Trình tự nghiên cứu định lượng cơ bản cho các nghiên cứu - Pdf 19

Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 1
Trình tự nghiên cứu định lượng
cơ bảnchocácnghiêncứu
 Nghiên cứu thông thường
 Đề án môn học(ngắnhạn)
 Luậnvăn sau đạihọc (MA/MBA/Ph.D)
Nghiên cứulàgì?
 Là quá trình thu thập và phân tích thông tin
mộtcáchhệ thống để tìm hiểucáchthức

lý do
hành xử củasự vật, hiệntượng xung
quanh chúng ta
 Nghiên cứuluônkế thừacôngtrìnhcủangười
khác
 Nghiên cứutrongquákhứ tạo điềukiện cho nghiên cứu
hiệntạinhưng KHÔNG PHẢI là sao chép củangườikhác
 Nghiên cứucóthểđượclặplại
 Nghiên cứucóthể Tổng quát hóa
 SRF Î PRF (nếudữ liệu đạidiệnchotổng thể)
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 2
Nghiên cứulàgì?
 Nghiên cứu không đượcthựchiện 1 cách cô lập
 Nó đượcdựatrêncáclậpluậnlogic
 Nó gắnliềnvới lý thuyết
 Nghiên cứu là “có thể thựchiện được”
 Các câu hỏinghiêncứutốtcóthể biến thành các dự án
thựchiện được!
 Nghiên cứulàquátrìnhtiếpdiễn

 Có quan trọng cho các đốitượng liên quan?
 Chúng ta không thựchiệnnghiêncứu?
 Không có thờigian
 Không có tiền
 Không có lợichoai
 Không thể thu thập thông tin cầnthiết
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 4
Phương pháp khoa học
 Cách tiếpcậnmộtcáchcótriếtlýđể
giúp ta hiểuthế giới xung quanh
 Các bướctuầntự tiêu chuẩnnhằmhình
thành và trả lờicáccâuhỏi
 Hoặccácbướctuầntự tiêu chuẩnnhằm
tìm ra những vấn đề và cách giảiquyết
chúng.
 Î không có yếutố chủ quan
Phương pháp khoa học
 Không có phương pháp khoa học đơnlẻ nào có
thể giảiquyếttấtcả các vấn đề khoa học
 Nhìn chung, mộtphương pháp khoa họcbaogồm:
 Hình thành nên giả thuyết
 Kiểmchứng (empiricism) 1 cách hệ thống (tức
là thu thập thông tin 1 cách hệ thống và kiểm
tra)
 Xây dựng kiếnthứcchomọingười
 Kiểmtrahay phảnbiện (falsifiability) lạikếtquả
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 5
Các tiếpcậnnghiêncứu

 MộtNgânhàngmuốnxácđịnh xem số
dư tiềnmặt trung bình trong dân chúng
để đề rachínhsáchhuyđộng tiềngửi
 Tạisaolượng du khách viếng thămmột
điểm đếnbị sút giảm?
Định nghĩavấn đề
“Là mộtsự khác biệtvềđiều đang diễnra
hiệntạivàđiềumàngườita mongđợi”
David Kroenke
 Vấn đề là gì ?(target/hot/cause/improve. . .)
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 7
Thông tin nhậndạng vấn đề
 Phân tích xu thế
 Các báo cáo
 Các than phiền/khó khăntừ stakeholders
 Đề xuấtcải thiệntìnhtrạng củavấn đề
 Như vậycầnthiếtphảigiảmmứctrầmtrọng
 Nên đề xuấtvới policy makers quan tâm khía
cạnh nào?
 Đãcógiảiphápnàođãvàđang xảyraso với
tiếpcậnmới?
“Định nghĩa đượcvấn đề
thì quan trọng hơn nhiềuso
vớicácgiảipháp.”
Albert Einstein
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 8
Quá trình định nghĩavấn đề
Khẳng định các

Nguyễn Trọng Hòai 9
Câu hỏinghiêncứu
Cách đánhgiácâuhỏinghiêncứu
 Có phảicâuhỏinàyđúng là điều
tôi muốnbiết?
 Câu hỏicógiảiquyếtvấn đề tôi quan
tâm không?
 Nó có bị chi phốibởi thiên kiến, nhận
định chủ quan của mình không?
Câu hỏinghiêncứu
Cách đánhgiácâuhỏinghiêncứu
 Câu hỏinàycóđúng là cầncho
lĩnh vực này không?
 Khám phá sắpthựchiệncóđáng kể
(quan trọng) không?
 Nó có mang lạimộtsựđóng góp
khoa họcnàokhông?
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 10
Câu hỏinghiêncứu
Cách đánh giá câu hỏinghiêncứu
 Câu hỏinàycótrả lời được không?
 Thông tin để trả lờichocâuhỏinàycóthể
thu thập được không?
 Tôi có thể thựchiệntrả lờinótrongthời
gian cho phép không?
 Nó có vượtquángânsáchcủa tôi không?
Câu hỏinghiêncứu
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 11

 Nó thể hiệndướidạng kiểmtrađược(xácnhậnhay
không xác nhận – support or refute)
 Nếugiả thuyết đượcxácnhận => đóng góp vào khám phá của
đề tài
 Nếugiả thuyết không đượcxácnhận=>tìmhiểuxemnhântố
nào là quan trọng cầnnghiêncứuthêm
Giả thuyết
Hai loạigiả thuyết
 Giả thuyết không (null hypothesis)
 Giả thuyếtnghiêncứu (research –
có khi còn gọilàalternative
hyppothesis = giả thuyếtkhả năng)
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 13
Giả thuyết
Giả thuyết không (null)
 Lý do:
 Thiếucácthôngtin để phát triểngiả thuyếtchi tiết
 Xuấtphátđiểm cho nghiên cứu
 Thể loại
 Cho rằng không có sự khác biệtgiữa các quan sát
 VD: Giả thuyếtrằng chi tiêu cho họctậpcủaNam vàNữ
không khác biệt nhau
 Cho rằng không có mốiquanhệ giữabiến độclậpvà
biếnphụ thuộc
 VD: Giả thuyếtrằng mức độ chi tiêu cho họctập không
phụ thuộcvàogiớitính
Giả thuyết
Giả thuyếtnghiêncứu
 Khẳng định về sự bấtcânbằng

chínhsáchtíndụng vớisự thay đổi chính sách tín dụng
 Gợi ý chính sách tín dụng thay đổinhằmcảithiệntìnhtrạng
nghèo đói.
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 15
Yêu cầumục tiêu nghiên cứu
 Yêu cầutốithiểuchocáccâuhỏi
nghiên cứulàgì?
 Cụ thể
 Đolường được trong thựctế
 Bao nhiêu mục tiêu thì đủ/quá nhiều?
 Rule of 5
Cơ sở lý thuyết
 Mục đích - trình bày mộtbiến lý thuyếtchịu ảnh hưởng bởi các nhân
tố nào đó.
9 Chúng ta quan sát chúng trong thựctiễnbằng các biến đạidiện.
9 Kiểm định mốiquanhệ giữacácbiếnbằng phương pháp định
lượng.
9 Ví dụ:
-Lýthuyết: cầuphụ thuộcvàothị hiếu (taste/preference)
-Quansát: doanhsố phụ thuộc vào các proxiers?
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 16
Lý thuyếtvàquansátthựctế
Observation
(Thựctế)

Theory
(Khái niệm)
Lý thuyếtvàquansátthựctế

 DTC: chi phí giao dịch
 RFI: cung cấpdịch vụ khác ngòai tiềngởI
 B: số chi nhánh
 QFS: chấtlượng dịch vụ
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 18
Mộtvídụ: tổng quan lý thuyết
 MAD: số tiềngởitối thiểuqui định
 DTC1: thờIgianthựchiệngiaodịch
 DTC2: số chứng từ cần thiết
 SFISES: khu vực định chế họat động
 OFISES: sở hữu định chế
 QFSsa:lương nhân viên
 IFI: thông tin vềđịnh chế
 IFIad: số lần đăng báo/quảng cáo trong
năm.
“Chutrìnhkhoahọc” (Bacon)
Quan sát-
Kiểm định
Tổng quát hóa
Lý thuyết
Giả thuyết
D
I

N
D

C
H

Các biếnsố
 Biến độclập
 Là các nhân tố tác động vào biếnmụctiêu
 Có thể có nhiềuBiến độclập cùng tác
động vào mụctiêu
 Chọnbiến độclậpnàođể quan sát là tùy
theo mụctiêunghiêncứucủa đề tài
Thiếtkế nghiên cứu
 Kế họach khoa họcnhằmgiảiquyết
vấn đề/câu hỏinghiêncứu.
 Nêu ra tiếpcậncơ bảnnhấtgiải
quyếtvấn đề.
 Ba cách tiếpcậncơ bản:
 Mô tả (Descriptive)
 Nhân quả (Causal)
 Hệ thống (Simultaneous equation)
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 21
Thiếtkế nghiên cứu(tt)
 Mô tả (Descriptive):
 Trả lời who, what, why and how
 Observation-data: graphs/cross tables
 Econometrics/Factor analysis
 Hình thành mốiquanhệ giữacácbiến
 Kiểm định bằng Econometrics
model/Quantitative methods/Factor
analysis
Nghiên cứumôtả
 Mô tả các hiệntượng kinh tế -xãhội
 Đolường/phát hiệnxuhướng

đề án môn học.
Chọnmẫu
 Đơnvị nghiên cứulàgì?
 Dữ liệuhiệncólàgì?
 Tổng thể (Đơnvị nghiên cứu/dữ
liệu)
 Tại sao: chúng ta không quan sát
đượcPRF Î SRF
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 24
Yêu cầuthuthậpdữ liệu
 Tránh:
 Hiệntượng thiên lệch (Bias)
 Hiểusaikhiđiềutra
(Misunderstanding)
 Dẫn đếndữ liệukhôngphản ảnh điều
mà nghiên cứucần thu thập(Not
getting what you need)
Thảoluận(trìnhbày) kếtquả
 Chuyên nghiệp
 Mức độ giải thích chi tiết
 Viết cho ngườikhácđọc
 Nêu các tìm kiếmtừ phân tích (trả lờicâu
hỏinghiêncứu? Yes/No/Why?
 Gợi ý các chính sách
 Giớihạnnghiêncứu
 Phụ lục
 Tài liệuthamkhảo
Phương pháp Phân tích
Nguyễn Trọng Hòai 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status