ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN SINH HỌC CHƯƠNG I - Pdf 19

CHƯƠNG I
Chọn phương án đúng.
1. Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
được gọi là:
A. Mã di truyền B. Bộ ba mã hóa (codon) C. Gen D. Bộ ba đối mã (anticodon)
** Mỗi gen mã hoá protein gồm 3 vùng trình tự nucleotit như sau:

Vùng điều hoà đầu
gen
Vùng mã hoá Vùng kết thúc

Sử dụng các dữ kiện trên để trả lời cho các câu hỏi 2, 3 và 4.
2. Vùng khởi đầu (Vùng điều hoà đầu gen):
A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B. Mang thông tin mã hoá các
axit amin
C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã D. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân
tử protein
3. Vùng mã hoá:
A. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã B. Mang thông tin mã hoá các axit
amin
C. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã D. Mang bộ ba mã mở đầu, các
bộ ba mã hóa và bộ ba mã kết thúc
4. Vùng kết thúc:
A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein
C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã D. Mang thông tin mã hoá các axit amin
5. Mã di truyền có đặc điểm:
A. Có tính phổ biến B. Có tính đặc hiệu C. Mang tính thoái hoá D. Cả A, B và C
6. Mã di truyền là:
A. Mã bộ một, tức là cứ một nucleotit xác định một axit amin
B. Mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotit xác định một axit amin

A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 trong các loại mARN,
tARN, rARN.
B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 sản phẩm nhất định (chuỗi
pôlipeptit hay phân tử ARN)
C. Gen là một đoạn của phân tử ADN tổng hợp 1 trong các loại ARN và tham gia vào cơ chế
điều hòa sinh tổng hợp prôtêin.
D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp 1 loại prôtêin quy
định tính trạng.

14. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN B. mARN C. Prôtêin D. ADN và ARN.
15. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. prôtêin B. mARN C. ADN D. mARN và prôtêin
16. Các prôtêin có vai trò xúc tác phản ứng sinh học được gọi là
A. Hoocmôn B. Phitôhoocmôn C. Enzim D. Côenzim
17. Giai đoạn hoạt hóa axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở
A. Tế bào chất B. Nhân C. Màng nhân D. Nhân
con
18. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen
A. Từ cả hai mạch B. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
C. Từ mạch có chiều 5

– 3

D. Từ mạch mang mã gốc.
19. Sao chép nửa gián đoạn là cơ chế sao chép mà ở đó:
A. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp thành từng đoạn
okazaki, rồi được nối lại với nhau nhờ enzim nối.
B. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp không liên tục.
C. Một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp thành từng đoạn.



3

B. Theo chiều 3



5


C. Theo chiều 5



3

trên mạch này và 3



5

trên mạch kia
D. Để tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch của phân tử ADN.
23.Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền
A. Đọc liên tục bắt đầu từ 1 điểm xác định theo từng cụm ba nu mỗi bộ ba mã hóa 1 aa
B. Đa số dùng chung cho tất cả các loài
C. Đọc từ một điểm xác định và có gối lên nhau
D. Mã di truyền có tính đặc hiệu

A. Axit phôtphoric (H
3
PO
4
) B. Đường C. Bazơ nitơ D. Đường và bazơ nitơ
32. Trong quá trình tổng hợp ARN, enzim ARN – pôlimeraza có vai trò
A. Xúc tác để tách 2 mạch của gen B. Xúc tác cho việc bổ sung các ribônu để hình thành
phân tử ARN
C. Xúc tác để tách phân tử ARN sau khi được tổng hợp ra khỏi gen D. Cả A và B
33. Hai tiểu phần lớn và bé của ribôxôm kết hợp lại với nhau để hình thành ribôxôm hoàn
chỉnh khi:
A. Các tiểu phần này ra khỏi nhân và đi vào tế bào chất của tế bào B. Hòan tất quá trình
dịch mã
C. Bắt đầu quá trình sinh tổng hợp prôtêin D. tARN mang axit amin đến
m ARN.
34. Quá trình dịch mã kết thúc khi:
A. ribôxôm rời khỏi m ARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần: lớn và bé.
B. ribôxôm gắn aa mêtionin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.
C. ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các bộ ba: UAU, UAX, UXG
D. ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA
35. Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin hoàn chỉnh bằng:
A. Số lượng côđon trên m ARN B. Số lượng anticôđon trên t ARN
C. Số lượng côđon trên mARN trừ 2 D. Số lượng côđon trên mARN cộng 2
36. Ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây là đúng
A. mARN sau phiên mã là mARN trưởng thành được sử dụng ngay để dịh mã
B. mARN sau phiên mã là mARN sơ khai nhưng được sử dụng ngay để dịch mã
C. mARN sau phiên mã là mARN trưởng thành chưa được sử dụng ngay để dịch mã.
D. mARN sau phiên mã là mARN trưởng thành sau khi cắt các intron và nối các êxon.
37. Sự giống nhau giữa quá trình tái bản ADN và phiên mã mARN là
A. Đều có sự xúc tác của enzim ARN – pôlimeraza

sẽ xảy ra
A. Liên kết peptit giữa 2 axit amin trước và sau sẽ được hình thành
B. tARN mang axit amin đến ribôxôm tiếp xúc với bộ ba mã sao qua bộ ba đối mã.
C. Chuỗi pôlipeptit hoàn thành cấu trúc không gian bậc 2 và 3.
D. Chuỗi pôlipeptit mới được tổng hợp sẽ tách khỏi ribôxôm.
45. Ở tế bào nhân thực, trên phân tử mARN sơ khai giả sử có 10 đoạn êxon thì số đoạn intron
là bao nhiêu?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 20
46. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A. ADN B. ARN C. Protein D. ADN và ARN
47. Dich mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A. Protein B. mARN C. ADN D. mARN và protein
48. Các protein có vai trò xúc tác sinh học được gọi là:
A. Hoocmon B. Phytohoocmon C. Enzym D. Coenzym
49. Các yếu tố tham ra tổng hợp protein là:
A. mARN, tARN, riboxom B. mARN, tARN, rARN
C. mARN, rARN, riboxom D.mARN, tARN, rARN, riboxom
50. Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. Tế bào chất B. Nhân C. Màng nhân D. Nhân con
51. Hai mẫu cá thể con đực của loài gặm nhấm Akodon moliae thuộc cùng một quần thể được
phân tích di truyền tế bào học: một cá thể có 43 nhiễm sắc thể, còn cá thể còn lại có 42 nhiễm
sắc thể. Trong khi đó, số nhiễm sắc thể cơ bản (tính theo số vai nhiễm sắc thể có mặt trong tế
bào xoma) đối với cả hai cá thể này là 44. Hiện tượng này có thể xảy ra do:
A. Mất nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Chuyển đoạn Robertson C. Sự có mặt của các nhiễm sắc thể B
52. Một đoạn gen có trình tự các nucleotit như sau:
3’ XGAGAATTTXGA 5’ (mạch mã gốc)
5’ GXTXTTAAAGXT 3’
Trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là:
A. – Ala – Leu – Lys – Ala – B. – Ala – Leu – Asn – Ala –

B. – Histiđin – Lơxin – Asparagin – Lizin –
C. – Asparagin – Lơxin – Lizin – Phenilalanin –
D. – Asparagin – Histiđin – Lizin – Phenilalanin –
57. Cho rằng đột biến thay thế nucleotit xảy ra trong AND làm cho ribonucleotit thứ 3 là U
của mARN được thay bằng G:
- XAG
*
AAGAAUXUUGX –
Trình tự axit amin của chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn mARN bị biến đổi trên
là:
A. – Phenilalanin – Lizin – Asparagin – Lizin –
B. – Threonin – Lizin – Asparagin – Lơxin –
C. – Glutamin – Lizin – Asparagin – Lơxin –
D. – Tirozin – Lơxin – Asparagin – Lizin –
58. Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, vì sao trong hai mạch polinucleotit được tổng hợp
thì một mạch được hình thành từng đoạn, sau đó các đoạn được nối với nhau?
A. Trong phân tử ADN, hai mạch polinucleotit đi ngược chiều nhau.
B. Enzym xúc tác quá trình tự nhân đôi ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của polinucleotit ADN
mẹ và mạch polinucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’ – 3’.
C. ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung. D. Cả A và B
59. ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN?
A. Từ cả hai mạch
B. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
C. Từ mạch có chiều 5’ – 3’
D. Từ mạch mang mã gốc
60. Bản chất của mã di truyền là:
A. thông tin quy định các tính trạng truyền đạt từ bố mẹ sang con cháu.
B. thông tin quy định cấu trúc các loại protein
C. trình tự các nucleotit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong protein.
D. 3 ribonucleotit trong mARN quy định 1 axit amin trong protein


D.3

ATX
5


65. Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit
A. Gen B. mARN C. tARN D.rARN
66. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. Sự nhân đôi xảy ra trân 2 mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau.
B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹ còn ADN
kia có cấu trúc đã thay đổi.
C. Hai ADN mới hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống ADN mẹ ban
đầu
D. Trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
67. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau.
B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn
ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.
C.Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN
mẹ ban đầu.
D. Trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.
68. Việc nối kín các đoạn okazaki để tạo nên một mạch đơn hoàn chỉnh được thực hiện nhờ
enzim
A. Enzim tháo xoắn B. ADN pôlimeraza C. ARN pôlimeraza
D. Enzim nối.
69. Trong chu kì tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở
A. Kì sau B. Kì giữa C. Kì trung gian D. Kì đầu
70. Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới

nhờ
A. quá trình dịch mã B. Cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li đồng đều của nhiễm sắc
thể qua nguyên phân
76. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi là
A. Lắp ghép các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
B. Phá vỡ các liên kết hiđrô giữa 2 mạch của ADN
C. Cung cấp năng lượng D. Tháo xoắn ADN
77. Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng
A. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
B. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
C. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
D. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất.
78. Thông tin di truyền được mã hóa trong ADN dưới dạng
A. Trình tự của các bộ ba nuclêotit quy định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
B. Trình tự của các bộ hai nuclêotit quy định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
C. Trình tự của mỗi nuclêotit quy định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
D.Trình tự của các bộ bốn nuclêotit quy định trình tự của các aa trong chuỗi pôlipeptit
79. Điều nào không đúng với cấu trúc của gen
A. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
B. Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D. Vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa aa.
80. Định nghĩa nào sau đây về gen là bản chất nhất
A. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN thông tin,
vận chuyển và ribôxôm.
B. Một trình tự nu của phân tử axit nuclêic mang thông tin mã hóa cho một polypeptit hay một
phân tử ARN.
C. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc tham
gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin.
D. Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin như gen

84. Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
B. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
C. Đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza D. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
85. Loại ARN nào mang mã đối
A. mARN B. tARN C. rARN D. ARN của virut.
86. Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A. Một chiều từ 5

đến 3

B. Hai chiều tùy theo vị trí của enzim
C. Ngược chiều di chuyển của ribôxôm trên mARN D. Một chiều từ 3

đến 5


87. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực.
A. Nhân B. Tế bào chát C. Màng tế bào D. Thể
gôngi
88. Sự hình thành chuỗi pôlipeptit luôn luôn diễn ra theo chiều nào của mARN
A. 5

đến 3

B. 5 đến 3

C. 3 đến 5

D. 3

99. Điểm nhiệt độ mà ở đó 2 mạch của phân tử ADN tách nhau ra được gọi là nhiệt độ nóng
chảy của ADN. Có 4 phân tử ADN đều có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nu khác nhau.
Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
A. Phân tử ADN có ađênin chiếm 40% B. Phân tử ADN có ađênin chiếm 30%

C. Phân tử ADN có ađênin chiếm 20% D. Phân tử ADN có ađênin chiếm 10%
100. Ở ADN, số nu loại A luôn bằng số nu loại T, nguyên nhân vì
A. Hai mạch của ADN xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
B. Hai mạch của ADN xoắn kép, A và T có khối lượng bằng nhau
C. Hai mạch của ADN xoắn kép, A và T là hai loại của bazơ lớn
D. ADN nằm ở vùng nhân hoặc nằm trong nhân tế bào.
101. Dựa vào cấu trúc, người ta chia bazơ nitơ ra 2 loại là bazơ có kích thước lớn và bazơ ó
kích thước bé. Loại bazơ có kích thước lớn là
A. T và A B. A và X C. A và G D. G và X
102. Chỉ có 3 loại nu A, T và G. Trong điều kiện nhân tạo, người ta đã tổng hợp được một
đoạn phân tử ADN xoắn kép. Đoạn ADN này có các loại nu
A. A, T, G B. A, T, G, X C. A và T D. G và X
103. Một đoạn ADN có tổng số 39.000 liên kết hiđrô và A chiếm 20%. Đoạn ADN này có
A. 24.000 bazơnitơ B. 9.000 G C. Chiều dài 40.800 A
0
D. 7.800 A
104. ADN có 2 mạch xoắn kép. Trình tự sắp xếp các nu trên đoạn mạch số 1 là
5

– ATTTGGGXXXGAGGX – 3


Đoạn ADN này có tổng số liên kết hiđrô
A. 50 B. 40 C. 30 D. 20
105. Xét về cấu trúc hóa học, các phân tử ADN khác nhau về

114. Khi nghiên cứu về nguyên tắc bổ sung ở ARN, có thể kết luận gì
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.
B. Trên tARN chỉ có một số đoạn liên kết theo nguyên tắc bổ sung
C. Ở tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = X
D. Các cặp bazơ liên kết bổ sung với nhau làm cho ARN dễ bị phân hủy
115. Ở một số virut có vật chất di truyền là ARN. Loại ph6n tử ARN này có chức năng
A. Cấu trúc nên các ribôxôm B. Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di
truyền
C. Vận chuyển aa D. Bảo quản thông tin di truyền
116. Điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo của ARN là
1. ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch
2. ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có
3. Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân ARN.
4. ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN.
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4.
117. Một phân tử mARN dài 4080 A
0
và tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4. Gen quy định tổng
hợp ARN này có
A. 20% G B. Tỉ lệ
4
1

G
A
C. 30% timin D. 3120 liên kết hiđrô
118. Trong quá trình nhân đôi, nếu phân tử ADN con có cấu trúc khác với ADN mẹ thì nó đã
vi phạm
A. Nguyên tắc bổ sung B. Nguyên tắc bán bảo tồn
C. Nguyên tắc khuôn mẫu D. Nguyên tắc nửa gián đoạn.

125. Một chuỗi pôlipep có tổng số 75 aa (không tính aa mở đầu). Trong quá trình dịch mã, để
tổng hợp chuỗi pôlipeptit này, số lần dịch chuyển của ribôxôm ở trên mARN là
A. 75 B. 76 C. 77 D. 78
126. Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng
A. Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptit.
B. Trình tự cca1 bộ ba trên mARN quy định trình tự các aa trên chuỗi pôlipeptit
C. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp aa cuối cùng trên chuỗi pôlipeptit.
D. Chiều dịch chuyển của ribo6xo6m ở trên mARN là 5

– 3

127. Quá trình sinh tổng hợp prôtêin được gọi là dịch mã vì
A. Đây là quá trình chuyển thông tin từ dạng các mã di truyền trên mARN thành các aa
B. Đây là quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit từ các aa trong tế bào chất của tế bào.
C. Đây là quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
D. Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và có sự tham gia của ribôxôm
128. Pôliribôxôm là
A. Một chuỗi gồm nhiều ribôxôm gắn kết với nhau
B. Nhiều ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN
C. Nhiều ribôxôm cùng tổng hợp một chuỗi pôlipeptit
D. Nhiều ribôxôm cùng nằm trên lưới nội chất có hạt.
129. Thông tin di truyền ở trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ các quá trình
A. Phiên mã, dịch mã B. Nhân đôi, phiên mã, dịch mã C. Nhân đôi, dịch mã D.
Dịch mã
130. Opêron là
A. Một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều
hòa.
B. Một đoạn phân tử ADN có một chức năng nhất định trong quá trình điều hòa
C. Một đoạn axit nuclêotit có chức năng điều hòa hoạt động của gen cấu trúc
D. Một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hà nằm cạnh nhau ở trên ADN.

gen chỉ huy (Operatơ – O)

gen điều hoà (Regulatơ – R).
B.Vùng khởi động(Prômôtơ – P)

Vùng vận hành (Operatơ – O)

gen cấu trúc (Z, Y, A)
C. Gen điều hoà (Regulatơ – R).

Vùng vận hành (Operatơ – O)

Vùng khởi động(Prômôtơ
– P)
D. Gen điều hoà (Regulatơ – R).

Vùng khởi động(Prômôtơ – P)

Vùng vận hành (Operatơ
– O)

gen cấu trúc (Z, Y, A)
140. Ở vi khuẩn E.coli, chất ức chế trong điều hoà sinh tổng hợp prôtêin hoạt động bằng cách.
A. Gắn vào vùng khởi động và làm mất tác dụng của gen này
B. Gắn vào vùng vận hành để ngăn cản sự phiên mã C. Ức chế tực tiếp hoạt động sao mã của
các gen cấu trúc
D. Kết hợp với enzim ARN – pôlimeraza làm mất khả năng sao mã của gen này.
141. Sự điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhằm giải thích hiện tượng gì
A. Cơ thể sinh vật có đầy đủ các gen nhưng sự hoạt động của mỗi gen hoặc của nhóm gen chỉ
tổng hợp prôtêin những lúc cơ thể cần thiết.


- galactôsit vào tế
bào.
C. Mã hoá cho enzime

- galactôsit trans axêtylaza, có tác dụng giải độc tế bào.
D. Mã hoá cho enzime

- galactôsit trans axêtylaza,có tác dụng chuyển hoá axêtyl.
147. Đột biến gen sẽ dẫn đến hậu quả:
A. Làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen

biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của
mARN


biến đổi trình tự axic amin của prôtêin tương ứng.
B. Làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen

biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng

biến đổi
trình tự trong chuỗi ribônuclêotit của mARN

biến đổi tính trạng.
C. Làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen

biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng

biến đổi

G ).
149. Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do
gen đó tổng hợp là:
A.Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit B. Thêm 1 cặp nuclêôtit
C. Mất 1 cặp nuclêôtit D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
150. Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng
do gen đó tổng hợp là:
A.Mất 1 cặp nuclêôtit của gen. B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của
gen.
C. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit của gen D. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối
của gen.
151. Đột biến xảy ra làm gen giảm 1 liên kết hiđrô nhưng chiều dài của gen không đổi, đó là
dạng đột biến gen:
A. Thay thế 1 cặp A = T ( hoặc cặp T = A ) bằng 1 cặp G

X ( hoặc cặp X

G ).
B. Thay thế 1 cặp G

X ( hoặc cặp X

G ) bằng 1 cặp A = T ( hoặc cặp T = A ).
C. Mất 1 cặp nuclêôtit A = T ( hoặc cặp T = A ).
D. Mất 1 cặp nuclêôtit G

X ( hoặc cặp X

G ) .
152. Đột biến xô ma là gì

160. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi
A. Ở trạng thái đồng hợp lặn B. Ở trạng thái dị hợp
C. Khi nằm trên NST giới tính X (X
a
) D. Khi nằm trên NST giới tính Y (Y
a
)
161. Đột biến thay thế cặp nu có thể làm cho phân tử prôtêin do gen đột biến mã hoá ngắn hơn
so với trước khi bị đột biến là do
A. Đột biến làm thay đổi bộ ba có nghĩa trở thành bộ ba kết thúc đưa đến việc kết thúc quá
trình giải mã sớm hơn.
B. Mã di truyền mang tính thoái hoá C. Đột biến chỉ ảnh hưởng đến cođon kết thúc
D. Đột biến làm biến đổi côđon có nghĩa
162. Các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST từ mức đơn giản đến phức tạp là
A. Phân tử ADN

Nuclêôxôm

Sợi nhiễm sắc

Crômatit

NST.
B. Phân tử ADN

Nuclêôxôm

Sợi cơ bản

Crômatit

3
vòng xoắn ADN
B. Lõi là 8 phân tử histôn, phía ngoài là đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêotit quấn quanh
1
4
3
vòng xoắn ADN
C. Lõi là 8 phân tử histôn, được quấn quanh bởi 1
4
3
vòng xoắn ADN (khoảng 146 cặp
nuclêotit)
D. Lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêotit và vỏ bọc là 8 phân tử histôn.
164. Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả gì
A. Gây chết hoặc giảm sức sống B. Tăng cường sức đề kháng cho cơ thể
C. Không ảnh hưởng gi tới đời sống của sinh vật D. Cơ thể chỉ mất đi một số tính
trạng nào đó
165. Đột biến mất đoạn NST có vai trò
A. Loại bỏ đi những gen xấu ra khỏi NST B. Giải thích hiện tượng giả trội
C. Nhằm xác định được vị trí của các gen trên NST để xây dựng bản đồ di truyền D. Tất cả
các vai trò trên.
166. đảo đoạn NST sẽ gây ra hậu quả gì
A. Thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nhưng không làm mất vật chất di truyền.
B. Có thể thay đổi mức độ hoạt động của gen C. Tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
D. Cả A và B
167. Hậu quả của đột biến lặp đoạn NST là
A. Tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tinh trạng do các gen lặp lại
B. Tăng cường sức sống cho toàn bộ cơ thể sinh vật C. Lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo đột
biến gen, tạo gen mới
D. Cả A và C

A. Rút ngắn chiều dài của NST B. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp các NST
trong quá trình phân bào
C. Giúp cho các NST nằm gọn trong nhân tế bào ở sinh vật nhân thực. D. Tất cả các ý nghĩa
trên
177. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là gì
A. Do NST bị đứt gãy B. Do rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST
C. Do sự trao đổi chéo bất thường của cặp NST tương đồng D. Tất cả các nguyên nhân
trên
178. Quá trình sinh tổng hợp prôtêin diễn ra ở pha nào của chu kì tế bào
A. G
1
B. S C. M D. G
1
và G
2

179. Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở pha nào của chu kì tế bào
A. G
1
B. S C. M D. G
2

180. Ở cơ thể người, tế bào bạch cầu có hình dạng khác với tế bào cơ là vì hai loại tế bào này

A. Bộ NST và bộ gen của các tế bào khác nhau B. Trình tự sắp xếp của các gen khác
nhau
C. Quá trình điều hoà hoạt động của các gen khác nhau D. Chức năng của các tế bào
khác nhau
181. Khi nói về điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực, điều nào sau đây không
đúng

biến, sức sống kém.
187. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào
1. Loại tác nhân gây đột biến 2. Cường độ, liều lượng của tác nhân
3. Đặc điểm cấu trúc của gen 4. Chức năng của gen
A. 1, 2 B. 1, 2, 3 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3, 4.
188. Trong các loại phân tử axit nuclêic sau đây, loại nào có cấu trúc bền vững nhất
A. Phân tử ADN mạch kép B. Phân tử ADN mạch đơn C. Phân tử ARN mạch đơn D.
Phân tử ARN mạch kép.
189. Ngâm tế bào chuẩn bị nguyên phân vào dung dịch 5 brôm uraxin (5-BU), sau ít nhất mấy
lần phân bào thì mới xuất hiện gen đột biến
A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần.
190. Hoá chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X theo cơ chế
A. A – T

A-5BU

5BU – G

G – X B. A – T

A-5BU - G

G – X
C. . A – T

T-5BU-G

G – X D. A – T

A-5BU-T

ở bộ ba mã hoá aa thứ 20.
197. Quá trình nhân đôi của ADN không
diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ dẫn tới dạng
đột biến nào sau đây
A. Mất cặp nu B. Đảo vị trí các cặp nu C. Thay thế cặp nu D. Đột biến gen
và đột biến NST
198. Dạng đột biến nào sau đây không
làm thay đổi tổng số liên kết hiđô của gen
A. Mất 1 cặp nu B. Thêm 1 cặp nu C. Thay thế 1 cặp nu D. Đảo vị trí 1
cặp nu
199. Những loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen
1. Mất 1 cặp nu 2. Thêm 1 cặp nu 3. Thay thế cặp nu 4. Đảo vị trí 1 cặp nu
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 2, 3, 4
200. Một chủng gây bệnh cúm ở người có vật chất di truyền là ARN. Chủng này thuộc nhóm
A. Sinh vật nhân sơ B. Sinh vật nhân thực C. Virut D. Nấm
201. Ban đầu, quy định chuỗi pôlipeptit có 46 aa. Gen bị đột biến liên quan đến một cặp nu ở
bộ ba thứ 30, chuỗi pôlipeptit sau đột biến chỉ có 45 aa. dạng đột iến gen có thể sinh ra
prôtêin biến đổi trên là
A. Thay thế hoặc đảo vị trí 1 cặp nu B. Thêm hoặc thay thế 1 cặp nu
C. Mất hoặc thêm 1 cặp nu D. Mất hoặc thay thế 1 cặp nu
202. Khi nói về tần số đột biến gen, điều nào sau đây không đúng

A. Trong cùng một kiểu gen, các gen đều có tần số đột biến như nhau
B. Tần số đột biến gn tỉ lệ thuận với chiều dài của gen
C. Số lần nhân đôi của ADN càng nhiều thì tần số đột biến càng cao.
D. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào liều lượng và cường độ của tác nhân.
203. Cho biết 3 bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình giải mã là ATT, ATX, AXT. Một gen có
300 bộ ba, trong đó bộ ba thứ 30 là AGT (số thứ tự các bộ ba tính cả bộ ba mở đầu). Nếu gen
bị đột biến làm thay thế cặp G –X bằng cặp T-A ở bộ ba thứ 30 thì cấu trúc prôtêin sau đột
biến có số aa là


A. Đột biến xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng thì luôn biểu hiện thành thể khảm
B. Đột biến lặn phát sinh ở tiền phôi tì chưa biểu hiện thành kiểu hình
C. Đột biến lặn phát sinh ở giao tửthì đời F
1
thường chưa biểu hiện thành thể đột biến
D. Đột biến trội khi đã phát sinh thì ở F
1
, kiểu hình đột biến được biểu hiện.
210. Các nguyên nhân gây ra đột biến gen
1. Tác động của tác nhân vật lí, hoá học 2. Rối loạn trao đổi chất xảy ra trong tế bào 3. Sự
thay đổi của môi trường, thời tiết
A. 1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1,
2, 3.
211. Một gen có 500 A, 1.000 G. Sau khi bị đột biến, gen có tổng số 4001 liên kết hiđrô nhưng
chiều dài không thay đổi. Đây là loại đột biến
A. Mất 1 cặp nu B. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X C. Thêm 1 nu D. Thay thế cặp G-X
bằng cặp A-T
212. Dạng đột biến gen nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng nhất
A. Mất 1 cặp nu ở vùng điều hoà B. Mất 1 cặp nu ở vùng kết thúc
C. Mất hoặc thêm 1 cặp nu ở vùng mã hoá D. Mất hoặc thay thế 1 cặp nu ở vùng mã
hoá
213. Đột biến nào sau đây là trung tính
A. Xảy ra ở vùng mã hoá của gen B. Xảy ra ở vùng điều hoà hoặc vùng kết
thúc
C. Thay thế 1 cặp nu làm xuất hiện bộ ba mới nhưng vẫn quy định aa giống bộ ba ban đầu D.
Cả B và C
214. NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là
A. ADN và ARN B. ADN và prôtêin histôn C. ARN và prôtêin histôn D. Axit nu và prôtêin
215. Các bậc cấu trúc không gian của NST từ thấp đến cao là


vùng xếp cuộn

Sợi nhiễm sắc

crômatit
216. Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp NST tương đồng tăng thêm 2 chiếc
được gọi là
A. Thể lưỡng bội B. Thể bốn C. Thể tam nhiễm D. Thể tứ bội.
217. Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen ABCD
o
EGH (o là tâm động). Sau khi bị
đột biến, NST này có cấu trúc ABCD
o
EGHK. Đây là dạng đột biến
A. Đột biến gen B. Lặp đoạn NST C. Chuyển đoạn NST D. Đảo đoạn
NST
218. Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi hình thái của NST
1. Đột biến gen 2. Đột biến mất đoạn NST 3. Đột biến lặp đoạn NST
4. Đột biến đảo đoạn NST 5. Đột biến chuyển đoạn NST
A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4, 5 D. 2, 3, 4, 5
219. Những dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi vị trí của các gen ở trong nhóm liên kết
1. Đột biến gen 2. Đột biến đa bội 3. Đột biến đảo đoạn 4. Đột biến chuyển
đoạn
5. Đột biến mất đoạn
A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 3, 4 D. 3, 4, 5
220. Một tế bào sinh tinh có kiểu gen
Dd
ab
AB

A. Gen quy định tính trạng nằm ở đoạn lặp thì sẽ làm tăng sự biểu hiện của nó
B. Gen ức chế tính trạng nằm ở đoạn lặp thì sẽ hạn chế sự biểu hiện của nó.
C. Lặp đoạn gây rối loạn tổng hợp prôtêin nên làm rối loạn tính trạng.
D. Số lần lặp càng cao thì tính trạng càng tăng cường hoặc giảm biểu hiện.
225. Đột biến chuyển đoạn lớn có đặc điểm
A. Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện củ tính trạng B. Gây chết hoặc
giảm sức sống của cơ thể sinh vật
C. Thường ít có hại, nó làm tăng tính đa dạng của sinh vật D. Gây chết hoặc làm mất khả
năng sinh sản của cơ thể sinh vật.
226. Loại đột biến nào sau đây thường được dùng để loại bỏ gen có hại ra khỏi kiểu gen của
giống
A. Đột biến mất đoạn NST B. Đột biến chuyển đoạn NST C. Đột biến dị bội dạng 2n-1
D. Đột biến gen
227. Những phép lai nào sau đây gắn liền với quá trình đa bội hoá
1. 4n x 4x

4n 2. 4n x 2x

3n 3. 2n x 2x

4n 4. 3n x 3x

6n
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1,
2, 3, 4.
228. Ở ruồi giấm, 2n = 8. Một thể đột biến có số lượng NST ở mỗi cặp như sau:
Cặp số 1: 3 chiếc Cặp số 2, số 3, số 4: đều có 2 chiếc
Thể đột biến này thụôc dạng:
A. Tam bội B. Tứ bội C. Đa nhiễm D. Ba nhiễm
229. Một người phụ nữ có kiểu gen X

C. Đột biến gen hầu hết đều có hại, còn đột biến NST thì thường là có lợi.
D. Đột biến gen hầu hết là lặn, còn tất cả các đột biến NST đều là đột biến trội.
232. Đối với quá trình tiến hoá, đột biến gen có vai trò quan trọng hơn đột biến NST. Nguyên
nhân vì
A. Đa số đột biến gen đều là lặn và phổ biến hơn đột biến NST.
B. Đa số đột biến gen là có lợi hoặc trung tính, còn đột biến NST thì có hại.
C. Đột biến gen xảy ra ở cấp phân tử, còn đột biến NST xảy ra ở cấp tế bào.
D. Đột biến gen là những đột biến nhỏ, còn đột biến NST là đột biến lớn.
233. Ở đậu Hà Lan (2n = 14). kết luận nào sau đây chưa chính xác

A. Số NST ở thể tứ bội là 28 B. Số NST ở thể đa nhiễm là 1 C. Số NST ở thể một là 13
D. Số NST ở thể tam bội là 21.
234. Trường hợp nào sau đây thuộc dạng đa bội hoá cùng nguồn
A. AABB x DDEE

AABBDDEE B. AABB x aabb

AABb C. AABB x aabb

AaaaBBbb D. AABB x DDEE

ABDE.
235. Phép li nào sau đây thuộc dạng đa bội hoá khác nguồn
A. AABB x aabb

AaaaBBbb B. AABB x DDEE

AABBDDEE C. AABB x DDEE

ABDE D. AABB x aabb

241. Lấy hạt phấn của cây lưỡng bội Aa thụ phấn cho cây lưỡng bội AA, ở đời con thu được
một số cây tam bội với kiểu gen là Aaa. đột biến xảy ra ở
A. Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử Aa B. Quá trình tạo giao tử, tại lần giảm phân 1 của
cơ thể mẹ
C. Quá trình tạo giao tử, tại lần giảm phân 1 của cơ thể bố D. Quá trình tạo giao tử, tại lần
giảm phân 1 của cơ thể bố
242. Cho hai cây lưỡng bội có kiểu gen AA và aa lai với nhau được F
1
. Trong lần nguyên phân
đầu tiên của hợp tử F
1
đã xảy ra đột biến tứ bội hoá. Kiểu gen của các cơ thể tứ bội này là
A. AAAA B. AAAa C. Aaaa D. aaaa
243. Điểm sai khác giữa dạng tứ bội so với dạng lưỡng bội là
1. Dạng tứ bội có bộ NST gấp đôi dạng lưỡng bội
2. Sức sống, khả năng sinh trưởng và chống chịu cao hơn dạng lưỡng bội
3. Cơ quan sinh dưỡng to hơn, năng suất cao hơn dạng lưỡng bội
4. Thường bị bất thụ, không có khả năng sinh sản hữu tính
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4
244. Các giống cây đa bội thường có sức sống và năng suất cao hơn dạng lưỡng bội của cùng
loài đó. Nguyên nhân vì giống đa bội có đặc điểm
A. được chọn lọc công phu hơn B. Chưa nhiều vật chất di truyền hơn
C. Khả năng chống bệnh tốt hơn D. Thời gian sinh trưởng dài hơn
245. Thể đột biến dị bội, đa bội lẻ thường không tạo được giao tử hoặc giao tử không có khả
năng tham gia thụ tinh nên bị bất thụ. Nguyên nhân chủ yếu vì
A. Không có sự tương hợp giữa cơ quan sinh sản đực và cái B. Các cặp NST không tồn tại
thành từng cặp tương đồng
C. Có kiểu hình không bình thường, không có cơ quan sinh sản D. Sức sống yếu, thường chết
trước tuổi sinh sản.
246. Phép lai Aaa x Aaa. Nếu các giao tử lưỡng bội và đơn bội đều thụ tinh bình thường thì

1
C.
16
1
D.
36
1

249. Một tế bào có kiểu gen AABb tiến hành giảm phân, nếu ở kì sau của giảm phân 2 các
NST kép đều không phân li thì
A. Mỗi giao tử đều có bộ NST (n+1). B. Tạo ra giao tử có bộ NST n kép là AABB,
Aabb
C. Tạo ra giao tử có bộ NST n đơn là AB, Ab D. Không tạo ra giao tử hoặc giao tử bị
chết
250. Cho hạt phấn của cây lưỡng bội AaBB giao phấn cho cây aabb. Nếu quá trình tạo noãn
xảy ra đột biến dị bội ở cặp NST mang gen a thì hợp tử dị bội có kiểu gen là
A. AaaBb, aaaBb B. AaBb, aaBb C. AaaBb, AaaBb D. AaBBb, aaaBb
251. Một cơ thể đột biến có kiểu gen Aaa. Thể đột biến này thụôc dạng
A. Dị bội (2n +1) B. Tam bội (3n) C. Lặp đoạn NST D. Một trong 3 phương án trên.
252. Ở phép lai AA x aa, đời con đã sinh ra một đột biến Aaa. Quá trình đột biến đã xảy ra ở
A. Quá trình thụ tinh B. Quá trình giảm phân của cơ thể aa
C. Quá trình giảm phân của cơ thể AA D. Quá trình giảm phân của cơ thể AA hoặc aa
253. Ở phép lai Aa x aa, đời con đã sinh ra một đột biến tứ bội Aaaa. Quá trình đột biến đã xảy
ra ở
A. Quá trình giảm phân của cơ thể Aa B. Quá trình giảm phân của cơ thể Aa hoặc aa
C. Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử Aa D. Quá trình thụ tinh của các giao tử đột
biến.
254. Ở phép lai Aa x aa, đời con đã sinh ra một độ biến tứ bội Aaaa. Quá trình đột biến đã xảy
ra ở
A. Quá trình giảm phân của cơ thể Aa. B. Quá trình giảm phân của cơ thể Aa hoặc

2
D. Pha M
260. Dạng sinh vật nào sau đây là hữu thụ
A. Tam bội B. Thể song nhị bội C. Dị bội 2n + 1 D. Dị bội 2n – 1
261. Cho cây Aa tự thụ phấn, đời con xuất hiện một cây tứ bội Aaaa. Kết luận nào sau đây
không đúng
A. Đột biến xảy ra ở lần giảm phân 1 của quá trình tạo giao tử.
B. Đột biến xảy ra ở lần giảm phân 2 của quá trình tạo giao tử
C. Đột biến xảy ra ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử D. Cả A và B
262. Hội chứng Đao ở người có nguyên nhân là gì
A. Do trong tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST thứ 21 B. Do trong tế bào sinh dưỡng có 3 NST
thứ 21
C. Do trong tế bào sinh dưỡng, NST thứ 21 bị lặp đoạn D. Do trong tế bào sinh dưỡng, NST
thứ 21 bị mất đoạn
263. Hậu quả của đột biến số lượng NST ở người là
A. Gây ra bệnh Đao B. Gây ra bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
C. Gây ra bệnh bạch tạng D. Gây ra bệnh bạch cầu ác tính
264. Trong tế bào sinh dưỡng của một người nam, quan sát cặp NST giới tính thấy có thêm 1
NST X. Nhận định nào sau đây về người nam này là đúng
A. Người đó bị hội chứng Đao B. Người đó bị hội chứng siêu nữ
C. Người đó bị hội chứng claiphentơ D. Người đó bị hội chứng patau
265. Người con gái mắc hội chứng siêu nữ thì trong tế bào sinh dưỡng có bộ NST là
A. 2n – 2 B. 2n + 1 C. 2n + 2 D. 2n + 1 + 1
266. Trong tế bào sinh dưỡng của người con gái mắc hội chứng Tơcnơ có số lượng NST là
A. 44 + XXX B. 44 + OX C. 44 + OY D. 44 + XXY
267. Cơ thể lệch bội và đa bội có thể phát hiện chính xác bằng phương pháp nào
A. Quan sát thấy khả năng chống chịu với sâu bệnh tốt B. Đánh giá khả năng sinh sản

C. Quan sát và đếm số lượng NST trong tế bào D. Quan sát thấy thời gian sinh trưởng của cây
kéo dài

274. Lai xa kết hợp với gây đa bội thể có thể tạo ra dạng
A. Thể tam nhiễm B. Thể không nhiễm C. Thể song nhị bội D. Thể tứ
nhiễm.
275. Ở ngô, 2n = 20. Số NST ở thể 3 nhiễm là bao nhiêu
A. 60 NST B. 21 NST C. 23 NST D. 19 NST
276. Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST. Số NST ở thể ba nhiễm là
A. 36 NST B. 48 NST C. 26 NST D. 25 NST
277. Ở ruồi giấm, 2n = 8 NST. Có thể có tối đa bao nhiêu thể tam nhiễm trong một tế bào
xôma
A. 4 B. 8 C. 1 D. 16
278. Dạng đột biến nào ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát
triển khoẻ, chống chịu tốt
A. Đột biến cấu trúc NST B. Đột biến gen C. Đột biến đa bội D. Đột biến lệch bội
279. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Khi
cho lai 2 cây tứ bội quả đỏ (có kiểu gen Aaaa) với nhau, thì ở đời con cây quả đỏ có kiểu gen
Aaaa chiếm tỉ lệ bao nhiêu
A. 16/36 B. 8/36 C. 1/36 D. 35/36.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status