ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 4 -105-
Giáng áp trớc và sau phao không phụ thuộc vào lu lợng dòng chảy. Ngời ta
thiết kế với dụng cụ đo ứng với lu lợng ban đầu Q
0
=> tiết diện của dòng f
ko
nào
đó => P =
P
f
G
là hằng số . Khi lu lợng Q tăng lên => đẩy phao lên => có f
k
tơng ứng.
Chú ý: Q =
p
p
pk
F
gVf
.
2.
- hệ số lu lợng.
Nếu = const => Q tỷ lệ với f
iston đo dán
g
á
p
khôn
g
đổi thờn
g
khôn
g
có
thớc chia độ mà chu
y
ển
q
ua tín
hiệu điện.
ĐO LƯờNG NHIệT CHƯƠNG 4 -106-
Loại này dùng đo những chất có lớn nh dầu, nhờn, dầu đen áp suất đến 10
KG/cm
2
và t = 100
o
C. Thờng lắp ở các ống ngang trớc và sau có đoạn ống
thẳng dài. Lu lợng kế có thể đo đợc : Q = 400
ữ 4000 kg/h.
Xi lanh đợc làm mát bằng cách bên ngoài có cánh tán nhiệt.
. ( t
1
- t
2
) = K . U . I = K . I
. R
)(.
.
)(
21
2
21
2
ttCR
UK
ttG
RIK
G
PP
=
=
=> G = f( t
1
- t
2
- Dùng nguồn 8 đốt sợi đốt 2 và dùng cặp nhiệt đo nhiệt độ của sợi đốt 2 và tìm
độ sai lệch mất mát do gió lấy đi so với lý thuyết => đo đợc vận tốc gió.
- Loại này ít sử dụng
4.6.2. Lu lợng kế kiểu điện từ
Nguyên lý: Dựa vào tính chất các chất lỏng cũng dẫn điện nh dây dẫn, do vậy khi
chất lỏng chuyển động trong điện trờng thì sẽ sinh ra một sđđ cảm ứng và sđđ
này có quan hệ với lu lợng
à
4
2
QB
D
E =
B : cảm ứng từ.
à : hệ số ứng từ.
Thờng ta sử dụng các từ trờng là từ trờng xoay chiều để trách hiện tợng phân
cực. Đặc điểm loại này là không có quán tính nên tiện dùng đo thiết bị tự động,
7
2- Dụng cụ đo pha.
3- Đồng hồ xác định độ lệch pha.
4- Bộ khuếch đại. A- Bộ phát và B- là bộ thu
4.6.4. Lu lợng kế dùng đồng vị phóng xạ
Dùng đo những dòng khí có nhiệt độ và áp suất quá cao
2, 3 - tấm điện cực.
1 - ống dẫn. E : Nguồn điện A : Đồng hồ để đo dòng
Trên bản cực 3 ngời ta quét lớp chất phóng xạ khi phóng xạ => dòng khí dẫn
điện đợc đo bằng đồng hồ => đo đợc vận tốc khí. Khi lợng phóng xạ giảm
dần => độ chính xác kém.
BA
L
1
2
4
3
E
1
2
3
A
TỈÛ ÂÄÜNG HỌA QUẠ TRÇNH NHIÃÛT - PHÁƯN I
1- Âäúi tỉåüng âiãưu chènh ( bãø nỉåïc )
2- Pháưn tỉí âo lỉåìng (phao )
3- Hãû thäúng tay ân
Nhỉ ta â biãút phỉång trçnh vi phán ca cạc kháu trãn l:
* Phỉång trçnh vi phán ca âäúi tỉåüng :
T
o
.
ϕ
’ + A .
ϕ
=
µ
-
λ
(1)
* Phỉång trçnh ca pháưn tỉí âo lỉåìng
T
P
2
. ξ’’ + T
C
. ξ’ +δ
ÂL
ξ = ϕ (2)
* Phỉång trçnh ca tay ân liãn hãû :
µ = ξ (3)
Viãút cạc phỉång trçnh trãn dỉåïi dảng thût toạn
⎪
2
3
1
ϕ
λ
µ
ξ
l
m
Ho
∆H
Qr, Pr
∆X
Qv, Pv
m
l