Giáo trình hình thành bộ phân tích khí dùng điện trường hoặc từ trường không đổi hay thay đổi chậm p4 - Pdf 19



- 176 - Cuọỳi cuỡng laỡ coù thóứ coù trổồỡng hồỹp trung gian, luùc mọỹt phỏửn hồi loỹt qua
cheỡn baùnh tộnh seợ roỡ qua lọự cỏn bũng, trong luùc õoù phỏửn coỡn laỷi cuớa ọỳng hồi ỏỳy bở
doỡng hồi khi ra khoới daợy ọỳng cuọỳn huùt õi.
Ta khaớo saùt trổồỡng hồỹp chung thổù nhỏỳt (Hỗnh 7.9,a) vóử doỡng chaớy cuớa hồi
qua khe hồớ vaỡ lỏỷp phổồng trỗnh õọỹng lổồỹng õọỳi vồùi doỡng õi qua daợy caùnh õọỹng :
R
u
= (G - G
1y
- G
2y
) C
1
cos
1
+ (G - G
2y
) C
2
cos
2
(7-9)
Trong õoù :

u [(G - G
1y
- G
2y
) C
1
cos

1
+ (G - G
2y
) C
2
cos

2
]
'
OL
=
GE
o =






1cosC
G
G
G
G
1
E
u
(7-11)
Bióỳn õọứi phổồng trỗnh (7-11), ta coù :
'
OL
=

























(7-12)
Thay
E
o
=
2
W
W
CC
2
t1
2
t2
3
2
2
t1
+

Giaớ thióỳt rũng, tọỳc õọỹ ra õổồỹc sổớ duỷng hoaỡn toaỡn vaỡo tỏửng tióỳp theo (
2
= 1), ta
õổồỹc:




(7-13)
ọỳi vồùi trổồỡng hồỹp rióng cuớa tỏửng xung lổỷc ( = 0) coù thóứ coi rũng
G
2y
/G = 0, W
1
= W
2t
.
Ngoaỡi ra, cho rũng õọỹng nng ra mỏỳt hoaỡn toaỡn (
2
= 0), ta coù : - 177 - '
OL
=
11
2
y1
oL


'
OL
=









G
G
1
y2
oL
=

'
OL
-

1y
(7-15)
Trong õoù :

1y
=

Trong õoù :
à
1y
- Hóỷ sọỳ lổu lổồỹng qua khe cheỡn ;
F
1y
= d
1y
- Dióỷn tờch cuớa khe voỡng cheỡn ;
Lổu lổồỹng cuớa hồi qua daợy ọỳng phun cuớa tỏửng ;
G

2
*
2
o
o
11
)1(
)1(21
v
P
667,0.F


à


oL

Hay õổồỹc tờnh gỏửn õuùng laỡ :

1y
ZF
F
11
OLy1y1
à
à

(7-16)
Khi dổỷng quaù trỗnh trón õọử thở i-s phaới tờnh giaù trở cuớa tọứn thỏỳt hồi roỡ :
h
1y
=
1y
E
o
(7-17)
óứ yù rũng : F
1
=

dlesin

1

Cuợng coù thóứ tỗm õổồỹc:

OLy2y2
1
ZF
F
ρ−
ρ
µ
ηµ
(7-18)
Trong âọ :
µ
2y
F
2y
= µ
2y
π (d + l)δ
2

ÅÍ âáy:
µ
2y
v
µ
1
- Hãû säú lỉu lỉåüng qua khe chn v qua dy äúng phun
F
2y
v F
1

Täøn tháút täøng ca håi r trong cạc
táưng cọ âäü phn lỉûc bẹ bàòng :
h
y
= (
ξ
1y
+
ξ
2y
)E
o

Trong tún bin phn lỉûc täøn tháút båíi
håi r ráút låïn.
Âäúi våïi táưng phn lỉûc
(Hçnh7.10) kiãøu tang träúng cọ thãø b
qua täøn tháút ma sạt. Täøn tháút thäng
håi v âáøy håi qùn cng cọ, vç åí âáy
thỉûc hiãûn phun håi ton pháưn. Cho
nãn cäng thỉïc (7-13) xạc âënh hiãûu
sút trong η
Oi
ca táưng.

Nãúu táưng cọ âäü phn lỉûc
ρ
= 0,5 thç cäng thỉïc (7-13) sau khi biãún âäøi cọ
dảng :
d














11
1
12
cos2
1
2
1
x
x
G
G
G
G
yy

(7-19)


à
1y
vaỡ à
2y
- Hóỷ sọỳ lổu lổồỹng qua khe hồớ
Mỷt khaùc, lổu lổồỹng hồi õi qua daợy caùnh õọỹng :
G'
1
= G - G
1y
=
1
2
oo11
v
C)1(h2sindl

(7-22)
Vaỡ lổu lổồỹng hồi õi qua daợy caùnh hổồùng
G'
2
= G - G
2y
=
2
2
1o22
v
w)1(h2sindl


1
11y1
à
à

vaỡ

2
2
y2222
y222y2
sinl
'
dsindl
d
G
G



à+à
à
=

Trong õoù, khe hồớ quy dỏựn :
'
2
=
d
d










+
)cos2(2
5,11
11
1
1
x
x
G
G
y

- 180 -
x
x
l


=
OL
-
y
(7-27)Trong õoù :

y
=















= kd , ngoaỡi ra, qua phổồng trỗnh lión tuỷc ta bióứu thở tờch :
lsin
1
=
1
dC
Gv


Thay thóỳ caùc giaù trở ỏỳy vaỡo phổồng trỗnh (7-27) ta coù :


y
=
OL
11
11
2
)xcos2(2
x
5,1
Gv
Ckd








x
5,1
Gvn
Cku3600








+


Cuọỳi cuỡng, thay u = x
1
c
1
, ta coù :

y
=
OL
11
1
2
1
2
3

/kg ;

1
=
2
= 20
o
; = = 0,92
Thay thóỳ caùc giaù trở ỏỳy vaỡo (6-28) ta seợ õem vóử daỷng sau õỏy :

y
=
OL
11
1
2
1
)xcos2(2
x
5,1x157,0







+



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status