ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG THIẾT KẾ CHUNG CƯ BÌNH TẠO MỸ THO - Pdf 19


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP




PHỤ LỤC THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ BÌNH TẠO
XÃ TRUNG AN-TP.MỸ THO


KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ BÌNH TẠO
XÃ TRUNG AN-TP.MỸ THO

THÁNG 01/2010
GVHD : Th.S TRẦN THANH LOAN
SVTH : HUỲNH HOÀNG VÂN
LỚP : 05DXD3

Th.S TRẦN THANH LOAN
SINH VIÊN THỰC HIỆN
HUỲNH HOÀNG VÂN
LỚP : 05DXD3
MSSV : 105105179

LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn đến toàn thể các thầy
cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP. HCM. Đặc biệt các thầy
cô trong khoa Kỹ Thuật Công Trình đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn em
trong suốt quá trình học tập tại trường, đã truyền đạt những kiến thức
chuyên môn, những kinh nghiệm hết sức quý giá cho em.

Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp em đã nhận được sự
truyền đạt kiến thức, chỉ bảo tận tình của giáo viên hướng dẫn. Với tất
cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn cô TRẦN

I. Mục đích và yêu cầu xây dựng 2
II. Giải pháp bố trí mặt bắng kiến trúc 2
1. Tổng mặt bằng 2
2. Kích thước công trính 2
III. Giải pháp kiến trúc 2
IV. Nhiệm vụ tính toán 3
1. Kiến trúc 3
2. Kết cấu 3
3. Nền móng 3

Phần II . KẾT CẤU
Chương I. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5
I. Sơ đồ sàn tầng điển hình 5
1. Xác đònh sơ bộ kích thước tiết diện dầm………………… ………………… 5
2. Chọn chiều dầy bản sàn 6
II. Xác đònh tải trọng tác dung lên sàn 7
1. Tỉnh tải 7
2. Tải trọng phân bố do kết cấu bao che 7
3. Hoat tải 8
4. Tổng tải trọng 9
III. Tính toán các ô bản sàn 9
1. Ô bản làm việc 1 phương 9
a. Xác đònh nội lực 10
b. Tính cốt thép 10
2. Ô bản làm việc 2 phương 11
a. Xác đònh nội lực 11
b. Tính cốt thép 12 Chương II. TÍNH TOÁN CẦU THANG 16

b. Hoat tải 40
c. Tổng tải trọng 40
2. Sơ đồ tính 40

3. Tính thép 41
3. Tính thép 41
4. Kiểm tra nứt 41
V. Dầm đáy 42
1. Dầm DD1 43
2. Dầm DD2 45
3. Dầm DD3 48
4. Tính thép 51

Chương IV. TÍNH DẦM TRỤC B
I. Tính toán dầm truc B(nhòp 2-6) 53
1. Chọn kích thước dầm 54
2. Tải trọng tác dụng lên dầm 54
a. Tỉnh tải 54
b. Hoạt tải 55
3. Xác đònh nội lực 55
3. Tính thép 59
a. Thép doc 59
b. Thép đai 61

Chương V. TÍNH KHUNG TRUC 4
I. Chọn sơ bộ tiết diện dầm 71
II. Chọn sơ bộ tiết diện cột 72
III. Xác đònh tải trọng 75
1. Tỉnh tải 75
2. Hoạt tải 80

III. Tính toán móng M1 106
1. Tải trọng tác dụng xuống móng 107
2. Xác đònh số lượng cọc 107
a. Khoảng cách cọc 107
b. Diện tích sơ bộ đáy đài 107
c. Xác đònh số lượng cọc trong móng 107
3. Kiểm tra tải trong tác dung len cọc 108
a. Diện tích đáy đài tính toán 108
b. Tải trọng tính toán của đài và đất nền 108
c. Phản lực đầu cọc 108
d. Tổng lực dọc tính toán 108
e. Tổng mômen tính toán 108
f. Tải trọng tác dụng lên cọc 108
g. Trọng lượng tính toán của cọc 109
4. Kiểm tra ổn đònh của khối móng quy ước dưới mũi cọc 109

5. Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 112
IV. Tính toán móng M2 114
1. Tải trọng tác dụng xuống móng M2 114
2. Xác đònh số lượng cọc trong móng 114
3. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 115
4. Kiểm tra ứng suất của đất dưới mũi cọc 116
5. Kiểm tra xiên thủng và tính cốt thép đài 119
IV. Kiểm tra lấp dựng và tính móc cẩu 119
1. Khi lấp dựng 120
2. tính móc cẩu 120
PHƯƠNG ÁN: MÓNG CỌC KHOANG NHỒI………………………………………121
I. Tải trọng tác dụng xuống móng M2 121
II. Tính sức chiư tải cảu cọc ………………………………………………………………122
1. Theo vật liệu 123
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 6
CHƯƠNGI:
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG
ĐIỂN HÌNH

I/ SƠ ĐỒ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
MẶT BẰNG SÀN VÀ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH.

1.Xác đònh sơ bộ kích thước tiết diện dầm :
 Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d
d
d
l

( 

 Kích thước tiết diện dầm được trình bày trong bảng sau:

BẢNG THỂ HIỆN TIẾT DIỆN DẦM.

Kí hiệu Nhòp dầm
L
d
(m)
Hệ số m
d
Chiều cao
H
d
(m)
Bề rộng
B
d
(m)
Tiết diện l
d

b
d
(cm

cm)
D1
2 12 0.17 0.06 20


Tiết diện dầm ld

bd=45

20(cm)
2.Chiều dầy bản sàn h
s
:
 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau:
l
m
D
h
s
s


trong đó:
 D - hệ số kinh nghiệm phụ thuộc hoạt tải sử dụng;
 m
s
= 30 ÷ 35 - đối với bản loại dầm;
 m
d
= 40 ÷ 45 - đối với bản kê bốn cạnh;
 l - nhòp cạnh ngắn của ô bản.
 Đối với nhà dân dụng thì chiều dày tối thiểu của sàn là h
min
= 6(cm).

- Gạch Ceramic, γ
g
= 2000 daN/m
3
,

δ
1
= 10mm, n=1.2
- Vữa lót, γ
v
= 1800 daN/m
3
,

δ
2
= 30mm, n=1.1
- Sàn BTCT, γ
b
= 2500 daN/m
3
,

δ
3
= 100mm, n=1.1
- Vữa trát trần, γ
v
= 1800 daN/m

,
g

=10 cm , n = 1.1
Lớp vữa trác:
v

=1800 daN/m
3
,
v

=1.5 cm, n =1.1
 Trọng lượng bản thân sàn:

iiisis
ngg



g
s
= 0.01x1.2x2000 + 0.045x1.1x1800 + 0.1x1.1x2500=330 daN/m
2

2.Tải trong phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
 Trọng lượng tường ngăn qui đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này đơn giản

= 180 (daN/m
2
);
tường 20 gạch ống: g
t
tc
= 330 (daN/m
2
).
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 9
 Trên mặt bằng kiến trúc ta thấy chỉ có ô sàn 5,6,7,8 là có tường ngăn.

TẢI TRỌNG TƯỜNG NGĂN QUI ĐỔI

Ô
Sàn
Kích thươc,diện
tích
Sàn (m
2
)

Kết cấu bao che

γ
tc
t


4m(14.4m
2
)

Tường 10 :
(lt

ht=3.6m

3.4m)
180 1.1 107.1
7

4m

4.5m(18m
2
) Tường 10 :
(lt

ht=4.3m

3.4m)
180 1.1 102.34
8

4m

4.5m(18m
2


ht=4.3m

3.4m)
180 1.1 113.7

3.Hoạt tải tính toán :
 Tải trọng phân bố đều trên sàn lấy theo TCVN 2737:1995 như sau:
p
tt
= p
tc
.n
p

trong đó:
p
tc
- tải trọng tiêu chuẩn lấy theo Bảng 4.3.1
n
p
- hệ số độ tin cậy, theo 4.3.3 :
n = 1.3 khi p
tc
< 200 daN/m
2

n = 1.2 khi p
tc
≥ 200 daN/m

2
2
5.0
5.0
A
A
A



trong đó: A - diện tích chòu tải.
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 10
- Kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau : Ô
Bản

Chức năng
Diện Tích
(m
2
)

P

8 Hành lang 18 300 1.2 0.824 296.64
9 Hành lang 16.2 300 1.2 0.847 305
10 Bếp+vệ sinh 16.2 150 1.3 0.847 165.17
11 Hành lang 10 300 1.2 0.969 348.92
12 Hành lang 9 300 1.2 1 360
13 Hành lang 10.5 300 1.2 0.955 343.98
14 Ban công 5.76 200 1.2 1 240

4.Tổng tải trọng tác dụng lên sàn : Sàn
Tỉnh tải tính toán
(daN/m
2
)
Gtt
(daN/m
2
)
Ptt
(daN/m
2
)
Tổng tải trọng
(daN/m
2
)
TLBT Tường qui đổi
1 330 0 330 240 570


s
d
h
h
=4.5
3
bản sàn liên kết ngàm với dầm.
a. Xác đònh nội lưc
 Các giá trò momen
 Momen nhòp:
2
24
1
qlM
nh


 Momen gối:
2
12
1
qlM
g

p
tt
(daN/m
2
)
q
(daN/m
2
)
M
nh
(daN.m)
M
g
(daN.m)
14 0.8 330 0 240 570 15.2 30.4

b.Tính toán cốt thép :
 Ô bản loại dầm được tính như cấu kiện chòu uốn :
 Giả thiết tính toán :
 Cấp độ bền chòu nến của bêtông là B25

R
b
= 14.5(MPa)
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 12
 Cốt thép nhóm CI






R
=0.422

1 1 2
m
 
  


S
b
s
R
bhR
A
0



 Kiểm tra hàm lượng cốt thép

theo điều kiện sau:

max
0
0

0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)
Nhòp 15.2
8.5

0.0015 0.0015 0.7 Þ6a=200 0.17
0
0

Gối 30.4 0.0029 0.0029 1.35 Þ8a=200 0.29
0

 Do đó, momen dương lớn nhất giữa nhòp là:
 M
1
= M
1
’ + M
1
” = m
11
.P’ + m
i1
.P”= m
11
.P’ + m
91
.P”
 M
2
= M
2
’ + M
2
” = m
12
.P’ + m
i2
.P” = m
12
.P’ + m
92

= k
92
.P( P = q.l
1
.l
2
) với

q = g
s
tt
+ p
tt
+ g
t
tt
.(tổng tải trọng tác dụng lên ô bản).
SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC BẢN KÊ 4 CẠNH

 Các hệ số m
11
, m
12
, m

12
m
91
m
92
k
91
k
92

1 2 4 2 0.0473 0.0118 0.0183 0.0046 0.0392 0.0098
2 2 3.6 1.8 0.0485 0.0148 0.0195 0.006 0.0423 0.0131
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 14
3 4 4 1 0.0365 0.0365 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417
4 4 4 1 0.0365 0.0365 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417
5 3.6 4 1.1 0.0399 0.033 0.0194 0.0161 0.045 0.0372
6 3.6 4 1.1 0.0399 0.033 0.0194 0.0161 0.045 0.0372
7 4 4.5 1.125 0.0407 0.0322 0.0197 0.0156 0.0456 0.036
8 4 4.5 1.125 0.0407 0.0322 0.0197 0.0156 0.0456 0.036
9 3.6 4.5 1.25 0.044 0.0282 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303
10 3.6 4.5 1.25 0.044 0.0282 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303
11 2.5 4 1.6 0.0485 0.0189 0.0205 0.008 0.0452 0.0177
12 2.5 3.6 1.44 0.0474 0.0228 0.0209 0.01 0.047 0.0226
13 2.5 4.2 1.68 0.0487 0.0173 0.02 0.0071 0.0441 0.0157 KH G
s

daNm
M
II
daNm
1 330 0 240 960 3600 4560 111.29 27.89 178.75 44.69
2 330 0 195 720 3078 3780 94.94 29.12 159.89 49.52
3 330 0 165.75 1326 6606 7932 166.65 166.65 330.76 330.76
4 330 113.4 165.75 1326 6606 9746.4 166.65 166.65 406.43 406.43
5 330 107.1 170.43 1227.1 5979.1 8748.4 164.96 136.76 393.68 325.44
6 330 0 170.43 1227.1 5979.1 7207.2 164.96 136.76 324.32 268.11
7 330 102.34 160.73 1446.6 7386.6 10675 204.39 161.81 486.78 384.3
8 330 95.2 296.64 2669.8 8609.8 12993 278.27 220.28 592.81 467.75
9 330 95.2 305 2470.5 7816.5 11829 270.5 173.63 559.51 358.42
10 330 113.7 165.17 1337.9 6683.9 9863.7 197.22 123.62 466.55 298.87
11 330 0 348.92 1744.6 5011.6 6789.2 187.35 73.07 306.87 120.17
12 330 0 360 1620 4590 3510 172.72 82.84 164.97 79.33
13 330 0 343.98 1805.9 5270.9 7076.8 193.37 68.67 312.1 111.11

b.Tính cốt thép :
 Ô bản được tính như cấu kiện chòu uốn :
 Giả thiết tính toán :
 Cấp độ bền chòu nến của bêtông là B25

R
b
= 14.5(MPa)
 Cốt thép nhóm CI

R
s




R
=0.422

1 1 2
m
 
  

Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 15

S
b
s
R
bhR
A
0

 Kiểm tra hàm lượng cốt thép

theo điều kiện sau:


h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô1

Nhòp

M
1

(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô2
Nhòp

M
1

(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô3
Nhòp

M
1

(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô4
Nhòp

M
1
KH Tiết
diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) KH Tiết
diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)

Ô6

KH Tiết
diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
)

Ô7
Nhòp


M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô8
Nhòp

M

M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Nhòp

M
1

diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô10
Nhòp


diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô11
Nhòp


diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô12
Nhòp


diện
M
(daN.m)
h
0
(cm)

m



A
s
(mm
2
)
A
s
(Chọn)


(
0
0
) Ô13
Nhòp



Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 18

CHƯƠNG II:
TÍNH TOÁN CẦU THANG
MẶT BẰNG CẦU THANG MẶT CẮT A-A
Đồ án tốt nghiệp KSXD GVHD: ThS. TRẦN THANH LOAN

SVTH: HUỲNH HOÀNG VÂN trang 19
I/ SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC BẢN THANG:
 Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
 
120
3025
0



L
h
s
(mm)

1310
4200
1310
mm
L
h
d




   
)(200
32
350
32
mm
h
b
d






 

3
, n = 1.1
- Bản BTCT:
b

=2500 daN/m
3
,
d

=12 cm , n = 1.1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status