25
Dùng ngoài:
Thuốc mỡ Tetracyclin 3%:
- Dùng tra mắt.
- Chữa viêm vú trâu bò : bơm vào vú 24 - 36 giờ bơm 1 lần và chỉ dùng sữa vào ngày
thứ 3 sau khi điều trị.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
26
TERAMYCIN
(Oxytetracyclin, Oxymycoin, Tetran)
Teramycin còn có tên thờng gọi là Oxytetracyclin. Teramycin thu đợc bằng cách chiết xuất
từ nấm Acxtinomyces rimosus: Thuộc một trong nhóm kháng sinh Teramycin đợc dùng
rộng rãi nhất trong thú y.
1. Tính chất
Teramycin là loại bột vàng tơi gần nh không có vị, khó tan trong nớc thờng dùng để
uống, bền vững ở nhiệt độ bình thờng và khô, dới tác dụng của ánh sáng và không khí ẩm
Teramycin biến thành màu nâu và mất hoạt tính (Oxyd hoá).
Thuốc vào cơ thể đợc hấp thu vào máu sau 1 - 2 giờ và nồng độ đậm đặc tối đa trong máu
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
t
r
a
c
k
.
c
o
m
27
- Bệnh sảy thai truyền nhiễm ở lợn, trâu, bò.
- Các bệnh nhiễm trùng huyết, các bệnh do cầu khuẩn.
- Bệnh tụ huyết trùng gia súc gia cầm.
- Bệnh nhiệt thán ở gia súc.
- Bệnh đóng dấu lợn
- Bệnh xoắn trùng ở gia súc .
- Nhiễm trùng ngoài da: vết thơng nhiễm trùng, bệnh bội nhiễm, bệnh u họt, bệnh thối
loét của cá.
4. Liều lợng
a) Liều tiêm
Không tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp hay dới da.
- Liều chung: 5 - 10 mg/kg thể trọng/ngày chia làm 2 - 3 lần trong ngày. Đối với dung
dịch liều tiêm 1 lần trong ngày.
- Bệnh nhiệt thán trâu bò: Tiêm bắp 2 - 3 gam/ngày cho loại 300 - 350 kg
- Bệnh Theileriosis của trâu bò: Tiêm bắp: 0,015 g/kg thể trọng. Dùng liên tục trong 3 -
4 lần trong ngày.
b) Liều uống
- Liều chung 20 - 50 mg/kg thể trọng chia làm 2 lần trong ngày.
- Trộn thức ăn cho gia cầm để phòng và chữa bệnh với tỷ lệ 50 - 400 ppm. (0,5 - 4 g/tấn
thức ăn).
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
- Độc tính thấp - Còn dùng trộn thức ăn kích thích tăng trọng gia súc.
- Chỉ đợc dùng sữa của gia súc sau khi dùng thuốc 3 ngày.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
29
AUREOMYCIN
(Chlotetracyclin, Biomycin, Chlocyclin )
Aureomycin thuộc nhóm các Tetracyclin. Tetracyclin chiết xuất từ nấm Streptromyces
aureopaciens. Tetracyclin gồm 3 thuốc: Tetracyclin, Chlotetracyclin và Oxytetracyclin.
1. Tính chất
Bột tinh thể màu vàng không mùi, vị đắng ít tan trong nớc, dung dịch có màu vàng nhạt. Dễ
bị axit và kiềm phá huỷ, cũng bị ánh sáng phân huỷ và mất tác dụng.
Khi tiêm hoặc uống thuốc khuếch tán nhanh trong cơ thể và thải trừ chậm qua nớc tiểu, mật
và ruột một lợng ít thải từ qua sữa.
1 gam Aureomycin = 1 triệu đơn vị.
2. Tác dụng
Aureomycin có tính kháng khuẩn mạnh với cả vi khuẩn gram (+) và gram (-). Đặc biệt đối
với tụ huyết trùng, trực khuẩn, sảy thai truyền nhiễm, nhiệt thán, Klebsiella, Pseodomonas
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m