Trang 1/18 - Mã đề thi 006
SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
Mã đề 006
KỲ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM
2011 LẦN THỨ 1
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời
gian giao đề.
(Đề thi gồm: 06 trang)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1;
He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14; O = 16; Na = 23; Mg =
24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn =
55; Fe= 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr =
88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu
1 đến câu 40)
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
trong
dung dịch HNO
3
vừa đủ, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí gồm
NO
2
và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH,
CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
COONa và C
2
H
5
Cl số chất phù hợp với X
là:
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 3: Có các chất sau: (1) Glucozơ; (2) Glyxerol; (3) HCHO;
(4) Prôtit; (5) C
2
H
2
O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với
Trang 3/18 - Mã đề thi 006
hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO
3
là:
A. 13x – 9y. B. 23x – 9y. C. 45x – 18y. D. 46x – 18y.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản
phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400ml dung dịch Ba(OH)
2
x
mol/lít thấy tạo ra 11,82 gam kết. Vậy x có giá trị là:
A. 0,2M B. 0,15M C. 0,05M D. 0,1M
Câu 7: X là một amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ.
Hãy chọn công thức phân tử đúng của X:
A. C
3
H
5
NH
2
B. C
5
H
9
NH
2
C. C
)
2
. D. NaHS.
Trang 4/18 - Mã đề thi 006
Câu 10: Một este có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Thuỷ phân hết
X thành hỗn hợp Y. X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản
ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?
A. HCOOCH
2
CH = CH
2
B. CH
3
COOCH = CH
2
C. HCOOCH = CHCH
3
D. CH
2
= CHCOOCH
3
2
(SO
4
)
3
, Ba(NO
3
)
2
. Chọn câu đúng.
A. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
B. Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
C. Có 4 dung dịch không đổi màu quỳ tím
D. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch
HNO
3
loãng nóng dư. Khí NO
sinh ra đem trộn với O
2
dư thu
được hỗn hợp X. Hấp thụ hỗn hợp X bằng nước để chuyển hết
NO
2
thành HNO
3
. Số mol O
2
đã tham gia phản ứng trong các
3
loãng,
nếu đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí thoát
ra. Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Z là:
A. Fe(OH)
3
B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
C. Không xác định được D. Fe(OH)
2
Câu 20: Cho 4,7 gam phenol tác dung với dung dịch brom thu
được 13,24 gam kết tủa trắng 2,4,6 –tribromphenol. Khối
lượng brom tham gia phản ứng là:
A. 20,4 gam B. 19,2 gam C. 16,6 gam D. 15,44 gam
Câu 21: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí
CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được
10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4
Trang 7/18 - Mã đề thi 006
gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá
trị của m là:
A. 13,5. B. 20,0. C. 15,0. D. 30,0.
Câu 22: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với
Trang 8/18 - Mã đề thi 006
K. Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu
được 20,832 lít khí (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí
đo ở đktc). Tính khối lượng các kim loại trong m gam X.
A. 10,275 g Ba và 40,5 g Al B. 4,11g Ba và 16,2 g Al
C. 1,0275g Ba và 4,05 g Al D. 2,055 g Ba và 8,1g Al
Câu 26: Cho dãy các chất Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, Al,
Zn(OH)
2
, CrO
3
, Cr
2
O
3
. Số chất lưỡng tính trong dãy là:
6
H
5
NH
2
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
,
C
2
H
5
ONa, NaOH.
C. NH
3
, C
6
,CH
3
C
6
H
4
NH
2
, NH
3
,CH
3
NH
2
, NaOH,
C
2
H
5
ONa.
Trang 9/18 - Mã đề thi 006
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hợp chất hữu cơ X thu
được 2,2 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Cho 4,4 gam X tác dụng
vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 gam muối.
X có CTPT là:
rồi tiến hành
phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà
tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H
2
(đktc). Hiệu suất của
phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 80% B. 70% C. 60% D. 90%
Câu 31: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được
tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:
Trang 10/18 - Mã đề thi 006
A. FeCl
3
B. H
2
SO
4
loãng C. NaOH D.
HCl
Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại
kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào H
2
O tạo dung dịch C và thu
đựơc 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch
3
COOH, HCOOCH= CH
2
C. C
2
H
2
, CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH, CH
3
COONa
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS
2
trong HNO
3
đặc, nóng
thu được khí NO
2
. Xác định số mol HNO
3
đã tham gia phản
ứng. Biết rằng trong phản ứng đó, Fe và S bị oxi hoá đến số oxi
hoá cao nhất?
2
và N
2
O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sản
phẩm khử khác). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối
khan. Giá trị của x và m tương ứng là:
A. 0,22 M và 55,35 gam B. 0,11 M và 25,7 gam
C. 0,11 M và 27,67 gam D. 0,33M và 5,35gam
Câu 39: Cho các chất, ion: Fe
2+
, Fe, Cu. Dãy sắp xếp theo
chiều tăng tính khử là:
Trang 12/18 - Mã đề thi 006
A. Fe
2+
< Fe < Cu B. Cu < Fe < Fe
2+
C. Fe < Cu <
Fe
2+
D. Fe
2+
< Cu < Fe
Câu 40: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu
được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol. Xác định nồng
độ % của dung dịch NaOH?
A. 14% B. 10% C. 8% D. 12%
,
CH COOHH
H SO đa
Ni t
X Y
Este có mùi muối chín. Tên của X là
Trang 13/18 - Mã đề thi 006
A. pentanal B. 3 – metylbutanal.
C. 2,2 – đimetylpropanal. D. 2 – metylbutanal
Câu 43: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh
bột, lòng trắng trứng. Hoá chất, điều kiện để nhận biết được 4
chất là
A. AgNO
3
/NH
3
B. HNO
3đặc,
t
o
C. I
2
D.
Cu(OH)
2
/NaOH, t
o
2
CH
2
COOH
C. NH
2
CH
2
CH
2
COOH D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 47: Trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. Cu + H
2
SO
4
(loãng) B. Cu + HCl (loãng) + O
2
C. Cu + HCl (loãng) D. Cu + Pb(NO
3
)
2
(loãng)
Câu 48: Gluxit X có phản ứng tráng gương. Đun nóng a mol X
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng để phản ứng thuỷ phân hoàn toàn
C. CH
CH D. CH
C-C
CH
Trang 15/18 - Mã đề thi 006
Câu 50: Hoà tan 3,24 Ag bằng V ml dung dịch HNO
3
0,7 M
thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng
độ mol của HNO
3
dư bằng nồng độ mol của AgNO
3
. Tính V.
A. 75ml B. 80ml C. 100ml D. 50ml
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
60)
Câu 51: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là
C
4
H
9
NO
2
. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
1
= 1,25V
2
C. V
1
= 0,8V
2
D. V
1
= 0,75V
2 Trang 16/18 - Mã đề thi 006
Câu 53: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở
nhiệt độ thường. Tên gọi của X là:
A. etilen. B. stiren C. xiclopropan. D. xiclohexan
Câu 54: Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H = -
92kJ (ở 450
0
C, 300 atm). Để cân bằng chuyển dịch theo chiều
nghịch, cần
A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng
áp suất
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
,
dung dịch C
6
H
5
ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH
3
COOH,
dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc
tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
Trang 17/18 - Mã đề thi 006
A. 10 B. 9 C. 8 D. 12
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y
mol CO
2
và z mol H
A. (1), (2), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (2).
D. (1).
Câu 59: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3)
xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-
metylphenol; (6) -naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
A. (1), (3), (5), (6) B. (1), (2), (4), (6) C. (1), (2),
(4), (5) D. (1), (4), (5), (6)
Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hoá :
3 4
2 5
H PO
KOH KOH
P O X Y Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
Trang 18/18 - Mã đề thi 006
A. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
HẾT