Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KIẾN TRÚC : GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH Trang
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
K
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
ü Nhiệt độ thấp nhất : 20
o
C
ü Nhiệt độ cao nhất : 36
o
C
ü Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)
ü Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)
ü Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)
ü Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%
ü Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%
ü Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%
ü Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm
2) Mùa khô :
ü Nhiệt độ trung bình : 27
o
C
ü Nhiệt độ cao nhất : 40
o
C
3) Gió :
- Thònh hàng trong mùa khô :
ü Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%
ü Gió Đông : chiếm 20% - 30%
- Thònh hàng trong mùa mưa :
ü Gió Tây Nam : chiếm 66%
- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió
Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chòu ảnh hưởng của gió bão .
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
PHẦN KIẾN TRÚC : GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH Trang
4
- Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát
điện . Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện,
nước, chữa cháy … Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở góc của tầng hầm .
- Tầng trệt và tầng 2 được sử dụng làm phòng học, phòng làm việc . Ngoài
ra còn có đại sảnh và căn tin chung . Chiều cao tầng là 4,2m .
- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng và căn hộ cho thuê . Chiều cao
tầng là 3,3m . Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ , kích thước mỗi phòng là 3m×4m , 1
nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn .
- Công trìnn có 2 thang máy và 2 thang bộ , tay vòn bằng hợp kim .
IV/. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :
- Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và
sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết .
- Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành
phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm
và được bơm lên hồ nước mái . Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
.
- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau
đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng . Nước được tập trung ở
tầng hầm , được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố .
- Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung
tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi .
- Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng
tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng . Có hệ thống
máy lạnh điều hòa nhiệt độ . Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với
chiếu sáng nhân tạo .
- Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đếu được trang bò thiết bò
T
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
2
2
0
0
0
0
1
1
PHAÀN KEÁT CAÁU – Chöông 1 : KEÁT CAÁU SAØN Trang
5
A
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
6
CHƯƠNG 1 :
TÍNH SÀN ĐIỂN HÌNH
Do công trình sử dụng kết cấu khung chòu lực là chính nên dùng phương án
sàn BTCT đổ toàn khối là giải pháp tương đối tốt nhất vì sàn có khả năng chòu tải
lớn và làm tăng độ cứng , độ ổn đònh cho toàn công trình .
×
= = 12.4 (cm);để đảm bảo an toàn, tăng bề dày sàn thêm 20%
Vậy chọn bề dày sàn hs = 15 (cm) để thiết kế .
3 * Xác đònh nội lực sàn :
a/ Tónh tải :
* Trọng lượng bản thân sàn : sàn cấu tạo gồm 4 lớp
Các lớp cấu tạo sàn
γ(KG/m
3
)
g
tc
(KG/m
2
)
HSVT
g
tt
(KG/m
2
)
1.
sàn
= 530 (KG/m
2
)
* Tải phân bố do kết cấu bao che gây ra trên sàn :
Tải trọng của các vách ngăn (tường) được qui về tải phân bố đều theo
diện tích ô sàn .
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 100 ; g
tt
t
= 180 (KG/m
2
)
Các vách ngăn là tường gạch ống dày 200 ; g
tt
t
= 330 (KG/m
2
)
Các khung nhôm + kính : g
tt
= 30 (KG/m
2
) .
Đ
Đ
O
O
À
À
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
Diện tích tường trên sàn
( m
2
)
γ(KG/m
2
)
HS
VT
g
qđ
t
(KG/m
2
)
1
9.9m
×
11.6m ( 115 m
2
tường 10
180
1.1
190
3
7.6m
×
9.8m ( 74.48 m
2
)
71.2 m
2
tường 10
180
1.1
190
4
7.6m
×
9.8m ( 74.48 m
2
)
56.3 m
2
tường 10
180
1.1
150
6
6.6m
×
7.6m ( 50.16 m
2
)
3.16 m
2
8
4.6m
×
7.6m ( 34.96 m
2
)
32.34 m
2
tường 10
180
1.1
183
9
10
11
2.35m
×
6.6m ( 15.51m
180
1.1
200b/ Hoạt tải : dựa vào công năng của các ô sàn ; tra tiêu chuẩn ta có P
tc
của
các ô sau đó nhân thêm với hệ số giảm tải cho sàn .
Hệ số giảm tải : ψ = 0.4 +
0.6
9
A
với A : diện tích chòu tải > 9 (m
2
)
Sàn
Chức năng
Diện tích
(m
2
)
p
tc
10
11
C.T
Phòng
khách/ăn/bếp/WC
Nt
Nt
nt
nt
Sảnh cầu thang
Phòng ngủ
Phòng giặt, chứa đồ
Ban công
Nt
Bản cầu thang
115
74.48
74.48
50.16
74.48
50.16
29.7
34.96
15.51
9.12
4.74
7.28
200
200
200
1
1
1
137
147
147
157
147
157
360
169
206
240
240
360
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
N
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
tt
sàn
(KG/m
2
)
Tổng tải sàn
q
S
(KG/m
2
)
TLBT Tường qui đổi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C.T
530
530
530
530
530
730
137
147
147
157
147
157
360
169
206
240
240
360
828
867
867
887
827
887
890
882
736
770
770
1090
4*/ Tính cốt thép :
a/ Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh :
Các bản làm việc theo 2 phương ( l
2
/ l
× l
2
M
I
= k
91
× q
S
× l
1
× l
2
; M
II
= k
92
× q
S
× l
1
× l
2
Giả thiết : a
bv
= 2 cm ; → h
o
= 13 cm .
Các công thức tính toán : A =
q
S
2
m
KG
m
91
m
92
k
91
k
92
M
1
KG.m
M
2
KG.m
M
I
KG.m
M
0.0208
0.0123
0.0475
0.0281
1343
794
3067
1815
3
1.29
867
0.0208
0.0123
0.0475
0.0281
53
5
1.29
827
0.0208
0.0123
0.0475
0.0281
1281
758
2926
1731
6
1.15
887
552
256
1234
582
8
1.65
882
0.0202
0.0074
0.0446
0.0164
623
228
1375
506
A
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 1 : KẾT CẤU SÀN Trang
9
BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO M
1
Ô
Thép
Fa
1
chọn
µ %
1
9.9
11.6
191100
13
0.087
0.954
5.92
φ
10 a120
6.54
0.503
134300
13
0.061
0.968
4.10
φ
8 a120
4.19
0.322
4
6.6
7.6
89000
13
0.041
0.979
0.322
6
6.6
7.6
89000
13
0.041
0.979
2.69
φ
8 a120
2.79
0.215
7
4.5
0.028
0.986
1.87
φ
8 a180
2.79
0.215
CT
2.6
2.8
15100
13
0.007
0.997
0.45
(cm)
A
2
γ
2
Fa
2
(cm
2
)
Chọn
Thép
Fa
2
chọn
µ %
1
9.9
11.6
138800
φ
8 a200
2.5
0.192
3
7.6
9.8
79400
13
0.036
0.982
2.39
φ
8 a200
2.5
0.192
75800
13
0.035
0.
982
2.28
φ
8 a180
2.79
0.215
6
6.6
7.6
66700
13
0.03
2.5
0.192
8
4.6
7.6
22800
13
0.01
0.995
0.68
φ
8 a200
2.5
0.192
CT
2.6
(m)
L
2(m)
M
I
(KG.cm)
h
o
(cm)
A
I
γ
I
Fa
I
(cm
2
)
Chọn
Thép
Fa
9.8
306700
13
0.14
0.925
9.81
φ
12a80
14.14
1.088
3
7.6
9.8
306700
13
10a120
6.54
0.503
5
7.6
9.8
292600
13
0.133
0.928
9.33
φ
10a80
9.81
0.755
6
13
0.056
0.971
3.76
φ
10a200
3.92
0.302
8
4.6
7.6
137500
13
0.063
0.968
4.20
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
γ
I I
Fa
I I
(cm
2
)
Chọn
Thép
Fa
I I
chọn
µ %
1
9.9
11.6
322300
13
0.147
0.92
0.432
3
7.6
9.8
181500
13
0.083
0.957
5.61
φ
10a140
5.61
0.432
4
6.6
0.959
5.34
φ
10a120
6.5
4
0.503
6
6.6
7.6
155300
13
0.071
0.963
4.77
φ
4.6
7.6
50600
13
0.023
0.988
1.51
φ
8a200
2.5
0.192
CT
2.6
2.8
30500
rộng b=1m theo phương cạnh ngắn để tính .
M
nh
=
24
S
ql
×
=
2
7362.35
24
×
= 169.4 (KG.m)
M
g
=
Diện tích cốt thép cần : Fa =
0
nh
M
Rah
γ
××
=
16940
26000.99613.1
××
= 0.5 (cm
2
)
Chọn cốt thép cho nhòp theo cấu tạo φ8 a200 với Fa
nh
chọn = 2.5 (cm
2
)
l = 2.35m
2
M=ql /24
M=ql /12
2
Đ
Đ
O
O
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A
2
0
g
M
Rnbh
××
=
2
33880
13010013.1
××
= 0.016 → γ = 0.992
Fa =
0
g
M
Rah
γ
××
=
13880
26000.99213.1
××
= 0.41 (cm
2
)
Chọn cốt thép cho gối theo cấu tạo φ8 a200 với Fa
g
chọn = 2.5 (cm
2
×
=
2
7701.2
2
×
= 554.4 (kg.m) = 55440 (KG.cm)
Tính cốt thép : dùng φ8 ; có h
o
= 13.1 (cm) .
A =
2
0
ng
M
Rnbh
××
=
2
55440
13010013.1
××
= 0.0.25 → γ = 0.987
Fa =
0
ng
M
Rah
γ
××
Ñ
Ñ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHAÀN KEÁT CAÁU – Chöông 1 : KEÁT CAÁU SAØN Trang
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang
12
CHƯƠNG 2 :
TÍNH CẦU THANG
MẶT BẰNG & MẶT CẮT CỦA THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
sàn tầng dưới
sàn tầng trên
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
T
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
1800
1.2
21.6
Tổng cộng 0.15 372.6
* Hoạt tải : p
t t
= 1,2 × 300 = 360 (KG/m
2
)
* Tổng tải tác dụng lên 1m bề rộng bản chiếu nghó : q
1
=(p
t t
+g
t t
)×1=733 (KG/m)
2) Bản thang :
* Tónh tải :
- Trọng lượng bản thân của một bậc thang G
b
G
b
=(33+43.2) × (0.25+0.165) × 0.950 +
1
(KG/m
3
)
n Tónh tải tính toán
g
tt
(KG/m
2
)
1 Lớp đá mài tô 0.015 2000 1.1 33.0
2 Lớp vữa lót 0.020 1800 1.2 43.2
3 Gạch thẻ 1800 1.1 416.5
4 Bản BTCT 0.100 2500 1.1 275
5 Vữa trát 0.015 1800 1.2 32.4
Tổng cộng 724
* Hoạt tải : p
tt
= 1.2 × 300 = 360 (KG/m
2
)
→ Tổng tải trọng tác dụng : Σg = 724 + 360 = 1084 (KG/m
2
)
→ Tải trọng phân bố trên 1m bề rộng bản thang : q
2
= 1084 (KG/m)
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang
14 Sơ đồ tính và nội lực của vế thang thứ hai :
1120.897
2
Aγ =+−×=2
152800
8.189()
26000.8978
ao
M
Facm
Rhγ
===
××××
→
100
%1.024%
a
o
F
bh
µ
×
==
×
Chọn φ10 a90 (Fa = 8.72 cm
2
) để bố trí .
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang
15
q
1
= q
( + )
3) Tính cốt thép :
* Tính cốt thép dọc :
Dùng bêtông mác 300 có R
n
= 130 (KG/cm
2
) ; R
k
= 10 (KG/cm
2
)
Dùng thép CIII có Ra = 3400 (KG/cm
2
) .
Lấy lớp bảo vệ a
bv
=2 cm ; giả thiết a = 3cm → h
o
= 25 – 3= 22 (cm)
Tính dầm theo cấu kiện chòu uốn tiết diện chữ nhật 200 × 250
22
0
µ
×
=
×
= 0.914% >
min
%
µ
Tính lại h
o
: h
o
= 25 – ( 2 +
1.6
2
) = 22.2 (cm) > h
o
gt
= 22 (cm) : an toàn .
Khoảng cách giữa 2 cây φ16 : @ = 20 – 2×2 – 1.6×2 = 12.8 cm
q
1
=1417KG/m
q
2
+q
3
=1838KG/m
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 2 : CẦU THANG Trang
16
Cốt giá cấu tạo đặt trong vùng nén chọn 2 φ 12 để bố trí .
* Tính cốt thép ngang:
Kiểm tra điều kiện hạn chế:
[ Q ]
≤
K
0
×R
n
×b×h
0
với K
0
= 0.35
K
0
R
n
bh
0
= 0.35 x 130 x 20 x 22.2 = 20202 (KG)
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
17
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
K
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
)
1 Lớp gạch men 0.01 20 (KG/cm
2
) 1.1 22
2 Lớp vữa lót 0.02 1800 (KG/m
3
) 1.2 44
3 Lớp chống thấm 0.01 20 (KG/m
2
) 1.1 22
4 Bản đáy BTCT 0.12 2500 (KG/m
3
) 1.1 330
5 Lớp vữa trát 0.01 1800 (KG/m
3
) 1.2 22
Tổng cộng 0.16 g
tt
= 440
* Hoạt tải : tải trọng do bơm nước ( cao 2 m )
p
tt
= n × γ × h = 1 × 1000 × 2 = 2000 (KG/m
2
)
* Tổng tải trọng tác dụng lên bản đáy :
q
t t
= p
DĐ1
DĐ2
C1
B1
2 3
6600
4800
Cột 300x300
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
1
× l
2
; M
2
= m
92
× q
S
× l
1
× l
2
M
I
= k
91
× q
S
× l
1
× l
2
; M
II
= k
92
× q
S
Fa
bh
=
×
với thép AII : Ra = 2700 (KG/cm
2
)
Bêtông mác 300 : Rn = 130 (KG/cm
2
)
C.dài
2
1
l
l
Hệ số Phương 1 Phương 2
l
1
m
L
2
M
M
91
m
92
K
91
K
0.047
0.022
812 1817 387 850
d/ Tính thép :
Vò trí
M
Kg.m
h
o
cm
A
γ
Fa
(cm
2
)
Chọn
Fa
chọn
(cm
2
• Kiểm tra nứt theo điều kiện : a
n
≤ a
gh
Với : a
n
= K × C × η ×
a
a
E
σ
( 70 – 20×P )
3
d
K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện ; cấu kiện uốn K = 1.
C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng dài hạn C = 1.5
η : phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép, thép thanh tròn trơn
η=1.3 ; thép có gân η = 1
E
a
: 2.1 × 10
6
(KG/cm
2
) .
σ
a
=
P = 100 µ
d : đường kính cốt thép chòu lực .
Vậy : a
n
=
3
6
11.51
(7020100)
2.110
a
d
σµ
××
−×
×
BẢNG KIỂM TRA NỨT ĐÁY HỒ
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
K
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6
m
Fa
Cm
2
A
γ
Z
1
(cm)
σ
a
KG/cm
2
100µ
a
n
(mm)
Pngắn
Gối
1648
10
7.85
P.dài
Gối
771
10
3.35
0.059
0.970
9.70
2373
0.335
0.136Nhòp
351
10
2.50
0.027
= 160 (KG/m
2
) Gió hút q
hút
tt
= 120 (KG/m
2
)
b/ Sơ đồ tính :
Bản làm việc theo kiểu bản một phương với
2
1
4.8
2.4
2
l
l
== > 2 ; vì vậy cắt
một dãy có bề rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính .
Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chòu tải phân bố tam giác .
Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :
§ Hồ đầy nước , không có gió .
§ Hồ đầy nước có gió đẩy .
§ Hồ đầy nước, có gió hút .
§ Hồ không có nước , có gió đẩy (hút) .
Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ , ta thấy
trường hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là : Hồ đầy nước + gió hút .
T
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
20
Mg = -0.59 (T.m) = - 59000 (KG.cm)
Mnhòp = 0.273 (T.m) = 27300 (KG.cm)
d/ . Tính thép :
Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt
thép 2 lớp chòu cả Mnhòp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chòu Mg theo chiều
ngược lại khi hồ không có nước .
M
(KGcm)
Ho
(cm)
A
A
γ
Z
1
(cm)
σ
a
(kg/cm
2
)
100 µ
d
(mm)
a
n
(mm)
53513 10 2.50 0.045 0.976 9.76
2193 0.25 8 0.2
Ta thấy a
n
< a
gh
)
⇒ tải trọng tổng cộng tác dụng lên nắp : q
tt
= 220 + 97.5 = 317.5 (KG/m
2
)
c/ Sơ đồ tính :
DN
C1
B1
2
3
6600
4800
Cột 300x300
DN
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
K
K
S
S
X
X
D
DK
K
H
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6
hồi với bản đơn , các hệ số tra bảng với sơ đồ 9 m
91
;m
92
; k
91
; k
92
M
1
= m
91
× q
S
× l
1
× l
2
; M
2
= m
92
× q
S
× l
1
× l
2
Rnbh
××
; γ = 0.5 × (1+
12
A
− )
o
M
Fa
Rah
γ
=
××
; µ %
o
Fa
bh
=
×
với thép AII : Ra = 2700 (KG/cm
2
)
Bêtông mác 300 : Rn = 130 (KG/cm
2
)
C.dài
2
1
KG.m
M
II
KG.m
4.8
6.6
1.37
0.021
0.011
0
.047
0.025
211 473 111 252
d/ Tính thép :
Vò trí
M
KGm
Dài
Gối 252 6.5 0.046 0.976 1.47
φ8 a150
3.35 0.52
Nhòp 111 6.5 0.020 0.989 0.64
φ
8 a200
2.51 0.39
B/ TÍNH HỆ ĐÀ :
1/ Tính hệ đà nắp : chọn sơ bộ tiết diện đà
ĐN2 (200×350)
Tải trọng phân bố lên các đà nắp = tải trọng phân bố từ bản nắp q
tt
= 317.5
(KG/m
2
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
22
• ĐN1(200×300):q=
54.8
317.5
82
+ 1.1×0.2×(0.3-0.08)×2500 = 597.25 KG/m
• ĐN2(200×350):q’=
4.8
Ø Thép nhòp :chọn thử : a = 4 (cm)
M
KG.m
B
(cm)
Ho
(cm)
A
γ
Fa
(cm
2
)
Chọn
Thép
Fachọn
(cm
2
)
µ
%
a
tk
(cm)
q=597.25(KG/m)
Biểu đồ nội lực ĐN1
(200×300)
Đ
Đ
O
O
À
ÀA
A
Ù
Ù
N
NT
T
O
O
Á
Á
T
T
H
O
O
Ù
Ù
A
A1
1
9
9
9
9
6
6–
–2
2
0
0
0
0
1
Ø Thép nhòp :chọn thử : a = 4 (cm)
M
KG.m
B
(cm)
ho
(cm)
A
γ
Fa
(cm
2
)
Chọn
Thép
Fachọn
(cm
2
)
µ
%
a
tk
(cm)
bh
o
⇒ không cần tính cốt đai ; chọn theo cấu tạo .
Đoạn đầu dầm : chọn φ6 a150 , đai 2 nhánh .
Đoạn cuối dầm : chọn φ6 a200, đai 2 nhánh .
2/ Tính hệ đà đáy : hệ đà đáy được tính như hệ dầm giao nhau tựa trên các
cột . Sơ đồ tính như sau * Chọn sơ bộ kích thước tiết diện các đà đáy hồ :
© ĐĐ 1 : chọn (b×h) = (0.4× 0.6) m
© ĐĐ 2 : chọn (b×h) = ( 0.3 × 0.5) m
* Xác đònh tải trọng truyền lên các ĐĐ :
© ĐĐ 2 : tải trọng phân bố từ bản đáy và trọng lượng bản thân đà
q
2
= 2440×3.3×0.808 + 1.1×0.3×(0.5 – 0.12)×2500 = 6820 (KG/m)
ĐĐ 2
Vách
O
Á
Á
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
E
E
Ä
Ä
P
PK
K
S
S
X
X
D
2
0
0
0
0
1
1
PHẦN KẾT CẤU – Chương 3 : HỒ NƯỚC Trang
24
© ĐĐ 1 : tải trọng phân bố từ bản đáy + TLBT đà + trọng lượng thành hồ+
trọng lượng do ĐĐ2 truyền lên P = 19641 (kg)
q
1
= 2440×
5
8
×
3.3
2
+ 1.1×0.4×(0.6 – 0.12)×2500 + 0.2×2×2500 = 4044 (KG/m)
P = 19641 (kg)
* Xác đònh nội lực trong các các đà đáy :
q ĐĐ 2 : có q
2
= 6820 (KG/m)
o
= 50 – 6 = 44 cm .
Xác đònh bề rộng cánh b
c
: b
c
= b + 2C
1
Với : C
1
= min {
1
2
l
o
;
1
6
l ; 9h
c
} = min {225cm; 80 cm; 108 cm}
⇒ chọn C
1
= 80 cm ⇒ bề rộng cánh b
c
= 30 + 80 = 110 (cm) .
Xác đònh vò trí trục trung hòa :
M
c
Rbh
=
××××
= 0.071 ⇒ γ = 0.963
Fa =
0
1964100
34000.96344
a
M
Rhγ
=
××××
= 13.63 (cm
2
)
Chọn 4φ18 + 2φ16 có Fa = 14.2 (cm
2
) ⇒
0
100
%
a
F
bh
µ
×
==
×
1.029