LIÊN QUAN GIỮA CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG VỚI CÁC CHUYÊN KHOA KHÁC TRONG NGÀNH Y - Pdf 19



LIÊN QUAN GIỮA CHUYÊN
KHOA TAI MŨI HỌNG
*****
VỚI CÁC CHUYÊN KHOA
KHÁC TRONG NGÀNH Y
1

LIÊN QUAN GIỮA CHUYÊN KHOA TAI MŨI HỌNG VỚI
CÁC CHUYÊN KHOA KHÁC TRONG NGÀNH Y
1.Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:
A. Viêm cầu thận cấp
@B. Viêm màng não mủ
C. Thấp khớp cấp
D. Viêm nội tâm mạc bán cấp
E. Viêm cầu thận mạn
2.Một bệnh nhân viêm màng não mủ đang điều trị ở khoa lây nhiễm có viêm tai. Viêm
tai nào sau đây có nguy cơ nhất gây ra biến chứng viêm màng não mủ này


D. Chuyên khoa dị ứng
E. Chuyên khoa thính học
6.Một trẻ sơ sinh bị viêm mũi lậu cầu sau sinh vào điều trị ở khoa TMH, nguồn gây
bệnh có thể ở:
A. Lây nhiễm từ ngay khoa TMH
@B. Từ âm đạo mẹ của trẻ
C. Từ người nữ hộ sinh
D. Từ dụng cụ phòng sinh
E. Lây nhiễm trong môi trường không khí
7.Một bệnh nhi bị câm cần khám tìm nguyên nhân. Chuyên khoa nào sau đây chưa
nhất thiết khám (ít liên quan nhât)
A. Khám Nhi
B. Khám thần kinh
C. Khám tai
D. Khám tâm thần
@E. Khám ngoại 4

8.Nhóm răng nào sau đây khi một trong các răng trong nhóm bị bệnh đều có thể gây
viêm xoang hàm:
A. Răng 2, 3, 4, 5 hàm trên
B. Răng 4,5,6,7, hàm dưới
C. Răng 1,2,3,4 hàm trên
D. Răng 5,6,7,8 hàm dưới
@E. Răng 4,5,6,7 hàm trên
9.Một cháu bé bị chàm cữa mũi do viêm VA mạn tính. Cách điều trị nào sau đây là
quan trọng nhất:


6

D. Khoa mắt
@E. Khoa huyết học lâm sàng.
13.Một bệnh nhân bị nhức đầu, BS phòng khám chưa cần mời hội chẩn chuyên khoa
nào?
A. Khoa TMH loại trừ viêm xoang, viêm tai
B. Khoa mắt loại trừ Glôcôm
C. Khoa tâm thầnloại trừ bệnh tâm thần, suy nhược thần kinh
D. Khoa Nội thần kinh loại trừ u não, viêm màng não
@E. Khoa nội tim mạch loại trừ tăng huyết áp
14.Một cháu bé sơ sinh vừa sinh ra bị ho sặc cần khám tìm nguyên nhân, Bác sỹ sản
khoa chưa cần mời khám chuyên khoa nào sau đây:
A. Nhi khoa
@B. Nội thần kinh
C. Răng hàm mặt
D. Ngoại nhi
E. Tai Mũi Họng
15.Một bệnh nhân bị mất tiếng, không thể do 7

A. Liệt thanh quản
B. Hysterie
C. Viêm thanh quản nặng
D. Tổn thương thần kinh ung ương (U nảo, Tai biến Mạch máu nảo)
@E. Dị vật đường thở
16.Viêm mũi nào ít nguy hiểm nhất về vấn đề lây lan thành dịch:

KHÓ THỞ THANH QUẢN
CHỈ ĐỊNH VÀ THEO DÕI MỞ KHÍ QUẢN 9

1. Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản:
A. Khó thở do dị vật đường thở
B. Khó thở do uốn ván
@C. Khó thở do tràn dịch màng phổi
D. Khó thở do chấn thương thanh quản
E. Khó thở do bạch hầu thanh quản
2. Phải mở khí quản trước khi chuyển lên tuyến trên cho những bệnh nhân có dị vật ở
khí quản di động để phòng ngừa:
A. Viêm khí quản xuất tiết
@B. Dị vật mắc kẹt lại khi lên buồng thanh thất
C. Dị vật đi sâu vào các phế quản phân thùy
D. Tràn khí trung thất
E. Xẹp phổi
3. Một bệnh nhân sau mở khí quản, chưa cần chú ý theo dõi:
A. Chảy máu
B. Tràn khí 10
C. Khó thở do tắc ống canule
D. Nhiễm trùng vết mổ
@E. Tiếng nói có bị khàn hay không ?
4. Tìm một đặc điểm không đúng về lý do cấp cứu dị vật đường thở:
A. Dị vật bịt kín đường thông khí gây ngạt thở
12
E. Có co kéo các cơ hô hấp: Thượng đòn, liên sườn
9. Triệu chứng nào không đáng lo ngại sau mở khí quản:
@A. Ho kích thích khi hút dịch xuất tiết
B. Tình trạng dịch xuất tiết nhiều
C. Sưng tấy nhiễm trùng vết mổ
D. Theo dõi tình trạng bịt tắc canule
E. Tình trạng tràn khí dưới da
10. Nguyên nhân chính nào sau đây gây khó thở trong viêm thanh quản bạch hầu:
A. Co thắt thanh quản do kích thích
@B. Do giả mạc bạch hầu bít tắc thanh môn
C. Do liệt cơ mở và co thắt cơ khép của thanh quản
D. Do độc tố của bạch hầu
E. Phù nề thanh quản do viêm nhiễm
11 Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất dể chẩn đoán “Viêm thanh quản phù nề hạ thanh
môn” gây khó thở thanh quản.
A. Cơn khó thở xẩy ra đột ngột ban đêm 13
B. Khó thở thanh quản điển hình, không có tiền sử hóc dị vật.
C. Trẻ có cơ địa viêm VA mạn tính.
@D. Niêm mạc hạ thanh môn phù nề, niêm mạc thanh quản đỏ rực tương phản với hai
dây thanh bình thường
E. Cơn khó thở hay tái phát.
12. Trong đêm một cháu bé đang ngủ tự nhiên thức dậy ho khan, dữ dội, khó thở với
tiếng rít. Cách đây vài hôm cháu có cảm mạo, ngạt mũi, Bạn nghĩ tới hướng chẩn
đoán

15
A. Chảy máu
B. Tràn khí dưới da, tràn khí trung thất
C. Tụt canule ra ngoài lỗ mở khí quản
D. Tắc canule do chất xuất tiết
@E. Cơ thể suy sụp, thể trạng ngày một yếu
17. Hen phế quản cũng có thể gây khó thở thanh quản đúng hay sai?
A. Đúng
@B. Sai
18. Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai?
A. Đúng
@B. Sai
19. Khó thở châm, khó thở thì hít vào chỉ khi gắng sức được phân loại khó thở cấp 1
đúng hay sai?
@A. Đúng
B. Sai
20. Toàn trạng còn bình thường, tinh thần ổn định , môi hồng vẫn có thể khó thở cấp 2
đúng hay sai? 16
A. Đúng
@B. Sai


A. Tăng liều kháng sinh
B. Lấy đờm thử vi trùng và làm kháng sinh đồ
@C. Tiến hành nội soi khí phế quản kiểm tra
D. Làm phản ứng nội bì IDR
E. Chụp CT phổi cắt lớp
5. Vị trí dị vật hạt đậu phụng trong đường thở thường gặp ở trẻ em là:
A. Thanh quản
@B. Phế quản gốc phải
C. Phế quản gốc trái
D. Khí quản
E. Hạ thanh môn
6. Bản chất dị vật nào nguy hiểm nhất trong dị vật đường thở:
A. Chất thủy tinh
B. Chất vô cơ
C. Chất dẽo,
@D. Chất hữu cơ 19
E. Chất nhựa tổng hợp
7. Dị vật đường thở nào sau đây nguy hiểm nhất trong tiên lượng bệnh;
A. Chiếc đinh gim kim loại
B. Mẫu xương cá
@C. Hạt đậu lạc (hạt đậu phụng)
D. Hạt dưa
E. Mẫu đồ chơi bằng nhựa
8. Một bệnh nhân tuổi mẫu giáo có sốt, ho, khò khè, khó thở nhẹ hai thì Điều trị
kháng sinh tích cực, bệnh khỏi nhưng cắt kháng sinh bệnh tái phát, phải cảnh giác tới
bệnh gì:
A. Lao sơ nhiễm

B. Dị vật ở phế quản
@C. Dị vật ở khí quản
D. Dị vật ở hạ họng thanh quản
E. Dị vật ở buồng thanh thất Morgagnie
13. Bệnh nhân theo dõi dị vật đường thở đã 1 tuần nay. Biểu hiện nào sau đây loại trừ
khả năng dị vật phế quản:
A. Khó thở liên tục, khó thở 2 thì
B. Tiền sử có hội chứng xâm nhập
@C. Soi kiểm tra đường hô hấp không thấy dị vật
D. Có tiền sử tiếp xúc với dị vật nhỏ, trơn, dễ hóc
E. Chụp phim không thấy bán xẹp hoặc xẹp phân thùy hay 1 thùy phổi
14. Dị vật đường thở ở Việt Nam hay gặp ở lứa tuổi nào?
A. Trẻ em lớn
@B. Tuổi nhà trẻ mẫu giáo 22
C. Người lớn
D. Người già
E. Phụ nữ tuổi sinh đẻ
15. Dịch tễ lâm sàng dị vật đường thở:
A. Hay gặp ở người già cả răng kém
B. Hay gặp ở thanh niên ăn uống vội vàng
@C. Hay gặp ở trẻ em dưới 5 tuổi
D. Hay gặp ở trẻ trên 5 tuổi
E. Hay gặp ở phụ nữ lứa tuổi nuôi con.
16. Dị vật đường thở ít bị chẩn đoán nhầm với;
A. Phế quản phế viêm
B. Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn
C. Hen phế quản

D. Thiếu dưỡng khí, có tím tái, vả mồ hôi.
E. Có ho sặc sụa, ho kích thích từng cơn.
21. Dấu hiệu nào sau đây là quan trọng nhất đối với theo dõi dị vật đường thở:
A. Tình trạng lo lắng, ngủ kém
B. Tình trạng ăn uống kém
C. Tình trạng nhiễm trùng toàn thân
@D. Khó thở xuất hiện từng cơn như hội chứng xâm nhập ban đầu
E. Tình trạng ho, đờm xuất tiết nhiều
22. Nguyên nhân hóc dị vật đường thở nào người nhà hay BN có thể chủ động tránh
được:
A. Nạo VA


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status