ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Mã đề thi 289 - Pdf 19


Trang 1/18 - Mã đề thi 289
TRƯỜNG ĐẠI
HỌC VINH
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP
12, LẦN CUỐI - 2011
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50
câu trắc nghiệm)

Mã đề
thi 289
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ
SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Một vật có khối lượng
400
g
dao động điều hoà
có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm
0
t

vật đang chuyển
động theo chiều dương, lấy
2
10


. Phương trình dao động của vật là:
A.

Câu 3: Một tia sáng trắng hẹp chiếu tới bể nước sâu
1,2
m
, với góc tới
O
W
đ
(J)
t(s)
0,015
0,02

1/6

Trang 2/18 - Mã đề thi 289
0
45
. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần
lượt là
2
d
n 
,
3
t
n 
. Độ dài của vệt sáng in trên đáy bể là:
A. 12,4 cm. B. 15,6 cm. C. 60 cm. D. 17cm.
Câu 4: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính
xác:

A. 0,4 mm. B. 0,6 mm. C. 0,8 mm. D. 0,3 mm.
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát
đồng thời ba bức xạ có bước sóng
1
400 ;
nm



2 3
500 ; 750
nm nm
 
 
. Giữa hai vân
sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm còn quan sát thấy có
bao nhiêu loại vân sáng?
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 9: Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch là
A. động năng của các nơtrôn phát ra. B. động
năng của các mảnh.
C. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh. D.
năng lượng các phôtôn của tia gama.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều
2 cos(100 )
u U t V


vào đoạn mạch RLC.
Biết


. C.
20/ ( )
C F
 

. D.
100/ 3 ( )
C F
 

.
Câu 11: Katốt của tế bào quang điện có công thoát
1,5
eV
, được chiếu
bởi bức xạ đơn sắc

. Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp
3
AK
U V


' 15
AK
U V

, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng
gấp đôi. Giá trị của

điện trong mạch lần lượt là
1
2 cos(100 /12)( )
i t A
 
 

2
2 cos(100 7 /12)( )
i t A
 
 
.
Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng
điện trong mạch có biểu thức:
A.
2cos(100 / 4)( )
i t A
 
 
B.
2cos(100 /3)( )
i t A
 
 

C.
2 2 cos(100 / 4)( )
i t A
 

 
phút, cứ sau 1
tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu
xạ. Biết đồng vị phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi
t T
 
)
và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ 3
phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng
một lượng tia

như lần đầu?
A. 28,2 phút. B. 24,2 phút. C. 40 phút. D. 20 phút.
Câu 16: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu
kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm
1
t
tỉ lệ giữa
hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm
2 1
2
t t T
 
thì tỉ lệ đó là
A. k + 4. B. 4k/3. C. 4k. D. 4k+3.
Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng
100
g

và lò xo nhẹ có độ cứng

B
ur
trong lòng ống dây biến thiên điều hòa
A. ngược pha. B. cùng pha. C. cùng biên độ. D. vuông pha.
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều
2 cos100 ( )
u U t V


. Khi giá trị hiệu dụng U = 100 V, thì cường độ dòng
điện trong mạch trễ pha hơn điện áp là
/3

và công suất tỏa nhiệt của
đoạn mạch là
50W
. Khi điện áp hiệu dụng
100 3
U V

, để cường độ dòng
điện hiệu dụng không đổi thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên
điện trở
0
R
có giá trị:

Trang 7/18 - Mã đề thi 289
A.
73,2

A. 5.10
5
rad/s. B. 25.10
4
rad/s. C. 25.10
5
rad/s. D.
5.10
4
rad/s.
Câu 22: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, có suất điện động
cực đại là
0
E
, khi suất điện động tức thời ở cuộn 1 triệt tiêu thì suất
điện động tức thời trong cuộn 2 và 3 tương ứng là
A.
0 0
;
E E

. B.
0 0
/ 2; 3 /2
E E
. C.
0 0
/ 2; / 2
E E


. Khi mạch
dao động gồm cuộn cảm với C
1
thì tần số dao động của mạch là
A. 40 MHz. B. 30 MHz. C. 25 MHz. D. 35 MHz.
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc

,
màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D,

Trang 8/18 - Mã đề thi 289
khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a có thể thay đổi (nhưng S
1
và S
2

luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4,
nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
S
2
một lượng
a

thì tại đó
là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S



A. -4 cm B. 0 cm C. -3 cm D. -8 cm
Câu 26: Mắc động cơ ba pha vào mạng điện xoay chiều ba pha, cảm
ứng từ của từ trường do mỗi cuộn dây gây ra tại tâm có đặc điểm:
A. quay biến đổi đều quanh tâm. B. độ lớn không đổi và
quay đều quanh tâm.
C. độ lớn không đổi. D. phương không đổi, giá trị
biến thiên điều hòa.
Câu 27: Một phôtôn có năng lượng

, truyền trong một môi trường
với bước sóng

. Với h là hằng số Plăng, c là vận tốc ánh sáng truyền

Trang 9/18 - Mã đề thi 289
trong chân không. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:
A.
/( )
n c h
 

. B.
/( )
n c


. C.
/( )

. Biết
4,0015
m u


,
11,9968
C
m u

,
2
1 931,5 /
u MeV c

,
34
6,625.10
h Js


,
8
3.10 /
c m s

. Bước
sóng dài nhất của photon

để phản ứng có thể xảy ra là:

A A
, khi
2 1
/ 2
  
 
. B.
0
(2 3)
A A 
, khi
2 1
/ 6
  
 
.
C.
0
A A

, khi
2 1
2 / 3
  
 
. D.
0
3
A A
, khi

lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?
A. Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động. B. Động năng, tần
số, lực hồi phục.
C. Biên độ, tần số, gia tốc. D. Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
Câu 35: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng
100
g
, dao động

Trang 11/18 - Mã đề thi 289
điều hoà với chu kỳ 2 s. Khi vật đi qua vị trí cân bằng lực căng của
sợi dây là
1,0025
N
. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng, lấy
2
10 /
g m s

,
2
10


. Cơ năng dao động của vật là:
A. 25. 10
-4
J. B. 25. 10
-3
J. C. 125.10

2
1 931,5 /
u MeV c

. Sau phản ứng xuất
hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển
động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc

như nhau.
Coi phản ứng không kèm theo bức xạ

. Giá trị của

là:
A.
0
39,45
. B.
0
41,35
. C.
0
78,9
. D.
0
82,7
.
Câu 37: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A. khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng
trọng lượng của vật.

( 1)
hc n
en



. C.
hc
en


. D.
( 1)
hc
e n

 
.
Câu 40: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai
nguồn kết hợp dao động với phương trình:
1 2
40 ( )
u u acos t cm

 
, tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là
30 /
cm s
. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên

T
. D.
/ 4
T
.
Câu 42: Một sợi dây đàn hồi dài
60
cm
, tốc độ truyền sóng trên dây
8 /
m s
, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động theo phương
ngang với tần số
f
thay đổi từ
80
Hz
đến
120
Hz
. Trong quá trình thay đổi
tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây?
A.
15
. B.
8
. C.
7
. D.
6


. B.
80 2
U V

. C.
109,3
U V

. D.
160
U V

.

Trang 14/18 - Mã đề thi 289
Câu 45: Một vòng dây có diện tích
2
S=100 cm
và điện trở
0,45
R
 
, quay
đều với tốc độ góc
100 /
rad s


trong một từ trường đều có cảm ứng từ

A. 5,2.10
20
hạt. B. 2,62.10
29
hạt. C. 2,62.10
25
hạt.
D. 2,62.10
15
hạt.
Câu 47: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200
gam, lò xo có độ cứng 10 N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
phẳng ngang là
0,1
. Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn
10
cm
, rồi
thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy
2
10 /
g m s

. Trong khoảng thời
gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm
thế năng của con lắc là:
A. 50 mJ. B. 2 mJ. C. 20 mJ. D. 48 mJ.
Câu 48: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn

Trang 15/18 - Mã đề thi 289

Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,9 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m. Khe S
được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0,38 0,76
m m
  
 
. Bức xạ
đơn sắc nào sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm
3 mm?
A.
0,65
m
 

. B.
0,45
m
 

. C.
0,675
m
 

. D.
0,54
m
 


mCi
.
Câu 52: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc
20rad/s, có mômen động lượng 4 kgm
2
/s. Động năng của vật rắn là:
A. 40J. B. 800J. C. 400J. D. 30J.
Câu 53: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không
đúng:
A. đối với mỗi ánh sáng đơn sắc thì phôtôn có một năng lượng hoàn
toàn xác định.
B. khối lượng của phôtôn không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.
C. đối với mỗi phôtôn, tích số giữa động lượng và bước sóng là đại
lượng không đổi.
D. năng lượng của phôtôn bằng động năng của nó.
Câu 54: Một quả cầu đặc, một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng
bán kính và quay quanh trục đối xứng của nó với cùng một tốc độ
góc. Gọi
T
, W
C
W
lần lượt là động năng của quả cầu và khối trụ, ta có
A.
T
W
C
W

. B.

cho đến khi dừng lại hết thời gian t
0
. Biết rằng sau thời gian t = t
0
/2
tốc độ góc của bánh đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong
khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t
0
/2 còn lại là
40rad. Góc quay được cho đến khi dừng lại là:
A. 80 rad. B. 60 rad C. 50 rad D. 100 rad
Câu 57: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài
25
l cm

, vật có khối
lượng
10
m g

và mang điện tích
4
10
q C


. Treo con lắc giữa hai bản kim
loại thẳng đứng, song song, cách nhau
22
cm

đều hướng về phía máy thu. Tần số mà máy thu thu được thay đổi 1,5
lần sau khi nguồn âm đi ngang qua máy thu. Biết tốc độ truyền âm
trong không khí là
340 /
m s
. Tốc độ nguồn âm là
A.
510 /
m s
. B.
136 /
m s
. C.
68 /
m s
. D.
226,6 /
m s
.

Trang 18/18 - Mã đề thi 289
Câu 59: Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán
kính R với gia tốc góc

. Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia
tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là
A.
R

. B. 4

r
 
. B.
332
r
 
. C.
75
r
 
. D.
24
r
 
.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status