Trang 1/4 - Mã đề thi 896
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - 2011
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm) Mã đề
thi 896
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên
tố:
H=1; C=12; N=14; O=16;; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32;
Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56;Cu=64; Zn=65; Mn =
55;Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137;
Câu 1: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
10
. X tác dụng
với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra kết tủa vàng. Khi hiđro hóa hoàn
toàn X thu được neo-hexan. X là:
A. 2,2-đimetylbut-3-in B. 2,2-đimetylbut-2-in
C. 3,3-đimetylbut-1-in D. 3,3-đimetylpent-1-in
n
có tổng số hạt proton trong
một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MX
n
thuộc loại liên kết:
Trang 3/4 - Mã đề thi 896
A. Cho nhận B. Cộng hóa trị phân cực
C. Ion D. Cộng hóa trị không phân cực
Câu 6: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung
dịch thuốc tím:
A. HCl B. SO
3
C. H
2
S D. SO
2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X đơn chức trong lượng
vừa đủ không khí. Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong
dư thu được 24g kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy
nhất thoát ra. X tác dụng với HNO
2
tạo ra khí N
2
. X là:
A. đimetylamin B. anilin C. etylamin D.
metylamin
Câu 8: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và
CuSO
4
Câu 10: Cho 6,8g một hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ
với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO
3
/NH
3
thu được 21,6g Ag. X là:
A. 2-metylbut-3-inal B. But-1-inal C. but-2-inal D. But -
3- inal
Câu 11: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO
3
0,15M; H
2
SO
4
0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch X. Trộn 300
ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,25M thu được m
gam kết tủa và dung dịch Y có pH = x. Giá trị của x và m lần lượt
là:
A. 1 và 2,23 gam B. 1 và 6,99 gam C. 2 và 2,23 gam
D. 2 và 1,165 gam
Trang 5/4 - Mã đề thi 896
Câu 12: Có 6 ống nghiệm đựng 6 dung dịch loãng FeCl
3
, NH
4
Cl,
Cu(NO
Câu 14: Dung dịch X có chứa H
+
, Fe
3+
,
2
4
SO
; dung dịch Y chứa
Ba
2+
, OH
-
, S
2-
. Trộn X với Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa
học?
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau
đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A. Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
].
B. Cho Al vào dung dịch NaOH dư
C. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch Na[Al(OH)
4
2
=CH-CH(OH)-CH
2
OH
C. HO-(CH
2
)
3
-CH=O D. HO-CH
2
-CH(CH
3
)-CHO
Câu 17: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất:
A. CH
2
F-CH
2
-COOH B. CH
3
-CF
2
-COOH C. CH
3
CHF-
COOH D. CH
3
-CCl
2
-COOH
, SO
3
, Br
2
, H
2
SO
4
.
C. Fe(NO
3
)
3
, CuO, HCl, HNO
3
D. O
3
, Fe
2
O
3
, H
2
SO
4
, O
2
Câu 21: Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 25
0
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
4
. Thủy
phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và
một ancol Z. Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước. X là:
Trang 8/4 - Mã đề thi 896
0
52
,/ tOHHCKOH
Y
33
/ NHAgNO
Z
HBr
Y.
Y là
A. C
2
H
6
. B. C
2
H
2
. C. C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
.
3
H
4
và H
2
. Cho A đi qua ống đựng bột Ni
nung nóng thu được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so
với H
2
là 21,5. Tỉ khối của A so với H
2
là:
A. 10,4 B. 9,2 C. 7,2 D. 8,6
Câu 28: Trộn dung dịch chứa Ba
2+
; Na
+
: 0,04 mol; OH
-
: 0,2 mol;
với dung dịch chứa K
+
; HCO
3
-
: 0,06 mol; CO
3
2-
: 0,05 mol thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
2
(đktc). % khối lượng Mg trong X là:
A. 52,17% B. 39,13% C. 28,15% D. 46,15%
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dụng với
4,704 lít H
2
(đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y
Trang 10/4 - Mã đề thi 896
gồm 2 khí trong đó có H
2
dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y
rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng
nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành. Công
thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C
2
H
6
và C
2
H
4
B. C
2
H
8
và C
3
H
6
, CO
Câu 34: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số
nguyên tử cacbon. Trong X, H chiếm xấp xỉ 10% về khối lượng.
Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì
thu được một chất hữu cơ Y có M
Y
= M
X
– 18. Kết luận nào sau
đây hợp lý nhất:
A. Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,8 B. X là glixerol
C. Y là anđehit acrylic D. Y là etanal
Câu 35: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu. Hóa chất có
thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là:
A. Dung dịch NaOH đặc B. Dung dịch HCl đặc, dư
Trang 11/4 - Mã đề thi 896
C. Dung dịch HNO
3
loãng, dư D. Dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nguội, dư
Câu 36: Cho các phản ứng hóa học:
(1) C
2
H
5
OH + H
2
H
5
OH + CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
(4) C
2
H
5
Br + NaOH
0
t
C
2
H
5
OH + NaBr
(5) C
2
H
Câu 38: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?
A. PVA + NaOH
o
t
B. Xenlulozơ + H
2
O
o
tH ,
C. PS
o
t
D. Nhựa Rezol
o
t
Trang 12/4 - Mã đề thi 896
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu
được 20,16 lít CO
2
(đktc) và 12,96 gam nước. Mặt khác nếu cho
21g X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn
dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan. Công thức phân của
axit tạo ra X là :
A. C
3
vừa đủ thu được dung dịch X chỉ chứa
muối sunfat và V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị
của V là:
A. 44,8 lít B. 22,4 lít C. 26,88 lít D. 33,6 lít
II. Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần
( phần I hoặc phần II )
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá
trình khử nước?
A. Dung dịch ZnCl
2
. B. Dung dịch CuCl
2
C. dung dịch
AgNO
3
. D. Dung dịch MgCl
2
.
Câu 42: Để phân biệt SO
2
, CO
2
và SO
3
có thể dùng:
Trang 13/4 - Mã đề thi 896
A. Dung dịch BaCl
2
3
-
, Cl
-
trong
đó số mol Cl
-
là 0,24. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được 9,85g kết tủa. Cho ½ dung dịch X tác dụng với
dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 15,76g kết tủa. Nếu đun sôi dung
dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m
là :
A. 15,81 B. 18,29. C. 31,62 D. 36,58
Câu 45: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản
đường saccarozơ từ cây mía là:
A. nước gia-ven B. SO
2
. C. Cl
2
. D. CaOCl
2
.
Trang 14/4 - Mã đề thi 896
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng
oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn hợp khí và hơi. Cho 9,2 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là:
A. 0,4 B. 0,3 C. 0,1 D. 0,2
Câu 47: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B
4
. C. C
2
H
4
O
2
và
C
4
H
6
O
4
D. CH
2
O
2
và C
4
H
6
O
2
.
Câu 48: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg. Nếu cho 10,88 gam X tác
dụng với clo dư thì sau phản ứng thu được 28,275g hỗn hợp muối
khan. Mặt khác 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu
được 5,376 lít H
2
; ClCH=CHCl; CH
2
=CH-
CH
2
Cl, CH
2
Br-CHBr-CH
3
; CH
3
-CHCl-CHCl-CH
3
; CH
2
Br-CH
2
-
CH
2
Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng
tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
là:
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Trang 16/4 - Mã đề thi 896
Câu 53: Cho suất điện động chuẩn của 1 số pin điện hóa sau: E
0
X-
Cu
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
C(OH)(CH
3
)CN C.
CH
3
CH(OH)CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH(OH)CN
Câu 56: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH
3
N-CH
2
-COOH, 0,02
mol CH
3
-CH(NH
2
)–COOH; 0,05 mol HCOOC
Câu 58: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân
nhánh?
A. Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon B. Nhựa rezol, cao su
lưu hóa
C. Cao su Buna-S, xenlulozơ, PS D. Amilopectin, glicogen
Câu 59: Dung dịch X gồm NH
3
0,1M; NH
4
Cl 0,1M. pH của dung
dịch X có giá trị là: (cho K
b
của NH
3
là 1,75.10
-5
)
A. 9,24 B. 4,76 C. 8,8 D. 9,42
Câu 60: Trung hòa hết 10,36 gam axit hữu cơ đơn chức bằng dung
dịch Ba(OH)
2
vừa đủ thu được 19,81 gam muối khan. Xác định
công thức của axit?
A. CH
3
COOH B. C
2
H
3
COOH C. C
A
485
1
D
570
1
C
628
1
C
132
2
C
209
2
209
3
B 357
3
C
485
3
D
570
3
C
628
3
D
132
D
132
5
D
209
5
C 357
5
B
485
5
B
570
5
A
6
C
628
6
A
132
7
B
209
7
D 357
7
A
485
7
485
8
D
570
8
B
628
8
A
132
9
D
209
9
C 357
10
B 357
10
A
485
10
B
570
10
B
628
10
A
132
11
132
12
B
209
12
A 357
12
C
485
12
B
570
12
B
628
C
628
13
B
132
14
B
209
14
D 357
14
A
485
14
B
485
15
B
570
15
A
628
15
D
132
16
D
209
16
B 357
17
B 357
17
C
485
17
A
570
17
D
628
17
D
132
18
132
19
D
209
19
A 357
19
D
485
19
A
570
19
D
628
A
628
20
B
132
21
B
209
21
D 357
21
D
485
21
A
22
B
570
22
C
628
22
C
132
23
A
209
23
D 357
23
D 357
24
B
485
24
C
570
24
D
628
24
D
132
25
D
26
A
209
26
A 357
26
A
485
26
D
570
26
C
628
26
628
27
D
132
28
C
209
28
D 357
28
B
485
28
A
570
C
570
29
D
628
29
C
132
30
A
209
30
B 357
30
C
31
A
485
31
C
570
31
D
628
31
C
132
32
D
209
A
209
33
C 357
33
D
485
33
D
570
33
B
628
33
B
34
B
132
35
A
209
35
B 357
35
C
485
35
D
570
35
570
36
A
628
36
D
132
37
A
209
37
B 357
37
A
485
A
485
38
C
570
38
D
628
38
C
132
39
D
209
39
209
40
C 357
40
D
485
40
D
570
40
C
628
40
A
132
B
132
42
C
209
42
D 357
42
B
485
42
B
570
42
A
43
A
628
43
D
132
44
B
209
44
C 357
44
D
485
44
485
45
C
570
45
C
628
45
B
132
46
D
209
46
C 357
209
47
B 357
47
D
485
47
A
570
47
A
628
47
C
132
A
132
49
C
209
49
D 357
49
D
485
49
A
570
49
B
50
C
628
50
C
132
51
B
209
51
C 357
51
D
485
51
485
52
B
570
52
D
628
52
A
132
53
D
209
53
B 357
54
C 357
54
B
485
54
D
570
54
D
628
54
C
132
55
132
56
D
209
56
C 357
56
C
485
56
D
570
56
B
628
D
628
57
B
132
58
B
209
58
A 357
58
B
485
58
C
59
A
570
59
A
628
59
A
132
60
A
209
60
C 357
60