Giáo trình phân tích vị trí mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến địa hình p5 pot - Pdf 19

Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 76

7.1.2. Kiểm tra tiêu chuẩn độ võng đàn hồi -Phương án 2a.
7.1.2.1. Giai đoạn 10 năm đầu:
7
7
3
4
6
18
18
Nãön âæåìng
Kdv.Eyc = 135,3 MPa Ech = 137,18 MPa
E734 = 260,3 MPa
E34 = 234,92 MPa
E4 = 180 MPa
E0 = 42 MPa

TT

Tên vật liệu E
i
h
i
t K h
t
E
tb



33
43
D
H
1,30

02,298
42
E
E
TB
0
0,14

KOGAN 4603,0
E
E
TB
ch

E
ch
= 0,4603  E
TB
= 0,4603  298,02 = 137,18 MPa
E
ch
= 137,18 (MPa) >
dv

.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i

Neàn ñöôøng
6
3
1
2
Kdv.Eyc = 170,50 MPa
Ech = 173,83 MPa
E1239 = 287,32 MPa
E0 = 42 MPa
E9 = 238,42MPa
E39 = 253,45 MPa
E239 = 280,12 MPa

Trị số môđuyn đàn hồi còn lại của mặt đường cũ:
E

= 80% x E
TB
=0,8 x 298,02 =238,42 MPa
TT

Tên vật liệu E
i
h
i
t K h
t
E
tb


tb
x  = 287,32x 1,21 = 347,66 MPa
Dùng toán đồ 3-1 [4] xác định môđuyn đàn hồi chung của mặt đường.
Từ các tỷ số:

33
68
D
H
2,06

66,347
42
E
E
TB
0
0,121

KOGAN 5000,0
E
E
TB
ch

E
ch
= 0,5000  E
TB
= 0,5000  347,66 = 173,83 MPa

w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V

Để đảm bảo không phát sinh biến dạng dẻo cục bộ trong nền đất dưới áo
đường và trong các lớp kém dính nào của áo đường, phải thỏa mãn điều kiện sau:
T
ax
+ T
av

tr
cd
tt
K
C
(.7.11)
Trong đó:
+ T
ax
: Là ứng suất cắt hoạt động lớn nhất do tải trọng bánh xe tính toán gây
ra trong nền đất hoặc trong lớp vật liệu kém dính (MPa).
+ T
av
: Là ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân của các lớp vật liệu
nằm trên lớp tính toán gây ra cũng tại thời điểm đang xét (MPa).
+
tr
cd
K
: Là hệ số cường độ chịu cắt trượt được chọn tuỳ thuộc vào độ tin cậy
thiết kế, bảng 3-7 [4]. Đối với đường cấp IV, độ tin cậy đã được chọn trong phần
tính võng là 0,90 tương ứng với
tr

1
x K
2
x K
3
(7.6).
Trong đó:
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.

w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đồ Án Tốt Nghiệp Khoa Xây Dựng Cầu Đường

SVTH: Nguyễn Đình Ninh- Lớp 02X3B. Trang 79

+ C: lực dính của đất nền hoặc vật liệu kém dính lấy theo bảng (7.4) của
chương này (MPa).
+ K
1
: Hệ số kể đến sự suy giảm sức chống cắt trượt khi đất nền hoặc vật liệu

C.
1
4
2
3
4
6
6
Nãön âæåìng
E0 = 42 MPa
30 22
p
Så âäö tênh
62
6
E0 = 42 MPa
Nãön âæåìng
p
ETB =277,20 MPa
T
D DClick to buy NOW!
P
D
F
-
X
C

Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r

62

230,20
2 BTN loại II Dmax25
300
61,00
0,27
58

225,83
3 CPĐD loại I Dmax25
300
22

1,67
0,73
52

225,83
4 Cấp phối tiêu chuẩn loại C

180
30
5 Móng nền đất (E0)
42

p
T
ax
0,0185
hình 3-3 [4]
P = 0,6 MPa : áp lực bánh xe tác dụng lên mặt đường  T
ax
= 0,011 MPa.
Từ H = 62cm,  = 24
0
tra toán đồ hình 3-4 xác định được T
av
= -0,0136 MPa.
Ứng suất cắt hoạt động trong đất là T=T
ax
+T
av
= 0,011 - 0,0136= -0,0036 MPa.
Lực dính tính toán của đất nền: C
tt
= C x K
1
x K
2
x K
3

= 0,032x0,6x0,8x1,5= 0,024 MPa.
Vậy T

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X

m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status