11
1.3.1.3. Vi khøn lam
Vi khøn lam trỉåïc âáy thỉåìng âỉåüc gi l to lam (Cyanophyta). Tháût ra âáy l
mäüt nhọm vi sinh váût nhán ngun thu thüc vi khøn tháût. Vi khøn lam cọ kh nàng
tỉû dỉåỵng quang nàng nhåì chỉïa sàõc täú quang håüp l cháút diãûp lủc .
Quạ trçnh quang håüp ca vi khøn lam l quạ trçnh phosphoryl họa quang håüp phi
tưn hon, gii phọng oxy nhỉ åí cáy xanh. Quạ trçnh ny khạc hàón våïi quạ trçnh
phosphoryl hoạ quang håüp tưn hon khäng gii phọng oxy åí nhọm vi khøn k khê
mu têa khäng chỉïa lỉu hunh trong tãú bo thüc bäü Rhodospirillales.
Vi khøn lam khäng thãø gi l to vç chụng khạc biãût ráút låïn våïi to: Vi
khøn lam khäng cọ lủc lảp, khäng cọ nhán thỉûc, cọ riboxom 7os, thnh tãú bo cọ chỉïa
peptidoglican do âọ ráút máùn cm våïi penixilin v lizozim.
Âải bäü pháûn vi khøn lam säúng trong nỉåïc ngt v tảo thnh thỉûc váût ph du ca
cạc thu vỉûc. Mäüt säú phán bäú trong vng nỉåïc màûn giu cháút hỉỵu cå hồûc trong nỉåïc låü.
Mäüt säú vi khøn lam säúng cäüng sinh. Nhiãưu vi khøn lam cọ kh nàng cäú âënh nitå v
cọ sỉïc âãư khạng cao våïi cạc âiãưu kiãûn báút låüi, cho nãn cọ thãø gàûp vi khøn lam trãn bãư
màût cạc tng âạ hồûc trong vng sa mảc.
Mäüt säú vi khøn lam vç cọ giạ trë dinh dỉåỵng cao, cọ chỉïa mäüt säú hoảt cháút cọ giạ
trë y hc, lải cọ täúc âäü phạt triãøn nhanh, khọ nhiãùm tảp khøn v thêch håüp âỉåüc våïi cạc
âiãưu kiãûn mäi trỉång khạ âàûc biãût (Spirulina thêch håüp våïi pH ráút cao) cho nãn â âỉåüc
sn xút åí quy mä cäng nghiãûp âãø thu nháûn sinh khäúi.
Vi khøn lam cọ hçnh dảng v kêch thỉåïc ráút khạc nhau, chụng cọ thãø l âån bo
hồûc dảng såüi âa bo.
1.3.1.4. Nhọm vi khøn ngun thu
Nhọm vi khøn ny cọ kêch thỉåïc ráút nh bao gäưm 3 loải: Micoplatma, Ricketxi
v Clamidia.
Micoplatma l vi sinh váût ngun thu chỉa cọ thnh tãú bo, l loải sinh váût nh
nháút trong sinh giåïi cọ âåìi säúng dinh dỉåỵng âäüc láûp.
Nhiãưu loải Micoplatma gáy bãûnh cho âäüng váût v ngỉåìi.
Micoplatma cọ kêch thỉåïc ngang khong 150 ÷ 300 nm, sinh sn theo phỉång
Hỗnh 1.3. Hỗnh thaùi chung cuớa vi khuỏứn lam:
1- Daỷng õồn baỡo khọng coù maỡng nhỏửy; 2- Daỷng tỏỷp õoaỡn; 3- Daỷng sồỹi; 4- Hỗnh truỷ, hỗnh
cỏửu, hỗnh elip (coù maỡng nhỏửy); 5- Oscillatoria; 6- Phormidium ; 7- Lyngbya; 8-
Schizothrix , Hydrocoleus ; 9- Spirulina, Arthrospira. 10- Daỷng sồỹi coù tóỳ baỡo dở hỗnh;
11- Daỷng sồỹi coù baỡo tổớ; 12- Sồỹi dờnh vồùi baỡo tổớ; 13-Sồỹi ồớ caùch xa baỡo tổớ; 14-Tóỳ baỡo dở
hỗnh ồớ bón caỷnh sồỹi; 15- Nhaùnh giaớ õồn õọỹc; 16- Nhaùnh giaớ tổỡng õọi mọỹt; 17- Sồỹi phỏn
nhaùnh thổỷc;18- Phỏn nhaùnh ồớ sồỹi coù bao (nhaùnh mồùi nỏứy sinh); 19- Phỏn nhaùnh ồớ sồỹi
coù bao (nhaùnh õaợ phaùt trióứn); 20- Phỏn nhaùnh bón; 21- Phỏn nhaùnh õọi; 22- Phỏn
nhaùnh daỷng chổợ V ngổồỹc;
23- Vi tióứu baỡo nang (nannocyst); 24- Sổỷ hỗnh thaỡnh ngoaỷi
baỡo tổớ; 25- Sổỷ hỗnh thaỡnh nọỹi baỡo tổớ; 26, 27- Hormocyst; 28- Pscudohormogenia; 29-
Taớo õoaỷn (hormogonia); 30- Baỡo tổớ nghố (akinete) ồớ hai phờa cuớa tóỳ baỡo dở hỗnh; 31-
Baỡo tổớ nghố ồớ xa tóỳ baỡo dở hỗnh; 32- Gloeocapsa; 33- Lyngbya; 34- Oscillatoria; 35-
Phormidium; 36- Anabaenopsis; 37- Cylindrospermum; 38- Anabaena.
13
Ricketxi cọ cạc âàûc âiãøm sau:
- Tãú bo cọ kêch thỉåïc thay âäøi, loải nh nháút 0,25 × 1,0 µm, loải låïn nháút
0,6 × 1,2 µm.
- Tãú bo cọ thãø hçnh que, hçnh cáưu, song cáưu, hçnh såüi
- K sinh bàõt büc trong tãú bo cạc sinh váût nhán tháût. Váût ch thỉåìng l cạc âäüng
váût cọ chán âäút nhỉ ve, b, ráûn Cạc âäüng váût nh bẹ ny s truưn máưm bãûnh qua ngỉåìi.
- Sinh sn bàòng phỉång thỉïc phán càõt thnh hai pháưn bàòng nhau.
Clamidia l loải vi khøn ráút bẹ nh, qua lc, G
−
, k sinh bàõt büc trong tãú bo cạc
sinh váût nhán tháût.
Clamidia cọ mäüt chu k säúng ráút âàûc biãût: dảng cạ thãø cọ kh nàng xám nhiãùm
âỉåüc gi l ngun thãø. Âọ l loải tãú bo hçnh cáưu cọ thãø chuøn âäüng, âỉåìng kênh nh
H
ỗnh 1.4. Khuỏứn ti cuớa nỏỳm
H
ỗnh 1.6. Sổỷ nỏứy mỏửm baỡo tổớ õóứ taỷo hóỷ
s
bo mẻ.
Phán càõt l hçnh thỉïc sinh sn åí chi náúm men Schizosaccharomyces. Tãú bo di ra,
åí giỉỵa mc ra vạch ngàn chia tãú bo ra thnh hai pháưn tỉång âỉång nhau. Mäùi tãú bo
con cọ mäüt nhán.
Ráút nhiãưu loải náúm men â âỉåüc ỉïng dủng räüng ri trong sn xút: bia, rỉåüu, nỉåïc
gii khạt, sinh khäúi, lipit náúm men, cạc enzim, mäüt säú axit, vitamin B
2
, cạc axit amin.
Tuy nhiãn cng cọ khäng êt cạc náúm men cọ hải. Cọ khong 13 ÷ 15 loi náúm men
cọ kh nàng gáy bãûnh cho ngỉåìi v cho âäüng váût chàn ni.
Náúm såüi cn âỉåüc gi l náúm mäúc. Chụng phạt triãøn ráút nhanh trãn nhiãưu ngưn
chỉïa cháút hỉỵu cå khi gàûp khê háûu nọng áúm. Trãn nhiãưu váût liãûu vä cå do dênh bủi bàûm
náúm mäúc váùn cọ thãø phạt triãøn, sinh axit v lm måì cạc váût liãûu ny.
Nhiãưu náúm såüi k sinh trãn ngỉåìi, trãn âäüng váût, thỉûc váût v gáy ra cạc bãûnh khạ
nguy hiãøm. Nhiãưu náúm såüi sinh ra cạc âäüc täú cọ thãø gáy ra bãûnh ung thỉ v nhiãưu bãûnh
táût khạc.
Trong tỉû nhiãn náúm såüi phán bäú ráút räüng ri v tham gia têch cỉûc vo cạc chu k
tưn hon váût cháút, nháút l quạ trçnh phán gii cháút hỉỵu cå âãø ì hçnh thnh cháút mn.
Ráút nhiãưu loi náúm såüi âỉåüc ỉïng dủng räüng ri trong cäng nghiãûp thỉûc pháøm (lm
tỉång, nỉåïc cháúm, náúu cäưn, rỉåüu sakã, axit xitric, axit gluconic ), trong cäng nghiãûp
enzim , cäng nghiãûp dỉåüc pháøm, sn xút thúc trỉì sáu sinh hc, kêch thêch täú sinh
trỉåíng thỉûc váût, sn xút sinh khäúi náúm såüi phủc vủ chàn ni, sn xút cạc bçnh náúm
giäúng âãø måí räüng nghãư träưng náúm àn cạc loải.
Cạc náúm âãưu cọ chiãưu ngang tỉång tỉû nhỉ âỉåìng kênh náúm men. Cáúu trục ca såüi
náúm cng tỉång tỉû
nhỉ cáúu trục ca tãú bo náúm men. Bãn ngoi cọ thnh tãú bo, räưi âãún
mng tãú bo cháút, bãn trong l tãú bo cháút våïi nhán phán hoạ. Mng nhán cọ cáúu tảo hai
låïp v trãn mng cọ nhiãưu läù nh. Trong nhán cọ hảch nhán. Bãn trong tãú bo náúm cn
cọ khäng bo, thãø mng biãn
Âènh såüi náúm bao gäưm mäüt chọp nọn, dỉåïi chọp nọn l mäüt pháưn cọ thnh ráút
axit nucleic. Chụng chè k sinh bàõt büc trong cạc tãú bo säúng, dỉûa vo sỉû hiãûp tråü ca
hãû thäúng trao âäøi cháút ca váût ch m sao chẹp nucleic, täøng håüp cạc thnh pháưn nhỉ
protein sau âọ tiãún hnh làõp näúi âãø sinh sn; trong âiãưu kiãûn ngoi cå thãø chụng cọ thãø
täưn tải láu di åí trong trảng thại âải phán tỉí hoạ hc khäng säúng v cọ hoảt tênh truư
n
nhiãùm (theo âënh nghéa ca giạo sỉ Chu Âỉïc Khạnh åí Âải hc Phục Âạn, Trung Qúc).
Tuûût âải âa säú virut cọ kêch thỉåïc ráút nh, cọ thãø lt qua cạc nãưn lc vi khøn.
B
ọ gia
ï
Cạc dảng biãún âäøi ca hãû såüi náúm
Thnh tãú bo cọ mu xạm
B
iãøu bç räùn
g
Táưng ngoi
Táưng tron
g
H
çnh 1.7. Cạc da
û
ng biãún âäøi ca hãû såüi náúm v hảch náúm