Bài giảng cây thức ăn : Dự trữ cỏ làm thức ăn gia súc part 6 - Pdf 19

8/18/2010
26
Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp
+Nhiệt độ ủ
Nhiệt độ ủ 20
0
C 40
0
C
pH 4,1 4,7
Axit lactic Cao Thấp
Axit butyric Thấp Cao
Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp
+Visinhvật
Vikhuẩnlactic
Chặtnhỏ,làmnáttăngVKlactic
2nhómVKlactic:
Homofermentative
1Glucose=>2A.lactic
2Fructose=>2A.lactic
Heterofermentative
1Glucose=>A.lactic+Ethanol+CO
2
2Fructose=>A.lactic+2Mannitol+A.axetic+CO
2
8/18/2010
27
Bảng: Số lượng VSV trên bề mặt nguyên liệu (1.000 CFU/g)Bảng: Số lượng VSV trên bề mặt nguyên liệu (1.000 CFU/g)
Chỉ tiêu VK
lactic
VK

3
Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp
+ Điềukiệnyếmkhí
Nénchặt
Tốc độủnhanh
+ Độẩm
Độẩmcaotănghôhấphiếukhí,tănglênmen
butyric
PhơihéotăngCKlên40%sẽlàmgiảmlênmen
butyric.NếuCKcaomặcdùpHbằng4,5
nhưngTĂủchuavẫnrấttốt.TăngCKbằng
phơihéo,trộnrơmkhô
8/18/2010
29
Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp
a –b
K = x 100%
b -c
K: Thức ăn khô dùng để trộn (%)
a: Tỉ lệ nước của thức ăn ban đầu
b: Tỉ lệ nước dự kiến của hỗn hợp nguyên liệu ủ
c: Tỉ lệ nước của nguyên liệu bổ sung
Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp Ủ chua thức ăn xanh và phụ phẩm nông nghiệp
l Các chất bổ sung khi chế biến cỏ ủ chua
Có2mụcđíchtráingượcnhau:kíchthíchvà ứcchế
lênmen
-Kíchthíchlênmen
Menlactic:10
6
CFU/g

Thành phần hoá học, đặc biệt NH
3
-N, a. hữu cơ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status