ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
PHẦN I:
KIẾN TRÚC
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 1 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
I.1. SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH:
- Trong quá trình hội nhập vào xu hướng toàn cầu hoá, Việt Nam với sự tăng trưởng
kinh tế ngày càng cao, đất nước ngày càng đổi mới thì vấn đề phát triển nhà ở và cảnh
quan đô thò là tất yếu – nhất là đối với các trung tâm thương mại, khoa học, kỹ thuật, chung
cư cao tầng ở các thành phố lớn và các tỉnh lân cận.
- Thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương có vai trò là trung tâm, động lực phát
triển của Đồng Bằng Sông Cửu Long. Có hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối phát
triển, giàu tiềm năng nông ngư nghiệp, lao động và các lợi thế khác. Để khai thác tiềm
năng và lợi thế có sẵn, đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế – xã hội của đòa phương, đáp
ứng vai trò là Thành phố động lực của khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long và nhằm tạo
điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư có cơ hội tìm kiếm lợi nhuận thông qua đầu tư tại
đòa phương, UBND Thành phố Cần Thơ đang áp dụng nhiều chính sách ưu đãi, khuyến
khích đầu tư vào Thành phố Cần Thơ, trên cơ sở các bên cùng có lợi. Về công nghiệp
Thành phố Cần Thơ hiện có 02 khu công nghiệp và 01 trung tâm công nghiệp – tiểu thủ
công nghiệp.
- Và căn hộ Hưng Thònh được xây dựng xuất phát từ mục tiêu trên, góp phần giải
quyết chỗ ở cho cán bộ công nhân viên khu công nghiệp và trung tâm công nghiệp – tiểu
thủ công nghiệp.
I.2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG :
- Vò trí xây dựng: mặt tiền đường vào nhà máy xi măng Hà Tiên 2 – khu công
đến 28
0
có số giờ nắng cao nhất trong năm vào các tháng 1, 2, 3. Giờ
nắng trung bình trong các tháng này từ 190 giờ đến 240 giờ, thuận lợi cho việc thu
hoạch và bảo quản lúa.
- Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11: gió mùa Tây Nam. Nhiệt độ trung bình các
tháng từ 26
0
đến 27
0
mưa tập trung trong các tháng 9, 10 trung bình lượng mưa phổ
biến trong tháng từ 220mm đến 420mm, các tháng cuối mùa mưa gây ngập úng trên
diện rộng do lượng mưa lớn và lũ thượng nguồn đổ về.
I.5. PHÂN KHU CHỨC NĂNG VÀ GIẢI PHÁP MẶT BẰNG :
5.1 Chức năng công trình :
- Căn hộ Hưng Thònh góp phần điều chỉnh dân cư nội thành, tạo quỹ nhà đáp ứng
nhu cầu nhà ở, phục vụ cho việc ở và sinh hoạt của CBCNV khu công nghiệp, trung tâm
công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp và nhân dân đòa phương có nhu cầu về nhà ở.
5.2 Qui mô xây dựng :
- Diện tích xây dựng : 1037.12 m
2
(trên khu đất theo Quy hoạch).
- Số tầng cao : 10 tầng và sân thượng.
+ Tầng trệt : 4.5m
+ Tầng điển hình (Lầu 2 - 9) : mỗi tầng cao 3.3m
+ Tầng sân thượng : (bao gồm bể nước mái) cao 3.6m
- Tổng chiều cao công trình 38m
- Loại căn hộ :
+ Căn hộ loại A diện tích 85.7 m
2
ο Vật liệu và chất lượng hoàn thiện nội thất căn hộ .
ο Trang thiết bò bếp và W.C.
ο Tiêu chuẩn diện tích ở ( quy mô và cơ cấu phòng ở )
ο Tầm nhìn cảnh quan của các phòng ở trong căn hộ .
• Tầng 10 :
+Phòng sinh hoạt cộng đồng.
• Sân thượng :
+ Bao gồm bể nước mái cung cấp nước cho toàn tòa nhà, phòng quản lý kỹ
thuật.
I.6. CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU :
6.1. Chọn vật liệu chòu lực :
- Bê tông sử dụng cho kết cấu công trình dùng mác 300 với các chỉ tiêu sau:
• Khối lượng riêng : γ = 2.5 T/m
3
• Cường độ tính toán : R
n
= 130 KG/cm
2
• Cường độ chòu kéo tính toán : R
k
=10 KG/cm
2
• Mun đàn hồi : E
b
= 2.85x10
5
KG/cm
2
- Cốt thép Ø ≥ 12 dùng loại AII với các chỉ tiêu như sau:
=1800 KG/cm
2
• Mun đàn hồi : E
a
=2.1x10
6
KG/cm
2
6.2. Chọn vật liệu bao che :
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 4 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
- Vữa ximăng – cát, gạch xây tường : γ =1.8 T/m
3
- Gạch lát nền Ceramic : γ = 2 T/m
3
I.7. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT :
7.1. Hệ thống thông gió :
- Ngoài việc thông thoáng bằng hệ thống cửa ở mỗi phòng, còn sử dụng hệ thống
thông gió nhân tạo bằng máy điều hòa, quạt ở các tầng theo các Gain lạnh về khu xử lý
trung tâm.
7.2. Hệ thống chiếu sáng :
- Ngoài hệ thống đèn chiếu sáng ở các phòng và hành lang , khối nhà còn được
chiếu sáng từ hệ thống lấy sáng bên ngoài (các ô cửa). Kết hợp chiếu sáng tự nhiên và
chiếu sáng nhân tạo để lấy sáng tối đa.
7.3. Hệ thống điện :
- Hệ thống điện sử dụng trực tiếp hệ thống điện thành phố, được cấp điện từ trạm
yếu vừa đảm bảo an toàn, tiện lợi, kinh tế và hiệu quả. Chung cư sử dụng 1 cầu thang bộ
và 2 thang máy phục vụ cho việc đi lên xuống của người dân.
- Tại mỗi tầng đều có đặt hệ thống báo cháy, các thiết bò chữa cháy. Dọc theo các
cầu thang bộ đều có hệ thống ống vòi rồng cứu hỏa.
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 7 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
PHẦN II:
KẾT CẤU
CHƯƠNG II
TÍNH TỐN SÀN SƯỜN BÊTƠNG CỐT THÉP TỒN
KHỐI TẦNG ĐIỂN HÌNH
II.1 LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN:
Sàn phải đủ độ cứng để khơng bị rung động, dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang (gió,
bão, động đất ) làm ảnh hưởng đến cơng năng sử dụng.
Độ cứng trong mặt phẳng sàn đủ lớn để khi truyền tải trọng ngang vào nhà chuyển vị
của các đầu cột bằng nhau.
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 8 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
Trên sàn, hệ tường ngăn khơng có hệ dầm đỡ có thể được bố trí ở bất kỳ vị trí nào trên
sàn mà khơng làm tăng đáng kể độ võng sàn.
Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhịp của sàn trên mặt bằng và tải
trọng tác dụng.
1.1 Kích thước sơ bộ tiết diện dầm:
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo cơng thức:
d
÷=
4
1
2
1
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 9 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD:
Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
1 2
3 6 7 8
HÌNH II.1: MẶT BẰNG BỐ TRÍ DẦM TẦNG 2 - 9
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 10 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG
THÀNH
Bảng II.1: Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm
Kí hiệu
dầm
l
d
(m)
m
d
(m)
h
d
m
s
= 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
m
d
= 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
l - nhịp cạnh ngắn của ơ bản.
Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là h
min
= 6cm.
Chọn ơ sàn S6 (2m x 8m) là ơ sàn loại bản dầm có cạnh ngắn lớn nhất làm ơ sàn điển
hình để tính chiều dày sàn:
cmxl
m
D
h
s
s
71.5200
35
1
===
Chọn ơ sàn S3 (7.2m x 8.1 m) là ơ sàn bản kê bốn cạnh điểm hình (có số lượng lớn nhất
8 ơ sàn) làm ơ sàn điển hình để tính chiều dày sàn:
cmxl
m
D
h
s
s
Bảng II.2: Phân loại ơ sàn
Ơ sàn Số lượng
l
1
(m)
l
2
(m)
l
2
/l
1
Phân loại sàn
S1 04 7.2 8.1 1.13 2 phương
S2 04 8.0 8.1 1.01 2 phương
S3 04 7.0 8.1 1.16 2 phương
S4 04 5.1 8.1 1.59 2 phương
S5 02 2.0 7.2 3.60 1 phương
S6 02 2.0 8.0 4.00 1 phương
S7 02 2.0 7.0 3.50 1 phương
S8 01 2.0 5.1 2.55 1 phương
S9 06 1.3 4.0 3.08 1 phương
II.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN:
Tải trọng tác dụng lên sàn gồm có:
2.1Tĩnh tải sàn:
Tải trọng thường xun (tĩnh tải) gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn
∑
=
iii
tt
2
γ
=1800 daN/m
3
,
2
δ
=30mm, n=1.3
- Sàn BTCT
3
γ
=2500 daN/m
3
,
3
δ
=130mm, n=1.1
- Vữa trát trần
4
γ
=1800 daN/m
3
,
4
δ
=15mm, n=1.3
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 13 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
=50mm, n=1.1
- Sàn BTCT
4
γ
=2500 daN/m
3
,
4
δ
=130mm, n=1.1
- Vữa trát trần
5
γ
=1800 daN/m
3
,
5
δ
=15mm, n=1.3
Hình II.3: Cấu lớp cấu tạo sàn
Bảng II.3: Cấu tạo sàn
Loại
sàn
Hệ
số
Cấu tạo
Gạch Vữa lót Bản Vữa trát
Chống
thấm
n
(m) Sàn tầng Sàn WC
S1
04 7.2 8.1
58.32 0 0.4615
S2
04 8.0 8.1
45.60 19.2 0.4974
S3
04 7.0 8.1
56.70 0 0.4615
S4
04 5.1 8.1
41.31 0 0.4615
S5
02 2.0 7.2
14.40 0 0.4615
S6
02 2.0 8.0
16.00 0 0.4615
S7
02 2.0 7.0
14.00 0 0.4615
S8
01 2.0 5.1
10.20 0 0.4615
S9
04 1.3 4.0
5.200 0 0.5825
Nếu trong 1 ô sàn có chứa 2 phòng có g
tt
tc
p
- tải trọng tiêu chuẩn lấy theo TCVN 2737-1995;
p
n
- hệ số độ tin cậy của hoạt tải
p
n
=1.3 khi
tc
p
<200daN/m
2
;
p
n
=1.2 khi
tc
p
≥200daN/m
2
;
Bảng II.6: Hoạt tải tra bảng theo cơng năng sàn
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 15 -
Cơng năng sàn
p
tc
(KG/m
2
)
trong đó: n
t
- hệ số tin cậy;
l
t
- chiều dài tường;
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 16 -
Ơ sàn
Diện tích
sàn( m
2
)
p
tt
(KG/m
2
)
1 2
S1 58.32 240.0
S2 64.80 240.0
S3 56.70 240.0
S4 41.31 240.0
S5 14.40
480.0
S6 16.00
480.0
S7 14.00
480.0
S8 10.20
480.0
Bảng II.8: Tải trọng tường ngăn qui đổi
Ơ
sàn
Kích thước A
Kích thước tường
l
2
l
1
h
t
b
t
l
t
(m) (m) (m²) (m) (m) (m) (T/m²) (T/m²)
S1 8.1 7.2 58.32 3.18 0.1 7.65 0.18 0.06
S2 8.1 8.0 64.8 3.18 0.1 16.1 0.18 0.11
S3 8.1 7.0 56.7 3.18 0.1 8.3 0.18 0.06
S4 8.1 5.1 41.31 3.18 0.1 21.3 0.18 0.23
Bảng II.9: Bảng tổng hợp tĩnh tải và hoạt tải sàn
Ơ sàn Tĩnh tải Hoạt tải
g
t
(T/m²)
g=g
bt
+g
t
I
M
1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
dãi bản có bề rộng 1m theo cả hai phương để tính, tra hệ số để tìm giá trị mơmen nhịp và gối.
Từ các giá trị mơmen đó ta tính thép.
- Nhịp tính tốn là khoảng cách giữa 2 trục dầm.
Xét liên kết giữa bản và dầm: nếu
3≥
b
d
h
h
thì bản ngàm vào dầm.
Ở đây h
b
=10cm, h
dmin
= 30cm
3=
b
d
h
h
. Do đó bản ngàm vào dầm.
Hệ số tra bảng sàn 2 phương là theo sơ đồ 9.
3.1.Tính sàn loại bản dầm:
t
tttt
s
gpgq ++=
a. Sơ đồ 8
* Đối với sơ đồ 1 đầu ngàm 1 đầu khớp
Các giá trị momen:
Momen nhịp:
2
128
9
qlM
nh
=
Momen gối:
2
8
1
qlM
g
=
trong đó:
tt
t
tttt
s
gpgq ++=
b. Sơ đồ 9
HÌNH II.4: SƠ ĐỒ TÍNH TỐN CÁC LOẠI BẢN DẦM
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 18 -
M
II
M
II
M
2
2
1
l
l
M
II
M
I
M
I
M
1
M
2
1
2
l
l
M
II
M
II
M
I
I 1
=
theo phương cạnh dài :
PkM
II 2
=
với P=ql
1
l
2
Hệ số
1
m
,
2
m
,
1
k
,
2
k
được tra bảng theo sơ đồ 9, phụ thuộc vào tỉ số
1
2
l
l
.
ơ
44410.68 874.89
Nhòp L2 0.01555 58.32 761.50
44410.68 690.59
Gối L1 0.04555 58.32 761.50
44410.68 2022.91
Gối L2 0.03605 58.32 761.50
44410.68 1601.01
S2 1.013
Nhòp L1 0.0181 64.8 847.40
54911.52 993.90
Nhòp L2 0.0177 64.8 847.40
54911.52 971.93
Gối L1 0.0422 64.8 847.40
54911.52 317.27
Gối L2 0.041125 64.8 847.40
54911.52 2258.24
S3 1.157 Nhòp L1 0.020056 56.7 761.50
43177.05 865.96
Nhòp L2 0.014888 56.7 761.50
43177.05 642.82
Gối L1 0.046198 56.7 761.50
43177.05 1994.69
Gối L2 0.034564 56.7 761.50
43177.05 1492.37
S4 1.159 Nhòp L1 0.020072 41.31 931.50
38480.27 772.38
Nhòp L2 0.014856 41.31 931.50
38480.27 571.66
Gối L1 0.046217 41.31 931.50
38480.27 1778.47
(KG/cm
2
)
E
a
(KG/cm
2
)
130 10 2.9x10
5
0.58 2250 2250 2.1x10
6
- Từ M, giả thiết a = 1.5cm: h
0
= h – a = 13 – 1.5 = 11.5cm, b = 1m .
Tính:
2
0
bhR
M
n
m
=
α
;
m
αξ
211 −−=
;
s
µ
(theo bảng 15; TCVN 5574:1991).
%35.3100*
2250
13058.0
100*
0
max
===
x
R
R
a
n
α
µ
.
- Giá trò μ hợp lý nằm trong khoảng từ 0.3% đến 0.9%.
Tính ô sàn S1:
M
nh1
=874.89KGm
Giả thiết a = 1.5cm: h
0
= h – a = 13 – 1.5 = 11.5cm, b = 1m .
2
0
bhR
M
=345.51(mm
2
)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép μ:
0
bh
A
st
=
µ
0
0
0
0
3.0100
5.11100
45.3
=×
×
=
<
%35.3100*
2250
13058.0
100*
0
max
===
x
R
S1
Mnh1 874.89
11.5
0.05
1
0.052 3.46 8 120 4.19 0.30
Mnh2 690.59
1.15
0.04
0
0.041 2.72 8 180 2.79 0.24
Mg1 2022.91
11.5 0.118 0.126 8.37 12 120 9.43 0.73
Mg2 1601.01
11.5 0.093 0.098 6.51 12 170 6.65 0.57
S2
Mnh1 993.90
11.5
0.05
8
0.060 3.99 8 120 4.19 0.35
Mnh2 971.93
11.5
0.05
7
0.059 3.92 8 120 4.19 0.34
Mg1 2317.27
11.5 0.135 0.146 9.70 12 120 9.43 0.84
Mg2 2258.24
11.5 0.131 0.141 9.37 12 120 9.43 0.81
s
(cm
2
/m)
Thép chọn
μ
(%)
ô sàn
Ф
a A
s
chọn
(mm) (mm) (cm
2
/m)
S5
M
1
265 11.5 0.015 0.015 0.997 8 200 2.52 0.22
M
I
471 11.5 0.027 0.027 1.794 8 200 2.52 0.22
S6
M
1
265 11.5 0.015 0.015 0.997 8 200 2.52 0.22
M
I
471 11.5 0.027 0.027 1.794 8 200 2.52 0.22
Tính tốn về biến dạng cần phân biệt 2 trường hợp, một là khi bêtơng vùng kéo của
tiết diện chưa hình thành khe nứt và hai là khi bêtơng vùng kéo của tiết diện đã có khe nứt
hình thành. Ở đồ án này chỉ xác định độ võng f của sàn theo trường hợp thứ nhất.
Điều kiện về độ võng:
[ ]
ff ≤
Chọn ơ sàn có kích thước lớn nhất S2 (8m x 8.1m) để tính, ta có:
[ ]
( )
mm
L
f 5.40
200
8100
200
===
Độ võng của sàn được tính theo cơng thức:
2
.
l
B
CM
f
β
=
trong đó:
384
1
=
β
CHƯƠNG III
THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ
III.1 CẤU TẠO CẦU THANG TẦNG 2-10:
100 1300 2800 100
100 4100 100
200 1200 300 1200 200
3100
200 1200 2700 200
4300
HÌNH III.1: MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG 2-10
SVTH: VÕ HUY KHÂM - LỚP 08HXD1 - Trang 24 -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KS XÂY DỰNG KHÓA 2008-2010 GVHD: Ths. TRƯƠNG
QUANG THÀNH
100 1300 2800 100
200
350
200
350
200
280120
400
1
2
0
3
0
°
MC: D-D