c
ủ
a các h
ạ
t chì r
ấ
t quan tr
ọ
ng
đố
i v
ớ
i s
ự
xâm nh
ậ
p qua
ụ
i chì
đọ
ng vào th
ự
c ph
ẩ
m.
Vào d
ạ
dày, khi g
ặ
p HCl, chì và các d
ẫ
n xu
ấ
t chuy
ể
n thành mu
ố
i Clorua, có kh
ả
n
ă
ng
đ
i
qua niêm m
ạ
c ru
da.
2.2. Sự phân bố và tích lũy của chì
1
166Khi chì vào c
ơ
th
ể
, các c
ơ
quan bài ti
ế
t gi
ữ
cân b
ằ
ng gi
ữ
a l
ượ
ng chì xâm nh
ậ
p và
đ
ào
th
ả
i.
lông tóc nh
ấ
t là
ở
các
đầ
u x
ươ
ng, x
ươ
ng là t
ổ
ch
ứ
c l
ắ
ng
đọ
ng chì nhi
ề
u nh
ấ
t t
ừ
91-
95% d
ướ
i d
ạ
ng Triphotphat chì không tan. Barry và Mosson
ươ
ng d
ẹ
t. trong các mô m
ề
m
chì có nhi
ề
u trong não, th
ậ
n và t
ủ
y x
ươ
ng.
T
ừ
kho d
ự
tr
ữ
c
ủ
a x
ươ
ng, trong nh
ữ
ng tình tr
ạ
ng nh
n ph
ố
t phát chì,
ở
d
ạ
ng này, chì s
ẽ
gây
độ
c cho c
ơ
th
ể
. M
ộ
t trong nh
ữ
ng y
ế
u t
ố
ả
nh h
ưở
ng
đế
n s
i.
2.3.
Đ
ào th
ả
i
Chì
đượ
c
đ
ào th
ả
i ch
ủ
y
ế
u qua
đườ
ng ti
ế
t ni
ệ
u và tiêu hoá, ngoài ra còn th
ả
i ra qua
n
ướ
c b
ọ
ậ
n.
3.
Độ
c tính
Chì và các h
ợ
p ch
ấ
t c
ủ
a chì
đề
u
độ
c, các h
ợ
p ch
ấ
t chì càng d
ễ
hòa tan càng
độ
c.
-
Độ
c tính c
ủ
a chì kim lo
ạ
gây nhi
ễ
m
độ
c n
ặ
ng sau vài tu
ầ
n.
+ 1mg h
ằ
ng ngày, sau nhi
ề
u ngày có th
ể
gây nhi
ễ
m
độ
c mãn tính.
- Ngu
ồ
n chì trong môi tr
ườ
ng s
ố
ng t
ừ
n
ướ
ố
ng t
ạ
o máu
Chì tác
độ
ng lên s
ự
hình thành và thoái hóa hemoglobin và h
ồ
ng c
ầ
u. Nh
ữ
ng r
ố
i lo
ạ
n
v
ề
huy
ế
t h
ọ
c là ph
ầ
n quan tr
ọ
ố
l
ượ
ng h
ồ
ng c
ầ
u th
ườ
ng gi
ả
m nh
ẹ
. Nguyên nhân gi
ả
m h
ồ
ng
c
ầ
u là do rút ng
ắ
n
đờ
i s
ố
ng h
ồ
ng c
ầ
men trong quá trình t
ổ
ng h
ợ
p HEM. Delta
aminolevulinic dehydraza (ALAD) và hemsynthetaza là hai men b
ị
ả
nh h
ưở
ng rõ r
ệ
t nh
ấ
t. Do
ứ
c ch
ế
ALAD
đư
a
đế
n h
ậ
u qu
ả
tr
ự
c ti
ALA synthetaza
δ-Aminolevulinic axit (δALA) ALA trong n
ướ
c ti
ể
u,
huy
ế
t thanh
Pb δ ALA dehydraza
1
167Porphobilinogen PBG trong n
ướ
c ti
ể
u
Uroporphirin
Coproporphirinogen CP trong h
ồ
ng c
ầ
u,
n
ướ
ề
u ch
ặ
ng c
ủ
a quá trình
t
ổ
ng h
ợ
p Hemoglobin:
-
Quá trình hình thành porphobilinogen t
ừ
axit δ- aminolevulinic
-
Quá trình t
ạ
o thành protoporphyrin t
ừ
coproporphyrin
-
Quá trình liên k
ế
t Fe++ v
ớ
i protoporpyrin
n g
ầ
n, có th
ể
h
ồ
i ph
ụ
c
đượ
c
Suy th
ậ
n ti
ế
n tri
ể
n ch
ậ
m, ch
ứ
c n
ă
ng l
ọ
c c
ầ
u th
ậ
n b
ệ
n t
ượ
ng
đ
ái máu vi th
ể
, protein ni
ệ
u
và cao huy
ế
t áp.
3. Tác h
ạ
i trên th
ầ
n kinh
- H
ệ
th
ố
ng th
ầ
n kinh trung
ươ
ng: ph
ụ
thu
ộ
ậ
t vã kích
thích,
đ
au
đầ
u, run c
ơ
, hoang t
ưở
ng và m
ấ
t trí nh
ớ
. N
ặ
ng h
ơ
n có th
ể
b
ị
co gi
ậ
t, li
ệ
t và hôn mê.
- H
ệ
th
t th
ườ
ng bi
ể
u hi
ệ
n
ở
nhóm c
ơ
du
ỗ
i (hình
ả
nh bàn
tay r
ủ
),
đ
ôi khi có th
ể
li
ệ
t c
ả
c
ơ
delta, c
ơ
ng
n c
ả
m giác
đầ
u chi,
đ
au d
ọ
c các dây th
ầ
n kinh. Li
ệ
t do chì xu
ấ
t
hi
ệ
n vài n
ă
m sau khi th
ấ
m nhi
ễ
m chì, h
ồ
i ph
ụ
c ch
ậ
m và không hoàn toàn.
t m
ạ
n tính.
C
ơ
n
đ
au b
ụ
ng chì th
ườ
ng
đượ
c báo tr
ướ
c b
ằ
ng hi
ệ
n t
ượ
ng táo bón kéo dài, c
ơ
n
đ
au xu
ấ
t hi
ệ
n
ằ
ng các thu
ố
c gi
ả
m
đ
au thông th
ườ
ng không
đỡ
nh
ư
ng
ấ
n m
ạ
nh vào b
ụ
ng thì
đỡ
đ
au.
C
ơ
n có th
ể
kéo dài vài gi
ờ
i v
ớ
i n
ữ
: có m
ố
i liên quan v
ề
đẻ
non, ch
ế
t khi m
ớ
i sinh
ở
ph
ụ
n
ữ
ti
ế
p xúc v
ớ
i chì.
Panova (1972), nêu lên nh
ữ
ng t
ỷ
l
n δALA ni
ệ
u cao 8 - 10 mg/l.
-
Đố
i v
ớ
i nam: gây t
ổ
n th
ươ
ng tinh hoàn, vô sinh, li
ệ
t d
ươ
ng.
6. Nh
ữ
ng
ả
nh h
ưở
ng khác
- Tim m
ạ
ch: là c
ơ
quan b
ị
n th
ầ
n kinh th
ự
c v
ậ
t gây cao huy
ế
t áp,
ngo
ạ
i tâm thu.
- Chì có th
ể
gây c
ườ
ng gíáp tr
ạ
ng, ch
ứ
c ph
ậ
n tuy
ế
n th
ượ
ng th
ậ
n b
ị
c x
ả
y ra sau khi h
ấ
p thu m
ộ
t l
ượ
ng l
ớ
n chì trong th
ờ
i gian ng
ắ
n, th
ườ
ng g
ặ
p
các tri
ệ
u ch
ứ
ng sau:
- R
ố
i lo
ạ
n tiêu hóa: bu
ặ
c viêm gan- th
ậ
n: ti
ể
u ít, protein ni
ệ
u, vàng da,
đạ
m huy
ế
t
t
ă
ng, d
ễ
t
ử
vong trong vài ngày, n
ế
u kh
ỏ
i thì th
ờ
i gian h
ồ
i ph
ụ
c kéo dài.
2. Nhi
+ Giai
đ
o
ạ
n ti
ế
p xúc
+ Giai
đ
o
ạ
n th
ấ
m nhi
ễ
m, h
ồ
i ph
ụ
c d
ượ
c
+ Giai
đ
o
ạ
n nhi
ễ
m
độ
ươ
ng kh
ớ
p, r
ố
i lo
ạ
n tiêu hóa
- Các tri
ệ
u ch
ứ
ng khách quan:
+ Da xanh tái, có khi x
ạ
m da.
+ C
ơ
n
đ
au b
ụ
ng chì: C
ơ
n
đ
au b
ụ
ng chì th
ườ
ộ
i,
đ
au nhi
ề
u
ở
vùng r
ố
n và
th
ượ
ng v
ị
kèm theo nôn, m
ạ
ch ch
ậ
m và huy
ế
t áp t
ă
ng.
+ Li
ệ
t do chì.
+ Tai bi
ế
n não:
đ
V. Chẩn đoán nhiễm độc chì
Ch
ẩ
n
đ
oán nhi
ễ
m
độ
c chì ngh
ề
nghi
ệ
p d
ự
a vào 3 y
ế
u t
ố
sau: ti
ề
n s
ử
ngh
ề
nghi
ệ
p, tri
ệ
ườ
ng xuyên v
ớ
i chì, chú ý n
ồ
ng
độ
chì trong không khí n
ơ
i làm vi
ệ
c và th
ờ
i gian ti
ế
p xúc.
2. Tri
ệ
u ch
ứ
ng lâm sàng
Ít g
ặ
p các tr
ườ
ng h
ợ
p có
đầ
y
ng chì máu là 60 - 80µg/100ml.
Trên 80µg/100ml là có s
ự
ti
ế
p xúc nguy hi
ể
m.
3.1.2.
Đị
nh l
ượ
ng chì ni
ệ
u: Là xét nghi
ệ
m
đ
ánh giá m
ứ
c
độ
thâm nhi
ễ
m chì.
Ph
ả
i l
ấ
y n
ễ
m b
ệ
nh lý.
Trên150 µg/24 gi
ờ
có th
ể
có bi
ể
u hi
ệ
n lâm sàng.
3.1.3.Nghi
ệ
m pháp t
ă
ng th
ả
i chì ni
ệ
u:
Nghi
ệ
m pháp này c
ầ
n thi
ế
t
để
c huy
độ
ng chì b
ằ
ng ch
ấ
t th
ả
i chì nh
ư
EDTANa
2
Ca.
Để
b
ệ
nh
nhân
đ
i ti
ể
u h
ế
t, cho u
ố
ng 200-300ml n
ướ
c, tiêm EDTA vào t
ĩ
nh m
là 500 - 700 µg.
Chì ni
ệ
u/ 24 gi
ờ
t
ừ
700 - 800 µg là nghi ng
ờ
th
ấ
m nhi
ễ
m
Trên 1000 µg/ 24 gi
ờ
có thâm nhi
ễ
m nguy hi
ể
m.
3.1.3.
Đị
nh l
ượ
ng chì tóc:
Theo Abdel, Arrrz-El, Dakhakhuy (1972) coi tóc nh
ư
m
ộ
ng sinh hoá
-
Đị
nh l
ượ
ng δALA ni
ệ
u: là m
ộ
t nghi
ệ
m phát phát hi
ệ
n s
ớ
m nh
ấ
t,
đặ
c hi
ệ
u nh
ấ
t
đố
i
v
ớ
i nhi
ễ
ầ
u (ALAD):
đ
ây c
ũ
ng là nghi
ệ
m pháp nh
ạ
y nh
ấ
t ,
s
ớ
m nh
ấ
t nh
ư
ng k
ỹ
thu
ậ
t tinh vi khó có th
ể
tr
ở
thành k
ỹ
thu
ậ
ả
i rác
trong h
ồ
ng c
ầ
u, b
ắ
t màu ki
ề
m.
Ở
Vi
ệ
t Nam, bình th
ườ
ng s
ố
l
ượ
ng HCHK so v
ớ
i h
ồ
ng c
ầ
u là d
ướ
i 10
0
ng huy
ế
t s
ắ
c t
ố
(Hb): Hb b
ị
gi
ả
m do r
ố
i lo
ạ
n t
ổ
ng h
ợ
p hem.
4. Tiêu chu
ẩ
n ch
ẩ
n
đ
oán nhi
ễ
m
độ
c chì
TCN-343-85 (16/5/1985).
4.1.
Đố
i t
ượ
ng
Ng
ườ
i lao
độ
ng
đượ
c xét ch
ẩ
n
đ
oán ph
ả
i làm vi
ệ
c
ở
môi tr
ườ
ng có h
ơ
i và b
ụ
i chì
ở
000
+ Hb ≤ 11 g%
- D
ấ
u hi
ệ
u lâm sàng: các ch
ỉ
tiêu xét nghi
ệ
m c
ậ
n lâm sàng là nh
ữ
ng c
ă
n c
ứ
để
ch
ẩ
n
đ
oán s
ớ
m b
ệ
i ch
ứ
ng
đ
au b
ụ
ng c
ơ
n, không s
ố
t, th
ườ
ng kèm theo t
ă
ng huy
ế
t áp.
+ Li
ệ
t c
ơ
du
ỗ
i ngón tay.
+ B
ệ
nh c
ấ
p tính v
ề
dày v
ớ
i dung d
ị
ch k
ế
t t
ủ
a chì d
ướ
i d
ạ
ng sulfat không hoà tan nh
ư
Na
2
SO
4
,
MgSO
4
- Tiêm EDTA
- Ch
ố
ng s
ố
c
2. Nhi
ễ
ng b
ề
n,
không
độ
c và s
ẽ
đượ
c
đ
ào th
ả
i ra ngoài qua th
ậ
n.
EDTANa
2
Ca li
ề
u 20mg/kg hoà trong 200-300 ml dung d
ị
ch ng
ọ
t
đẳ
ng tr
ươ
ng truy
ề
ế
p m
ộ
t
đợ
t
n
ữ
a sau it nh
ấ
t 2 ngày ngh
ỉ
. Ph
ả
i theo dõi ch
ứ
c n
ă
ng th
ậ
n tr
ướ
c khi dùng thu
ố
c th
ả
i chì.
-
Đ
i
chì b
ằ
ng các ch
ấ
t không
độ
c ho
ặ
c ít
độ
c h
ơ
n nh
ư
thay chì trong b
ằ
ng ZnO ít
độ
c h
ơ
n.
C
ơ
gi
ớ
i hóa, t
ự
độ
ng hóa quá trình nghi
i là lo
ạ
i không
th
ấ
m n
ướ
c và ph
ả
i
đượ
c c
ọ
r
ử
a luôn. N
ề
n nhà c
ũ
ng không th
ấ
m n
ướ
c, ph
ả
i quét d
ọ
n lau r
ử
a
c trong các ngành ngh
ề
có ti
ế
p xúc v
ớ
i chì.
1
1712.2. Khám
đị
nh k
ỳ
C
ầ
n khám hàng n
ă
m, n
ơ
i nào ô nhi
ễ
m b
ụ
i chì nhi
ề
u c
ầ
ầ
n cho
đ
i
ề
u tr
ị
, ng
ừ
ng ti
ế
p xúc và c
ầ
n thi
ế
t cho
chuy
ể
n vi
ệ
c.
3. Biện pháp cá nhân
- Công nhân ti
ế
p xúc v
ớ
i chì nói chung và lao
độ
ng n
ữ
ũ
, m
ặ
t n
ạ
ch
ố
ng b
ụ
i
chì. Không dùng tay tr
ầ
n c
ầ
m chì và h
ợ
p ch
ấ
t chì, ph
ả
i dùng g
ă
ng tay.
- T
ắ
m, gi
ặ
t và thay qu
ầ
n áo sau ca lao
1.
Trình bày tính ch
ấ
t,
đườ
ng xâm nh
ậ
p, chuy
ể
n hóa, tích l
ũ
y và dào th
ả
i c
ủ
a chì trong
c
ơ
th
ể
.
2.
Phân tích các
đặ
c
đ
i
ể
n pháp phòng ch
ố
ng nhi
ễ
m
độ
c chì. Tài liệu tham khảo 1. Lê Huy Bá (2002),
Độ
c h
ọ
c Môi tr
ườ
ng, Nhà xu
ấ
t b
ả
n
Đạ
i h
ọ
c Qu
ố
c Gia TP. H
ồ
p, Nhà Xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c.
7. Ernest Hodgson, Patricia E.Levi (1987), A Textbook of Modern Toxicology, Elsevier,
LonDon.
4. Michael I. Greenberg et al. (2003), Occupational, Industrial, and Environmental Health,
Mosby, Philadelphia, USA.
5. Joseph LaDou et al (2007), Occupational & Environmental Medicine , McGraw-Hill, USA
6. David Snashall et al (2003), Occupational and Environmental Medicine, BMJ Publishing
Group, London
7. WHO (2000), Recommended health-based limits in occupational exposure to heavy metals,
Geneva.
1
172
CÁC YẾU TỐ SINH HỌC TRONG MÔI TRƯỜNG
LAO ĐỘNG
Mục tiêu học tập
p khác nhau
2.
Li
ệ
t kê
đượ
c m
ộ
t s
ố
b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p do các y
ế
u t
ố
sinh h
ọ
c trong môi tr
ườ
ng lao
độ
ng
3.
u t
ố
sinh h
ọ
c trong s
ả
n xu
ấ
t bao g
ồ
m vi trùng, siêu vi trùng, ký sinh trùng và n
ấ
m
m
ố
c. Ti
ế
p xúc ngh
ề
nghi
ệ
p v
ớ
i nh
ữ
ng tác nhân này có th
ể
d
ẫ
n
ủ
y s
ả
n th
ườ
ng ph
ả
i ti
ế
p xúc v
ớ
i các tác nhân sinh h
ọ
c.
Đặ
c bi
ệ
t nh
ữ
ng ng
ườ
i
làm công tác y t
ế
ph
ả
i ti
ế
p xúc v
ớ
i
ề
u tr
ị
trong nhi
ễ
m trùng ngh
ề
nghi
ệ
p không khác so v
ớ
i
nhi
ễ
m trùng thông th
ườ
ng, ch
ỉ
nh
ấ
n m
ạ
nh v
ề
m
ặ
t d
ị
ch t
i các tác nhân này. Nguy c
ơ
m
ắ
c
b
ệ
nh t
ă
ng cao g
ấ
p nhi
ề
u l
ầ
n.
Có th
ể
nêu m
ộ
t s
ố
tác nhân gây nhi
ễ
m trùng ngh
ề
nghi
ệ
p:
-Vi trùng: Brucella, xo
ấ
m m
ố
c: n
ấ
m Sporotricum
- Các sinh v
ậ
t nh
ư
r
ắ
n
độ
c c
ũ
ng có th
ể
xem là nh
ữ
ng tác nhân sinh h
ọ
c
II. Một số bệnh nghề nghiệp do các yếu tố sinh học
1. B
ệ
nh lao ngh
ề
nghi
ệ
n. B
ệ
nh này
đượ
c li
ệ
t kê trong danh m
ụ
c các b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p
đượ
c
đề
n bù c
ủ
a nhi
ề
u n
ướ
c. Nó là nguyên nhân l
ớ
n gây m
ấ
t ngày công lao
độ
n r
ượ
u, ng
ườ
i m
ắ
c b
ệ
nh silicosis, AIDS làm t
ă
ng phát tri
ể
n b
ệ
nh lao. Nh
ữ
ng
ng
ườ
i làm ngh
ề
ch
ă
n nuôi, thú y,
đặ
c bi
ệ
t nhân viên y t
ế
ti
ẩ
n gram âm, có th
ể
t
ồ
n t
ạ
i
trong
đấ
t, n
ướ
c, không khí,
ở
trên da, niêm m
ạ
c,
ở
s
ữ
a và các s
ả
n ph
ẩ
m làm t
ừ
b
ơ
s
ữ
c c
ố
ng rãnh. Tr
ự
c chu
ẩ
n này có nhi
ề
u lo
ạ
i:
- Mycobacterium tuberculosis còn có tên M. tuberculosis var. hominis là tác nhân gây b
ệ
nh
lao
ở
ng
ườ
i ch
ủ
y
ế
u là lao ph
ổ
i.
1
173
- Mycobacterium bovis còn có tên M. tuberculosis var. bovis là tác nhân gây b
ệ
nh lao
ở
ng
ườ
i
B
ệ
nh lao
ở
ng
ườ
i g
ặ
p
ở
ng
ườ
i và g
ặ
p
ở
c
ả
chó, l
ợ
n và c
ả
súc v
ậ
t v
độ
ng v
ậ
t m
ắ
c b
ệ
nh
ở
th
ể
ho
ạ
t
độ
ng, tr
ự
c chu
ẩ
n lao có th
ể
có trong d
ị
ch d
ạ
dày, d
ị
ch não t
ủ
ả
y ra
ở
ng
ườ
i ti
ế
p xúc ngh
ề
nghi
ệ
p v
ớ
i b
ệ
nh nhân lao và các lo
ạ
i b
ệ
nh ph
ẩ
m nh
ư
bác s
ĩ
, y tá, nhân viên phòng xét nghi
ệ
m,
cán b
ng có nguy c
ơ
nhi
ễ
m lao ngh
ề
nghi
ệ
p cao.
B
ệ
nh lao có th
ể
là bi
ế
n ch
ứ
ng c
ủ
a b
ệ
nh ph
ổ
i ngh
ề
nghi
ệ
p nh
ư
b
n ch
ứ
ng t
ườ
ng g
ặ
p c
ủ
a b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i
silic là lao ph
ổ
i. B
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i silic - lao
đượ
c x
ử
lý nh
ư
m
nh
ư
v
ậ
y và có
khi coi nh
ư
đ
i
ể
m kh
ở
i phát c
ủ
a lao.
B
ệ
nh lao ngh
ề
nghi
ệ
p còn do tai n
ạ
n tiêm truy
ề
n: có ng
ườ
i có th
ể
ử
thi b
ệ
nh
nhân lao. T
ổ
n th
ươ
ng b
ệ
nh khu trú
ở
ngón tay, lúc
đầ
u là n
ố
t s
ầ
n hay các n
ố
t viêm nhi
ễ
m,
màu s
ẫ
m,
ă
n sâu vào da. B
ệ
nh ti
là m
ộ
t lo
ạ
i h
ộ
t c
ơ
m, kéo dài dai d
ẳ
ng hàng tháng,
hàng n
ă
m. T
ổ
n th
ươ
ng này g
ặ
p
ở
bác s
ĩ
, nhà gi
ả
i ph
ẫ
u b
ệ
nh lý, nhân viên nhà xác, nhân viên
1.2. B
ệ
nh lao
ở
bò
B
ệ
nh lao bò gây b
ệ
nh cho m
ộ
t s
ố
súc v
ậ
t nhi
ề
u h
ơ
n b
ệ
nh lao
ở
ng
ườ
i. B
ệ
nh g
ặ
p
ơ
th
ể
và theo
đườ
ng xâm nh
ậ
p.
Ở
gia súc, nhi
ễ
m khu
ẩ
n qua
đườ
ng hô h
ấ
p gây viêm ph
ế
qu
ả
n, b
ệ
nh phát tri
ể
n ch
ậ
m
đ
ôi khi
ph
ổ
i. Vi khu
ẩ
n
lao có th
ể
th
ấ
y
ở
s
ữ
a, n
ướ
c ti
ể
u, d
ị
ch ti
ế
t t
ử
cung, phân, n
ướ
c b
ọ
t,
đờ
m.
ể
nhi
ễ
m Mycobacterium
avium.
1.3. Bi
ệ
n pháp d
ự
phòng
Nhân viên y t
ế
ph
ả
i
đượ
c th
ử
tuberculin khi tuy
ể
n vào ngh
ề
và
đị
nh k
ỳ
đề
u
đặ
b
ệ
nh nhân bi
ể
u hi
ệ
n c
ườ
ng c
ả
m 10mm sau 48-72 gi
ờ
. Nó
đượ
c dùng
trong khám sàng l
ọ
c nhóm qu
ầ
n th
ể
có nguy c
ơ
lao s
ơ
nhi
ễ
m. Test PPD có th
ể
âm tính trong
ở
y t
ế
, b
ệ
nh nhân nghi ng
ờ
nhi
ễ
m lao ho
ặ
c m
ắ
c b
ệ
nh lao
đ
ã xác
đị
nh thì ph
ả
i
b
ố
trí vào phòng cách ly v
ề
đườ
ng lây truy
ề
ệ
u pháp.
1
174
Ch
ủ
ng ng
ừ
a BCG cho ng
ườ
i ch
ư
a m
ắ
c b
ệ
nh (ph
ả
n
ứ
ng tuberculin âm tính) có th
ể
làm gi
ả
m
nh
ạ
y c
ả
ủ
a các nhóm dân c
ư
khác nhau, ch
ấ
t l
ượ
ng vaccine, ho
ặ
c ch
ủ
ng BCG
đượ
c s
ử
d
ụ
ng. M
ộ
t s
ố
nghiên c
ứ
u th
ự
c nghi
ệ
m cho th
ấ
đị
nh khi c
ầ
n thi
ế
t, t
ỏ
ra có hi
ệ
u qu
ả
phòng
ng
ừ
a ti
ế
n tri
ể
n c
ủ
a b
ệ
nh t
ừ
th
ể
nhi
ễ
m trùng ti
ầ
n t
ẩ
y u
ế
đờ
m gi
ả
i c
ủ
a b
ệ
nh nhân và các b
ệ
nh ph
ẩ
m khác. Ánh sáng m
ặ
t tr
ờ
i và tia t
ử
ngo
ạ
i nhân t
ạ
o có hi
ệ
c
ở
v
ườ
n thú, công nhân ch
ế
bi
ế
n th
ự
c ph
ẩ
m, c
ầ
n ph
ả
i bi
ế
t c
ơ
ch
ế
lây lan, khi ti
ế
p xúc v
ớ
i
súc v
ậ
t ho
ng lây truy
ề
n, ph
ả
i có d
ụ
ng c
ụ
b
ả
o h
ộ
lao
độ
ng. Súc v
ậ
t ph
ả
i
đượ
c thú y khám
đị
nh k
ỳ
. Súc v
ậ
t b
ị
b
ệ
t có test tuberculin d
ươ
ng tính
Cách ly ngay bò m
ớ
i sinh.
Ch
ỉ
nuôi nh
ữ
ng con bê không b
ị
lao.
C
ả
i thi
ệ
n
đ
i
ề
u ki
ệ
n v
ệ
sinh, không nh
ố
t bò
đ
ông quá,
súc v
ậ
t
ố
m và nh
ữ
ng n
ơ
i ô
nhi
ễ
m.
Công nhân có nguy c
ơ
nhi
ễ
m b
ệ
nh ph
ả
i
đượ
c khám s
ứ
c kh
ỏ
e
đị
nh k
ỳ
đị
nh
đ
i
ề
u tr
ị
đố
i v
ớ
i
độ
ng v
ậ
t nuôi
để
l
ấ
y th
ị
t/ s
ữ
a b
ị
b
ệ
nh.
Ở
đượ
c b
ả
o hi
ể
m.
2. B
ệ
nh viêm gan virut
B
ệ
nh viêm gan virut (VGVR) là nhi
ễ
m trùng th
ườ
ng g
ặ
p t
ạ
i gan,
đ
ôi khi nguy hi
ể
m, do virut
gây ra các t
ổ
n th
ươ
ng d
ạ
ọ
c: lo
ạ
i viêm gan truy
ề
n nhi
ễ
m do HAV (viêm gan virut
A) và huy
ế
t thanh do HBV (viêm gan virut B) gây ra. t
ừ
đ
ây hình thành m
ộ
t nhóm b
ệ
nh
VGVR khác không ph
ả
i do HAV c
ũ
ng không ph
ả
i HBV, y h
ọ
c g
ọ
i là b
th
ể
x
ế
p vào danh sách b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p.
Ở
Vi
ệ
t nam, b
ệ
nh VGVR c
ũ
ng
đ
ã
đượ
c x
ế
p vào
danh sách b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ng trong các công vi
ệ
c
sau
đ
ây: l
ấ
y b
ệ
nh ph
ẩ
m máu, thao tác v
ớ
i nh
ữ
ng b
ệ
nh ph
ẩ
m
đ
ó ho
ặ
c ti
ế
p xúc v
ớ
i d
ụ
ng c
ữ
h
ộ
sinh, nhân viên phòng thí nghi
ệ
m. Theo th
ố
ng kê
VGVR x
ả
y ra 4-7 l
ầ
n l
ớ
n h
ơ
n
ở
nhóm ngh
ề
y t
ế
ph
ả
i ti
ế
p xúc v
ớ
i b
ệ
a b
ệ
nh là 180 ngày t
ươ
ng
ứ
ng v
ớ
i th
ờ
i gian
ủ
b
ệ
nh dài nh
ấ
t c
ủ
a viêm
gan do tiêm truy
ề
n, t
ừ
60
đế
n 180 ngày.
2.1.
Đườ
ng lây truy
ề
nh
nhân VGVR ho
ặ
c c
ủ
a nh
ữ
ng ng
ườ
i
đ
ang
ở
trong th
ờ
i k
ỳ
ủ
b
ệ
nh, ngh
ĩ
a là nh
ữ
ng ng
ườ
i
đ
ã
ườ
ng h
ợ
p b
ệ
nh VGVR không vàng da, do
đ
ó vi
ệ
c ch
ẩ
n
đ
oán ch
ậ
m tr
ễ
ho
ặ
c sai l
ầ
m, và vi
ệ
c ti
ế
p xúc khó tránh kh
ỏ
i. Virut xâm nh
ậ
p c
đườ
ng tiêu hóa. Viêm gan huy
ế
t thanh có th
ờ
i
gian
ủ
b
ệ
nh dài 60-180 ngày, lây qua
đườ
ng tiêm truy
ề
n.
2.2. Lâm sàng
Ở
th
ờ
i k
ỳ
kh
ở
i phát, các tri
ệ
u ch
ứ
ng không
đặ
c tr
toàn phát, n
ướ
c ti
ể
u s
ẫ
m màu,
phân b
ạ
c màu, vàng da và niêm m
ạ
c, gan to. Th
ể
không vàng da g
ặ
p nhi
ề
u, VGVR B t
ỷ
l
ệ
viêm gan không vàng da chi
ế
m kho
ả
ng 50%, và cao h
ơ
n
ở
th
ể
gây t
ử
vong.
Có kho
ả
ng 5-10% b
ệ
nh nhân VGVR B tr
ở
thành ng
ườ
i viêm gan virut mãn tính, kho
ả
ng n
ử
a
s
ố
này b
ị
x
ơ
gan.
2.3. Ch
ẩ
n
đ
oán
h
ọ
c, b
ệ
nh
s
ử
và lâm sàng.
Gia t
ă
ng các lo
ạ
i men trong trong huy
ế
t thanh: AST và ALT
đề
u t
ă
ng, t
ỉ
l
ệ
AST/ALT < 1.
C
ầ
n phân bi
ệ
t v
ớ
i viêm gan nhi
a c
ơ
th
ể
nh
ư
máu, n
ướ
c b
ọ
t, tinh d
ị
ch, d
ụ
ng c
ụ
ở
b
ệ
nh
vi
ệ
n
đề
u có th
ể
làm lây nhi
ễ
m virut, do
c nh
ư
tiêm truy
ề
n,
ngo
ạ
i khoa, nha khoa, s
ả
n khoa, ch
ạ
y th
ậ
n nhân t
ạ
o. S
ử
d
ụ
ng g
ă
ng tay, kính khi c
ầ
n thi
ế
t.
Ng
ườ
i có nguy c
ơ
ứ
c sau khi nghi ng
ờ
có ti
ế
p xúc v
ớ
i d
ị
ch b
ị
nhi
ễ
m virut.
Giám sát ti
ế
p xúc nh
ư
m
ộ
t bi
ệ
n pháp có ích có th
ể
nh
ậ
n ra ng
ườ
i nhi
ễ
v
ự
c khai hoang phát tri
ể
n, hay khu xây d
ự
ng công nghi
ệ
p.
Đ
ây là b
ệ
nh truy
ề
n t
ừ
độ
ng v
ậ
t
sang ng
ườ
i, nh
ữ
ng
độ
ng v
ậ
t này có th
c b
ệ
nh do ti
ế
p xúc v
ớ
i các
độ
ng
v
ậ
t hoang d
ạ
i ho
ặ
c gia súc truy
ề
n b
ệ
nh cho ng
ườ
i nh
ư
ng leptospira có th
ể
t
ồ
n t
ạ
i trong
ậ
t b
ị
b
ệ
nh. Ngoài ra b
ệ
nh có th
ể
lây qua th
ự
c ph
ẩ
m, n
ướ
c u
ố
ng b
ị
ô
nhi
ễ
m. Hi
ế
m g
ặ
p tr
ườ
ng h
ợ
n nuôi gia súc, lò sát sinh, ch
ế
bi
ế
n th
ự
c ph
ẩ
m, thú y; công nhân xây d
ự
ng, các công
tr
ườ
ng xây d
ự
ng c
ầ
u c
ố
ng, nhà c
ử
a, làm
đườ
ng dây t
ả
i
đ
i
ệ
n,
176
Ch
ẩ
n
đ
oán d
ự
a vào:
Y
ế
u t
ố
d
ị
ch t
ễ
h
ọ
c, ti
ế
p xúc ngh
ề
nghi
ệ
p
Lâm sàng: s
ố
t,
đ
ng là ng
ườ
i ti
ế
p xúc, môi tr
ườ
ng ô
nhi
ễ
m và
ổ
b
ệ
nh
ở
súc v
ậ
t. Y
ế
u t
ố
sau này quan tr
ọ
ng nh
ấ
t.
Ngu
ồ
n truy
ề
ă
n.
Đố
i v
ớ
i gia súc mang m
ầ
m b
ệ
nh: dùng kháng sinh, nh
ư
ng cho k
ế
t qu
ả
kém.
C
ầ
n thi
ế
t ph
ả
i gi
ả
i quy
ế
t môi tr
ườ
ng
đấ
ụ
ng hóa ch
ấ
t / thu
ố
c ti
ệ
t khu
ẩ
n.
Ng
ườ
i lao
độ
ng ph
ả
i
đượ
c trang b
ị
phòng h
ộ
cá nhân (g
ă
ng,
ủ
ng cao su) khi làm vi
ệ
c
ở
ộ
t bi
ệ
n pháp d
ự
phòng có hi
ệ
u qu
ả
. Câu hỏi đánh giá cuối bài1.
Nh
ậ
n th
ứ
c
đượ
c t
ầ
m quan tr
ọ
ng c
ủ
a các y
ộ
t s
ố
môi tr
ườ
ng
ngh
ề
nghi
ệ
p ?
2.
Li
ệ
t kê
đượ
c m
ộ
t s
ố
b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p do các y
ế
u t
c kh
ỏ
e cho
ng
ườ
i công nhân. Tài liệu tham khảo chính 1.
B
ộ
môn V
ệ
sinh - D
ị
ch t
ễ
, (1997), V
ệ
sinh Môi tr
ườ
ng - D
ị
ch t
ễ
, T
ệ
nh vi
ệ
n, T
ậ
p I,
Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
3.
Khoa V
ệ
sinh sinh h
ọ
c chung và V
ệ
sinh h
ọ
c Quân s
ự
, H
ọ
c vi
ứ
c kho
ẻ
cho ng
ườ
i lao
độ
ng
trong nông nghi
ệ
p, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Y h
ọ
c, Hà n
ộ
i.
5.
Đ
ào Ng
ọ
c Phong, Lê Quang Hoành (1998), Y h
ọ
c lao
độ
ng (Giáo trình sau
đạ
i h
ả
o v
ệ
Môi tr
ườ
ng,
Nhà xu
ấ
t b
ả
n Lao
độ
ng – Xã h
ộ
i, Hà n
ộ
i.
7.
Lê Trung,(1997), B
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p, T
ậ
p 2, Nhà xu
ấ
t b
178
BỤI TRONG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Mục tiêu học tập
1.
Xác
đị
nh t
ầ
m quan tr
ọ
ng c
ủ
a các lo
ạ
i b
ụ
i khác nhau trong môi tr
ườ
ng lao
độ
ng,
ả
nh
h
ưở
ng c
ủ
ụ
i gây ra;
3.
Th
ả
o lu
ậ
n
đượ
c các y
ế
u t
ố
ch
ẩ
n
đ
oán s
ớ
m
đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
b
ệ
trong các ngành s
ả
n xu
ấ
t có liên quan
I. Đai cương về tác hái của bụi
1.
Đị
nh ngh
ĩ
a
B
ụ
i là m
ộ
t t
ậ
p h
ợ
p nhi
ề
u h
ạ
t, có kích th
ướ
c nh
ỏ
bé, t
ồ
m tro, mu
ộ
i, khói và nh
ữ
ng h
ạ
t
ch
ấ
t r
ắ
n
đượ
c nghi
ề
n nh
ỏ
, chuy
ể
n
độ
ng theo ki
ể
u Brown, ho
ặ
c r
ơ
i xu
ố
ng
ặ
ng cho c
ơ
quan hô h
ấ
p, nh
ấ
t là b
ệ
nh ph
ổ
i nhi
ễ
m b
ụ
i th
ạ
ch anh (silicosis) do th
ở
hít không khí có b
ụ
i
bioxyt silic lâu ngày.
B
ụ
i l
ắ
ng có kích th
ướ
ặ
t sinh h
ọ
c, lo
ạ
i b
ụ
i này th
ườ
ng gây tác h
ạ
i cho da, m
ắ
t,
gây nhi
ễ
m trùng, gây d
ị
ứ
ng.
Phòng ch
ố
ng b
ụ
i là m
ộ
t trong nh
ữ
ng nhi
g
ố
m,
đồ
s
ứ
; ngành d
ệ
t v
ả
i, s
ợ
i; tr
ồ
ng và ch
ế
bi
ế
n bông,
đ
ay, gai.
2. Phân lo
ạ
i
2.1. Theo ngu
ồ
n g
ố
c
t (g
ỗ
, bông),
b
ụ
i
độ
ng v
ậ
t (len, lông, tóc), b
ụ
i nhân t
ạ
o (nh
ự
a hóa h
ọ
c, cao su). B
ụ
i vô c
ơ
nh
ư
b
ụ
i khoáng
ch
ấ
t (th
ạ
c s
ự
, b
ụ
i t
ừ
0,1 - 10µ nh
ư
s
ươ
ng mù, b
ụ
i d
ướ
i
0,1µ nh
ư
khói.
−
Theo Burstein: Phân lo
ạ
i theo tính ch
ấ
t thâm nh
ậ
p
đườ
ng hô h
ấ
ở
l
ạ
i ph
ổ
i, chi
ế
m t
ớ
i 80 - 90%
-B
ụ
i t
ừ
5µ - 10µ vào ph
ổ
i nh
ư
ng l
ạ
i
đượ
c
đ
ào th
ả
i ra.
-B
ụ
i l
ạ
i:
−
B
ụ
i gây nhi
ễ
m
độ
c chung (chì, th
ủ
y ngân)
−
B
ụ
i gây d
ị
ứ
ng viêm m
ũ
i, hen, n
ổ
i ban (b
ụ
i bông, gai, phân hóa h
ọ
c, m
−
B
ụ
i gây nhi
ễ
m trùng (lông x
ươ
ng, tóc)
−
B
ụ
i gây x
ơ
hóa ph
ổ
i (b
ụ
i th
ạ
ch anh, b
ụ
i ami
ă
ng)
3. Tính ch
ấ
t lý hóa c
s
ứ
c c
ả
n c
ủ
a không khí. B
ụ
i h
ạ
t to r
ơ
i nhanh, b
ụ
i có kích th
ướ
c nh
ỏ
l
ơ
l
ử
ng lâu trong không
khí. Tính ch
ấ
t n
ầ
y s
ẽ
p
đế
n t
ậ
n ph
ế
nang.
3.2.
Đ
i
ệ
n tích c
ủ
a b
ụ
i
Ph
ụ
thu
ộ
c kích th
ướ
c và b
ả
n ch
ấ
t c
ủ
a b
ụ
ng, nên khi thi
ế
t k
ế
h
ệ
th
ố
ng thông gió hút b
ụ
i b
ằ
ng
đ
i
ệ
n, c
ầ
n chú ý
đế
n kích th
ướ
c h
ạ
t b
ụ
i
3.3. Tính cháy n
ổ
c
ớ
n, d
ễ
b
ố
c cháy khi có m
ồ
i l
ử
a.
3.4. Tính l
ắ
ng b
ụ
i do nhi
ệ
t
S
ự
l
ắ
ng
đọ
ng c
ủ
a b
ụ
i khi di chuy
ể
n trong m
ng thông gió hút b
ụ
i.
3.5. Thành ph
ầ
n hóa h
ọ
c c
ủ
a b
ụ
i
B
ụ
i có thành ph
ầ
n silic dioxyt t
ự
do cao có tác d
ụ
ng gây x
ơ
hóa ph
ổ
i m
ạ
nh. B
ụ
i hóa
ch
ể
c
ả
n và lo
ạ
i tr
ừ
đượ
c 90% b
ụ
i có kích th
ướ
c
kho
ả
ng trên 5µ. Các h
ạ
t b
ụ
i nh
ỏ
d
ướ
i 5µ có th
ể
theo không khí th
ở
vào
đế
t b
ụ
i
ở
ph
ổ
i. S
ố
b
ụ
i còn l
ạ
i
đọ
ng
ở
đườ
ng hô h
ấ
p trên có th
ể
gây ra nhi
ề
u b
ệ
nh.
4.1. B
ệ
ạ
i
đ
ây,
chi
ế
m kho
ả
ng 40-70% b
ệ
nh ngh
ề
nghi
ệ
p n
ộ
i th
ươ
ng. Vài s
ố
li
ệ
u th
ố
ng kê cho ta th
ấ
y rõ tính
ch
ấ
t tr
ổ
i nhi
ễ
m b
ụ
i
đ
á (silicose), có 75% b
ệ
nh nhân tu
ổ
i h
ơ
n
50.
Ở
Nam Phi
đầ
u th
ế
k
ỷ
20 có kho
ả
ng 30-40% th
ợ
m
ỏ
ch
ng qu
ố
c t
ế
ở
m
ỏ
vàng
ở
Gana v
ớ
i 4300 th
ợ
đ
ã phát hi
ệ
n
đượ
c 7% ng
ườ
i m
ắ
c b
ệ
nh silicose, th
ợ
xúc, th
ệ
m
ắ
c b
ệ
nh ph
ổ
i nhi
ễ
m b
ụ
i than và
đ
á là
0,7-3,5%, th
ợ
lò g
ạ
ch ch
ị
u l
ử
a
ở
Thanh Trì và C
ầ
u
Đ
u
ố
b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i Silic
ở
mi
ề
n Trung là 14,08% (N.
N. C
ả
nh và ctv, 1992). Trong ngành
đ
úc c
ơ
khí, t
ỉ
l
ệ
này
ở
Vi
ệ
t nam lên
đế
n 40% (N.V. Hoài
và ctv, 1992).
B
i hi
ệ
n t
ượ
ng x
ơ
hóa ph
ổ
i, làm suy gi
ả
m
ch
ứ
c n
ă
ng hô h
ấ
p (b
ệ
nh b
ụ
i ph
ổ
i bông là m
ộ
t d
ạ
ng b
ệ
nh lý khác, b