Trang 1/17 - Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH
LƯU 1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
ÔN THI ĐẠI HỌC –LẦN 4
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:90 phút Mã đề thi
135
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108;
Ba = 137, Cr=52, I=137.
Câu 1: Xét phản ứng: H
2
+ I
2(khí)
2HI. Trong điều kiện đẳng
nhiệt, khi tăng áp suất của hệ thì tốc độ phản ứng thuận như thế
nào?
A. Giảm. B. Tùy thuộc vào nhiệt độ thì
có thể tăng hoặc giảm
Cl
2
D. NaBr, HBr, Br
2
Câu 4: Ở t
0
C, p-H
2
N-C
6
H
4
-OH là chất rắn không tan và trong
nước giả sử chỉ tồn tại 2 cân bằng:
p-H
2
N-C
6
H
4
-OH
(rắn)
p-H
2
N-C
6
H
4
-O
(tan)
+ OH
-
K
b
= 10
-9 Trang 3/17 - Mã đề thi 135
pH để ở t
0
C tổng nồng độ [p-H
2
N-C
6
H
4
-O
-
] + [ p-H
3
N
-
C
6
H
4
Trang 4/17 - Mã đề thi 135
thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT
phù hợp của X là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 8: Cho các phản ứng:
(1) O
3
+ dung dịch KI → (2) F
2
+ H
2
O
o
t
(3) MnO
2
+ HCl đặc
o
t
(4) H
2
S + dung dịch Cl
2
→
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
, CH
3
COOH,
CH
3
COO
- Trang 5/17 - Mã đề thi 135
A. Chỉ có NH
4
+
, CH
3
NH
3
+
là chất lưỡng tính B. Chỉ có
CH
3
NH
3
+
là chất lưỡng tính
C. Chỉ có CH
3
COOH, NH
4
+
12) C.
C
n
H
2n-14
O
12
(n
8) D. C
n
H
2n-10
O
12
(n
8)
Câu 12: Lấy 15,660 (g) amin đơn chức, mạch hở X (X có
không quá 4 liên kết
trong phân tử) trộn với 168 lít không khí
(đktc). Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn X, hỗn hợp sau
phản ứng được đưa về 0
0
C, 1 atm để ngưng tụ hết hơi nước thì
có thể tích là 156,912 lít. Xác định số đồng phân của X.
A. 2 B. 17 C. 16 D. 8
Câu 13: Nung nóng hỗn hợp X gồm N
2
3
, Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 1,344 lít
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Dung
dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe (tạo khí NO duy
nhất). Số mol HNO
3
có trong dung dịch đầu là
A. 0,88 mol B. 0,94 mol C. 1,04 mol D. 0,64 mol
Câu 17: X là hợp chất bền, mạch hở. X phản ứng với H
2
(dư)
với xúc tác Ni thì thu được propan-1-ol. Có bao nhiêu CTCT
có thể có của X?
A. 4 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 18: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
,
FeCl
2
, FeCl
3
. Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
2
(COOH)
2
có số mol bằng nhau tác dụng với 550ml dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 1
lít dung dịch NaOH 1M. Vậy khi tạo thành dung dịch Y thì?
A. HCl và aminoaxit vừa đủ B. HCl dư 0,1 mol
C. HCl dư 0,3 mol D. HCl dư 0,25 mol
Câu 21: Cho các chất và ion sau: Cl
-,
Na, NH
3
, HCl, SO
4
2-
, O
2-
,
Fe
2+
, SO
3
, SO
2
, NO, N
2
O, NO
3
-
N
, HCl
Trang 8/17 - Mã đề thi 135
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO
2
(đktc) vào 500ml
dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 250 ml
dung dich Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2
a mol/l vào dung
dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,04M B. 0,02M C. 0,015M D. 0,03M
Câu 23: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(OH)
2
,
Fe(OH)
3
(
2
( )
FeO Fe OH
n n
) trong dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được
dung dịch Y (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Cô cạn dung dịch
Y và lấy chất rắn thu được nung đến khối lượng không đồi thu
được 30,4 gam chất rắn khan. Nếu cho 11,2 gam Fe vào dung
4
trong nước ở 20
0
C và 100
0
C lần
lượt là 20 và 50. Tính khối lượng tinh thể CuSO
4
.5H
2
O tách ra
khi làm lạnh 500 gam dung dịch CuSO
4
bão hòa ở 100
0
C về
20
0
C.
A. 130,19 gam B. 234,375 gam C. 150 gam
D. 176,056 gam.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon mạch hở
X (X là chất khí ở điều kiện thường, X nặng hơn không khí) thu
Trang 10/17 - Mã đề thi 135
được 14,08 gam CO
2
. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước
brom dư đến phản ứng hoàn toàn thấy có 51,2 gam brom tham
gia phản ứng. Giá trị của m là
4
NO
3
.
C. Ba(NO
3
)
2
và BaCO
3
. D. Ba(NO
3
)
2
và NH
4
HCO
3
.
Câu 30: Trong tự nhiên clo có hai đồngvị có số khối là 35 và
37. Khối lượng trung bình nguyên tử của clo là 35,5 Vậy % về
khối lượng của
37
Cl trong axit pecloric là ( Cho
1
H,
16
O):
A. 9,204 B. 9,25 C. 9,45 D. 9,404
Câu 31: Hợp chất A có công thức C
theo tỉ lệ 1:2 về số mol)
Trang 11/17 - Mã đề thi 135
Xác định Y
A. 2,3-đibrompentan B. 1,4-đibrompentan
C. 2,4-đibrompentan D. 1,4-đibrom-2-metylbutan
Câu 32: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư
một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
,
NaCl, HCl, HNO
3
loãng, H
2
SO
4
đặc nóng, NH
4
NO
3
. Số trường
hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
dư thu được 21,6g bạc. Công thức cấu tạo của X
là
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH C.
CH
3
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
CH(OH)CH
3
Câu 36: Cho các chất sau: NaCl, AgBr, NaOH, HCl,
CH
3
COOH, CH
Trang 13/17 - Mã đề thi 135
A. 5,6 lít B. 8,96 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít.
Câu 39: X là hỗn hợp gồm C
2
H
2
và H
2
có
2
X
H
d
= 5. Đun X với
bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có
2
Y
H
d
= 9,375. Lấy
0,16 mol Y cho đi qua bình đựng Br
2
dư để phản ứng xảy ra
hoàn toàn thấy khối lượng bình dựng Br
2
tăng thêm m (g). Kết
luận nào sau đây là chính xác nhất?
A. 0,78 ≤ m ≤ 1,68 B. m= 0,78 C. m = 3,0 D.
m= 1,68
duy nhất và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch
Ba(OH)
2
dư, lọc và nung kết tủa trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được 62,6 gam chất rắn. V có giá trị
A. 44,8 B. 47,1 C. 40,32 D. 22,4
Câu 43: Hỗn hợp A gồm 4 ancol đơn chức là đồng đẳng kế
tiếp nhau. Lấy m gam A đun nóng với H
2
SO
4
ở 140
0
C
(H=100%) thì thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.
Lấy 1 trong số các ete đó đem đốt thu được 0,66 gam CO
2
và
0,36 gam H
2
O. Tính m?
A. 4,24 gam B. 1,06 gam C. 10,6 gam D. 5,3 gam
Câu 44: X là este được tạo bởi axit 2 chức mạch hở và ancol
no, 2 chức, mạch hở có CT đơn giản nhất là C
3
H
2
O
2
. Để hidro
)?
A. 25,8
Y
M
43 B. 32
Y
M
43 C.
Y
M
=43 D.
25,8
Y
M
32
Câu 47: X, Y là hợp chất thơm có cùng công thức C
8
H
10
O.
Lấy m (g) X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa x (mol)
KMnO
4
đun nóng thu được X
4
tác dụng với
200 ml dung dịch HNO
3
loãng đun nóng và khuấy đều. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất
(đktc), dung dịch Z và còn lại 1,46 gam kim loại. Tính nồng độ
M của dung dịch HNO
3
và khối lượng muối trong dung dịch Z.
A. 3,2M và 54 gam B. 1,8M và 36,45gam C. 1,6M
và 24,3 gam D. 3,2M và 48,6 gam
Câu 49: Cho cao su buna tác dụng với Cl
2
(trong CCl
4
có mặt
P) thì thu được polime no, trong đó Clo chiếm 58,172% về
khối lượng. Trung bình cứ 10 phân tử Cl
2
thì phản ứng được
với bao nhiêu mắt xích cao su buna?
A. 10 B. 6 C. 9 D. 8
Câu 50: Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Q gồm khí H
2
và CO tác
dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO,
SnO
2
. Sau phản ứng thu được khí CO