KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1 ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC Mã đề 008 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC - Pdf 19


Trang 1/18 - Mã đề thi 008
SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC

Mã đề 008
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM
2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề.
(Đề thi gồm: 06 trang)

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;
He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg =
24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn =
55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr =
88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu
1 đến câu 40)

Câu 1: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một
lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
10% thu được 2,24 lít khí H
2
(ở
đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
A. 101,68 gam. B. 97,80 gam. C. 88,20 gam.

5
OH B. CH
3
COOH, HCOOCH= CH
2

C. C
2
H
2
, CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH, CH
3
COONa
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS
2
trong HNO
3
đặc, nóng
thu được khí NO
2
. Xác định số mol HNO
3
đã tham gia phản
ứng. Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi

3

loãng nóng dư. Khí NO

sinh ra đem trộn với O
2
dư thu được
hỗn hợp X. Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết NO
2

thành HNO
3
. Số mol O
2
đã tham gia phản ứng trong các quá
trình đó là
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,15 mol D. 0,25 mol
Câu 7: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl và
0,03 mol RCl
2
. Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al
tăng 0,96 gam.Vậy R là
A. Mn B. Ni C. Cu D. Zn
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản
phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)
2
x
mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết. Vậy x có giá trị là.
A. 0,2M B. 0,15M C. 0,1M D. 0,05M
Câu 9: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất

H
2
O. Vậy m có giá trị là.
A. 0,8g B. 2g C. 1,2g D. 4,3g
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch

HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và
0,9 mol NO. R là:
A. Fe B. Mg C. Cu D. Al
Câu 14: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít
HNO
3
x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn
hợp khí gồm N
2
và N
2
O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản

Trang 5/18 - Mã đề thi 008
phẩm khử khác). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối
khan. Giá trị của x và m tương ứng là:
A. 0,11 M và 25,7 gam B. 0,11 M và 27,67 gam
C. 0,22 M và 55,35 gam D. 0,33M và 5,35gam
Câu 15: Cho 0,1 mol chất X (C

bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi.
Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản
ứng là
A. 0,4 B. 0,2 C. 0,1 D. 0,3
Câu 19: Nung 6,58 g Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ
hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y. pH
của dung dịch Y là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 20: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ.
Hãy chọn công thức phân tử đúng của X
A. C
3
H
7
NH
2
B. C
5
H
9
NH
2
C. C
4
H

3
. Số chất lưỡng tính trong dãy là:
A. 4 B. 6 C. 3 D. 5
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu

Trang 7/18 - Mã đề thi 008
được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol. Xác định nồng
độ % của dung dịch NaOH?
A. 10% B. 12% C. 14% D. 8%
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu
được 2,2 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Cho 4,4 gam X tác dụng
vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối.
X có CTPT là:
A. CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOCH
3
C.
CH

OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X. Trong các
chất C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH,
CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5

3
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
C
6
H
4
NH
2
,
CH
3
NH
2

B. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C

NH
2
, CH
3
NH
2
,

C
2
H
5
ONa,
NaOH
D. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với
H
2
O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan

Trang 9/18 - Mã đề thi 008
K. Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu
được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí
đo ở đktc). Tính khối lượng các kim loại trong m gam X.
A. 4,11g Ba và 16,2 g Al B. 1,0275g Ba và 4,05 g Al
C. 2,055 g Ba và 8,1g Al D. 10,275 g Ba và 40,5 g Al
Câu 30: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO
3
loãng,
nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát
ra. Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:
A. Fe(OH)
3
B. Fe(OH)
2

C. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
D. Không xác định được
Câu 31: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol

Trang 10/18 - Mã đề thi 008
A. 46x – 18y. B. 13x – 9y. C. 45x – 18y. D. 23x – 9y.
Câu 33: Trong phương trình hoá học của phản ứng FeS
2
tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên,
tối giản) của phương trình phản ứng là:
A. 46 B. 47 C. 44 D. 45
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 7g Fe trong 100 ml dung dịch
HNO
3
4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Đun nhẹ
dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m và V là:
A. 12,8gam và 2,24 lít B. 2,56gam và 1,12 lít
C. 25,6gam và 2,24 lít D. 38,4gam và 4,48 lít
Câu 35: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi
các gốc  -glucozơ?
A. Mantozơ và xenlulozơ B. Tinh bột và xenlulozơ
C. Saccarozơ và mantozơ D. Tinh bột và mantozơ
Câu 36: Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO
4
, KHCO
3
, NH
4
Cl,


thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (không kể trường hợp
tạo NH
4
NO
3
) là.
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (1) D. (1) và (2) và (3)
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H
2
O tạo dung dịch C và thu
đựơc 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch

H
2
SO
4
2M cần
thiết để trung hoà dung dịch

C là:
A. 50ml B. 240ml C. 120ml D. 100ml

Trang 12/18 - Mã đề thi 008
Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen  A  B  C 
Axit picric. B là:
A. o –Crezol B. Phenylclorua C. Natri phenolat
D. Phenol
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong

Câu 43: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh
bột, lòng trắng trứng. Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4
chất là:
A. I
2
B. AgNO
3
/NH
3

C. Cu(OH)
2
/NaOH, t
o
D. HNO
3đặc,
t
o Trang 13/18 - Mã đề thi 008
Câu 44: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O. X có thể cho phản
ứng tráng gương và phản ứng với NaOH. Đốt cháy hết a mol X
thu được tổng cộng 3a mol CO
2
và H
2
O. X là:
A. OHC-COOH B. OHC –
CH

A. CH
3
-CH (NH
2
)-COOH B. NH
2
CH
2
CH
2
COOH
C. NH
2
CH
2
COOH D. Cả A, B, C đều đúng.

Trang 14/18 - Mã đề thi 008
Câu 47: Gluxit X có phản ứng tráng gương. Đun nóng a mol X
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng để phản ứng thuỷ phân hoàn toàn
thu được hỗn hợp Y. Trung hoà axit sau đó cho AgNO
3

trong NH
3
vào và đun nóng thu được 4a mol Ag. Hãy cho biết


C. CH

CH D. CH

C-C

CH
Câu 50: Hoà tan 3,24 Ag bằng V ml dung dịch HNO
3
0,7 M
thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng
độ mol của HNO
3
dư bằng nồng độ mol của AgNO
3
. Tính V.

Trang 15/18 - Mã đề thi 008
A. 50ml B. 100ml C. 80ml D. 75ml
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
60)
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y
mol CO
2
và z mol H
2
O. Biết y–z = x. Vậy X thuộc dãy đồng
đẳng nào sau đây:
A. C

6
H
5
NH
2
,
dung dịch C
6
H
5
ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH
3
COOH,
dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc
tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
A. 10 B. 12 C. 8 D. 9
Câu 53: Cho các chất và dung dịch: (1) Thuỷ ngân; (2) dung
dịch NaCN; (3) dung dịch HNO
3
; (4) Nước cường toan. Chất
hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
A. (1). B. (1), (2). C. (1), (2), (4). D. (1), (2),
(3).

Trang 16/18 - Mã đề thi 008
Câu 54: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3)
xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-
metylphenol; (6) -naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
A. (1), (2), (4), (5) B. (1), (3), (5), (6) C. (1), (2),
(4), (6) D. (1), (4), (5), (6)

Trang 17/18 - Mã đề thi 008
H
2
SO
4
1M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra.
Mối quan hệ giữa V
1
và V
2
là:
A. V
1
= 0,8V
2
B. V
1
= 1,25V
2
C. V
1
= 1,40V
2
D. V
1
= 0,75V
2

Câu 58: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống
nghiệm: (NH

KOH KOH
P O X Y Z

 
  

Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
B. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
2
HPO

H
9
NO
2
. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn
không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch

Trang 18/18 - Mã đề thi 008
Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z
thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 9,4 B. 8,2 C. 10,8 D. 9,6 HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status