1 số thuật ngữ của môn Vi xử lí
Crt:cathode ray tube controller :ống tia điện tử
Fdc:floppy disk controller:điều khiển đĩa mềm or NEC:nippon
electric company
AAA:ascii adjust for addition :cộng có chỉnh ascii
AAD:ascii adjust for division chia có chỉnh ascii
AAM:ascii adjust for multiplication:nhân có chỉnh ascii
AAS: ascii adjust for substractiointruwf có chỉnh asciI
ADC: add with carry :cộng có nhớ
ADD: cộng
AND: và
CALL:gọi thủ tục
CBW:convert byte to word: đổi từ byte sang word
CLC:clear carry flag:xóa cờ nhớ
CLD:clear direction flag: xóa cờ định hướng
CLI: clear interrup flag:xóa cờ ngắt
CMC:comptementcarry flag:lấy bù cờ nhớ
CMP: compare:so sánh
CMPS:compare string:so sánh xâu
CMPSW:compare string word:so sánh xâu word
CWD:convert word to double word:đổii word sang word kép
DAA:decimal adjust for addition:chỉnh thành thập phân cho
phép cộng
DAS:chỉnh thành thập phân
cho phép trừ
!"#
$
%&"$$
2'"$E
2'"7$E
2'+,($E
2'D$$EGH
2'$E;
2'@A$EI
2+,($E
2D$$
2D$$
2D+$$
2A$I
2$
"3!J3(,-
"
"3K
"
"+LEE
"+$($$(F
"+M((F
"+:$$$F
"++D
"++D(7E
"++D'(7EE
"++D'@(AEEI
"++D@(AEI
%+$
%+$$$(F
%+:$$$F
%+M($(F
#,
#,
#+$$(F
#+:$$F
#+M((F
&:
##E
M3#
?!BF
?"3#
?+.F$