Giáo án vật liệu xây dựng - Chương 4 potx - Pdf 19

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 97
CHỈÅNG IV
──────
h úu åí dảng bäüt, khi nho träün våïi nỉåïc tảo thnh mäüt loải
dênh, sau cạc quạ trçnh phn ỉïng hoạ l phỉïc tảp nọ dáưn dáưn âäng âàûc lải,
ải âạ nhán tảo. Trong quạ trçnh ngỉng kãút v ràõn chàõc
trong mäi trỉåìng nỉåïc.
ưu kiãûn håi nỉåïc b
o ho
onat, väi tro xè.
àõn trong nỉåïc nãúu âỉåüc ràõn trong mäi trỉåìng octocla thç
ỉåìng âäü âảt úc âäü ràõn chàõc s nhanh hån .
+ ximàng mu, ximàng tràõng
+ ximàng bãưn sun
cao xáy dỉûng
Cạc loải khạc: cháút kãút dênh manhã, thu tinh lng.

── ────────────

CHÁÚT KÃÚT DÊNH VÄ CÅ
§1. KHẠI NIÃÛM V PHÁN LOẢI
I. KHẠI NIÃÛM:
Cháút kãút dênh vä cå c
häư do cọ tênh
tråí nãn ràõn chàõc v tråí thnh mäüt lo
âọ, nọ cọ kh nàng träün láùn våïi cạc váût liãûu khạc, gàõn kãút chụng lải våïi nhau thnh mäüt
khäúi âäưng nháút, vỉỵng chàõc.

II. PHÁN LOẢI:
1. Càn cỉï vo mäi trỉåìng ràõn chàõc:

Väi khäng khê l cháút kãút dênh vä cå ràõn trong khäng khê âỉåüc sn xút tỉì âạ väi
t tảp cháút sẹt âem nung âãún mäüt nhiãût âäü nháút âënh âãø khỉí
åüng canxit cacbonat (CaCO
3
) låïn hån 94%.
+ hm lỉåüng tảp cháút sẹt (Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, SiO
2
) khäng låïn hån 6%.
ạc loải âạ väi canxit nhỉ: âạ väi, âạ väi v s, âạ
it.
ûn phn ỉïng khỉí CO
2
trong âạ väi
(väi củc)
ngoi vo trong. Khi låïp bãn ngoi âỉåüc
thç CaO s kãút håüp våïi cạc tảp cháút sẹt tảo ra
- Phn ỉïng nung väi l phn ỉïng thûn nghëch nãn lỉåüng väi säúng thu âỉåüc ty
ê. Vç váûy, khi nung väi phi thäng
hån v cháút lỉåüng väi s täút
t väi säúng.
cọ nhiãưu canxit v cọ mäüt ê
CO

C ta s âỉåüc nhỉỵng hảt åí bãn trong l CaCO
3
, åí bãn ngoi l CaO gi l
hảt non lỉía. Loải ny khi täi cho êt väi nhuùn.
- Khi nung åí nhiãût âäü quạ cao
aluminat canxi (mAl
2
O
3
.nCaO) v silicat canxi (mSiO
2
.nCaO) nọng chy bao bc xung
quanh cạc hảt väi lm thnh cạc mng keo cỉïng gi l hảt gi lỉía. Loải ny khi sỉí dủng s
hụt áøm gáy nãn hiãûn tỉåüng nåí thãø têch.

thüc vo lỉåüng CO
2
âỉåüc giiphọng ra ngoi khäng kh
thoạng âãø khê CO
2
bay ra, phn ỉïng theo chiãưu thûn s mảnh
hån.
IV. CẠC HÇNH THỈÏC SỈÍ DỦNG VÄI TRONG XÁY DỈÛNG:
Väi âỉåüc sỉí dủng åí hai dảng väi chên v bäü
1. Väi chên:
-L väi âỉåüc täi trỉåïc khi dng, quạ trçnh täi xy ra theo phn ỉïng :
CaO + H
2
O Ỉ Ca(OH)
2

ng trong quạ trçnh träün, trong quạ trçnh sn xút v sỉí
VÄI:

Í trong mäi trỉåìng nỉåïc, Ca(OH)
2
tảo âỉåüc cạc hảt keo. Theo thåìi gian nỉåïc máút
ng keo tỉång âäúi låïn. Khi nỉåïc tiãúp tủc máút âi nọ tråí nãn khä
chu
- Väi täi nhanh, to nhiãût nhiãưu Ỉ cho väi vo nỉåïc, lỉåüng nỉåïc nhiãưu.
- Väi täi cháûm, to nhiãût êt Ỉ cho nỉåïc vo väi, lỉåüng nỉåïc êt.
Tu theo lỉåüng nỉåïc cho tạc dủng våïi väi s cọ 3 dảng väi chên thỉåìng gàûp sau:
*Bäüt väi chên: âỉåüc tảo
(100%Ca(OH)
2
). Theo l thuút lỉåüng nỉåïc cáưn 32,14% so våïi lỉåüng väi nhỉng trong
thỉûc tãú nỉåïc dng 70% vç trong quạ trçn
Väi bäüt cọ
γ
o
= 400 ÷ 450 kg/m
3
.
*Väi nhuùn: kh
Väi nhuùn cọ
γ
o
= 1200 ÷ 1400 kg/m
3
.
*Väi sỉỵa: khi cho nỉåïc nhiãưu hån väi nhuùn, cọ khong êt hån 50% Ca(OH)

dủng bủi väi nh hỉåíng âãún sỉïc khe cäng nhán.

V. QỤA TRÇNH RÀÕN CHÀÕC CA
Väi âỉåüc dng ch úu trong vỉỵa. Trong khäng khê vỉỵa väi ràõn chàõc lải do nh
hỉåíng âäưng thåìi ca hai quạ trçnh chênh:
1. Quạ trçnh hräxit kãút tinh:
Å
dáưn dáưn s tảo ra cạc hảt ngỉ
v øn sang dảng kãút tinh. Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 100
2. Quạ trçnh cacbonat hoạ:
- Khi tiãúp xục våïi khäng khê, Ca(OH)
2
s tạc dủng våïi khê CO
2
tảo ra CaCO
3
.
Ca(OH)
2
+ CO
2
Ỉ CaCO
3
+ H
2
O

002804,0
C
vs
g
2. Nhiãût âäü täi v täúc âäü täi:
HCl
V

ût âäü cao nháút âảt âỉåüc trong quạ trçnh täi väi. Trong thê nghiãûm
iãût âäü cao nháút âảt âỉåüc khi täi 10g väi củc våïi 20ml nỉåïc cáút.
b. Cạch xạc âënh:
ỵ 1mm cho vo bçnh täi väi, âäø 20ml nỉåïc cáút vo, âáûy nhanh
àõp co uan sạt nhiãût âäü v âo thåìi gian.
i nhuùn tênh bàòng lit thu âỉåüc khi täi 1kg väi
äúng. S ùn cng nhiãưu väi cng täút.
a. Khại niãûm:
-Nhiãût âäü täi l nhiã
quy âënh nhiãût âäü täi l nh
-Täúc âäü täi l thåìi gian tênh bàòng phụt kãø tỉì khi cho nỉåïc v väi tỉång tạc cho âãún
khi âảt âỉåüc nhiãût âäü täi.

Cán 10g väi củc cå
n ï càõm nhiãût kãú. Q

3. Sn lỉåüng väi nhuùn:
a. Khại niãûm:
- Sn lỉåüng väi nhuùn l lỉåüng vä
s n lỉåüng väi nhu
- Lỉåüng nỉåïc cho vo täi càn cỉï vo âäü do tiãu chøn. Âäü do tiãu chøn âỉåüc
âạnh giạ bàòng âäü sáu càõm chy l 12mm.


Cán 200g väi säúng tä
trãn sng âem rỉía sảch, sáúy khä, cán v tênh t lãû.

5. Âäü mën ca bäüt väi säúng:
- Bäüt väi säúng cng mën cng täút vç nọ thu hoạ nhanh Ỉ nhiãût âäü täi v täúc âäü täi
låïn Ỉ sn
- Âãø âạnh giạ âäü mën, dng phỉång phạp sng qua 2 sng 0,63mm v sng
0,08mm
lỉåüng ca väi âỉåüc quy â o TCVN 22

Väi c väi iãưn Vä t
Tãn chè tiãu
L I L I Lo I Lo Lo II oải oải I ải II ải I ải
1. Täúc âäü täi väi, phụt
a. Täi nhanh, khäng låïn hån
b. Täi trung bçnh, khäng låïn hån
c. Täi cháûm, låïn hån
3. ìm lỉåüng (CaO+MgO) hoảt
4. i, l/kg, khäng
äng täi âỉåüc ca väi
ng låïn hån
008
7. Âäü áøm, %, khäng låïn hån
20
88
2,4
2
10
-


10
20
5
5 10
20
5
7 10
20
5
10 -
-

2
hoạ âạ (tảo CaCO
3
) Ỉ cháút lỉåüng gim, êt do
v liãn kãút kẹm.
§3. VÄI THY
nhỉỵng cọ kh nàng ràõn trong khäng khê m
ïc âỉåüc sn xút tỉì âạ macnå (âạ väi chỉïa 6-20% tảp
åí nhiãût âäü 900-1100
o
C.
úng = 1 : 3,2
ït khä + väi khä

íi v kãút håüp sau :
H
2
O

2
O
3
+ 2SiO
2
+ 2H
2
O
ùn MgCO
3
thç trong thnh pháưn väi thu cọ MgO :

cháút sẹt phán bäú âãưu)
2. Ngun tàõc sn xút:
a. Phäúi liãûu:
Phỉång phạp phäúi liãûu: t lãû âáút sẹt : väi sä
âáút sẹt ỉåït + väi ỉåït
âáút sẹt ỉåït + väi khä
âáút sẹt khä + väi ỉåït
âáút se
Sau khi phäúi liãûu âọng thnh viãn räưi âem nung.
b. Nung:
Quạ trçnh nung s xy ra cạc phn ỉïng phán gia
Phn ỉïng phán gii :
CaCO
3
Ỉ CaO + CO
2
Ca(OH)
2
Ỉ CaO +
Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O ⎯⎯→⎯
C
o

2
Ỉ 2CaO.SiO
2
(C
2
S)
2CaO + Fe
2
O
3
Ỉ CaO.Fe
2
O
3
(C
2
F)

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 103

-Nhỉ váûy, sau khi nung thnh pháưn väi thu gäưm cọ : C
2
S, C
2
F, CA, CF, CaO v
MgO. Nhåì cọ khoạng C
2
S, C
2

γ
o
= 500 ÷ 800 kg/m
3
, xạc âënh bàòng phỉång phạp âäø âäúng.
2. Âäü mën:
Dng phỉång phạp sng qua 2 sng 0,63mm v 0,08mm.
u cáưu : + 100% lt qua sng 0,63mm
+ ≥ 85% lt qua sng 0,08mm
Âäü mën cng cao thç quạ trçnh cỉïng ràõn xy ra cng nhanh, triãût âãø, cỉåìng âäü chëu
lỉûc täút.
3. Âäü hoảt tênh:
Âäü hoảt tênh l chè tiãu âạnh giạ kh nàng ràõn trong nỉåïc ca väi thy mảnh hay
úu v âỉåüc âạnh giạ bàòng mäâun hoảt tênh M
ht
.

%%%
32322
OFeOAlSiO
M
ht
++
=

%
CaO
åïc cng mảnh. Quy âënh:

(Väi ràõn trong khäng khê cọ M

IV. CÄNG DỦNG V BO QUN:
1. Cäng dủng:
-Väi thy âỉåüc dng âãø sn xút vỉỵa xáy, vỉỵa trạt, bãtäng mạc tháúp.
-Trỉåïc khi dng trong nỉåïc phi âãø väi thu ràõn trong khäng khê 3÷5 ngy (nãúu l
väi thy mảnh) hồûc 2÷3 tưn (nãúu l väi thy úu), sau âọ måïi cho tiãúp xục våïi nỉåïc
nhàòm mủc âêch âãø cho CaO tỉû do ràõn theo âỉåìng cacbonat hoạ.
2. Bo qun:
Väi thy phi âỉåüc âọng thnh bao kên, âãø nåi khä rạo, khäng dỉû trỉỵ láu nhỉ
ximàng âãø trạnh cho väi thu hụt áøm lm gim cỉåìng âäü.

§4. XIMÀNG POOCLÀNG
I. KHẠI NIÃÛM:
- Ximàng pooclàng l cháút kãút dênh vä cå ràõn trong nỉåïc, sn xút bàòng phỉång
phạp nung häùn håüp âạ väi v âáút sẹt â phäúi håüp theo mäüt t lãû håüp l âãún nhiãût âäü nọng
chy âãø tảo thnh clinke, âem clinke nghiãưn nh våïi 3÷5% thảch cao. Thảch cao cọ tạc
dủng âiãưu chènh täúc âäü ngỉng kãút ca ximàng cho ph håüp våïi thåìi gian thi cäng.
- Trong quạ trçnh sn xút cọ thãø pha thãm phủ gia hoảt tênh (< 15%) âãø ci thiãûn
mäüt säú tênh cháút hồûc phủ gia trå (< 10%) âãø tàng sn lỉåüng ximàng.
- Ximàng pooclàng l CKDVC âỉåüc dng nhiãưu trong xáy dỉûng vç cọ nhiãưu ỉu
âiãøm: cỉåìng âäü cao, bãưn trong mäi trỉåìng, ràõn chàõc tỉång âäúi nhanh, chëu lỉía khạ täút,
ngun liãûu sn xút cọ
sàơn v giạ thnh r.

II. THNH PHÁƯN HOẠ HC V NGUN LIÃÛU SN XÚT:
1. Thnh pháưn hoạ hc:
a. Hm lỉåüng:
Mún cho ximàng âm bo cháút lỉåüng thnh pháưn hoạ hc ca ximàng thỉåìng l :
CaO : 63 ÷ 66%
SiO
2

2
O
3
, Fe
2
O
3
taỷo thaỡnh caùc khoaùng chờnh cuớa ximng. Lổồỹng CaO vổỡa phaới laỡm ximng
coù cổồỡng õọỹ cao; nóỳu lổồỹng CaO quaù nhióửu (tổùc SiO
2
ờt õi tổồng õọỳi) seợ khoù nung luyóỷn,
hao tọỳn than, giaớm bồùt saớn lổồỹng, õọửng thồỡi tọửn taỷi nhióửu CaO tổỷ do daỷng haỷt giaỡ lổớa gỏy
mỏỳt ọứn õởnh thóứ tờch vaỡ laỡm cho ximng dóự bở n moỡn.
* SiO
2
: cuợng laỡ thaỡnh phỏửn chuớ yóỳu cuớa ximng, kóỳt hồỹp vồùi CaO taỷo ra hai khoaùng
chờnh laỡ C
2
S (2CaO.SiO
2
: bólit) vaỡ C
3
S (3CaO.SiO
2
: alit) quyóỳt õởnh cổồỡng õọỹ ximng.
Nóỳu SiO
2
quaù nhióửu thỗ thồỡi gian ninh kóỳt cuớa ximng keùo daỡi, ximng keùm dờnh kóỳt vaỡ
khọng õuớ CaO õóứ taùc duỷng vồùi caùc chỏỳt khaùc nón clinke dóự bở taợ thaỡnh bọỹt, haỷ thỏỳp saớn
lổồng vaỡ laỡm giaớm cổồỡng õọỹ ximng. Nóỳu SiO

: fero aluminat tótracanxit), C
3
A coù taùc duỷng laỡm
cho thồỡi gian ngổng kóỳt vaỡ rừn chừc cuớa ximng nhanh hồn. Nóỳu Al
2
O
3
quaù nhióửu thỗ nhióỷt
õọỹ nung seợ cao, thồỡi gian ninh kóỳt nhanh nhổng cổồỡng õọỹ ximng giaớm, nhióỷt thuyớ hoaù lồùn
dóự gỏy ổùng suỏỳt nhióỷt vaỡ dóự gỏy n moỡn sunfat. Ngổồỹc laỷi, nóỳu lổồỹng Al
2
O
3
quaù ờt thỗ thồỡi
gian ninh kóỳt cuớa ximng seợ keùo daỡi, nhióỷt õọỹ nung thỏỳp dỏựn õóỳn chỏỳt lổồỹng ximng khọng
cao.
*Fe
2
O
3
: laỡ thaỡnh phỏửn thổù yóỳu coù taùc duỷng laỡm giaớm nhióỷt õọỹ nung. Nóỳu Fe
2
O
3
quaù
nhióửu nhióỷt õọỹ nung giaớm nhổng chỏỳt lổồỹng ximng khọng cao. Nóỳu Fe
2
O
3
quaù ờt nhióỷt õọỹ

3
phaới chióỳm 75
ữ 100%. Trong tờnh toaùn thổồỡng duỡng 1,3 tỏỳn õaù vọi õóứ saớn xuỏỳt ra 1 tỏỳn clinke.
* ỏỳt seùt: yóu cỏửu haỷt mởn õóửu, khọng lỏựn caùt saỷn vaỡ raùc bỏứn vaỡ õaớm baớo caùc chố
tióu sau : + haỡm lổồỹng SiO
2
= 50 ữ 58%
+ hóỷ sọỳ aluminat p = 2 ữ 4%
+ haỡm lổồỹng MgO < 3%
* Thaỷch cao: lổồỹng thaỷch cao thổồỡng duỡng khoaớng 3 ữ 5% troỹng lổồỹng clinke.
Thaỷch cao phaới saỷch vaỡ coù haỡm lổồỹng CaSO
4
.2H
2
O trón 80%.

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 106
* Qûng sàõt: chỉïa trãn 40% Fe
2
O
3
, chè thãm vo khi trong âáút sẹt êt Fe
2
O
3
.
* Than: phi cọ kh nàng to nhiãût 5000 Kcal/kg than, lỉåüng tro dỉåïi 10 ÷ 15% ,
khäng khọi, lỉåüng cacbon cäú âënh nhiãưu. Mún sn xút 1 táún clinke thỉåìng dng hãút 0,27
táún than.

b. Phỉång phạp ỉåï
t:
Viãûc chøn bë ngun liãûu cho phỉång phạp ỉåït gäưm cạc bỉåïc sau:
- Tênh toạn phäúi liãûu âảt t lãû u cáưu.
- Nghiãưn våỵ âạ väi thnh cåỵ 1÷2cm; âạnh tåi âáút sẹt, lc hãút rạc báøn räưi âỉa sang bãø
chỉïa cọ thiãút bë thỉåìng xun khúy âãưu tảo thnh mäüt loải bn sẹt chỉïa 35 ÷ 40% nỉåïc.
- Âem nghiãưn ỉåït âạ väi v bn sẹt trong mạy nghiãưn bi hçnh träúng s âỉåüc bn
ximàng säúng; âỉa qua hãû thäúng xilä âãø kiãøm nghiãûm v âiãưu chènh thnh pháưn hoạ hc
cho âảt u cáưu räưi båm vo mäüt bãø chỉïa låïn dỉû trỉỵ (trong bãø cọ thiãút bë khúy) âãø âỉa
dáưn vo l nung.
Phỉång pha
ïp ny cọ ỉu âiãøm l khäng bủi, dãù nghiãưn v ngun liãûu âỉåüc träün dãù
âãưu hån vãư thnh pháưn hoạ, tuy nhiãn cng cọ nhỉåüc âiãøm l täún nhiãưu nhiãn liãûu vç nỉåïc

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 107
nhiãưu v nháút thiãút phi nung bàòng l quay. Do âọ, phỉång phạp ny thêch håüp våïi loải
ngun liãûu áøm ỉåït v l nung l l quay.
Khi kiãøm tra thnh pháưn hoạ hc cọ thãø âiãưu chènh :
- Thiãúu Fe
2
O
3
Ỉ thãm qûng sàõt
- Thiãúu Al
2
O
3
Ỉ thãm bn nhãfãlin (phãú thi cäng nghiãûp sn xút nhäm)
- Thiãúu SiO

S, C
2
S, C
3
A, C
4
AF v CaO tỉû do. Tuy nhiãn vç nhỉỵng âàûc âiãøm v
khọ khàn trong dáy chuưn cäng nghãû nãn cháút lỉåüng ximàng l âỉïng kẹm v khäng
âäưng âãưu nhỉ ximàng l quay.
- L quay: l mäüt hçnh trủ di bàòng v thẹp dy, phêa trong cọ lọt gảch chëu lỉía.
Cạc l quay ráút di v cọ âỉåìng kênh låïn, cäng sút tỉì vi tràm âãún vi nghçn táún mäüt
ngy. L quay âàût håi däúc so våïi màût phàóng nàòm ngang mäüt gọc l 1
o
30’ v quay våïi täúc
âäü 1 ÷ 2 vng/phụt. Thiãút bë lm ngüi thỉåìng gàõn liãưn våïi l quay åí âáưu tháúp, cn äúng
khọi thç åí âáưu cao ca l.
-Khi nung, ngỉåìi ta båm bn ximàng säúng vo âáưu cao ca l quay v phun than
(â nghiãưn mën) v khäng khê lảnh tỉì âáưu tháúp ca l lãn. Do l quay v âàût håi däúc nãn

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 108
bn ximàng säúng dëch chuøn dáưn dáưn xúng, bë khä nỉåïc v vọn thnh củc nh. Cạc củc
ny chuøn dáưn xúng phêa dỉåïi, gàûp nhiãût âäü cao dáưn s sinh ra cạc phn ỉïng phán gii
v kãút håüp, khi âi qua vng nung thç chy ra räưi vọn lải thnh clinke råi qua thiãút bë lm
ngüi, sau âọ âỉåüc âỉa vo kho chỉïa.Våïi âiãưu kiãûn nung nhỉ thãú, ngun liãûu tiãúp xục våïi
cạc vng nhiãût täút hån v cạc phn ỉïng xy ra triãût âãø hån. Cháút lỉåüng ximàng l quay
thỉåìng äøn âënh hån.
b. Cạc quạ trçnh phn ỉïng xy ra khi nung:
Nung ximàng l giai âoản tiãúp theo viãûc phäúi liãûu, gäưm cạc bỉåïc : lm khä (nỉåïc
tỉû do bay håi), gia nhiãût trỉåïc, phọng nhiãût, kãút khäú

2
.2H
2
O Ỉ Al
2
O
3
.2SiO
2
+ 2H
2
O
Al
2
O
3
.2SiO
2
Ỉ Al
2
O
3
+ 2SiO
2
* Vng canxi hoạ: t
o
= 700÷900÷1100
o
C, chiãúm 20÷23% chiãưu di l.
Phn ỉïng phán gii canxit v cạc phn ỉïng kãút håüp tảo khoạng xy ra :

2
S)
*Vng phọng nhiãût: t
o
= 1100 ÷ 1300
o
C, chiãúm 5 ÷ 7% chiãưu di l.
Cạc phn ỉïng tảo khoạng chênh cho ximàng tiãúp tủc xy ra v kãút thục
CaO.Al
2
O
3
+ 2CaO Ỉ 3CaO.Al
2
O
3
(C
3
A)
2CaO + SiO
2
Ỉ 2CaO.SiO
2
(C
2
S)
4CaO + Al
2
O
3

C, C
2
S s tạc dủng nhanh våïi CaO ho tan trong pha
lng tảo thnh alit (C
3
S) l khoạng cå bn ca clinke.
CaO + 2CaO.SiO
2
Ỉ 3CaO.SiO
2
(C
3
S)

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 109
- Phn ỉïng ny xy ra liãn tủc cho âãún khi gáưn hãút CaO (trong clinke, CaO tỉû do ≤
0,5 ÷ 1%). Alit êt ho tan, nọ âỉåüc tạch khi dung dëch nọng chy åí dảng tinh thãø mën.
Quạ trçnh tảo alit kẹo di tỉì 15 ÷ 20 phụt.
- Ra khi vng kãút khäúi (nhiãût âäü gim tỉì 1450 xúng 1300
o
C ) tỉì dung dëch lng
cạc khoạng C
3
A, C
4
AF v MgO âỉåüc kãút tinh lải.
- Nhỉ váûy sau khi nung ta cọ C
3
A, C

500
2
S

khäng cọ tênh dênh kãút, khäng tỉång tạc våïi nỉåïc ngay c åí 100
o
C
3. Nghiãưn:
- Clinke ximàng sau khi ra l thỉåìng phi âãø åí trong kho tỉì 1 ÷ 2 tưn måïi âem
nghiãưn thnh bäüt. Mủc âêch l âãø CaO, MgO gi lỉía trong clinke hụt áøm khäng khê tảo
thnh Ca(OH)
2
, Mg(OH)
2
hồûc cacbonat hoạ thnh CaCO
3
, MgCO
3
äøn âënh thãø têch hån.
Ngoi ra kinh nghiãûm cho tháúy loải clinke nhỉ trãn dãù nghiãưn nh hån loải clinke måïi ra
l.
- Khi nghiãưn clinke, ngỉåìi ta pha thãm 3 ÷ 5% thảch cao säúng (CaSO
4
.2H
2
O) âãø
âiãưu chènh thåìi gian ninh kãút ca ximàng cho ph håüp våïi âiãưu kiãûn thi cäng. Ngoi ra,
ngỉåìi ta cn träün thãm dỉåïi 15% phủ gia hoảt tênh hồûc dỉåïi 10% phủ gia trå, vỉìa âãø ci
thiãûn mäüt säú tênh cháút ca ximàng pooclàng, vỉìa âãø tàng sn lỉåüng v hả giạ thnh.
Nhỉỵng váût liãûu âỉa vo nghiãưn khäng âỉåüc áøm quạ quy âënh vç s lm gim hiãûu sút

- ÅÍ cạc cäng trỉåìng låïn hồûc nh mạy bãtäng âục sàơn, ngỉåìi ta cọ thãø âem clinke
vãư ngay cå såí âọ, nghiãưn ỉåït v dng ngay. Tuy cọ nhỉåüc âiãøm l phi dng hãút trong
vng 2 ÷ 3 giåì v phi trang bë mạy nghiãưn nhỉng cọ ỉu âiãøm l ximàng mën hån, hiãûu
sút nghiãưn cao hån, ximàng cọ hoảt tênh mảnh nãn cỉåìng âäü
cao hån (cọ khi cao hån âãún
25%) so våïi cạch nghiãưn khä.
Så âäư nghiãưn clinke theo chu trçnh kên
b)
1
4
2
5
3
a)
4
3
2
1
1
a ) Våïi hai mạy nghiãưn : 1- mạy nghiãưn thä ; 2- gáưu náng ;
3- thiãút bë phán loải li tám ; 4- mạy nghiãưn mën

O
3
(C
4
AF) cn gi l celit
Ngoi ra cn mäüt säú thnh pháưn phủ nhỉ 5CaO.3Al
2
O
3
, 2CaO.Fe
2
O
3
, CaO v
MgO tỉû do. Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 111
1. Hm lỉåüng:
C
3
S chiãúm 45 ÷ 60% trng lỉåüng clinke
C
2
S chiãúm 20 ÷ 30% trng lỉåüng clinke
C
3
A chiãúm 4 ÷ 12% trng lỉåüng clinke
C

di thåìi gian thi cäng. C
2
S kãút tinh åí dảng hçnh cáưu .
- C
3
A : quút âënh thåìi gian ninh kãút ràõn chàõc ca ximàng. Nọ cọ âàûc âiãøm l ràõn
chàõc ráút nhanh nhỉng cỉåìng âäü ráút tháúp, nhiãût thu hoạ låïn v ráút dãù bë àn mn. Do âọ,
khi hm lỉåüng C
3
A tàng thç ximàng ràõn nhanh nhỉng cỉåìng âäü tháúp, dãù gáy ỉïng sút nhiãût
v bë àn mn sunfat. Våïi loải ximàng bãưn sunfat u cáưu lỉåüng C
3
A < 5%. C
3
A kãút tinh åí
dảng hçnh khäúi láûp phỉång .
- C
4
AF : täúc âäü ràõn chàõc, cỉåìng âäü, nhiãût thu hoạ v kh nàng chäúng àn mn l
trung bçnh giỉỵa alit v bãlit.

V. QUẠ TRÇNH NGỈNG KÃÚT RÀÕN CHÀÕC:
- Quạ trçnh ngỉng kãút ràõn chàõc ca ximàng pooclàng l quạ trçnh häư ximàng biãún
thnh âạ ximàng. Ximàng sau khi nho träün våïi nỉåïc tri qua ba giai âoản: giai âoản ho
tan - giai âoản hoạ keo - giai âoản kãút tinh v tiãúp theo âọ l quạ trçnh ràõn chàõc. Âáưu tiãn
trong khong 1 ÷ 3 giåì sau khi nho träün nọ do v dãù tảo hçnh; sau âọ nọ bàõt âáưu ngỉng
kãút thãø hiãûn qua dáưu hiãûu häư ximàng máút dáưn tênh do v âàûc dáưn lải nhỉng chỉa cọ cỉåìng
âäü. Giai âoản ny kãút thục trong 5 ÷ 10 giåì sau khi nho träün. Sau âọ häùn håüp chuøn tỉì
trảng thại âàûc sãût sang trảng thại ràõn chàõc, cọ nghéa l kãút thục ngỉng kãút v bàõt âáưu ràõn
chà

O Ỉ 3CaO.2SiO
2
.3H
2
O + Ca(OH)
2
(2)
C
3
A v C
4
AF cng phn ỉïng våïi nỉåïc:
3CaO.Al
2
O
3
+ 6H
2
O Ỉ 3CaO. Al
2
O
3
.6H
2
O (3)
4CaO.Al
2
O
3
.Fe

3CaO.Al
2
O
3
+ 3(CaSO
4
.2H
2
O) + 26H
2
O Ỉ 3 CaO.Al
2
O
3
.3CaSO
4
.32H
2
O
ximàng pooclàng etringit
- Trong dung dëch bo ho Ca(OH)
2
, ngay tỉì âáưu etringit s tạch ra åí dảng
keo phán tạn mën âng lải trãn bãư màût 3CaO.Al
2
O
3
lm cháûm sỉû thu hoạ ca nọ v
kẹo di thåìi gian ninh kãút ca ximàng. ÅÍ trong mäi trỉåìng cọ näưng âäü Ca
2+

2
O s láûp tỉïc ho tan tảo thnh thãø dëch bao quanh màût hảt
ximàng gi l thãø keo. Cn cạc sn pháøm khọ tan sinh ra s tạch ra åí dảng hảt keo phán

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 113
tạn. Vç âäü tan ca nọ khäng låïn v lỉåüng nỉåïc do tham gia vo quạ trçnh thu hoạ v do
bay håi mäüt pháưn nãn dung dëch nhanh chọng tråí nãn quạ bo ho.
b. Giai âoản hoạ keo:
-Trong dung dëch quạ bo ho, cạc lỉåüng Ca(OH)
2
v 3CaO.Al
2
O
3
.6H
2
O tiãúp tủc
sinh ra (do phn ỉïng thu hoạ) khäng ho tan âỉåüc nỉỵa m täưn tải åí thãø keo. Cn cạc sn
pháøm etringit, C
2
SH
n
do phn ỉïng thu hoạ ca C
2
S v C
3
S sinh ra, väún khäng tan, s
tạch ra åí dảng phán tạn nh trong dung dëch, tảo thnh thãø keo phán tạn. Vç nỉåïc ngy
cng êt âi (bay håi, phn ỉïng thu hoạ våïi pháưn ximàng bãn trong) m lỉåüng cháút keo

2
O 2CaO.SiO
2
.nH
2
O

Ha tan vo nỉåïc Khäng ha tan vo nỉåïc

Ngỉng keo Khúch tạn åí dảng keo phán tạn

Kãút tinh Ngỉng keo

Ximàng ràõn chàõc Khä

1 bä
ü

p

û
n

- Cạc giai âoản trãn tuy tạch lm ba, song chụng khäng phi riãng l m xen k näúi
tiãúp láùn nhau, nghéa l khi â xút hiãûn tinh thãø thç váùn cọ chäù måïi bàõt âáưu thåìi k thỉï
nháút l ho tan. Nhåì váûy cạc tinh thãø sau khi hçnh thnh âan xen v càõm vo nhau tảo ra
bäü khung khäng gian chëu lỉûc. Ngoi hiãûn tỉåüng ràõn chàõc trãn âáy, cạc quạ trçnh cacbonat
hoạ cng gọp pháưn vo sỉû ràõn chàõc ca ximàng.

VI. CẠC TÊNH CHÁÚT CÅ L CA XIMÀNG POOCLÀNG:

thồỡi khaớ nng ngn bổùc xaỷ vaỡ phoùng xaỷ caỡng tọỳt. Vỗ vỏỷy ngổồỡi ta tỗm caùch tng
a
cuớa
ximng õóứ duỡng vaỡo caùc cọng trỗnh õỷc bióỷt chọỳng phoùng xaỷ, nhổ duỡng BaO thay cho CaO
seợ taỷo thaỡnh silicat bari coù tyớ troỹng õóỳn 5,4 hoỷc trọỹn BaSO
4
vaỡo ximng õóứ tng
a
lón.
- Tờnh toaùn cỏỳp phọỳi bótọng, vổợa.
2.Khọỳi lổồỹng thóứ tờch xọỳp:
a. Khaùi nióỷm:
Khọỳi lổồỹng thóứ tờch xọỳp laỡ khọỳi lổồng cuớa mọỹt õồn vở thóứ tờch ximng õổồỹc õọứ õọỳng
ồớ traỷng thaùi tổỷ nhión.
b. Caùch xaùc õởnh:
Phổồng phaùp õọứ õọỳng bũng dung cuỷ phóựu tióu chuỏứn vồùi õọỹ cao õọứ laỡ 10cm.
c. Caùc yóỳu tọỳ aớnh hổồớng:
Khọỳi lổồỹng thóứ tờch cuớa ximng pooclng phuỷ thuọỹc vaỡo õọỹ mởn cuớa ximng. Nóỳu
ximng caỡng mởn thỗ
o
caỡng giaớm. Mỷt khaùc
o
coỡn phuỷ thuọỹc vaỡo mổùc õọỹ leỡn chỷt cuớa
bọỹt ximng. Khọỳi lổồỹng thóứ tờch cuớa ximng
o
bióỳn õọứi tổỡ 1,2 ữ 1,6 g/cm
3
(leỡn chỷt), 0,9 ữ
1,1 g/cm
3

Nóỳu ximng coù õọỹ mởn lồùn thỗ mổùc õọỹ vaỡ tọỳc õọỹ thuyớ hoaù caỡng cao, ximng seợ coù
cổồỡng õọỹ lồùn. Tuy nhión, nóỳu õọỹ mởn quaù cao (trón 95%) thỗ seợ tọỳn cọng nghióửn, tyớ dióỷn S
lồùn yóu cỏửu nổồùc nhaỡo trọỹn nhióửu khi bay hồi seợ õóứ laỷi lọự rọựng laỡm cổồỡng õọỹ ximng giaớm.
Ngổồỹc laỷi, khi õọỹ mởn quaù beù (dổồùi 85%) thỗ mổùc õọỹ thuyớ hoaù cuớa ximng keùm nón cổồỡng
õọỹ ximng seợ giaớm.
4. Lổồỹng nổồùc tióu chuỏứn:
a. Khaùi nióỷm:
Lổồỹng nổồùc tióu chuỏứn cuớa ximng laỡ lổồỹng nổồùc (tờnh theo % so vồùi lổồỹng
ximng) cho vaỡo õaớm baớo chóỳ taỷo họử ximng õaỷt õọỹ deớo tióu chuỏứn. ọỹ deớo tióu chuỏứn
õổồỹc xaùc õởnh bũng duỷng cuỷ Vica, khi kim Vica (õổồỡng kờnh 10mm) cừm sỏu caùch õaùy 5 ữ
7mm.
b. Caùch xaùc õởnh:
Lổồỹng nổồùc tióu chuỏứn õổồỹc xaùc õởnh bũng phổồng phaùp thổớ dỏửn bũng duỷng cuỷ
Vica.
7
2
8
6
3
5
4
1

c. Caùc yóỳu tọỳ aớnh hổồớng:
- Thaỡnh phỏửn khoaùng: nóỳu lổồỹng C
3
A tng thỗ N
tc
tng, C
2
S cỏửn ờt nổồùc hồn.
- ọỹ mởn tng ặ N
tc
tng vaỡ ngổồỹc laỷi
- Phuỷ gia : nóỳu ximng coù phuỷ gia vọ cồ hoaỷt tờnh thỗ N
tc
= 32 ữ 37%, nóỳu laỡ phuỷ
gia tng deớo thỗ lổồỹng nổồùc seợ giaớm xuọỳng.
d. Yẽ nghộa:
N
tc
khọng phaới laỡ mọỹt chố tióu õaùnh giaù chỏỳt lổồỹng cuớa ximng nhổng sổớ duỷng noù
õóứ xaùc õởnh caùc chố tióu khaùc nhổ: thồỡi gian ngổng kóỳt, õọỹ ọứn õởnh thóứ tờch, cổồỡng õọỹ
ximng theo phổồng phaùp nhanh.
5. Thồỡi gian ninh kóỳt:
a. Khaùi nióỷm:
Sau khi trọỹn ximng vồùi nổồùc, họử ximng mỏỳt dỏửn tờnh deớo, ngaỡy caỡng õỷc sóỷt laỷi,
nhổng chổa coù khaớ nng chởu lổỷc, thỗ goỹi laỡ ngổng kóỳt. Thồỡi gian ninh kóỳt cuớa ximng chia
laỡm hai giai õoaỷn: thồỡi gian bừt õỏửu ngổng kóỳt vaỡ thồỡi gian kóỳt thuùc ngổng kóỳt.
Thồỡi gian bừt õỏửu ngổng kóỳt: laỡ khoaớng thồỡi gian (phuùt, giồỡ) tờnh tổỡ luùc bừt õỏửu trọỹn
ximng vồùi nổồùc cho õóỳn khi họử ximng mỏỳt tờnh deớo; trong thờ nghióỷm thồỡi gian naỡy ổùng
vồùi luùc kim Vica 1 cừm caùch õaùy 3 ữ 5mm.

cao v täúc âäü thu hoạ nhanh.
- Nhiãût âäü v âäü áøm mäi trỉåìng: khi nhiãût âäü tàng, âäü áøm ca mäi trỉåìng gim thç
thåìi gian ngỉng kãút cng gim.
- Thåìi gian ngỉng kãút ca ximàng s tàng hồûc gim nãúu ta thãm vo ximàng phủ
gia kẹo di hồûc rụt ngàõn thåìi gian ngỉng kãút.
d. nghéa:
Thåìi gian ngỉng kãút l mäüt chè tiãu k thût quan trng ca ximàng, giụp bäú trê
thåìi gian thi cäng håüp l. Nãúu ximàng bàõt âáưu ngỉng kãút quạ såïm, ngoi hiãûn trỉåìng s
khäng këp thåìi gian thi cäng. Ngỉåüc lải, nãúu ximàng ngỉng kãút cháûm thç sau khi thi cäng
phi täún thåìi gian chåì âåüi thạo vạn khn, lm gim täúc âäü thi cäng, gi
m hiãûu sút sỉí
dủng vạn khn v thåìi gian xút xỉåíng cạc cáúu kiãûn bë cháûm lải. Do âọ quy phảm â quy
âënh xiàmng pooclàng phi cọ thåìi gian bàõt âáưu ngỉng kãút khäng såïm quạ 45 phụt v kãút
thục ngỉng kãút khäng cháûm quạ 10 giåì.
e. Cạc phủ gia thay âäøi thåìi gian ninh kãút:
- Phủ gia kẹo di thåìi gian ngỉng kãút: clinke ximàng sau khi nghiãưn thnh bäüt, nãúu
träün våïi nỉåïc s ngỉng kãút ráút nhanh. Vç váûy, mún kẹo di thåìi gian ngỉng kãút cho ph
håüp våïi u cáưu quy phảm, ngỉåìi ta cáưn träün thãm vo clinke ximàng âạ thảch cao
CaSO
4
.2H
2
O v nghiãưn láùn.
C
3
A + CaSO
4
.2H
2
O + H

2
l múi âiãûn ly mảnh lm cho näưng âäü ion Ca
2+
tàng, hản chãú täúc âäü
thu hoạ ca cạc khoạng C
3
S v C
2
S kẹo di thåìi gian ngỉng kãút.
Phủ gia rụt ngàõn thåìi gian ninh kãút: träün thãm vo clinke ximàng cạc múi
cacbonat kiãưm:
Ca
2+
+ CO
3
2-
Ỉ CaCO
3

- CaCO
3
kãút ta lm gim näưng âäü ion Ca
2+
nãn âáøy nhanh täúc âäü thu hoạ ca cạc
khoạng C
3
S v C
2
S rụt ngàõn thåìi gian ngỉng kãút.


lm cho ximàng kẹm äøn âënh.
- Màût khạc, nãúu lỉåüng nỉåïc sỉí dủng quạ nhiãưu cng gáy hiãûn tỉåüng co cho âạ
ximàng cng nhỉ bãtäng v vỉỵa.
c. Cạch xạc âënh
Phỉång phạp Låsatålie.

7. Cỉng âäü v mạc ximàng:
a. Khại niãûm:
- Cỉåìng âäü R l kh nàng låïn nháút ca âạ ximàng chäúng lải sỉû phạ hoải gáy ra dỉåïi
tạc dủng ca ti trng.
- Cỉåìng âäü tiãu chøn R
t/c
l cỉåìng âäü ca âạ ximàng khi máùu cọ hçnh dạng kêch
thỉåïc chøn, âỉåüc chãú tảo v dỉåỵng häü trong âiãưu kiãûn tiãu chøn v thê nghiãûm theo
phỉång phạp chøn åí tøi 28 ngy.
Hçnh dạng, kêch thỉåïc chøn: máùu hçnh dáưm kêch thỉåïc 4x4x16cm
Chãú tảo: ximàng + cạt tiãu chøn, khn thẹp, âục bàòng mạy giàòn
Dỉåỵng häü: 1 ngy trong khn åí mäi trỉåìng nhiãût âäü 27±1
o
C, âäü áøm khäng
nh hån 90%, 27 ngy sau trong nỉåïc åí nhiãût âäü 27±1
o
C
- Mạc ximàng l âải lỉåüng khäng thỉï ngun do nh nỉåïc quy âënh dỉûa vo cỉåìng
âäü tiãu chøn ca ximàng.
Theo cỉåìng âäü chëu lỉûc, ximàng pooclàng gäưm cạc mạc sau : PC30, PC40, PC50.
Trong âọ : PC l k hiãûu cho ximàng pooclàng (Portland Cement; cạc trë säú 30, 40, 50 l
giåïi hản bãưn nẹn sau 28 ngy tênh bàòng N/mm
2
, xạc âënh theo TCVN 6016 - 1995.

o
C trong 27 ngaỡy, mổỷc nổồùc trong
thuỡng ngỏm phaới cao hồn bóử mỷt mỏựu ờt nhỏỳt 5cm.
*Bổồùc 3 : Kióứm tra cổồỡng õọỹ
-Kióứm tra cổồỡng õọỹ uọỳn trổồùc, cổồỡng õọỹ neùn sau. ỷt mỏựu trón hai gọỳi tổỷa cuớa maùy
thờ nghióỷm uọỳn nhổ sồ õọử sau :

100
50
160
40

S
ồ õọử uọỳn mỏựu

Cổồỡng õọỹ chởu uọỳn tióu chuỏứn laỡ cổồỡng õọỹ chởu uọỳn trung bỗnh cuớa 3 mỏựu thờ
nghióỷm :

3
u
R =

Cổồỡng õọỹ chởu neùn cuớa mỏựu eùp tờn

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 120

F
P
R
n
=

- Cỉåìng âäü chëu nẹn tiãu chøn l cỉåìng âäü chëu nẹn trung bçnh ca 6 máùu thỉí

6
654321
/
nnnnnn
ct
n
RRRRRR
R
+++++
=

*
Xạc âënh mạc ximàng theo phỉång phạp nhanh
- Träün 200g ximàng våïi nỉåïc tiãu chøn räưi âục 2 khn, mäùi khn 6 máùu láûp
phỉång kêch thỉåïc 2x2x2cm. Dỉåỵng häü máùu 20 giåì trong khäng khê. Sau âọ, âem 6 máùu
chỉng háúp trong 4 giåì hay âun trong nỉåïc säi 30 phụt, 6 máùu cn lải tiãúp tủc dỉåỵng häü
ìng âäü chëu nẹn ca cạc máùu thỉí ta âỉåüc R

c. Cạc úu täú nh hỉåíng:
- Cỉåìng âäü chëu lỉûc ca ximàng phạt triãøn theo thåìi gian khäng âãưu m gáưn nhỉ
tn theo quy lût logarit. Trong 3 ngy âáưu, cỉåìng âäü cọ thãø âảt 40 ÷ 50%, 7 ngy âảt 60
÷ 70%, nhỉỵng ngy sau täúc âäü tàng cỉåìng âäü cháûm âi, âãún 28 ngy thç âảt âỉåüc mạc. Tuy
nhiãn, trong nhỉỵng âiãưu kiãûn thn låüi, sỉû ràõn chàõc ca nọ cọ thãø kẹo di vi thạng tháûm
chê hng nàm, cúi cng cọ thãø vỉåüt gáúp 2 ÷ 3 láưn cỉåìng âäü tả
i tøi 28 ngy.
- Cỉåìng âäü ca ximàng v täúc âäü ràõn chàõc ca nọ phủ thüc vo thnh pháưn
khoạng ca clinke, âäü mën ca ximàng, t lãû N/X, âiãưu kiãûn ràõn chàõc (nhiãût âäü v âäü áøm
ca mäi trỉåìng), thåìi gian bo qun ximàng trong kho.
* Thnh pháưn khoạng: täúc âäü phạt triãøn cỉåìng âäü ca cạc khoạng ráút khạc nhau.
C
3
S cọ täúc âäü nhanh nháút, sau 7 ngy nọ âảt âãún 70% cỉåìng âäü 28 ngy, sau âọ thç cháûm
ü p
lải. Trong thåìi k âáưu (âãún tøi 28 ngy), C
2
S cọ täúc âä hạt triãøn cỉåìng âäü cháûm (R
C2S
=
15% R
C3S
) nhỉng thåìi k sau täúc âäü ny tàng lãn v cọ thãø vỉåüt c cỉåìng âäü ca C
3
S.
Khoạng C
3
A cọ cỉåìng âäü tháúp nhỉng lải phạt triãøn ráút nhanh åí thåìi k âáưu.
* Âäü mën: khi âäü mën tàng (trong khong 85 ÷ 95%) thç cỉåìng âäü ca ximàng
cng tàng vç mỉïc âäü thu hoạ â âỉåüc tàng lãn. Tuy nhiãn, nãúu âäü mën quạ låïn (låïn hån

- Caùc chố tióu cồ lyù chuớ yóỳu cuớa ximng pooclng õổồỹc quy õởnh trong TCVN 2682
- 1999 nhổ baớng dổồùi õ

ù cuớa ximng poocl

Maùc ximng
n ọỹ 175 ữ 200
o
C vaỡ õióửu kióỷn baợo hoaỡ hồi nổồùc (mọi trổồỡng octocla), tọỳc õọỹ phaùt
trióứn cổồỡng õọỹ cuớa ximng rỏỳt nhanh. Khi dổồợng họỹ mỏựu trong õióửu kióỷn octocla, cổồỡng
õọỹ cuớa ximng sau 4 giồỡ coù thóứ õaỷt õóỳn cổồỡng õọỹ cuớa ximng sau 28 ngaỡy dổồợng họỹ ồớ õ
kióỷn thọng thổồỡng.
* Thồỡi gian baớo qua
gia óửu kióỷn tọỳt nhỏỳt. Thọng thổồỡng trong õió
cổồỡng õọỹ giaớm õi 15 ữ 20%, sau mọỹt nm gcu
ỏy:
Caùc chố tióu cồ ly ng
Tón chố tióu
PC30 PC40 PC50
1 - Giồùi haỷn bóửn neùn,
N/mm
2
; khọng nhoớ hồn
- Sau 3 ngaỡy
- Sau 28 ngaỡy
, lồùn
3 -
- Thồỡi gian bừt õỏửu ninh kóỳt,
phuùt
, khọng sồùm hồn

hồn
Thồỡi gian ninh kóỳt

16

15 21

15 31

12

- Thồỡi gian kóỳt thuùc ninh kóỳt,
p
ọỹ ọứn õởnh thóứ tờ
satồlie,
mm
, khọng lồùn hồn

8. Nhióỷt thuyớ hoùa cuớa ximng:
a. Khaùi nióỷm:
- Trong quaù trỗnh thuyớ hoaù cuớa ximng õóứ sinh ra caùc saớn phỏứm mồùi, caùc thaỡnh
hỏửn khoaùng tổồng taùc vồùi nổồùc vaỡ phaùt sinh ra mọỹt lổồỹng nhióỷt. Lổồỹng nhióỷt naỡy lồùn
trong thồỡi gian õỏửu, sau õoù giaớm dỏửn vaỡ từt hún khi phaớn ổùng thuyớ hoaù kóỳt thuùc.
p


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status