TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI
CAO ỐC VĂN PHÒNG GAS PETROLIMEX
ĐỀ TÀI
CAO ỐC VĂN PHÒNG GAS PETROLIMEX
PHƯỜNG 22 - QUẬN BÌNH THẠNH – TP.HCM SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC
LỚP : 08HXD3
MSSV : 08B1040381
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KẾT CẤU
TH.S NGUYỄN NGỌC TÚGIÁO VIÊN HƯỚNG NỀN MÓNG
ĐỀ TÀI
CAO ỐC VĂN PHÒNG GAS PETROLIMEX
GVHD : Th.S. NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC
LỚP : 08HXD3
MSSV : 08B1040381
THÁNG 10-2010
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG
0O0
LỜI CẢM ƠN
Em xin cảm ơn tất cả các thầy cô trong Trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM đã
trang bò cho em rất nhiều kiến thức, những kinh nghiệm hết sưc quý giá cho em trong quá
trình học tập và nghiên cứu tại trường.
Đặc biệt cảm ơn thầy NGUYỄN NGỌC TÚ người đã trực tiếp hướng dẫn và chỉ bảo
tận tình cho em trong suốt quá trình thực hiện đồ án.
Xin cảm ơn gia đình, cảm ơn tất cả bạn bè đã động viên, giúp đỡ tôi trong thời gian
theo học tại trường, cũng như trong quá trình hoàn thành đồ án này.
Do thời gian, kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế nên đồ án của em không tránh
khỏi sai sót, em rất mong được sự góp ý, chỉ dẫn của quý thầy cô.
Chân Thành Cảm Ơn
Sinh Viên: Phạm Đình Quốc
Phạm Đình Quốc
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
KHOA XÂY DỰNG
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghóa Việt Nam
Độc Lập –Tự Do-Hạnh Phúc
******* PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
Họ và tên SV: Phạm Đình Quốc Lớp: 08HXD3 Hệ đào tạo: chính Quy
Đòa chỉ liên hệ: 31-33 Phan Huy Ích – P.14-Q.Tân Bình-TP.HCM
Tên đề tài tốt nghiệp: Cao Ốc Văn Phòng Gas Petrolimex Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 11
PHẦN B KẾT CẤU
- TCVN 2737-1995: Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động.
- TCVN 5574-1991: Tiêu chuẩn thiết kế bêtông cốt thép.
- TCXD 198-1997 : Nhá cao tầng –Thiết kế bêtông cốt thép tòan khối.
- TCXD 195-1997: Nhà cao tầng- thiết kế cọc khoan nhồi.
- TCXD 205-1998: Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế.
Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của
nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo).
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 13 CHƯƠNG II
:
SÀN BÊTÔNG CỐT THÉPLuận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 14
THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 4)
I. CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN:
Tiết diện dầm
- Chiều cao dầm : h
d
d
d
m
l
Trong đó : l
d
– nhòp của dầm đang xét;
m
d
= 12 ÷ 20 ( đối với dầm phụ);
m
d
d
=15÷25, Chọn b
dc
= 25 cm.
+ Dầm phụ chọn : 20x40cm
Ta co:ù h
dp
7,2
0,6 0,36
12 20
, Chọn h
dp
= 40 cm
b
dp
= (0,3 ÷ 0,5)h
dp
=12÷20, Chọn b
dp
= 20 cm.
Sàn tầng
- Chiều dày sàn được chọn sơ bộ theo công thức: h
s
l
m
i.
g
i
.n.
Với
h
i
: chiều dày các lớp cấu tạo sàn;
g
i
:khối lượng riêng;
n : hệ số tin cậy.
Kết quả tính được trình bày thành bảng sau :
Bảng 1 : văn phòng
Stt Thành phần cấu tạo hi (m)
g
i (KG/m
3
) n gi (KG/m
2
)
1 Lớp gạch ceramic 0,010 1800 1,2 22
2 Vữa lót 0,020 1800 1,3 47
3 Đan bê tông cốt thép 0,120 2500 1,1 330
4 Vữa trát dày 0,015 1800 1,3 35
5 Tải treo đ.ống kỹ thuật 1,000 50 1,3 65
Tổng cộng Gtt 499
p
tt
1 văn phòng 200 1,2 240
2 Phòng vệ sinh 200 1,2 240
3 Hành lang 300 1,2 360
TT
Hoạt Tải (KG/cm
2
)
Loại phòng
III. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG BẢN:
3.1/ Tính Bản Kê Bốn Cạnh:
- Bản được tính theo sơ đồ đàn hồi bằng
cách tra bảng, bản sàn được xem như là bản
liên tục.
- Căn cứ vào tỷ số =
2
1
l
l
< 2 ta tra các hệ
số.
- Các ký hiệu:
Tónh tải : g
Hoạt tải : p
Cạnh dài : l
2
Cạnh ngắn: l
1
MI
MII
MI
MII
M1
MI
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 17
P = (g+p) l
1
l
2
- Moment ở nhòp :
M
1
= m
11
P' + m
91
P"
M
2
= m
12
P' + m
92
2
/ l
1
2. Tính theo từng ô riêng biệt chòu
tải trọng toàn phần theo sơ đồ đàn hồi. Cắt 1 dải bề rộng 1m theo phương ngắn để tính nội lực
theo sơ đồ dầm liên kết ở 2 đầu và tùy vào sơ đồ làm việc mà có thể là hai đầu ngàm, đầu
ngàm đầu khớp.
Tải trọng toàn phần :
q = g + p
- Đối với đầu ngàm đầu khớp:
Moment ở nhòp : M
1
=
128
lq9
2
Moment ở đầu ngàm : M
I
= -
8
lq
2
- Đối với hai đầu ngàm:
Moment ở nhòp : M
1
=
2
) (kg/m
2
)
(cm) (cm) (cm)
1,5 10,5
m
1
=
0,0188
M
1
=
317,5
1,5 10,5
m
2
=
0,0051
M
2
=
86,1
1,5 10,5
k
1
=
0,0404
M
I
k
1
=
0,0453
M
I
=
-929,7
1,5 10,5
k
2
=
0,0178
M
II
=
-365,3
1,5 10,5
m
1
=
0,0210
M
1
=
204,9
1,5 10,5
m
2
=
=
122,4
1,5 10,5
m
2
=
0,0093
M
2
=
54,7
1,5 10,5
k
1
=
0,0464
M
I
=
-272,9
1,5 10,5
k
2
=
0,0206
M
II
=
-121,2
1,5 10,5
0,0290
M
II
=
-354,9
1,5 10,5
m
1
=
0,0210
M
1
=
581,0
1,5 10,5
m
2
=
0,0111
M
2
=
307,1
1,5 10,5
k
1
=
0,04735
M
I
k
1
=
0,0453
M
I
=
-482,1
1,5 10,5
k
2
=
0,0362
M
II
=
-385,2
1,5 10,5
m
1
=
0,0206
M
1
=
504,2
1,5 10,5
m
2
=
=
350,5
1,5 10,5
m
2
=
0,0046
M
2
=
88,1
1,5 10,5
k
1
=
0,0392
M
I
=
-750,9
1,5 10,5
k
2
=
0,0098
M
II
=
-187,7
1,5 10,5
0,0098
M
II
=
-21,0
1,5 10,5
m
1
=
0,0179
M
1
=
685,7
1,5 10,5
m
2
=
0,0179
M
2
=
685,7
1,5 10,5
k
1
=
0,04170
M
I
9
Sơ đồ sàn
598,0 240,0
Tải trọng Chiều dày
Tỷ số
l
2
/l
1
1,90812,0
S3
1,278
12,0 1,570
12,0 1,408360,0
9
2,84 4,00
S2
9
3,95 6,20 598,0 240,0
Moment
Hệ số
moment
(kg.m/m)
S4
9
2,14 3,20 499,0 360,0 12,0 1,495
499,0
1,565S8
9
4,60 7,20 499,0 240,0 12,0
TT
a
BT
Fa
CH
H.lượng
(cm
2
/m)
m
TT
(%)
(mm) (mm) (mm) (cm
2
/m)
m
BT
(%)
S1
0,026 0,987 1,33 0,13% 6 212 150 1,88 0,18%
0,007 0,996 1,05 0,10% 6 269 200 1,41 0,13%
0,056 0,971 2,91 0,28% 8 173 150 3,35 0,32%
0,015 0,992 1,05 0,10% 8 479 200 2,51 0,24%
S2
0,035 0,982 1,78 0,17% 6 159 150 1,88 0,18%
0,014 0,993 1,05 0,10% 6 269 200 1,41 0,13%
0,077 0,960 4,01 0,38% 8 125 150 4,19 0,40%
0,030 0,985 1,54 0,15% 8 327 200 2,51 0,24%
S3
0,029 0,985 1,47 0,14% 8 341 200 2,51 0,24%
0,007 0,996 1,05 0,10% 6 269 200 1,41 0,13%
0,062 0,968 3,21 0,31% 8 156 120 3,35 0,32%
0,015 0,992 1,05 0,10% 8 479 120 2,51 0,24%
S11
0,003 0,998 1,05 0,10% 6 269 200 1,41 0,13%
0,001 1,000 1,05 0,10% 6 269 200 1,41 0,13%
0,007 0,997 1,05 0,10% 8 479 200 2,51 0,24%
0,002 0,999 1,05 0,10% 8 479 200 2,51 0,24%
S15
0,057 0,971 2,92 0,28% 8 172 200 3,35 0,32%
0,057 0,971 2,92 0,28% 8 172 200 3,35 0,32%
0,132 0,929 5,85 0,56% 10 134 120 6,54 0,62%
0,132 0,929 5,85 0,56% 10 134 120 6,54 0,62%
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 20
* SÀN BẢN DẦM :
l
1
l
2
g p h a
h
=
-1/12
.q.L =
-156,8
1,5 10,5
M
nh
=
1/24
.q.L =
35,8
1,5 10,5
M
g
=
-1/12
.q.L =
-71,6
1,5 10,5
M
nh
=
1/24
.q.L =
35,8
1,5 10,5
M
g
=
-1/12
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 21
A
g
Fa
TT
H.lượng
F
a
BT
Fa
CH
H.lượng
(cm
2
/m) m
TT
(%)
(mm) (mm)
(cm
2
/m) m
BT
(%)
0,004 0,998 1,05 0,10% 6 200 1,41 0,13%
0,007 0,996 1,05 0,10% 8 200 2,51 0,24%
0,006 0,997 1,05 0,10% 6 200 1,41 0,13%
0,013 0,993 1,05 0,10% 8 200 2,51 0,24%
0,003 0,999 1,05 0,10% 6 200 1,41 0,13%
0,006 0,997 1,05 0,10% 8 200 2,51 0,24%
M
= 1 -
A21
F
a
=
a
0
R
R bh
n
- Để tránh phá hoại giòn nên phải bảo đảm m =
o
a
bh
F100
m
min
. Theo TCVN m
min
=
0,05%, thường lấy m
min
= 0,1%.Hợp lý nhất khi m = 0,3% 0,9% đối với sàn.[Sàn
BTCT toàn khối. Trường Đại Học Xây Dựng. GS. PTS Nguyễn Đình Cống. NXB
Với : E Mun đàn hồi của BT ( BT# 250 ), E=2.65x10
9
Kg/m
2
h : chiều dày bản sàn 12cm
: Hệ số poisson lấy = 0,3
Độ võng của bản sàn:
4 4
5q.l 5 693,64 5,2
f
384D 384 419340,66
= 0,012m
Độ võng cho phép:
L 5,2
f
250 250
= 0,021m
f [ f ]
Vậy chọn chiều dày ô bản h = 12cm thỏa điều kiện về độ võng. Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
2
).
Lan can tay vòn
Đá mài
Vữa lót
Bản dầm BTCT
Vữa trát
Vữa trát
Bản dầm BTCT
Bậc thang xây gạch thẻ
Vữa lót
Đá mài
Lan can tay vòn
CẤU TẠO BẢN THANG CẤU TẠO CHIẾU NGHỈ
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 24 CẦU THANG
A. Xác Đònh Tải Trọng.
1 .Tĩnh tải gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo
Có l
b
chiều dài bậc, l
b
=320mm
h
b
chiều cao bậc, h
b
=160mm
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 25
cosα=0,911
tdi
=
320 160
cos 15 0,911
320
b b
i
b
l h
l
Lớp vật liệu
Chiều dày
(mm)
Khối lượng
(Kg/m3) Hệ số vượt tải
Kết quả
(Kg/m2)
Đá mài 20,5 2000 1,2 49,2
Vữa lót 27,33 1800 1,1 54,1134
Bậc thang 72,88 1600 1,1 128,2688
Bản BTCT 120 2500 1,1 330
Vữa trát 20 1800 1,2 43,2
Tổng 604,7822
Theo phương thẳng đứng:
cos
2
,
2
g
g
= 663,866 (Kg/m
2
)
Chiếu Nghỉ.
Lớp vật liệu
Chiều dày
(mm)
P=p
tc
n
p
=300 x 1,2=360 (Kg/m
2
)
Tay vòn gỗ:
- Tải tiêu chuẩn g
tc
= 20 Kg/m, quy tải lan can trên đơn vị m
2
bản thang
- Tải tính toán g
tt
= 20 x1,2 = 24 Kg/m
2
.
Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư, Khóa 2008-2010 GVHD: Th.S NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH : PHẠM ĐÌNH QUỐC Trang: 26
3 Tổng tải trọng tác dụng:
Đối với chiếu nghỉ:
q
1
=g
1
+p+g
lc