Trang 1/18 - Mã đề thi 010
SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
Mã đề 010
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM
2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề.
(Đề thi gồm: 06 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;
He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg =
24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn =
55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr =
88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu
1 đến câu 40)
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với
H
2
O dư thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan
K. Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu
được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí
đo ở đktc). Tính khối lượng các kim loại trong m gam X.
5
C.
C
2
H
5
COOCH
3
D. C
2
H
5
COOH
Câu 5: Cho dãy các chất Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, Al,
Zn(OH)
2
, CrO
3
A. 101,48 gam. B. 97,80 gam. C. 88,20 gam.
D. 101,68 gam.
Câu 9: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
) tác dụng với dung dịch
chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy
quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam
chất rắn khan. Hãy chọn giá trị đúng của m:
A. 15g B. 21,8 g C. 5,7 g D. 12,5 g
Trang 4/18 - Mã đề thi 010
Câu 10: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu
được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol. Khối
lượng brom tham gia phản ứng là:
A. 16,6 gam B. 19,2 gam C. 20,4 gam D. 15,44 gam
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X
bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi.
Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản
ứng là:
A. 0,4 B. 0,3 C. 0,1 D. 0,2
Câu 12: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ.
Hãy chọn công thức phân tử đúng của X:
A. C
3
X thành hỗn hợp Y. X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản
ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
A. HCOOCH = CHCH
3
B. CH
3
COOCH = CH
2
C. HCOOCH
2
CH = CH
2
D. CH
2
= CHCOOCH
3
Câu 14: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
Trang 5/18 - Mã đề thi 010
A. NaOH. B. NaHS. C. Pb(NO
3
)
2
. D. AgNO
3
2
H
5
OH, ngược
lại từ C
2
H
5
OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất X. Trong các
Trang 6/18 - Mã đề thi 010
chất C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH,
Câu 20: Trong phương trình hoá học của phản ứng FeS
2
tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, tổng số hệ số (nguyên, tối
giản) của phương trình phản ứng là:
A. 44 B. 45 C. 46 D. 47
Câu 21: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe
3
O
4
rồi tiến hành
phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà
tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H
2
(đktc). Hiệu suất của
phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 80% B. 90% C. 60% D. 70%
Trang 7/18 - Mã đề thi 010
Câu 22: Có các chất sau: (1) Glucozơ; (2) Glyxerol; (3)
A. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh B. Có 3 dung dịch
làm quỳ tím hoá đỏ
C. Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ D. Có 4 dung dịch
không đổi màu quỳ tím
Câu 24: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được
tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
A. H
2
SO
4
loãng B. FeCl
3
C. HCl D. NaOH
Câu 25: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl
và 0,03 mol RCl
2
. Phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng thanh
Al tăng 0,96 gam.Vậy R là:
A. Mn B. Ni C. Zn D. Cu
Trang 8/18 - Mã đề thi 010
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch
HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và
0,9 mol NO. R là:
H
2
SO
4
2M cần
thiết để trung hoà dung dịch
C là:
A. 120ml B. 100ml C. 240ml D. 50ml
Câu 29: Đun nóng axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol
etylic (có xúc tác H
2
SO
4
đ) có thể thu được tối đa bao nhiêu
este.
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Trang 9/18 - Mã đề thi 010
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen A B C
Axit picric. B là:
A. Phenol B. Natri phenolat C. o –Crezol D.
Phenylclorua
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 7g Fe trong 100 ml dung dịch
HNO
3
4M thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Đun nhẹ
dung dịch thu được m gam muối khan. Giá trị của m và V là:
A. 38,4gam và 4,48 lít B. 2,56gam và 1,12 lít
C. 25,6gam và 2,24 lít D. 12,8gam và 2,24 lít
2
và 6,3 gam
H
2
O. Vậy m có giá trị là:
A. 0,8g B. 4,3g C. 2g D. 1,2g
Câu 35: Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ
CH
3
CHO bằng một phương trình phản ứng?
A. CH
3
COOH, HCOOCH= CH
2
B. C
2
H
5
OH, CH
3
COONa
C. C
2
H
2
, C
2
H
5
OH D. C
thành HNO
3
. Số mol O
2
đã tham gia phản ứng trong các
quá trình đó là:
A. 0,25 mol B. 0,2 mol C. 0,15 mol D. 0,1 mol
Trang 11/18 - Mã đề thi 010
Câu 38: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính
bazơ?
A. C
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
H
5
ONa, NaOH.
C. C
2
H
5
ONa, NaOH, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
C
6
H
4
NH
2
,
CH
3
NH
2
loãng,
nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát
ra. Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:
A. Fe(OH)
3
B. Fe(OH)
2
C. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
D. Không xác định được
Câu 40: Hoà tan 10,71 gam hỗn hợp nhôm, kẽm, sắt trong 4 lít
HNO
3
x mol/lit vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn
hợp khí gồm N
2
và N
2
O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản
Trang 12/18 - Mã đề thi 010
phẩm khử khác). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối
khan. Giá trị của x và m tương ứng là:
A. 0,33M và 5,35gam B. 0,11 M và 27,67 gam
C. 0,22 M và 55,35 gam D. 0,11 M và 25,7 gam
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong
CH COOHH
H SO đa
Ni t
X Y
Este có mùi muối chín. Tên của X là:
A. 2 – metylbutanal B. 3 – metylbutanal.
C. 2,2 – đimetylpropanal. D. pentanal
Trang 13/18 - Mã đề thi 010
Câu 43: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu
suất 80%, ngoài axit aminoaxetic dư người ta còn thu được m
(g) polime và 1,44 (g) H
2
O. Giá trị của m là:
A. 4,56 B. 4,25 C. 5,25 D. 5,56
Câu 44: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O. X có thể cho phản
ứng tráng gương và phản ứng với NaOH. Đốt cháy hết a mol X
thu được tổng cộng 3a mol CO
2
và H
2
O. X là:
A. HCOOH B. OHC –CH
2
COOH
C. HCOOCH
3
D. OHC-COOH
điều kiện thường) thu được số mol CO
2
gấp 2 lần số mol H
2
O.
Mặt khác 0,1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư)
thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
C – CH = CH
2
B. CH
3
– CH
2
–C
CH
C. CH
C-C
CH D. CH
CH
Câu 48: Cho aminoaxit A. Cứ 0,01 mol A tác dụng hết với
chất là:
A. HNO
3đặc,
t
o
B. Cu(OH)
2
/NaOH, t
o Trang 15/18 - Mã đề thi 010
C. AgNO
3
/NH
3
D. I
2
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
60)
Câu 51: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống
nghiệm: (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
NH
2
,
dung dịch C
6
H
5
ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH
3
COOH,
dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc
tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
A. 10 B. 9 C. 12 D. 8
Câu 53: Cho sơ đồ chuyển hoá :
3 4
2 5
H PO
KOH KOH
P O X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. KH
2
PO
4
, K
PO
4
D. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4 Trang 16/18 - Mã đề thi 010
Câu 54: Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V
1
(lít) dung dịch
HNO
3
4M và V
2
(lít) dung dịch hỗn hợp HNO
3
3M và
H
2
SO
(k) H = -
92kJ (ở 450
0
C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch, cần
A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ và giảm
áp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng
áp suất
Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y
mol CO
2
và z mol H
2
O. Biết y–z = x. Vậy X thuộc dãy đồng
đẳng nào sau đây:
A. C
n
H
2n
(COOH)
2
B. C
n
H
2n +1
COOH C. C
n
H
2n -
3
; (4) Nước cường toan. Chất
hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
A. (1), (2). B. (1). C. (1), (2), (3). D. (1), (2),
(4).
Câu 60: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở
nhiệt độ thường. Tên gọi của X là :
Trang 18/18 - Mã đề thi 010
A. xiclopropan. B. xiclohexan C. etilen. D.
stiren HẾT