ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 4 MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ - Pdf 19

Trang 1/20 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
QUỐC HỌC -
HUẾ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP
12 LẦN 4 - 2011
Môn: HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 90
phút; 50 câu trắc nghiệm) Mã đề
thi 485
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): H = 1; C =
12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; K = 39 ; Ba = 137 ;
Al = 27 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; Ag = 108 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ca = 40
; Zn = 65 ; Mg = 24 ; Br = 80 ; Cr = 52 ; Li = 7 ; Pb = 207 ; Rb =
85 ; Cs = 133.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01
đến câu 40)
Câu 1: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt
mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin, anđehit axetic, ancol
etylic là
A. Cu(OH)
2
/dung dịch NaOH. B. nước brom.
C. AgNO
3
/dung dịch NH
3

3
Cl,
ClNH
3
CH
2
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
2
=CHCOONa,
H
2
NCH
2
COONa. Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe,
Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X.
Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y. Đem
Y tác dụng với dung dịch NH
3
(dư), đến phản ứng hoàn toàn thu
được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là

2
OH.
C. C
6
H
5
CH(OH)CH
3
. D. C
6
H
5
COCH
3
.
Câu 5: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO
3

với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung
dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột
Trang 3/20 - Mã đề thi 485
Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các
phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn. Giá trị của t là
A. 0,50. B. 1,00. C. 0,25. D. 2,00.
Câu 6: Cho các chất : CH
3
CH
2
OH, C
4

2
, CH
3
COOC
2
H
5
. Số
chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 7: Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch
hở Y, Z (M
Y
< M
Z
). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 21
lít O
2
sinh ra 11,2 lít CO
2
(các thể tích khí đều đo ở đktc). Công thức
của Y là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
CH
2

3
COOCH=CH
2
. B.
HCOOC(CH
3
)=CH
2
và HCOOCH=CHCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
và CH
3
COOCH=CHCH
3
. D.
CH
3
COOCH=CHCH
3
và CH
3
COOC(CH
3

rắn giảm 0,64 gam và thu được chất hữu cơ B không có khả năng
tráng bạc. Vậy A là:
A. 2-metylbutan-1,4-điol B. Pentan-2,3-điol
C. 2-metylbutan-2,3-điol D. 3-metylbutan-1,3-điol
Câu 11:Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi
các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng
lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch
thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam. Số
liên kết peptit trong A là:
Trang 5/20 - Mã đề thi 485
A. 10 B. 20 C. 9 D. 18
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng :
CrO
3

 
 NaOH
X
 

42
SOH
Y
 
 HCl
Z

X.
X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là
A. Na

Cr
2
O
7
, CrCl
3
. D. NaCrO
2
, Na
2
Cr
2
O
7
, CrCl
3
.
Câu 13: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử
C
3
H
4
O
2
. X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z có phản ứng
cộng hợp Br
2
; Z tác dụng với NaHCO
3
. Công thức cấu tạo của X, Y,

4
H
6
O
2
.
Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia
phản ứng tráng bạc. Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể
đồng phân hình học) là
A. 7. B. 10. C. 6. D. 8.
Trang 6/20 - Mã đề thi 485
Câu 15: Cho 0,448 lít khí NH
3
(đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam
CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng (dư) thu
được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 8,960. B. 0,448. C. 0,672. D. 1,344.
Câu 16: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng,
nóng là
A. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl
axetat), nilon-6,6.
C. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua,
poliacrilonitrin.
D. mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat),
tinh bột.
Câu 17: Phát biểu đúng là

2
-COOH và 30,0. B. HOCO-CH
2
-COOH và 19,6.
C. HOCO-COOH và 18,2. D. HOCO-COOH và 27,2.
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO
2
vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
trong H
2
SO
4
loãng.
(2) Sục khí SO
2
vào dung dịch HNO
3
đặc.

(3) Sục khí SO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
. (4) Cho

; Cl

. Trong dung dịch Y có : 0,12 mol OH

; 0,04 mol
Cl


; K
+
. Cho X vào Y, sau các phản ứng hoàn toàn khối lượng kết
tủa thu được lớn nhất là
A. 6,2 gam. B. 4,9 gam. C. 4,2 gam. D. 2,0 gam.
Câu 22: Tiến hành hai thí nghiệm :
Thí nghiệm 1: Cho 100 ml dung dịch AlCl
3
x (mol/l) tác dụng với
600 ml dd NaOH 1M thu được 2y mol kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho 100 ml dung dịch AlCl
3
x (mol/l) tác dụng với
660 ml dd NaOH 1M thu được y mol kết tủa.
Giá trị của x bằng A. 1,9 B. 1,6 C.
1,8 D. 1,7
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và
hiđrocacbon Y cần dùng 4,5 lít khí O
2
sinh ra 3 lít khí CO
2
(các thể

H
6
.
Câu 24: Trộn m gam Ba và 8,1 gam bột kim loại Al, rồi cho vào
lượng H
2
O (dư), sau phản ứng hoàn toàn có 2,7 gam chất rắn không
tan. Khi trộn 2m gam Ba và 8,1 gam bột Al rồi cho vào H
2
O (dư),
sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H
2
(đktc). Giá trị của V
là: A. 11,20. B. 14,56. C. 15,68. D.
17,92.
Câu 25: Cho 27,4 gam hỗn hợp M gồm axit axetic và hai ancol đơn
chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với 13,8 gam Na thu được
40,65 gam chất rắn. Nếu cho toàn bộ lượng M trên phản ứng với
dung dịch NaHCO
3
(dư), kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít CO
2

(đktc). Công thức của hai ancol trong M là
A. C
7
H
15
OH và C
8

vừa làm mất màu nước brom

A. glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat. B. fructozơ,
vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ,saccarozơ
Trang 10/20 - Mã đề thi 485
C. glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic. D. glucozơ,
mantozơ, axit fomic.
Câu 27: Cho cân bằng : N
2
(k)

+ 3H
2
(k)  2NH
3
(k)
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H
2

giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là
A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 28: Cho 8,96 lít hỗn hợp 2 khí H
2

phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, kết thúc phản
ứng thu được 2,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của C
n
H
2n-1
CHO
trong X là
A. 26,63%. B. 16,42%. C. 20,00%. D. 22,22%.
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng
với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn
thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan. Nếu cho m
gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra
(m + 7,7) gam muối. Giá trị của m là
A. 26,40. B. 39,60. C. 33,75. D. 32,25.
Câu 31:Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm
CH
3
COOH,C
x
H
y
COOH,và (COOH)
2
thu được 14,4 gam H
2
O và m

O. Công thức
của Y và giá trị của V lần lượt là
A. C
4
H
6
(OH)
2
và 3,584. B. C
3
H
4
(OH)
2
và 3,584. C.
C
4
H
6
(OH)
2
và 2,912. D. C
5
H
8
(OH)
2
và 2,912.
Câu 34: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Cr
2

3
CHO.
Câu 37: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino
axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH
2
. Phần trăm khối lượng
của N trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn
hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam
M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là
A. 8,389. B. 58,725. C. 5,580. D. 9,315.
Câu 38: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn : NH
4
Cl,
AlCl
3
, FeCl
3
, Na
2
SO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl. Thuốc thử cần thiết để
nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch
A. NaOH. B. Ba(OH)

(phần I hoặc phần II)
Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu : Từ câu 41 đến câu
50)
Câu 41: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị
ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan Cu(OH)
2
(4) ; làm mất màu
nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong
môi trường kiềm loãng nóng (7). Các tính chất của saccarozơ là
A. (1), (2), (3) và (4). B. (1), (2), (3), (4), (5) và (6).
C. (2), (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), 3), (4) và (7).
Trang 15/20 - Mã đề thi 485
Câu 42: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit
bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch NaOH 15%. Khối lượng glixerol
thu được là
A. 13,75584 kg. B. 13,8045 kg. C. 13,8075 kg.
D. 10,3558 kg.
Câu 43: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C
2
H
2
tác dụng
hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra 91,2
gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung
dịch brom trong CCl
4

Câu 46: Cho 19 gam hỗn hợp bột gồm kim loại M (hoá trị không
đổi) và Zn (tỉ lệ mol tương ứng 1,25 : 1) vào bình đựng
Trang 16/20 - Mã đề thi 485
4,48 lít khí Cl
2
(đktc), sau các phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
chất rắn X. Cho X tan hết trong dung dịch HCl (dư)
thấy có 5,6 lít khí H
2
thoát ra (đktc). Kim loại M là
A. Na. B. Ca. C. Mg. D. Al.
Câu 47: Có các hóa chất : K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl,
HClO, H
2
SO
4
, KClO
3
. Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl
2

O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO, H
2
SO
4
. D.
K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO.
Câu 48: Trung hoà hoàn toàn 3 gam một amin bậc I bằng axit HCl
tạo ra 6,65 gam muối. Amin có công thức là
A. CH
3
NH
2
. B. H
2

(đktc) và 5,22 gam
H
2
O. Công thức của anđehit X là
Trang 17/20 - Mã đề thi 485
A. C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO. C. C
3
H
7
CHO. D. C
4
H
9
CHO.
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước
thu được dung dịch X. Cho Br
2
dư vào X được dung dịch Y. Cô cạn
Y thu được b gam chất rắn khan. Tiếp tục hoà tan b gam chất rắn
khan trên vào nước được dung dịch Z. Cho Cl
2
dư vào Z được dung
dịch T. Cô cạn T thu được c gam chất rắn khan. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn và 2b = a + c. Phần trăm khối lượng của NaBr

Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol
H
2
O. Mặt khác, đốt cháy hết 0,1 mol X thì thu được tổng khối lượng
CO
2
và H
2
O là
Trang 18/20 - Mã đề thi 485
A. 33,6 gam. B. 37,2 gam. C. 18,6 gam. D. 16,8 gam.
Câu 53: Phát biểu đúng là
A. Cho HNO
2
vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì
đều có sủi bọt khí thoát ra.
B. Lực bazơ tăng dần theo dãy : C
2
H
5
ONa, NaOH, C
6
H
5
ONa,
CH
3
COONa.

AlMg
= 0,71
V. Vậy suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn (E
0
ZnMg
) là
A. 1,81 V. B. 0,9 V. C. 1,61 V. D. 2 V.
Trang 19/20 - Mã đề thi 485
Câu 56: Cho 27,4 gam Ba vào 200 gam dung dịch CuSO
4
16%, sau
các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X có khối
lượng thay đổi so với khối lượng dung dịch CuSO
4
ban đầu là
A. giảm 38,4 gam. B. giảm 38,8 gam. C. giảm 39,2 gam.
D. tăng 27,0 gam.
Câu 57: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ
(từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ
thường.
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.
Các phát biểu đúng là
A. (2), (4). B. (2), (5). C. (1), (2), (3),
(4), (5). D. (2), (3), (4).
Câu 58: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2

2
S và SO
2
.
C. Ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
D. Nước cường toan là hỗn hợp dung dịch HNO
3
và HCl với tỉ lệ
mol tương ứng là 3 : 1.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status