Bài giảng khoa học môi trường và sức khỏe môi trường part 9 pot - Pdf 19

1
160

Ti
ế
p xúc ng

u nhiên x

y ra

các thành viên gia
đ
ình c

a ng
ườ
i s

d

ng và qua vùng
đị
a ph
ươ
ng n
ơ
i h

làm vi


ế
t (tr

em u

ng
ă
n t

các
đồ
ch

a)
Ti
ế
p xúc c

p tính có th

x

y ra

các qu

n th

r



p.
- Qu

n th

có nguy c
ơ
:
Bên c

nh ti
ế
p xúc do ngh

nghi

p tr

c ti
ế
p (nông nhân, ng
ườ
i phun thu

c, ng
ườ
i s

n


p, nh

ng ti
ế
p xúc x

y ra trong th

i gian
dài,

nh h
ưở
ng có th

ti
ế
n tri

n ch

m, khó ch

n
đ
oán.
Nhìn chung m

c

b



nh h
ưở
ng b

i sâu b

, s

d

ng các
bi

n pháp ki

m soát sâu b

ch

n l

a, c

t gi

HCBVTV.

ô nhi

m
2. Các y
ế
u t

thu

n l

i cho vi

c nhi

m thu

c
M

t vài y
ế
u t

thu

n l

i cho vi



u c
ơ
)
HCBVTV lân h

u c
ơ
, ngoài tác d

ng m

nh v

i các lo

i sâu b

, còn có
độ
c tính cao
đố
i v

i ng
ườ
i, gia súc và d

gây nhi


t có x
ươ
ng s

ng và không có kh

n
ă
ng tích l
ũ
y. Do
đ
ó ngày càng
đượ
c s

d

ng r

ng rãi

t

t c

các n
ướ
c trên th
ế

c v

a: LD
50
t

50-500mg/kg, g

m: Diazinon, DDVP, Fenthion
-

Lo

i ít
độ
c: LD
50
trên 500mg/kg g

m: Chlorthion, Dipterex, Malathion
HCBVTV lân h

u c
ơ

đượ
c h

p thu nhanh chóng qua tiêu hóa, hô h


c.
1.2. Tri

u ch

ng
1.2.1.Nhi

m
độ
c c

p tính
Nh

ng tri

u ch

ng nhi

m
độ
c LHC x

y ra r

t nhanh ngay sau m

t li

p là nh

c
đầ
u, bu

n nôn, c

m giác ng

t ng

t, m

t m

i. Nhi

m
độ
c LHC gây nên nh

ng
r

i lo

n gi

ng nh


t, co
đồ
ng t

, ti
ế
t d

ch kèm co th

t ph
ế
qu

n gây khó th

, nh

p tim ch

m, huy
ế
t áp gi

m.
- Tri

u ch


ơ
hô h

p, nh

p tim nhanh, t
ă
ng huy
ế
t áp.
1
161

- D

u hi

u t

n th
ươ
ng th

n kinh trung
ươ
ng: g

p trong các nhi

m

nhức đầu 59,2%, mất ngủ 34,3%, giảm trí nhớ 16,4% , chóng mặt 20,9%, rối loạn
TKTV 37,5%, sẩn ngứa 11,7%.
1.2. Chẩn đoán
Chẩn đoán nhiễm độc HCBVTV lân hữu cơ dựa vào:
- Y
ế
u t

ti
ế
p xúc:
Đố
i v

i nhi

m
độ
c ngh

nghi

p HCBVTV, ph

i chú ý khai thác
ngh

nghi

p, th

đ
oán không khó l

m v

i các tri

u ch

ng
nhi
ế
m
độ
c muscarin và nicotin.
+
Đố
i v

i nhi

m
độ
c m

n tính, vi

c ch

n

ho

t tính men chE th

t, chE gi

và men chE chung tính ra s

l
ượ
ng micromol acetylcholin b


th

y phân trong 0,04 mlmáu trong 15 phút là:
Hoạt tính men chung Hoạt tính men thật Hoạt tính men gỉa
Nam
2,722 ± 0,244 2,260 ± 0,244 0,462 ± 0,110
Nữ
2,488 ± 0,218 2,010 ± 0,231 0,478 ± 0,124
Trong th

c t
ế
có th

coi nh
ư
d

i
đượ
c s

d

ng
đầ
u tiên trên th
ế
gi

i và
đượ
c s

d

ng
r

ng rãi
để
di

t mu

i và côn trùng. Các h

p ch

ng th

c th

c ph

m nhi

u
tháng, nhi

u n
ă
m. Chlor h

u c
ơ
tích l
ũ
y trong c
ơ
th

, trong t

ch

c m

và do

độ
c c

p tính có các bi

u hi

n là bu

n nôn, nôn, tiêu ch

y,
đ
au d

dày. H

i
ch

ng th

n kinh nh
ư
: nh

c
đầ
u, chóng m


p và v

n m

ch, gây suy hô h

p và tr

y m

ch. Có th

xu

t hi

n viêm gan, th

n nhi

m
độ
c,
viêm nhi

u dây th

n kinh.
Nhi


ươ
ng h

th

n kinh, tiêu hóa, tim m

ch và
quá trình t

o huy
ế
t.
Ch

n
đ
oán nhi

m
độ
c HCBVTV chlor h

u c
ơ
là khó kh
ă
n vì không có ph
ươ
ng pháp


t c

n thi
ế
t.
Đị
nh l
ượ
ng
chlor h

u c
ơ
trong máu
đượ
c th
ế
gi

i
đ
ánh giá cao. V

i n

ng
độ
trên 16µg/100ml
đượ

c ti

u có giá tr

tham kh

o v

m

t ti
ế
p xúc v

i chlor h

u c
ơ
.

3. Cacbamat
1
162Nhi

m
độ
c cacbamat v

c ch
ế
men Cholinesteraza.
So v

i lân h

u c
ơ
, nhi

m
độ
c cacbamat di

n bi
ế
n trong th

i gian ng

n, các tri

u ch

ng
nhi

m
độ

t
đượ
c dùng trong
ngành y t
ế

để
di

t côn trùng truy

n b

nh.
Khi nhi

m
độ
c Pyrethroid bi

u hi

n th

n kinh trung
ươ
ng b

kích thích. Nhi



m
độ
c trung bình th

y các tri

u ch

ng n

ng h
ơ
n, thêm r

i lo

n tri giác, co gi

t chi. Tr
ườ
ng h

p
nhi

m
độ
c n


e d

a s

s

ng
- Gi

i h

n l
ượ
ng ch

t
độ
c h

p thu
- Gi

i
độ
c,
đ
i

u tr



dính thu

c
+ Các vùng da ti
ế
p xúc
đượ
c r

a s

ch b

ng xà phòng v

i n
ướ
c
+ N
ế
u vào m

t ph

i r

a ngay v

i n

ũ
ng ph

i
đượ
c chuy

n t

i m

t trung tâm y t
ế

để

xác
đị
nh ch

n
đ
oán và
đ
i

u tr

ti
ế


- Atropin: N
ế
u b

nh nhân
đượ
c tiêm Atropin

ngoài hi

n tr
ườ
ng
để

đ
i

u tr

mà các
tri

u ch

ng không gi

m
đ

ng hay
đ
ang ti
ế
n tri

n, ph

i dùng thu

c tái ho

t hoá
Cholinesterase nh
ư
Pralidoxim, n
ế
u có thì dùng trong vòng 8 gi

sau khi b

nhi

m
độ
c v

i
li



nh m

ch v

i d

ch gluco hay n
ướ
c mu

i
đẳ
ng tr
ươ
ng. Các ca n

ng, vi

c
đ
i

u tri này có th

nh

c l

i sau 1-2 gi

c gi

i
độ
c
đặ
c hi

u
đố
i v

i nhi

m
độ
c chlor h

u c
ơ
, vi

c
đ
i

u tr

h


i

u tr

nhi

m
độ
c Pyrethroid ch

y
ế
u
đ
i

u tr

tri

u ch

ng.

VIII. Biện pháp phòng nhiễm độc HCBVTV

Phòng ngừa nhiễm độc HCBVTV bao gồm những vấn đề có liên quan đến
điều kiện lao động trong quá trình sản xuất v sử dụng chúng.
1. Giáo dc tuyên truyn
Đa số các trường hợp ngộ độc xảy ra l do việc tổ chức lm việc khi tiếp xúc

độ
ng,
đ
eo kh

u trang, mang g
ă
ng
tay cao su,
đ
i

ng
để
tránh h

p thu qua da và hô h

p.
+ N
ơ
i pha ch
ế
thu

c c

n thoáng r

ng, không làm


c, thay qu

n áo và t

m
sau khi phun
+ V

sinh: lau r

a, t

y u
ế
bình phun ngay sau khi phun .
- Công nhân s

n xu

t HCBVTV:
+ C

n ph

i t


độ
ng hóa quá trình s

4. Yêu cu v sinh khâu bo qun v vn chuyn HCBVTV
4.1. B

o qu

n
- Kho ch

a HCBVTV ph

i xa
đ
i

m dân c
ư
và ngu

n n
ướ
c t

100 - 200m, cao ráo,
không l

t l

i, kho ph

i có khóa.

đượ
c
để
th

c ph

m, th

c
ă
n gia súc và h

t gi

ng.
- H

y HCBVTV còn th

a: chôn sâu ít nh

t 0,5m

n
ơ
i xa nhà dân, xa ngu

n n
ướ


i, ph

n

có thai ho

c cho con bú,
nh

ng ng
ườ
i m

c nh

ng ch

ng b

nh có nguy c
ơ
n

ng thêm khi ti
ế
p xúc v

i HCBVTV nh
ư

ườ
i ti
ế
p xúc v

i HCBVTV 1 n
ă
m 1 l

n,

nh

ng
n
ơ
i b

ô nhi

m nhi

u thì 6 tháng 1 l

n
để
phát hi

n s


p xúc v

i HCBVTV phospho
h

u c
ơ
vì s

gi

m ho

t tính men là d

u hi

u nhi

m
độ
c s

m nh

t.
Đố
i v

i nh

Ngh


đị
nh s

92/CP ngày 27/11/93 qui
đị
nh danh m

c HCBVTV
đượ
c phép s

d

ng,
h

n ch
ế
và c

m s

d

ng. Qui
đị
nh các t

y phép hành
ngh

cho các c

a hàng bán HCBVTV thu

c
đị
a ph
ươ
ng qu

n lý. Câu hỏi lượng giá cuối bài

1.

Phân lo

i HCBVTV
2.

Trình bày
đườ
ng xâm nh

p và các qu


Phân tích
đặ
c
đ
i

m các bi

n pháp phòng ch

ng nhi

m
độ
c HCBVTV TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. B

Nông nghi

p và Phát tri

n nông thôn (20020, “Danh m

c thu



VN s

17 / 2001/ Q
Đ
/ BNN/
BVTV/ B

tr
ưở
ng BNN – PTNT”, B

B

Nông nghi

p và Phát tri

n nông thôn.
2. B

Y t
ế
– V

y t
ế
d

phòng (1998), “Bi

c hành 1998.
3. Lê V
ă
n Khoa, Nguy

n
Đứ
c L
ươ
ng, Nguy

n Th
ế
Truy

n (1999), HCBVTV trong nông
nghi

p & môi tr
ườ
ng, Nxb Giáo d

c.
4. Lê Trung (1999), B

nh ngh

nghi

p, Nhà Xu

i bi
ế
t
đế
n s

m nh

t và nhi

m
độ
c chì
đượ
c bi
ế
t t

th

i xa x
ư
a. Hypocrate là ng
ườ
i
đầ
u tiên mô t

c
ơ

t Nam, nhi

m
độ
c chì là m

t trong nh

ng b

nh ngh

nghi

p
đượ
c b

o hi

m.

Trong s

n xu

t chì
đượ
c dùng d
ướ


t, chì h

u c
ơ
ít ph

bi
ế
n h
ơ
n. Trong bài
này ch


đề
c

p
đế
n nhi

m
độ
c chì vô c
ơ
.
M

t s

u có chì.
- Luy

n, l

c,
đ
úc, giát m

ng chì và h

p kim chì.
- S

n xu

t và s

a ch

a

c qui: n
ơ
i làm vi

c th
ườ
ng có h
ơ

úc ch

in, x
ế
p ch

in b

ng chì
- S

n xu

t men s

.
- S

n xu

t s
ơ
n pha chì.
- S

n xu

t

ng d

t, t

tr

ng 11,3. Chì nóng ch

y

327
0
C
và sôi

1620
0
C, nh
ư
ng

500
0
C chì
đ
ã bay h
ơ
i, nhi

t
độ
càng cao s


p ch

t chì v

i các oxyt kim lo

i
khác nh
ư
cromat chì, silicat chì
2.
Đườ
ng xâm nh

p, tích l
ũ
y và
đ
ào th

i chì trong c
ơ
th


2.1.
Đườ
ng xâm nh


y
ế
u d
ướ
i d

ng oxyt chì v

i kích th
ướ
c khác nhau. Kích
th
ướ
c c

a các h

t chì r

t quan tr

ng
đố
i v

i s

xâm nh

p qua


i chì
đọ
ng vào th

c ph

m.
Vào d

dày, khi g

p HCl, chì và các d

n xu

t chuy

n thành mu

i Clorua, có kh

n
ă
ng
đ
i
qua niêm m

c ru

da.
2.2. Sự phân bố và tích lũy của chì
1
166Khi chì vào c
ơ
th

, các c
ơ
quan bài ti
ế
t gi

cân b

ng gi

a l
ượ
ng chì xâm nh

p và
đ
ào
th

i.

lông tóc nh

t là

các
đầ
u x
ươ
ng, x
ươ
ng là t

ch

c l

ng
đọ
ng chì nhi

u nh

t t

91-
95% d
ướ
i d

ng Triphotphat chì không tan. Barry và Mosson

ươ
ng d

t. trong các mô m

m
chì có nhi

u trong não, th

n và t

y x
ươ
ng.
T

kho d

tr

c

a x
ươ
ng, trong nh

ng tình tr

ng nh

n ph

t phát chì,

d

ng này, chì s


gây
độ
c cho c
ơ
th

. M

t trong nh

ng y
ế
u t



nh h
ưở
ng
đế
n s

i.

2.3.
Đ
ào th

i
Chì
đượ
c
đ
ào th

i ch

y
ế
u qua
đườ
ng ti
ế
t ni

u và tiêu hoá, ngoài ra còn th

i ra qua
n
ướ
c b



n.
3.
Độ
c tính
Chì và các h

p ch

t c

a chì
đề
u
độ
c, các h

p ch

t chì càng d

hòa tan càng
độ
c.
-
Độ
c tính c

a chì kim lo


gây nhi

m
độ
c n

ng sau vài tu

n.
+ 1mg h

ng ngày, sau nhi

u ngày có th

gây nhi

m
độ
c mãn tính.
- Ngu

n chì trong môi tr
ườ
ng s

ng t

n
ướ


ng t

o máu

Chì tác
độ
ng lên s

hình thành và thoái hóa hemoglobin và h

ng c

u. Nh

ng r

i lo

n
v

huy
ế
t h

c là ph

n quan tr



l
ượ
ng h

ng c

u th
ườ
ng gi

m nh

. Nguyên nhân gi

m h

ng
c

u là do rút ng

n
đờ
i s

ng h

ng c


men trong quá trình t

ng h

p HEM. Delta
aminolevulinic dehydraza (ALAD) và hemsynthetaza là hai men b



nh h
ưở
ng rõ r

t nh

t. Do

c ch
ế
ALAD
đư
a
đế
n h

u qu

tr

c ti

ALA synthetaza

δ-Aminolevulinic axit (δALA) ALA trong n
ướ
c ti

u,
huy
ế
t thanh
Pb δ ALA dehydraza
1
167Porphobilinogen PBG trong n
ướ
c ti

u

Uroporphirin

Coproporphirinogen CP trong h

ng c

u,
n
ướ


u ch

ng c

a quá trình
t

ng h

p Hemoglobin:
-

Quá trình hình thành porphobilinogen t

axit δ- aminolevulinic
-

Quá trình t

o thành protoporphyrin t

coproporphyrin
-

Quá trình liên k
ế
t Fe++ v

i protoporpyrin

n g

n, có th

h

i ph

c
đượ
c
Suy th

n ti
ế
n tri

n ch

m, ch

c n
ă
ng l

c c

u th

n b


n t
ượ
ng
đ
ái máu vi th

, protein ni

u
và cao huy
ế
t áp.
3. Tác h

i trên th

n kinh
- H

th

ng th

n kinh trung
ươ
ng: ph

thu



t vã kích
thích,
đ
au
đầ
u, run c
ơ
, hoang t
ưở
ng và m

t trí nh

. N

ng h
ơ
n có th

b

co gi

t, li

t và hôn mê.
- H

th

t th
ườ
ng bi

u hi

n

nhóm c
ơ
du

i (hình

nh bàn
tay r

),
đ
ôi khi có th

li

t c

c
ơ
delta, c
ơ
ng

n c

m giác
đầ
u chi,
đ
au d

c các dây th

n kinh. Li

t do chì xu

t
hi

n vài n
ă
m sau khi th

m nhi

m chì, h

i ph

c ch

m và không hoàn toàn.

t m

n tính.
C
ơ
n
đ
au b

ng chì th
ườ
ng
đượ
c báo tr
ướ
c b

ng hi

n t
ượ
ng táo bón kéo dài, c
ơ
n
đ
au xu

t hi

n


ng các thu

c gi

m
đ
au thông th
ườ
ng không
đỡ
nh
ư
ng

n m

nh vào b

ng thì
đỡ

đ
au.
C
ơ
n có th

kéo dài vài gi


i v

i n

: có m

i liên quan v


đẻ
non, ch
ế
t khi m

i sinh

ph

n

ti
ế
p xúc v

i chì.
Panova (1972), nêu lên nh

ng t

l

n δALA ni

u cao 8 - 10 mg/l.
-
Đố
i v

i nam: gây t

n th
ươ
ng tinh hoàn, vô sinh, li

t d
ươ
ng.
6. Nh

ng

nh h
ưở
ng khác
- Tim m

ch: là c
ơ
quan b



n th

n kinh th

c v

t gây cao huy
ế
t áp,
ngo

i tâm thu.
- Chì có th

gây c
ườ
ng gíáp tr

ng, ch

c ph

n tuy
ế
n th
ượ
ng th

n b


c x

y ra sau khi h

p thu m

t l
ượ
ng l

n chì trong th

i gian ng

n, th
ườ
ng g

p
các tri

u ch

ng sau:

- R

i lo

n tiêu hóa: bu


c viêm gan- th

n: ti

u ít, protein ni

u, vàng da,
đạ
m huy
ế
t
t
ă
ng, d

t

vong trong vài ngày, n
ế
u kh

i thì th

i gian h

i ph

c kéo dài.
2. Nhi

+ Giai
đ
o

n ti
ế
p xúc
+ Giai
đ
o

n th

m nhi

m, h

i ph

c d
ượ
c
+ Giai
đ
o

n nhi

m
độ

ươ
ng kh

p, r

i lo

n tiêu hóa
- Các tri

u ch

ng khách quan:
+ Da xanh tái, có khi x

m da.
+ C
ơ
n
đ
au b

ng chì: C
ơ
n
đ
au b

ng chì th
ườ


i,
đ
au nhi

u

vùng r

n và
th
ượ
ng v

kèm theo nôn, m

ch ch

m và huy
ế
t áp t
ă
ng.
+ Li

t do chì.
+ Tai bi
ế
n não:
đ


V. Chẩn đoán nhiễm độc chì
Ch

n
đ
oán nhi

m
độ
c chì ngh

nghi

p d

a vào 3 y
ế
u t

sau: ti

n s

ngh

nghi

p, tri


ườ
ng xuyên v

i chì, chú ý n

ng
độ
chì trong không khí n
ơ
i làm vi

c và th

i gian ti
ế
p xúc.
2. Tri

u ch

ng lâm sàng
Ít g

p các tr
ườ
ng h

p có
đầ
y

ng chì máu là 60 - 80µg/100ml.
Trên 80µg/100ml là có s

ti
ế
p xúc nguy hi

m.
3.1.2.
Đị
nh l
ượ
ng chì ni

u: Là xét nghi

m
đ
ánh giá m

c
độ
thâm nhi

m chì.
Ph

i l

y n


m b

nh lý.
Trên150 µg/24 gi

có th

có bi

u hi

n lâm sàng.
3.1.3.Nghi

m pháp t
ă
ng th

i chì ni

u:
Nghi

m pháp này c

n thi
ế
t
để

c huy
độ
ng chì b

ng ch

t th

i chì nh
ư
EDTANa
2
Ca.
Để
b

nh
nhân
đ
i ti

u h
ế
t, cho u

ng 200-300ml n
ướ
c, tiêm EDTA vào t
ĩ
nh m

là 500 - 700 µg.
Chì ni

u/ 24 gi

t

700 - 800 µg là nghi ng

th

m nhi

m
Trên 1000 µg/ 24 gi

có thâm nhi

m nguy hi

m.
3.1.3.
Đị
nh l
ượ
ng chì tóc:
Theo Abdel, Arrrz-El, Dakhakhuy (1972) coi tóc nh
ư
m


ng sinh hoá
-
Đị
nh l
ượ
ng δALA ni

u: là m

t nghi

m phát phát hi

n s

m nh

t,
đặ
c hi

u nh

t
đố
i
v

i nhi



u (ALAD):
đ
ây c
ũ
ng là nghi

m pháp nh

y nh

t ,
s

m nh

t nh
ư
ng k

thu

t tinh vi khó có th

tr

thành k

thu



i rác
trong h

ng c

u, b

t màu ki

m.

Vi

t Nam, bình th
ườ
ng s

l
ượ
ng HCHK so v

i h

ng c

u là d
ướ
i 10
0

ng huy
ế
t s

c t

(Hb): Hb b

gi

m do r

i lo

n t

ng h

p hem.
4. Tiêu chu

n ch

n
đ
oán nhi

m
độ
c chì

TCN-343-85 (16/5/1985).
4.1.
Đố
i t
ượ
ng
Ng
ườ
i lao
độ
ng
đượ
c xét ch

n
đ
oán ph

i làm vi

c

môi tr
ườ
ng có h
ơ
i và b

i chì


000

+ Hb ≤ 11 g%

- D

u hi

u lâm sàng: các ch

tiêu xét nghi

m c

n lâm sàng là nh

ng c
ă
n c


để
ch

n
đ
oán s

m b


i ch

ng
đ
au b

ng c
ơ
n, không s

t, th
ườ
ng kèm theo t
ă
ng huy
ế
t áp.
+ Li

t c
ơ
du

i ngón tay.
+ B

nh c

p tính v


dày v

i dung d

ch k
ế
t t

a chì d
ướ
i d

ng sulfat không hoà tan nh
ư
Na
2
SO
4
,
MgSO
4

- Tiêm EDTA
- Ch

ng s

c
2. Nhi


ng b

n,
không
độ
c và s


đượ
c
đ
ào th

i ra ngoài qua th

n.
EDTANa
2
Ca li

u 20mg/kg hoà trong 200-300 ml dung d

ch ng

t
đẳ
ng tr
ươ
ng truy


ế
p m

t
đợ
t
n

a sau it nh

t 2 ngày ngh

. Ph

i theo dõi ch

c n
ă
ng th

n tr
ướ
c khi dùng thu

c th

i chì.
-
Đ
i

chì b

ng các ch

t không
độ
c ho

c ít
độ
c h
ơ
n nh
ư
thay chì trong b

ng ZnO ít
độ
c h
ơ
n.
C
ơ
gi

i hóa, t


độ
ng hóa quá trình nghi

i là lo

i không
th

m n
ướ
c và ph

i
đượ
c c

r

a luôn. N

n nhà c
ũ
ng không th

m n
ướ
c, ph

i quét d

n lau r

a

c trong các ngành ngh

có ti
ế
p xúc v

i chì.
1
1712.2. Khám
đị
nh k


C

n khám hàng n
ă
m, n
ơ
i nào ô nhi

m b

i chì nhi

u c



n cho
đ
i

u tr

, ng

ng ti
ế
p xúc và c

n thi
ế
t cho
chuy

n vi

c.
3. Biện pháp cá nhân
- Công nhân ti
ế
p xúc v

i chì nói chung và lao
độ
ng n


ũ
, m

t n

ch

ng b

i
chì. Không dùng tay tr

n c

m chì và h

p ch

t chì, ph

i dùng g
ă
ng tay.
- T

m, gi

t và thay qu

n áo sau ca lao

1.

Trình bày tính ch

t,
đườ
ng xâm nh

p, chuy

n hóa, tích l
ũ
y và dào th

i c

a chì trong
c
ơ
th

.
2.

Phân tích các
đặ
c
đ
i


n pháp phòng ch

ng nhi

m
độ
c chì. Tài liệu tham khảo 1. Lê Huy Bá (2002),
Độ
c h

c Môi tr
ườ
ng, Nhà xu

t b

n
Đạ
i h

c Qu

c Gia TP. H


p, Nhà Xu

t b

n Y h

c.
7. Ernest Hodgson, Patricia E.Levi (1987), A Textbook of Modern Toxicology, Elsevier,
LonDon.
4. Michael I. Greenberg et al. (2003), Occupational, Industrial, and Environmental Health,
Mosby, Philadelphia, USA.
5. Joseph LaDou et al (2007), Occupational & Environmental Medicine , McGraw-Hill, USA
6. David Snashall et al (2003), Occupational and Environmental Medicine, BMJ Publishing
Group, London
7. WHO (2000), Recommended health-based limits in occupational exposure to heavy metals,
Geneva.

1
172

CÁC YẾU TỐ SINH HỌC TRONG MÔI TRƯỜNG
LAO ĐỘNG

Mục tiêu học tập

p khác nhau
2.

Li

t kê
đượ
c m

t s

b

nh ngh

nghi

p do các y
ế
u t

sinh h

c trong môi tr
ườ
ng lao
độ
ng
3.


u t

sinh h

c trong s

n xu

t bao g

m vi trùng, siêu vi trùng, ký sinh trùng và n

m
m

c. Ti
ế
p xúc ngh

nghi

p v

i nh

ng tác nhân này có th

d

n


y s

n th
ườ
ng ph

i ti
ế
p xúc v

i các tác nhân sinh h

c.
Đặ
c bi

t nh

ng ng
ườ
i
làm công tác y t
ế
ph

i ti
ế
p xúc v


i

u tr

trong nhi

m trùng ngh

nghi

p không khác so v

i
nhi

m trùng thông th
ườ
ng, ch

nh

n m

nh v

m

t d

ch t

i các tác nhân này. Nguy c
ơ
m

c
b

nh t
ă
ng cao g

p nhi

u l

n.
Có th

nêu m

t s

tác nhân gây nhi

m trùng ngh

nghi

p:
-Vi trùng: Brucella, xo


m m

c: n

m Sporotricum
- Các sinh v

t nh
ư
r

n
độ
c c
ũ
ng có th

xem là nh

ng tác nhân sinh h

c
II. Một số bệnh nghề nghiệp do các yếu tố sinh học
1. B

nh lao ngh

nghi


n. B

nh này
đượ
c li

t kê trong danh m

c các b

nh ngh

nghi

p
đượ
c
đề
n bù c

a nhi

u n
ướ
c. Nó là nguyên nhân l

n gây m

t ngày công lao
độ

n r
ượ
u, ng
ườ
i m

c b

nh silicosis, AIDS làm t
ă
ng phát tri

n b

nh lao. Nh

ng
ng
ườ
i làm ngh

ch
ă
n nuôi, thú y,
đặ
c bi

t nhân viên y t
ế
ti


n gram âm, có th

t

n t

i
trong
đấ
t, n
ướ
c, không khí,

trên da, niêm m

c,

s

a và các s

n ph

m làm t

b
ơ
s


c c

ng rãnh. Tr

c chu

n này có nhi

u lo

i:
- Mycobacterium tuberculosis còn có tên M. tuberculosis var. hominis là tác nhân gây b

nh
lao

ng
ườ
i ch

y
ế
u là lao ph

i.
1
173

- Mycobacterium bovis còn có tên M. tuberculosis var. bovis là tác nhân gây b


nh lao

ng
ườ
i
B

nh lao

ng
ườ
i g

p

ng
ườ
i và g

p

c

chó, l

n và c

súc v

t v

độ
ng v

t m

c b

nh

th

ho

t
độ
ng, tr

c chu

n lao có th

có trong d

ch d


dày, d

ch não t



y ra

ng
ườ
i ti
ế
p xúc ngh


nghi

p v

i b

nh nhân lao và các lo

i b

nh ph

m nh
ư
bác s
ĩ
, y tá, nhân viên phòng xét nghi

m,
cán b

ng có nguy c
ơ
nhi

m lao ngh

nghi

p cao.
B

nh lao có th

là bi
ế
n ch

ng c

a b

nh ph

i ngh

nghi

p nh
ư
b

n ch

ng t
ườ
ng g

p c

a b

nh b

i ph

i
silic là lao ph

i. B

nh b

i ph

i silic - lao
đượ
c x

lý nh
ư
m

nh
ư
v

y và có
khi coi nh
ư

đ
i

m kh

i phát c

a lao.
B

nh lao ngh

nghi

p còn do tai n

n tiêm truy

n: có ng
ườ
i có th



thi b

nh
nhân lao. T

n th
ươ
ng b

nh khu trú

ngón tay, lúc
đầ
u là n

t s

n hay các n

t viêm nhi

m,
màu s

m,
ă
n sâu vào da. B

nh ti

là m

t lo

i h

t c
ơ
m, kéo dài dai d

ng hàng tháng,
hàng n
ă
m. T

n th
ươ
ng này g

p

bác s
ĩ
, nhà gi

i ph

u b

nh lý, nhân viên nhà xác, nhân viên

1.2. B

nh lao


B

nh lao bò gây b

nh cho m

t s

súc v

t nhi

u h
ơ
n b

nh lao

ng
ườ
i. B

nh g

p

ơ
th

và theo
đườ
ng xâm nh

p.

gia súc, nhi

m khu

n qua
đườ
ng hô h

p gây viêm ph
ế
qu

n, b

nh phát tri

n ch

m
đ
ôi khi

ph

i. Vi khu

n
lao có th

th

y

s

a, n
ướ
c ti

u, d

ch ti
ế
t t

cung, phân, n
ướ
c b

t,
đờ
m.


nhi

m Mycobacterium
avium.
1.3. Bi

n pháp d

phòng
Nhân viên y t
ế
ph

i
đượ
c th

tuberculin khi tuy

n vào ngh


đị
nh k


đề
u
đặ

b

nh nhân bi

u hi

n c
ườ
ng c

m 10mm sau 48-72 gi

. Nó
đượ
c dùng
trong khám sàng l

c nhóm qu

n th

có nguy c
ơ
lao s
ơ
nhi

m. Test PPD có th

âm tính trong


y t
ế
, b

nh nhân nghi ng

nhi

m lao ho

c m

c b

nh lao
đ
ã xác
đị
nh thì ph

i
b

trí vào phòng cách ly v


đườ
ng lây truy



u pháp.
1
174

Ch

ng ng

a BCG cho ng
ườ
i ch
ư
a m

c b

nh (ph

n

ng tuberculin âm tính) có th

làm gi

m
nh

y c



a các nhóm dân c
ư
khác nhau, ch

t l
ượ
ng vaccine, ho

c ch

ng BCG
đượ
c s


d

ng. M

t s

nghiên c

u th

c nghi

m cho th



đị
nh khi c

n thi
ế
t, t

ra có hi

u qu

phòng
ng

a ti
ế
n tri

n c

a b

nh t

th

nhi

m trùng ti


n t

y u
ế

đờ
m gi

i c

a b

nh nhân và các b

nh ph

m khác. Ánh sáng m

t tr

i và tia t


ngo

i nhân t

o có hi


c

v
ườ
n thú, công nhân ch
ế
bi
ế
n th

c ph

m, c

n ph

i bi
ế
t c
ơ
ch
ế
lây lan, khi ti
ế
p xúc v

i
súc v

t ho

ng lây truy

n, ph

i có d

ng c

b

o h

lao
độ
ng. Súc v

t ph

i
đượ
c thú y khám
đị
nh k

. Súc v

t b

b


t có test tuberculin d
ươ
ng tính
Cách ly ngay bò m

i sinh.
Ch

nuôi nh

ng con bê không b

lao.
C

i thi

n
đ
i

u ki

n v

sinh, không nh

t bò
đ
ông quá,

súc v

t

m và nh

ng n
ơ
i ô
nhi

m.
Công nhân có nguy c
ơ
nhi

m b

nh ph

i
đượ
c khám s

c kh

e
đị
nh k



đị
nh
đ
i

u tr


đố
i v

i
độ
ng v

t nuôi
để
l

y th

t/ s

a b

b

nh.


đượ
c b

o hi

m.
2. B

nh viêm gan virut
B

nh viêm gan virut (VGVR) là nhi

m trùng th
ườ
ng g

p t

i gan,
đ
ôi khi nguy hi

m, do virut
gây ra các t

n th
ươ
ng d



c: lo

i viêm gan truy

n nhi

m do HAV (viêm gan virut
A) và huy
ế
t thanh do HBV (viêm gan virut B) gây ra. t


đ
ây hình thành m

t nhóm b

nh
VGVR khác không ph

i do HAV c
ũ
ng không ph

i HBV, y h

c g

i là b

th

x
ế
p vào danh sách b

nh ngh

nghi

p.

Vi

t nam, b

nh VGVR c
ũ
ng
đ
ã
đượ
c x
ế
p vào
danh sách b

nh ngh

nghi

ng trong các công vi

c
sau
đ
ây: l

y b

nh ph

m máu, thao tác v

i nh

ng b

nh ph

m
đ
ó ho

c ti
ế
p xúc v

i d

ng c


h

sinh, nhân viên phòng thí nghi

m. Theo th

ng kê
VGVR x

y ra 4-7 l

n l

n h
ơ
n

nhóm ngh

y t
ế
ph

i ti
ế
p xúc v

i b


a b

nh là 180 ngày t
ươ
ng

ng v

i th

i gian

b

nh dài nh

t c

a viêm
gan do tiêm truy

n, t

60
đế
n 180 ngày.
2.1.
Đườ
ng lây truy


nh
nhân VGVR ho

c c

a nh

ng ng
ườ
i
đ
ang

trong th

i k



b

nh, ngh
ĩ
a là nh

ng ng
ườ
i
đ
ã

ườ
ng h

p b

nh VGVR không vàng da, do
đ
ó vi

c ch

n
đ
oán ch

m tr

ho

c sai l

m, và vi

c ti
ế
p xúc khó tránh kh

i. Virut xâm nh

p c

đườ
ng tiêu hóa. Viêm gan huy
ế
t thanh có th

i
gian

b

nh dài 60-180 ngày, lây qua
đườ
ng tiêm truy

n.
2.2. Lâm sàng

th

i k

kh

i phát, các tri

u ch

ng không
đặ
c tr

toàn phát, n
ướ
c ti

u s

m màu,
phân b

c màu, vàng da và niêm m

c, gan to. Th

không vàng da g

p nhi

u, VGVR B t

l


viêm gan không vàng da chi
ế
m kho

ng 50%, và cao h
ơ
n


th

gây t

vong.
Có kho

ng 5-10% b

nh nhân VGVR B tr

thành ng
ườ
i viêm gan virut mãn tính, kho

ng n

a
s

này b

x
ơ
gan.
2.3. Ch

n
đ
oán

h

c, b

nh
s

và lâm sàng.
Gia t
ă
ng các lo

i men trong trong huy
ế
t thanh: AST và ALT
đề
u t
ă
ng, t

l

AST/ALT < 1.
C

n phân bi

t v

i viêm gan nhi

a c
ơ
th

nh
ư
máu, n
ướ
c b

t, tinh d

ch, d

ng c



b

nh
vi

n
đề
u có th

làm lây nhi

m virut, do

c nh
ư
tiêm truy

n,
ngo

i khoa, nha khoa, s

n khoa, ch

y th

n nhân t

o. S

d

ng g
ă
ng tay, kính khi c

n thi
ế
t.
Ng
ườ
i có nguy c
ơ


c sau khi nghi ng

có ti
ế
p xúc v

i d

ch b

nhi

m virut.
Giám sát ti
ế
p xúc nh
ư
m

t bi

n pháp có ích có th

nh

n ra ng
ườ
i nhi


v

c khai hoang phát tri

n, hay khu xây d

ng công nghi

p.
Đ
ây là b

nh truy

n t


độ
ng v

t
sang ng
ườ
i, nh

ng
độ
ng v

t này có th

c b

nh do ti
ế
p xúc v

i các
độ
ng
v

t hoang d

i ho

c gia súc truy

n b

nh cho ng
ườ
i nh
ư
ng leptospira có th

t

n t

i trong


t b

b

nh. Ngoài ra b

nh có th

lây qua th

c ph

m, n
ướ
c u

ng b

ô
nhi

m. Hi
ế
m g

p tr
ườ
ng h


n nuôi gia súc, lò sát sinh, ch
ế
bi
ế
n th

c ph

m, thú y; công nhân xây d

ng, các công
tr
ườ
ng xây d

ng c

u c

ng, nhà c

a, làm
đườ
ng dây t

i
đ
i

n,

176

Ch

n
đ
oán d

a vào:
Y
ế
u t

d

ch t

h

c, ti
ế
p xúc ngh

nghi

p
Lâm sàng: s

t,
đ

ng là ng
ườ
i ti
ế
p xúc, môi tr
ườ
ng ô
nhi

m và

b

nh

súc v

t. Y
ế
u t

sau này quan tr

ng nh

t.
Ngu

n truy


ă
n.
Đố
i v

i gia súc mang m

m b

nh: dùng kháng sinh, nh
ư
ng cho k
ế
t qu

kém.
C

n thi
ế
t ph

i gi

i quy
ế
t môi tr
ườ
ng
đấ


ng hóa ch

t / thu

c ti

t khu

n.
Ng
ườ
i lao
độ
ng ph

i
đượ
c trang b

phòng h

cá nhân (g
ă
ng,

ng cao su) khi làm vi

c



t bi

n pháp d

phòng có hi

u qu

. Câu hỏi đánh giá cuối bài1.

Nh

n th

c
đượ
c t

m quan tr

ng c

a các y


t s

môi tr
ườ
ng
ngh

nghi

p ?
2.

Li

t kê
đượ
c m

t s

b

nh ngh

nghi

p do các y
ế
u t

c kh

e cho
ng
ườ
i công nhân. Tài liệu tham khảo chính 1.

B

môn V

sinh - D

ch t

, (1997), V

sinh Môi tr
ườ
ng - D

ch t

, T


nh vi

n, T

p I,
Nhà xu

t b

n Y h

c, Hà n

i.
3.

Khoa V

sinh sinh h

c chung và V

sinh h

c Quân s

, H

c vi


c kho

cho ng
ườ
i lao
độ
ng
trong nông nghi

p, Nhà xu

t b

n Y h

c, Hà n

i.
5.
Đ
ào Ng

c Phong, Lê Quang Hoành (1998), Y h

c lao
độ
ng (Giáo trình sau
đạ
i h


o v

Môi tr
ườ
ng,
Nhà xu

t b

n Lao
độ
ng – Xã h

i, Hà n

i.
7.

Lê Trung,(1997), B

nh ngh

nghi

p, T

p 2, Nhà xu

t b

178

BỤI TRONG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG

Mục tiêu học tập
1.

Xác
đị
nh t

m quan tr

ng c

a các lo

i b

i khác nhau trong môi tr
ườ
ng lao
độ
ng,

nh
h
ưở
ng c



i gây ra;
3.

Th

o lu

n
đượ
c các y
ế
u t

ch

n
đ
oán s

m
đố
i v

i m

t s

b


trong các ngành s

n xu

t có liên quan

I. Đai cương về tác hái của bụi
1.
Đị
nh ngh
ĩ
a
B

i là m

t t

p h

p nhi

u h

t, có kích th
ướ
c nh

bé, t


m tro, mu

i, khói và nh

ng h

t
ch

t r

n
đượ
c nghi

n nh

, chuy

n
độ
ng theo ki

u Brown, ho

c r
ơ
i xu

ng


ng cho c
ơ

quan hô h

p, nh

t là b

nh ph

i nhi

m b

i th

ch anh (silicosis) do th

hít không khí có b

i
bioxyt silic lâu ngày.
B

i l

ng có kích th
ướ


t sinh h

c, lo

i b

i này th
ườ
ng gây tác h

i cho da, m

t,
gây nhi

m trùng, gây d



ng.
Phòng ch

ng b

i là m

t trong nh

ng nhi

g

m,
đồ

s

; ngành d

t v

i, s

i; tr

ng và ch
ế
bi
ế
n bông,
đ
ay, gai.
2. Phân lo

i
2.1. Theo ngu

n g

c

t (g

, bông),
b

i
độ
ng v

t (len, lông, tóc), b

i nhân t

o (nh

a hóa h

c, cao su). B

i vô c
ơ
nh
ư
b

i khoáng
ch

t (th


c s

, b

i t

0,1 - 10µ nh
ư
s
ươ
ng mù, b

i d
ướ
i
0,1µ nh
ư
khói.


Theo Burstein: Phân lo

i theo tính ch

t thâm nh

p
đườ
ng hô h



l

i ph

i, chi
ế
m t

i 80 - 90%
-B

i t

5µ - 10µ vào ph

i nh
ư
ng l

i
đượ
c
đ
ào th

i ra.
-B

i l


i:


B

i gây nhi

m
độ
c chung (chì, th

y ngân)


B

i gây d



ng viêm m
ũ
i, hen, n

i ban (b

i bông, gai, phân hóa h

c, m




B

i gây nhi

m trùng (lông x
ươ
ng, tóc)


B

i gây x
ơ
hóa ph

i (b

i th

ch anh, b

i ami
ă
ng)
3. Tính ch

t lý hóa c

s

c c

n c

a không khí. B

i h

t to r
ơ
i nhanh, b

i có kích th
ướ
c nh

l
ơ
l

ng lâu trong không
khí. Tính ch

t n

y s



p
đế
n t

n ph
ế
nang.
3.2.
Đ
i

n tích c

a b

i
Ph

thu

c kích th
ướ
c và b

n ch

t c

a b


ng, nên khi thi
ế
t k
ế
h

th

ng thông gió hút b

i b

ng
đ
i

n, c

n chú ý
đế
n kích th
ướ
c h

t b

i
3.3. Tính cháy n

c


n, d

b

c cháy khi có m

i l

a.
3.4. Tính l

ng b

i do nhi

t
S

l

ng
đọ
ng c

a b

i khi di chuy

n trong m

ng thông gió hút b

i.
3.5. Thành ph

n hóa h

c c

a b

i
B

i có thành ph

n silic dioxyt t

do cao có tác d

ng gây x
ơ
hóa ph

i m

nh. B

i hóa
ch


c

n và lo

i tr


đượ
c 90% b

i có kích th
ướ
c
kho

ng trên 5µ. Các h

t b

i nh

d
ướ
i 5µ có th

theo không khí th

vào
đế

t b

i


ph

i. S

b

i còn l

i
đọ
ng


đườ
ng hô h

p trên có th

gây ra nhi

u b

nh.
4.1. B



i
đ
ây,
chi
ế
m kho

ng 40-70% b

nh ngh

nghi

p n

i th
ươ
ng. Vài s

li

u th

ng kê cho ta th

y rõ tính
ch

t tr


i nhi

m b

i
đ
á (silicose), có 75% b

nh nhân tu

i h
ơ
n
50.


Nam Phi
đầ
u th
ế
k

20 có kho

ng 30-40% th

m

ch

ng qu

c t
ế


m


vàng

Gana v

i 4300 th


đ
ã phát hi

n
đượ
c 7% ng
ườ
i m

c b

nh silicose, th

xúc, th


m

c b

nh ph

i nhi

m b

i than và
đ
á là
0,7-3,5%, th

lò g

ch ch

u l

a

Thanh Trì và C

u
Đ
u


b

nh b

i ph

i Silic

mi

n Trung là 14,08% (N.
N. C

nh và ctv, 1992). Trong ngành
đ
úc c
ơ
khí, t

l

này

Vi

t nam lên
đế
n 40% (N.V. Hoài
và ctv, 1992).
B

i hi

n t
ượ
ng x
ơ
hóa ph

i, làm suy gi

m
ch

c n
ă
ng hô h

p (b

nh b

i ph

i bông là m

t d

ng b

nh lý khác, b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status