LẬP TRÌNH CĂN BẢN - CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA NGÔN NGỮ C potx - Pdf 19

1
LẬP TRÌNH CĂN BẢN
CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA
NGÔN NGỮ C
2
Nộidung
l Bộ chữ viếttrongC
lCáctừkhóa
l Cặpdấuchúthích
l Cáckiểudữliệusơcấpchuẩn
l Tênvàhằng
l Biếnvàbiểuthức
l CấutrúccủamộtchươngtrìnhC
3
Bộ chữ viếttrongC
lBộchữ viếttrongCbaogồmcáckýtựsau:
l 26 chữ cáilatinhlớnA,B,C Z
l 26 chữ cáilatinhnhỏ a,b,c z.
l 10 chữ số thậpphân0,1,2 9.
l Cáckýhiệutoán học: +, -, *, /, =, <, >, ( ,)
l Cáckýhiệu đặcbiệt: ., : ;" ' _ @ # $ ! ^ [ ] { }
l Dấucáchhay khoảngtrống.
l Phânbiệtchữ
HOA
HOA vàchữ
thư
thư


ng
ng

l 4 byte, 8 byte và10 byte
l Kiểu rỗng: void
7
Kiểusốnguyên
l Được dùng để lưucác giátrị nguyên hay còngọilà
kiểu đếm được.
8
Kiểusốthực
l Đượcdùng để lưucác số thực hay cácsốcódấu
chấmthậpphân
l Kiểu void
l Cóý nghĩalàkiểu rỗng khôngchứagiátrị gì
l Vídụ: void main(){
….}
9
Hàm sizeof()
l Xác định kích thước 1 kiểu dữ liệu khi
chạy chương trình (runtime)
l Cúpháp: sizeof(tên kiểu dữ liệu)
l Kết quả trả về: số byte kích thước
l Vídụ:
sizeof(int)
sizeof(long double)
10
Kiểu enum (1)
l enum gần giống với tiền xử lý #define.
l Cho phép định nghĩa 1 danh sách các bídanh
(aliase) để trình bày các số nguyên.
l Vídụ:
#define MON 1

l Bắt đầubằngmộtchữ cáihoặcdấugạchdưới.
l Khôngcókhoảngtrống ở giữatên.
l Không đượctrùngvớitừkhóa.
l Độ dàitốiđacủatênlà32 kýtự, tuynhiêncầnđặtsao
chorõràng, dễ nhậnbiếtvàdễnhớ.
l Khôngcấmviệc đặttêntrùngvớitênchuẩnnhưngkhi
đóý nghĩacủatênchuẩnkhôngcòngiátrị nữa.
16
Hằng(Constant)
l Là đạilượng không đổi trongsuốtquátrìnhthực
thichương trình
=> không thể gán lạI giátrị cho hằng
l Hằng cóthể là:
l 1 con số, 1kýtự
l1 chuỗikýtự
17
Hằngsốthực
l Giátrị kiểu: float, double, long double
l 2 cáchthể hiện
l Cách1:123.34 -223.333 3.00 -56.0
l Cách2:viếttheosốmũhay số khoahọc
1234.56e-3 = 1.23456 (làsố1234.56*10
-3
)
-123.45E4 = -1234500 ( là-123.45*10
4
)
18
Hằngsốnguyên(1)
l Hằngsốnguyên2 byte (int) hệ thậpphân

l Hằngsốnguyên4 byte (long)
l Đượcbiểudiễnnhư số inttronghệthập
phânnhưngkèmtheokýtựlhoặc L.
l Vídụ:
45345L hay 45345l hay 45345
22
Hằngkýtự(char)
l Vídụ: ‘a’, ‘A’, ‘0’, ‘9’
l Là1 kýtựđượcviếttrong
cặpdấunháy đơn(‘).
l Mỗimộtkýtựtương ứngvới
1 giátrị trongbảngmã
ASCII.
l Hằngkýtựcũng đượcxem
như trị số nguyên.
l Chúngtacóthể thựchiện
cácphéptoán số họctrên2
kýtự(dùnggiátrị ASCII của
chúng)
ASCII = American Standard Code for Information Interchange
23
Hằngchuỗikýtự
lVídụ: “Ngon ngu lap trinh C”
l Là1chuỗihay 1 xâukýtựđược đặttrongcặpdấu
nháykép (“).
Chúý:
l “”: chuỗirỗng -không cónội dung
l Khilưutrữ trongbộnhớ, mộtchuỗi đượckếtthúcbằngký
tự NULL (‘\0’: mãAsciilà0).
l Để biểudiễnkýtựđặcbiệtbêntrongchuỗitaphảithêm

l Được đặtbên trong
hàm, chương trình
chính hay một khối
lệnh
l Ảnh hưởng đến hàm,
chương trình hay
khối lệnh chứa nó
(biến cục bộ).
28
Biểu thức (1)
l Vídụ:
(-b +sqrt(Delta))/(2*a)
l Biểu thức làmột sự kết hợp giữa
l Các toán tử (operator) và
l Các toán hạng (operand)
l Các loại toán tử trong C
l Toán tử số học
l Toán tử quan hệ vàlogic
l Toán tử Bitwise
l Toán tử ?
l Toán tử contrỏ &và*
l Toán tử dấu phẩy
29
Các toán tử số học (1)
30
Các toán tử số học (2)
• Tăng vàgiảm(++ & )
++x hay x++ giống x = x + 1
x hay x giống x = x –1
•Tuy nhiên:

lCácbiểu thức logic trả về
0 nếu false(sai)
1 nếu true(đúng)
35
Các toán tử quan hệ vàcác toán tử Logic (3)
l Bảng chân trị cho các toán tử Logic
l Thứ tự ưu tiên
l Vídụ:10>5&&!(10<9)||3<=4 => đúng (1)
36
Các toán tử Bitwise
l Toán tử Bitwise
giúp kiểm tra,gán
hay thay đổi các
bitthật sự trong1
bytecủaword.
l Chỉ dùng cho kiểu
char và int.
37
Toán tử ?
l Toán tử ? thực hiện như lệnhif-else.
l Cúpháp: E1? E2 : E3
l Vídụ: X = (10 > 9) ? 100 : 200;
=>X=100
X = (10 >15 )? 100 : 200;
=>X=200
38
Toán tử contrỏ &và*
lVídụ:
int *p; //con tro so nguyen
int count=5, x;

getch(),getche(),getpass(),cgets(),cputs(),putch(),clreol(),…
l math.h: Định nghĩa các hàm tính toán: abs(),sqrt(), log(). log10(),
sin(),cos(), tan(),acos(),asin(),atan(),pow(), exp(),…
l alloc.h: Định nghĩa các hàm liên quan đến việc quản lý bộ nhớ:
calloc(),realloc(),malloc(), free(),farmalloc(),farcalloc(),farfree(),

l io.h: Định nghĩa các hàm vào ra cấp thấp: open(), _open(),
read(), _read(), close(), _close(),creat(), _creat(),creatnew(),
eof(),filelength(), lock(),…
l graphics.h: Định nghĩa các hàm liên quan đến đồ họa:
initgraph(), line(), circle(),putpixel(),getpixel(),setcolor(), …
43
Cấu trúc của 1 chương trìnhC (1)
l Cấu trúc một chương trìnhC
l Tiền xử lý vàbiên dịch
l Prototype
l Các tậptin thư viện thông dụng
44
Cấu trúc của 1 chương trình C (2)
Chương
trình
chính
Cài đặt
các
hàm
Các chỉ
thị tiền
xử lý
Định nghĩa
kiểu mới

l Vấn đề: testmodule.c phải
biết cácprototype của foor
và bar.
l Giải pháp 1 (tệ):
l Chèn tay các prototype vào
cácfile .c códùng nó.
l Bất lợi: Mỗi khi prototype bị
thay đổi=> phải chỉnh lại
prototype trong tất cả các file
.c dùng nó.
l Giải pháp 2 (tốt):
l Lưu các prototype vào 1 file
riêng biệt mymodule.h (h:
header).

49
#include
l Với #include, bộ tiền xử lý sẽ thêm vàthay thế
token #include filename bằng nội dung của
filename.
l Các header file sẽ được tìm ởđâu?
l #include <file.h>: tìm file.h trong thư mục đã được
xác định trong INCLUDE DIRECTORIES. Hoặc
trong /usr/include (linux)
l
#include


C:
\

l #pragma cho compiler
l Các biến toàn cục
l Cài đặt trực tiếp các hàm
51
Hết chương


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status