BÀI GIẢNG LUẬT DOANH NGHIỆP - BÀI 2: ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA DOANH NGHIỆP THEO PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH Ở NƯỚC TA pot - Pdf 19

LUT DOANH NGHIP

5
BI 2: A V PHP Lí CA DOANH NGHIP
THEO PHP LUT HIN HNH NC TA
Phm vi iu chnh ca Lut Doanh nghip: Lut DN quy nh v vic thnh lp,
t chc qun lý v hot ng ca Cụng ty TNHH, Cụng ty C phn, Cụng ty Hp
danh v DN T nhõn thuc mi thnh phn kinh t (sau õy gi chung l Doanh
nghip); quy nh v nhúm Cụng ty.
i tng ỏp dng ca Lut Doanh nghip:
- Cỏc DN thuc mi thnh phn kinh t.
- T chc, cỏ nhõn cú liờn quan n vic thnh lp, t chc qun lý v hot ng
ca cỏc Doanh nghip.
I. MT S KHI NIM TRONG LUT DOANH NGHIP:
- Doanh nghip: L t chc kinh t cú tờn riờng, cú ti sn, cú tr s giao dch n
nh, c ng ký kinh doanh theo quy nh ca phỏp lut nhm mc ớch thc
hin cỏc hot ng kinh doanh.
- Kinh doanh: L vic thc hin liờn tc mt, 1 s hoc tt c cỏc cụng on ca
quỏ trỡnh u t, t sn xut n tiờu th sn phm hoc cung ng dch v trờn th
trng nhm mc ớch sinh li.
- Vn: L s tin m Cụng ty nm trong tay trong sut thi gian tn ti thc
hin cụng vic kinh doanh ca mỡnh.
+ V mt ti chớnh: Vn c chia ra lm nhiu loi theo mc ớch v thi gian
s dng.
+ V mt phỏp lý : Vn c chia theo ngun gc to lp, do ngi s hu cụng
ty b vo hay do Cụng ty ng ra vay.
Tin m ngi s hu cụng ty b vo lỳc ban u to nờn vn iu l, hay vn t cú
ca cụng ty. S vn ny cng vi tin i vay to nờn ngun ti chớnh ca cụng ty.
Vn ca doanh nghip cú 2 tớnh cht:
+ V mt phỏp lý: Vn l s tin m bo cho vic cụng ty tr n.
+ V mt kinh t : Vn l phng tin kinh doanh.

Số đăng ký tại sổ đăng ký cổ đơng của cơng ty và ngày phát hành cổ phiếu.
- Cổ phần: là số vốn tối thiểu mà 1 cổ đơng tham gia đầu tư vào cơng ty cổ phần.
Ai mua cổ phần thì được cấp giấy chứng nhận, và giấy này được gọi là cổ phiếu. Cổ
phiếu có 1 mệnh giá mà luật DN của ta gọi là “phần bằng nhau”.
Theo Luật doanh nghiệp, cổ phần được chia thành 2 loại chính: cổ phần phổ thơng và
cổ phần ưu đãi.
- Cổ tức: Là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc
tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của Cơng ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về
tài chính.
- Cổ đơng: Người sở hữu ít nhất 1 cổ phần đã phát hành của Cơng ty cổ phần.
Luật doanh nghiệp phân biệt: Người góp vốn vào Cơng ty trách nhiệm hữu hạn là
thành viên, còn người góp vốn vào Cơng ty cổ phần là cổ đơng. Cổ đơng gồm tất cả
những người đã góp vốn dưới hình thức cổ phiếu. Số người tối thiểu phải có để lập 1
Cơng ty cổ phần là 3.
- Cơng ty mẹ - Cơng ty con: Một Cơng ty được coi là Cơng ty mẹ của cơng ty
khác nếu thuộc 1 trong các trường hợp sau:
+ Sở hữu trên 50% vốn Điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thơng đã phát hành
của cơng ty đó.
+ Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội
đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của cơng ty đó.
+ Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của cơng ty đó.
- Phần vốn góp sở hữu Nhà nước: Là phần vốn góp được đầu tư từ ngân sách
Nhà nước và nguồn vốn khác của Nhà nước do 1 cơ quan Nhà nước làm đại diện chủ
sở hữu.
- Doanh nghiệp Nhà nước: Là DN trong đó Nhà nước sở hữu trên 50% vốn Điều
lệ.

Trường ĐH SPKT TP. HCM http://www.hcmute.edu.vn
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM - http://www.thuvienspkt.edu.vn
Bản quyền thuộc về Trường ĐH SPKT TP. HCM

khoẻ nhân dân.
3. Quyền của doanh nghiệp:
Doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có quyền:
- Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp.
- Tự chủ kinh doanh; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức kinh
doanh, đầu tư, chủ động mở rộng quy mơ và ngành, nghề kinh doanh; được Nhà
nước khuyến khích, ưu đãi và tạo điều kiện thuận lợi tham gia SX, cung ứng sản
phẩm, dịch vụ cơng ích
- Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.
- Lựa chọn hình thức và phương thức huy động, phân bổ vốn, sử dụng vốn.
- Kinh doanh xuất khẩu và nhập khẩu.
- Tuyển dụng, th và sử dụng lao động theo u cầu kinh doanh.
- Chủ động ứng dụng khoa học cơng nghệ hiện đại để nâng cao hiệu quả kinh
doanh và khả năng cạnh tranh.
- Tự chủ quyết định các cơng việc kinh doanh và quan hệ nội bộ
- Từ chối mọi u cầu cung cấp các nguồn lực khơng được pháp luật quy định.
Trường ĐH SPKT TP. HCM http://www.hcmute.edu.vn
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM - http://www.thuvienspkt.edu.vn
Bản quyền thuộc về Trường ĐH SPKT TP. HCM
LUẬT DOANH NGHIỆP

8
- Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- Trực tiếp hoặc thơng qua người đại diện theo uỷ quyền tham gia tố tụng theo quy
định của pháp luật.
- Các quyền khác do pháp luật quy định.
4.
Nghĩa vụ của doanh nghiệp
:
- Hoạt động kinh doanh theo đúng ngành, nghề đã ghi trong giấy đăng ký kinh

đã cam kết theo gía hoặc phí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- Đảm bảo các điều kiện cơng bằng và thuận lợi như nhau cho mọi đối tượng
khách hàng.
Chịu trách nhiệm trước pháp luật và khách hàng về số lượng, chất lượng,
điều kiện cung ứng và giá, phí sản phẩm, dịch vụ cung ứng. Trường ĐH SPKT TP. HCM http://www.hcmute.edu.vn
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM - http://www.thuvienspkt.edu.vn
Bản quyền thuộc về Trường ĐH SPKT TP. HCM
LUẬT DOANH NGHIỆP

9
6
.
Các hành vi bị cấm :
- Cấp giấy chứng nhận ĐKKD cho người khơng đủ điều kiện hoặc từ chối cấp Giấy
chứng nhận ĐKKD cho người đủ điều kiện theo quy định của Luật DN; gây chậm
trễ, phiền hà, cản trở, sách nhiễu người u cầu ĐKKD và hoạt động kinh doanh
của doanh nghiệp.
- Hoạt động kinh doanh dưới hình thức Doanh nghiệp mà khơng ĐKKD hoặc tiếp
tục kinh doanh khi đã bị thu hồi Giấy chứng nhận ĐKKD.
- Kê khai khơng trung thực, khơng chính xác, kịp thời nội dung hồ sơ ĐKKD hoặc
những thay đổi trong nội dung bổ sung ĐKKD.
- Kê khai khống vốn đăng ký, khơng góp đủ và đúng hạn số vốn như đã đăng ký; cố
ý định giá tài sản góp vốn khơng đúng giá trị thực tế.
- Hoạt động trái pháp luật, lừa đảo; kinh doanh các ngành nghề cấm kinh doanh.
- Kinh doanh các ngành nghề kinh doanh có điều kiện khi chưa đủ các điều kiện
kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- Ngăn cản chủ sở hữu, thành viên, cổ đơng của Doanh nghiệp thực hiện các quyền


10
+Cỏc i tng khụng c quyn gúp vn vo doanh nghip theo quy nh ca
phỏp lut v cỏn b, cụng chc.
3. Trỡnh t thnh lp doanh nghip v ng ký kinh doanh:
- Ngi thnh lp doanh nghip np h s ng ký kinh doanh theo quy
nh ca lut ny ti c quan ng ký kinh doanh cú thm quyn v chu trỏch nhim
v tớnh chớnh xỏc, trung thc ca ni dung h s ng ký kinh doanh.
- C quan ng ký kinh doanh xem xột v chu trỏch nhim v tớnh hp l ca
h s khi cp Giy chng nhn ng ký kinh doanh; khụng c yờu cu ngi
thnh lp doanh nghip np thờm cỏc giy t khỏc khụng quy nh ti Lut ny .
- C quan ng ký kinh doanh cú trỏch nhim xem xột h s ng ký kinh
doanh v cp Giy chng nhn ng ký kinh doanh trong thi hn 10 ngy lm vic,
k t ngy nhn h s; nu t chi cp Giy chng nhn ng ký kinh doanh thỡ
thụng bỏo bng vn bn cho ngi thnh lp doanh nghip bit. Thụng bỏo phi nờu
rừ lý do v cỏc yờu cu sa i, b sung.
- Thi hn cp Giy chng nhn ng ký kinh doanh gn vi D ỏn u t c
th thc hin theo quy nh ca phỏp lut v u t.
4. H s ng ký kinh doanh:

H s ng ký kinh doanh bao gm:
4.1. Giy ngh ng ký kinh doanh : Gm cỏc ni dung ch yu sau õy:
+ Tờn doanh nghip.
+ a ch tr s chớnh ca doanh nghip; s in thoi, s FAX, a ch giao
dch th in t
+ Ngnh, ngh kinh doanh.
+ Vn iu l i vi Cụng ty, vn u t ban u ca ch DN i vi DN T
nhõn.
+ Phn vn gúp ca mi thnh viờn i vi Cụng ty trỏch nhim hu hn v
Cụng ty hp danh; s c phn ca c ụng sỏng lp, loi c phn, mnh giỏ c phn

7/ Cơ cấu tổ chức, quản lý.
8/ Người đại diện theo pháp luật.
9/ Thể thức thơng qua quyết định của Cơng ty; ngun tắc giải quyết tranh chấp
nội bộ.
10/ Căn cứ và phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người
quản lý và thành viên Ban kiểm sốt.
11/ Những trường hợp thành viên u cầu cơng ty mua lại phần vốn góp hoặc cổ
phần.
12/ Ngun tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh.
13/ Các trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản Cơng ty.
14/ Thể thức bổ sung , sửa đổi Điều lệ Cơng ty.
15/ Họ, tên, chữ ký của các thành viên hợp danh đối với Cơng ty Hợp danh; của
người đại diện pháp luật, của chủ sở hữu Cơng ty, của các thành viên hoặc người
đại diện theo uỷ quyền của Cơng ty TNHH, Cơng ty cổ phần
16/ Các nội dung khác do thành viên, cổ đơng thoả thuận nhưng khơng trái với quy
định của pháp luật.
4.3. Danh sách người tham gia : Danh sách thành viên hợp danh đối với Cơng ty
hợp danh; danh sách thành viên đối với Cơng ty trách nhiệm hữu hạn, danh sách
cổ đơng sáng lập đối với Cơng ty cổ phần cùng các giấy tờ hợp pháp về nhân thân.
Đối với thành viên là tổ chức phải có bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh.
4.4. Văn bản xác nhận vốn pháp định : Đối với doanh nghiệp kinh doanh các
ngành, nghề đòi hỏi phải có vốn pháp định thì phải có thêm xác nhận về vốn của
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
4.5. Chứng chỉ hành nghề : Phải có chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc
Tổng giám đốc và cá nhân khác đối với Cơng ty kinh doanh ngành, nghề mà theo
quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
5. Tên, trụ sở và con dấu của doanh nghiệp
:
- Tên của doanh nghiệp phải bảo đảm:

1. Tổ chức lại:
1.1. Chia doanh nghiệp:
Cơng ty trách nhiệm hữu hạn, Cơng ty cổ phần có thể được chia thành một số Cơng
ty cùng loại.
Thủ tục chia Cơng ty phải được Hội đồng thành viên, chủ sở hữu Cơng ty hoặc Đại
hội đồng cổ đơng của Cơng ty bị chia thơng qua quyết định chia theo quy định của
Luật DN và Điều lệ Cơng ty. Quyết định chia Cơng ty phải có các nội dung về : Tên
các Cơng ty mới, địa chỉ trụ sở chính; ngun tắc và thủ tục chia tài sản; phương án
sử dụng lao động….
Các thành viên, chủ sở hữu hoặc các cổ đơng của các Cơng ty mới thơng qua Điều
lệ, bầu hoặc bổ nhiệm các chức danh lãnh đạo và tiến hành đăng ký kinh doanh theo
quy định.
Cơng ty bị chia chấm dứt sự tồn tại sau khi các Cơng ty mới được đăng ký kinh
doanh. Các Cơng ty mới phải cùng liên đới chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa
thanh tốn của Cơng ty bị chia.
1.2- Tách doanh nghiệp:
Cơng ty trách nhiệm hữu hạn, Cơng ty cổ phần có thể tách bằng cách chuyển một
phần của tài sản của Cơng ty hiện có (gọi là Cơng ty bị tách) để thành lập một hoặc
một số Cơng ty mới cùng loại (gọi là Cơng ty được tách), chuyển một phần quyền và
Trường ĐH SPKT TP. HCM http://www.hcmute.edu.vn
Thư viện ĐH SPKT TP. HCM - http://www.thuvienspkt.edu.vn
Bản quyền thuộc về Trường ĐH SPKT TP. HCM
LUT DOANH NGHIP

13
ngha v ca Cụng ty b tỏch sang Cụng ty c tỏch m khụng chm dt tn ti ca
Cụng ty b tỏch.
Sau khi ng ký kinh doanh, Cụng ty b tỏch v Cụng ty c tỏch phi cựng liờn
i chu trỏch nhim v cỏc khon n ca Cụng ty b tỏch.


phi cú cỏc ni dung v: Tờn, a ch tr s chớnh ca Cụng ty c chuyn i v
Cụng ty chuyn i; thi hn v iu kin chuyn ti sn, phn vn gúp, c phn,
trỏi phiu ca Cụng ty c chuyn i bng ti sn, c phn, trỏi phiu, phn vn
gúp ca Cụng ty chuyn i; phng ỏn s dng lao ng; thi hn thc hin
chuyn i.
+ Quyt nh chuyn i phi c gi n tt c cỏc ch n v thụng bỏo cho
ngi lao ng bit trong thi hn 15 ngy, k t ngy thụng qua quyt nh;
Trửụứng ẹH SPKT TP. HCM http://www.hcmute.edu.vn
Thử vieọn ẹH SPKT TP. HCM - http://www.thuvienspkt.edu.vn
Baỷn quyen thuoọc ve Trửụứng ẹH SPKT TP. HCM
LUẬT DOANH NGHIỆP

14
+ Việc đăng ký kinh doanh của Cơng ty chuyển đổi được tiến hành theo quy
định của Luật DN. Sau khi đăng ký kinh doanh, Cơng ty được chuyển đổi chấm dứt
tồn tại; Cơng ty chuyển đổi được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp, chịu trách
nhiệm về các khoản nợ, hợp đồng lao động và các nghĩa vụ tài sản khác của Cơng ty
được chuyển đổi.

- Đối với việc chuyển đổi Cơng ty TNHH 1 thành viên:
+ Trường hợp chủ sở hữu Cơng ty chuyển nhượng 1 phần vốn Điều lệ cho tổ
chức, cá nhân thì trong thời hạn 15 ngày chuyển nhượng, chủ sở hữu Cơng ty và
người nhận chuyển nhượng phải đăng ký việc thay đổi số lượng thành viên với cơ
quan đăng ký kinh doanh. Khi đó Cơng ty được quản lý và hoạt động theo quy định
về Cơng ty TNHH 2 thành viên trở lên.
+ Trường hợp chủ sở hữu Cơng ty chuyển nhượng tồn bộ vốn điều lệ cho 1 cá
nhân thì trong vòng 15 ngày kể từ ngày hồn thành thủ tục chuyển nhượng, người
nhận chuyển nhượng phải đăng ký thay đổi chủ sở hữu Cơng ty và tổ chức quản lý,
hoạt động theo quy định về Cơng ty TNHH 1 thành viên là cá nhân.
2. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp

3.2- Chủ doanh nghiệp tư nhân, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu Cơng ty, Hội
đồng quản trị trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ
Cơng ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng.
3.3- Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày thơng qua, quyết định giải thể phải
được gửi đến cơ quan đăng ký kinh doanh, tất cả cc chủ nợ, người có quyền, nghĩa
vụ và lợi ích liên quan, người lao động trong doanh nghiệp, quyết định này phải được
niêm yết cơng khai tại trụ sở chính của doanh nghiệp và đối với trường hợp mà pháp
luật u cầu phải đăng báo thì phải đăng ít nhất trên 1 tờ báo viết hoặc báo điện tử
trong ba số liên tiếp.
3.4- Các khoản nợ của doanh nghiệp được thanh tốn theo thứ tự sau :
- Các khoản nợ lương, trợ cấp thơi việc, BHXH theo quy định của pháp luật và
các quyền lợi khác của người lao động theo thoả ước lao động tập thể và hợp đồng
lao động đã ký kết.
- Nợ thuế và các khoản nợ khác.
- Sau khi đã thanh tốn hết các khoản nợ và chi phí giải thể doanh nghiệp, phần
còn lại thuộc về chủ doanh nghiệp tư nhân, các thành viên, cổ đơng hoặc chủ sở hữu
Cơng ty.
3.5- Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày thanh tóan hết nợ của doanh nghiệp,
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải gửi hồ sơ giải thể doanh nghiệp
đến cơ quan đăng ký kinh doanh.
Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giải thể doanh nghiệp,
cơ quan đăng ký kinh doanh phải xóa tên doanh nghiệp trong sổ đăng ký kinh doanh.
3.6- Trường hợp doanh nghiệp bị thu hồi Giấy phép kinh doanh, doanh nghiệp phải
giải thể trong thời hạn 6 tháng. Trình tự và thủ tục giải thể thực hiện theo quy định
trên.
Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể :
- Cất giấu, tẩu tán tài sản;
- Từ bỏ hoặc giảm bớt quyền đòi nợ
- Chuyển các khoản nợ khơng có bảo đảm thành các khoản nợ có bảo đảm
bằng tài sản của doanh ngjhiệp;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status