Giáo án đại số lớp 8 - Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ - Pdf 19

Giáo án đại số lớp 8 - Tiết 4
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I/ Mục tiêu
 Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng
nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của
một hiệu, hiệu hai bình phương.
 Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính
nhẩm, tính hợp lý.
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
 Sửa bài 15 trang 9
a/ ( x + y ) ( x + y) = x
2
+ xy + xy + y
2

= x
2
+ 2xy + y
2

b/ ( x – y ) ( x – y) = x
2
– xy – xy + y
2

= x

2
= A
2
+
2AB + B
2
Áp dụng :
a/ (x + 1)
2
= x
2
+
2x + 1
2

= x
2
+
2x + 1
b / x
2
+ 4x + 4 =
(x)
2
+ 2.x.2 + (2)
2

=
(x + 2)
2

Chia lớp thành ba
nhóm làm 3 câu :
 Mời đại diện
lên trình bày
 Các nhóm kiểm
tra lẫn nhau
Làm bài 17 trang
11
Nhận xét : Để tính
100 + 1
= 2601
d/ 301
2
= (300 +
1)
2

= 300
2
+
2.300.1 +1
2

= 90000
+ 600 + 1
= 90601
bình phương của
một số tận cùng
bằng chữ số 5 ta
tính tích a( a+1)

thể tìm ra kết quả
2AB + B
2
Ap dụng :
a/ (x - 1)
2
= x
2

2.x.1 + 1
2

= x
2
-
2x + 1
b/ (2x – 3y)
2
=
(2x)
2
– 2.2x.3y +
(3y)
2

=
4x
2
– 12xy +9y
2

bảng phụ để học
sinh điền vào
= 9801
Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương
3/ Hiệu hai bình
phương
Với A, b là các
biểu thức tuỳ ý, ta
có :
A
2
- B
2
= (A + B)
(A – B)
Áp dụng :
a/ (x +1)(x- 1) =
x
2
– 1
2

=
x
2
-1
b/ (x – 2y)(x + 2y)
= x
2
–(2y)


= 899 ?6 Phát biểu hằng

= x
2
– 4y
2

c/ 56 . 64 = (60 –
4)(60 + 4)
= 60
2

4
2

= 3600
– 16
= 3584
Làm bài 16 trang
11
a/ x
2
+ 4x + 4 = =
(x + 2)
2


2
+ 4b
2

20ab = 25a
2

20ab + 4b
2= (5a)
2
– 2.5a.2b +
(2b)
2= (5a – 2b)
2Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà.

- Về nhà học bài.
- Làm bài tập 16 trang 11.
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12.
V/ Rút kinh nghiệm:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status