TRẮC NGHIỆM BIỂU HIỆN MẮT TRONG MỘT SỐ BỆNH TOÀN THÂN - Pdf 19

TRẮC NGHIỆM BIỂU HIỆN MẮT
TRONG MỘT SỐ BỆNH TOÀN THÂN

1.Tổn thương sớm nhất thấy được bằng soi đáy mắt của bệnh võng mạc do đái tháo
đường là:
A.Phình mạch nhỏ.
B.Tắc mao mạch.
C.Xuất huyết võng mạc.
D.Phù võng mạc.
E.Tân mạch.
2.Trong hình thái phù nề của bệnh võng mạc do đái tháo đường, xuất tiết mềm là do:
A.Tích tụ chất liệu trụ trục thần kinh.
B. Phù võng mạc.
C. Rối loạn thành mao mạch.
D. Tích tụ dịch kính trong võng mạc.
E. Viêm của màng bồ đào.
3. Trong 5 câu dưới đây nói về bệnh võng mạc do đái tháo đường, có một câu nào
không chính xác?
A. Đục thể thủy tinh có thể phối hợp với bệnh võng mạc do đái tháo đường
B. Bệnh võng mạc do đái tháo đường là những hậu quả của những biến đổi mao mạch
của võng mạc.
C. Sự xuất hiện tân mạch gắn với sự giảm oxy võng mạc.
D. Chụp mạch huỳnh quang cho phép chứng tỏ hoặc khẳng định sự tồn tại của tân
mạch.
E. Điều trị tốt bệnh đái tháo đường cho phép chữa khỏi bệnh võng mạc tăng sinh.

E. Đái tháo đường có thể gây thoái hoá sắc tố võng mạc.
8. Xơ cứng động mạch võng mạc có thể biểu hiện ở đáy mắt bằng những dấu hiệu sau,
ngoại trừ:
A. Bao trắng quanh động mạch.
B. Những dấu hiệu tiền huyết khối tĩnh mạch.
C. Những dấu hiệu bắt chéo.
D. Động mạch sợi dây đồng
E. Viêm thị thần kinh.
9. Bệnh nào không gây ra những nốt dạng bông ở đáy mắt ?
A. Cao huyết áp.
B. Đái tháo đường.
C. Lupút ban đỏ.
D. SIDA.
E. Basedow.
10.Những biến chứng mắt nào không do cao huyết áp ?
A. Những nốt dạng bông.
B. Bong võng mạc.
C. Phù gai.
D. Viêm thị thần kinh do thiếu máu cấp tính ở phần trước.
E. Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu.
11. Biến chứng chính ở mắt của bệnh cao huyết áp là gì ?
A. Tắc động mạch trung tâm võng mạc.
B. Bong võng mạc.
C. Tắc tĩnh mạch.
D. Ổ hoại tử võng mạc.
E. Xuất huyết dịch kính.
12 Những dấu hiệu ở mắt của xơ cứng động mạch võng mạcgồm, ngoại trừ:

A. Rách võng mạc.
B. Xuất huyết dưới võng mạc.
C. Xuất huyết dịch kính.
D. Dịch rỉ.
E. Thiếu máu cục bộ võng mạc.
17. Trong những tổn thương các dây thần kinh sọ dưới đây, tổn thương dây nào có thể
gây mắt nhắm không kín ?
A. Dây III
B. Dây IV
C. Dây V
D. Dây VI
E. Dây VII
18. Hình ảnh động mạch sợi dây đồng xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng
mạc trong cao huyết áp:
A. Giai đoạn I và II.
B. Giai đoạn II
C. Giai đoạn II và III.
D. Giai đoạn III.
E. Giai đoạn IV.
19. Hình ảnh động mạch sợi dây bạc xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc
trong cao huyết áp:
A. Giai đoạn I và II.
B. Giai đoạn II
C. Giai đoạn II và III.
D. Giai đoạn III.
E. Giai đoạn IV.
20. Sự co thắt tiểu động mạch xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong

E. Võ não chẩm
24. Bán manh đồng danh biểu hiện tổn thương tại:
A. Võng mạc phía thái dương hai bên
B. Dây thần kinh thị giác.
C. Giao thoa thị.
D. Dãi thị giác
E. Võ não chẩm
25. Bệnh lý toàn thân nào có thể gây biến chứng glôcôm tân mạch:
A. Cao huyết áp.
B. Bệnh máu trắng cấp.
C. Đái tháo đường.
D. Basedow.
E. Xơ cứng rải rác.
26. Bệnh lý toàn thân nào thường có biểu hiện viêm kết giác mạc bọng:
A. Lao.
B. Phong.
C. Sởi.
D. Thủy đậu
E. Bại liệt.
27. Zona có đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Tê, đau rát vùng da bị tổn thương.
B. Mụn phỏng ở da.
C. Viêm da.
D. Tổn thương giác mạc hình cành cây.
E. Loét giác mạc.
B. Glôcôm cấp.
C. Tắc động mạch trung tâm võng mạc.
D. Đục thể thủy tinh.
E. Xuất huyết dịch kính.
33. Chỉ định phẫu thuật đục thể thủy tinh ở bệnh nhân đái tháo đường khi:
A. Đục thể thủy tinh giai đoạn chín.
B. Đục thể thủy tinh có biến chứng tăng nhãn áp.
C. Đường máu ổn định khi không điều trị với thuốc hạ đường máu.
D. Đường máu ổn định với liệu trình điều trị đái tháo đường.
E. Đường niệu âm tính.
34. Sụp mi là biểu hiện tổn thương dây thần kinh sọ sau:
A. Dây thần kinh số II
B. Dây thần kinh số III
C. Dây thần kinh số IV
D. Dây thần kinh số V
E. Dây thần kinh số VI
35. Zona có thể gây nguy hại cho bộ phận nào của mắt ?
A. Mi mắt.
B. Kết mạc.
C. Giác mạc.
D. Màng bồ đào.
E. Võng mạc.
36. Tĩnh mạch hình chuỗi hạt là biểu hiện của bệnh:
A. Cao huyết áp

D. Viêm và teo thị thần kinh.
E. Viêm võng mạc.
41. Xuất huyết kết mạc có thể gặp ở các bệnh sau, ngoại trừ:
A. Ho gà.
B. Cao huyết áp
C. Xuất huyết dịch kính.
D. Chấn thương .
E. bệnh máu trắng cấp.
42. Phù gai thị không phù hợp :
A. Gặp trong u não.
B. Có thể gặp trong chấn thương.
C. Thận trọng khi chỉ định chọc dịch não tuỷ.
D. Có thể gặp trong viêm não.
E. Có thể gặp ở bệnh Basedow.
43. Chụp mạch huỳnh quang là phương pháp tốt nhất để chẩn đoán và tiên lượng bệnh:
A. Cao huyết áp.
B. Đái tháo đường.
C. Bệnh máu trắng cấp.
D. Basedow.
E. U não.
44.Trong số những khám nghiệm bổ sung dưới đây, có một khám nghiệm cho thấy
được tình trạng thiếu máu cục bộ mao mạch trong bệnh võng mạc đái tháo đường.
A. Soi đáy mắt trực tiếp.
B. Soi đáy mắt gián tiếp.

B. Sai
52. Kể 3 biểu hiện tại mắt của hội chứng Claude Bernard Horner
1.
2.
3.
53.Kể 2 biểu hiện ở mắt thường gặp trong bệnh đái tháo đường
1.
2.
54. Kể 3triệu chứng ở mắt có thể gặp trong Basedow
1.
2.
3.
1a 2a 3e 4b 5e 6d 7e 8e 9e 10e 11c12c 13a 14e 15c 16d 17e 18b 19d 20a
21d 22e 23c 24d 25c 26a 27d 28c 29e 30d 31e 32c 33d 34b 35c 36b 37e 38e
39c 40d 41c 42e 43b 44c 45d 46a 47a 48b 49a 50a 51a 52


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status