Báo cáo thực tập tốt nghiệp " TỔ CHỨC KẾ TOÁN VẬT LIỆU VỚI VIỆC NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Ở CÔNG TY IN ĐÀ NẴNG " - Pdf 19


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA

^]
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: TỔ CHỨC KẾ TOÁN VẬT LIỆU VỚI
VIỆC NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG
VỐN LƯU ĐỘNG SẢN XUẤT KINH
DOANH Ở CÔNG TY IN ĐÀ NẴNG


tr ln thỡ ỏp dng phng phỏp phõn b hoc trớch trc giỏ tr CCDC.
II/ VAI TRề NHIM V Ca HCH TON VT T Trong DOANH
NGHIP SN XUT :
* Vai trũ : Trong nn kinh t th trng m bo cho doanh nghip tn
v phỏt trin nh qun lý cn phi cú nhng quyt nh ỳng n nõng cao hiu
qu hot ng ca doanh nghip. Do ú v trớ ca hch toỏn k toỏn l cpụng c
c lc giỳp nh qun lý iu hnh doanh nghip
Hch toỏn vt t ỳng, chớnh xỏc cú ý ngha ln trong cụng tỏc t chc
kim tra tỡnh hỡnh s sng vt t ca doanh nghip theo tng b phn v i tng.
T ú, gúp phn qun lý v s sng vt t cú hiu qu ng thi bỏo cỏo thụng tin
cho lónh o v s lng vt t nhp, xut tn cú k hoch cung ng d tr hp
lý m bo cho sn xut .
Vt t chim t trng ln trong sn phm nờn vic hch toỏn chớnh xỏc
gúp phn tớnh ỳng v giỏ thnh phm. T ú s cú k hoch tit kim vt t
phự hp hoc tỡm vt t thay th to iu kin h giỏ thnh sn phm nõng cao
cht lng sn phm . ngoi ra cụng tỏc hch toỏn vt t cũn gi vai trũ quan

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
trng trong vic chi phi n cht lng cụng tỏc hch toỏn ca cỏc phn hnh
khỏc .
+ Ghi chộp phn nh tng hp chớnh xỏc kp thi s lng v giỏ tr vt t
hiờn cú tỡnh hỡnh tng gim ca vt t cng nh tiờu hao cho sn xut v vt t tn
kho ca doanh nghip.
+ Ap dng cỏc phng phỏp v k thut hch toỏn vt t m s, th k
toỏn chi tit, thc hin hch toỏn theo ỳng ch , ỳng phng phỏp quy nh
+ Thụng qua vic ghi chộp tớnh toỏn, kim tra, giỏm sỏt tỡnh hỡnh thu
mua bo qun d tr s sng vt t. Qua ú nhm phỏt hin v s lý kp thi vt
t tha thiu, ng, kộm phm cht, ngn nga vic s sng lóng phớ, ghi phỏp.
+ K toỏn cựng b qun lý vt vt t khỏc ti doanh nghip tin hnh kim

vt t trong phm vi kho, gim hao phớ v ngun lc trong vic tỡm kim v di
chuyn vt t. Do ú phi b trớ kho d tra hp lý giỳp khõu d tr tt hn.
3/ Yờu cu k toỏn vt t :
L ngi theo dừi vt t v s lng v giỏ tr,thụng tin k toỏn a ra
giỳp nh qun lý cú qut nh ỳng trong qun tr doanh nghip. m bo cung

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
cp thụng tin nhanh cho nh qun lý v chi tit vt t ũi hi phõn nhúm vt t
tin cho vic qun lý. Phõn loi phi da trờn tớnh nng lý húa trong tng nhúm
cn tin hnh theo dừi chi tit v tỡnh hỡnh bin ng ca tng loi vt t

B/ NI DUNG CễNG TC HCH TON VT T TRONG DOANH
NGHIP SN XUT
1/ Phõn loi :
a/ Cn c vo vai trũ v cụng dng trong sn xut
Vt t gm NVL & CCDC. Hai nhúm ny cú c im khỏc nhau nờn vic
phõn loi da trờn s phõn loi tng nhúm
a.1/ Phõn loi NVL :
NVL chớnh ( gm tt c thnh phm mua ngoi ) l i tng lao ng ch
yu cu thnh nờn thc th sn phm. Vd: Bụng trong cụng kộo si
Vt liu ph : l vt liu ch cú tỏc dng ph trong quỏ trỡnh sn xut. Nú
cú tỏc dng lm tng cht lng NVL chớnh, l thay i mu sc, mựi v ca sn
phm , phc v cho cụng tỏc qun lý, nhu cu cụng ngh, cho vic bo qun
Vớ d : Du bụi trn mỏy múc sn xut, thuc nhum, thuc ty
+ Nhiờn liu cú tỏc dng cung cp nhit lng cho sn xut kinh doanh nh
xng du, khớ t, ci
+ Vt liu thit b c bn gm thit b phng tin lp t vo cỏc cụng
trỡnh xõy dng c bn ca doanh nghip
+ Ph tựng thay th sa cha l cỏc chi tit ph tựng mỏy múc thit b phc

+ i vi vt t mua ngoi giỏ thc t vt t bao gm: giỏ mua thc t ghi
trờn húa n k c thu nhp khu, v cỏc thu khỏc nu cú cng vi cỏc chi phớ
thc t ( chi phớ kho bói, vn chuyn , bục d)
+ i vi vt t thuờ ngoi ch bin: giỏ thc t vt t bao gm giỏ xut vt
t v chi phớ gia cụng ch bin.
+ i vi vt t t gia cụng ch bin gia thc t vt t bao gm: giỏ xut
vt t v chi phớ gia cụng ch bin
+ i vi vt t nhn gúp vn liờn doanh giỏ thc t ca vt t l giỏ tha
thun c cỏc bờn tham gia gúp vn chp nhn.
Giỏ thc t ca ph liu c ỏnh giỏ theo giỏ tr c tớnh cũn cú th s
sng c
b/ Tớnh giỏ thc t vt t xut kho :
i vi vt t xut kho tựy theo c bit hot ng ca doanh nghip da
trờn yờu cu qun lý m cỏn b k toỏn ỏp dng 1 trong cỏc phng phỏp theo
phng phỏp nht quỏn trong niờn k toỏn
+ Tớnh theo giỏ thc t bỡnh quõn :
Gớa thc t vt t bỡnh quõn sau mi ln nhp phi tớnh li n giỏ bỡnh
quõn.
Giỏ thc t bỡnh quõn cui thỏng :
n giỏ thc t bỡnh quõn = tr giỏ thc t vt t tn u k + tng giỏ
tr thc t vt t nhp trong k
S lng vt t tn u k + tng s lng vt t nhp
+ Tớnh theo giỏ nhp trc, xut trc: theo phng phỏp ny ta xỏc nh
c n giỏ thc t ca tng ln nhp. Sau ú cn c vo s lng xut kho
thuc ln nhp trc. S cũn li tớnh theo n giỏ ca ln nhp sau. Vy giỏ thc t
vt t tn cui k l giỏ thc t vt t nhp kho thuc ln mua sau cựng
+ Tớnhtheo giỏ nhp sau xut trc ( LIFO): Theo phng phỏp ny vt t
thuc ln nhp sau cựng c xut trc vt t nhp trc tiờn. Phng phỏp ny
ngc vi phng phỏp LIFO
+ Phng phỏp giỏ thc t ớch danh : phng phỏp ny ỏp dng vi loi

N TK 222, 128
Cú TK 412
Cú TK 152, 153
+ Nu giỏ tr vt t ghi trờn s > giỏ tr vt t ỏnh giỏ li, xỏc nh gúp vn
ghi:
N TK 222
N TK 412
Cú TK 152, 153
Trng hp doanh nghip xut vt t gia cụng ch bin thờm trc khi
s dng, cn c vo phiu xut kho (nu doanh nghip t ch bin) hoc phiu
xut kho kiờm vn chuyn ni b (nu doanh nghip thuờ ngoi ch bin) v giỏ
thc t xut kho ghi:
N TK 154
Cú TK 152, 153
Trng hp vt t di chuyn ni b gia n v chớnh vi n v ph thuc,
cn c vo phiu di chuyn vt t ni b k toỏn tớnh giỏ tr thc t ca vt t di
chuyn v ghi ss k toỏn phn ỏnh gia tng.
n v giao ghi gim vt t:
N TK 136
Cú TK 152, 153
n v nh ghi tng vt t:
N TK 152,153
Cú TK 336
Trng hp doanh nghip xut bỏn thỡ ghi húa n kiờm phiu xut kho.
Cn c giỏ thc t xut bỏn ghi:
N TK 632
Cú TK 152
Trng hp giỏ tr vt t c ỏnh giỏ li < giỏ tr ó ghi trờn s k toỏn
(theo quyt nh ca ngi nh nc v ỏnh giỏ li vt t) ghi:
N TK 412

N TK 152
Cú TK 338(3388)
+ Nu vt t xỏc nh l tr cho n v khỏc, k toỏn ghi vo bờn n TK002

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
PHN II
TèNH HèNH THC T V HCH TON TI Cụng ty IN Nng
A. KHI QUT CHUNG V CễNG TY IN NNG
I. Quỏ trỡnh hỡnh thnh ca Cụng ty in Nng
Sau ngày miên nam giải phờng cng vi cải tạo công thơng nghip công tác cải
tạo nghành in đc tin hành t nam 1977 trên cơ sơ hp thành 21 nhà in trong tnh
.Ngày 22 tháng 4 nam 1978 , ban nhan dan tnh ra quyt định s 325 / QD-UB v
vit thành lp xí nghip in quc doanh đèu tiên do s quản lý ca ty văn hoá- thông tin
tnh Quảng Nam Đà Nẵng(c) .Vi s vn ban đèu gm :
Vn c định : 5186984 VNĐ
Vn lu đng : 6124803 VNĐ
Lao đng : 64 ngới
Ngày 13

tháng 5 năm 1978 ,UBND Tnh ra quyt định 545/ QD-UB cho
thành lp xí nghip in th hai cờ tên là xí nghip in công t hp danh vi s vn ban đèu
gm :
Vn c định : 8606700 VNĐ
Vn lu đng : 1875137 VNĐ
Lao đng : 64 ngới
Ngày 21 tháng 1 năm 1979, UBND Tnh ra quyt định s 152/ QD-UB v vic
hp nht hai xí nghip in quc doanh và xí nghip in công t hp doanh thành mt xí
nghip on công t hp doanh Quảng Nam Đà Nẵng vi s vn :
Vn c định : 13793684 VNĐ

Sau đây là mt s ch tiêu hoạt đng ca công ty qua các năm t 2001- 2003
STT

Ch tiờu VT 2001 2002
01 - Doanh thu ng

1509910777
2

12484056538

03 - tng ti sn ng 7760933991

8006738258

04 - Giỏ tr cũn li TSC ng 4713159576

4278236640

05 - N phi tr ng 5343993660

5509271814

06 + N ngn hn ng 4246525960

4377861814

07 + N vay ngn hn NH ng 1097467700

1613452127

Do đc đim ca nghành In là sản sản xut sản phm ra bao gm nhiu loại
,trải qua nhiu khâu gia công liên tip theo mt trình t nht định mi tr thành sản
phm .Sản phm ca công ty đc tạo ra t mt trong hai quy trình công ngh :công ngh
in Typô và công ngh in Offset.Cờ th biu din quy trình công ngh sản xut sản phm
ca công ty nh sau :

Ti liu cn in
Quy trỡnh cụng ngh

in Offset

Quy trỡnh cụng ngh

in TypoBaùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm

* Quy trình công ngh in Typô :trình t tin hành in nh in th công ,mt mu in
đc đa đi sắp chữ th công thành các bát chữ ,sau đờ đc đa lên máy in Typô đ
in ,ri chuyn qua cắt ,xén ,kim tra đ nhp kho thành phm
3.c im t chc sn xut ca Cụng ty
phự hp vi yờu cu sn xut c cu t chc sn xut ca Cụng ty
c trinh by nh sau:

S T CHC SN XUT CA CễNG TY B phn sn xut chớnh l b phn trc tip, to ra sn phm cho Cụng ty
bao gm phõn xng in Offset s 84 Lờ Dun, phõn xng in Typụ 17 Lờ Dun,
Phõn xng in Typụ Tam K
B phn sn xut ph tr: B phn ny hot ng phc v b phn sn xut
chớnh. B phn pc sn xut thc hin cụng vic phc v sn xut cho b phn sn
xut chớnh nh vn chuyn giy mc t kho n ni sn xut. Giao thnh phm
cho khỏch hng, cung cp NVl kp thi cho sn xut
III. T chc b mỏy qun lý ti Cụng ty in Nng


t chớnh

B

ph

n
ph

c v
T

mi
dao
km

T

s

a
cha
c
in

T

ng
TYPễ
Nam
k

GIM

C

Phú Giỏm

c s

n xu

t

Phú Giỏm

c kinh doanh

Phũng hnh chớnh

Phũng ti v
Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm


mó, cht lng sn phm.
+ Phũng kinh doanh: thc hin cỏc nghip v ngun cung cp vt t, ph
tựng thit lp quan h vi khỏch hng
+ Phũng ti v: chu trỏch nhim v cụng tỏc hch toỏn k toỏn ton Cụng
ty, cung cp thụng tin kinh t, ti chớnh cho ban lónh o v bờn liờn quan.
+ Phũng hnh chớnh: l ni lu tr vn bn, ch th liờn quan n cỏc chớnh
sỏch v tin lng, hp ng lao ng , cac thụng tin v o to tuyn dng cng
nh qun lý v nhõn s trong Cụng ty.
IV. T chc cụng tỏc k toỏn ti Cụng ty
1. T chc b mỏy k toỏn
a. C cỏu b mỏy k toỏn
Cụng ty in Nng thuc loi hỡnh doanh nghip Nh nc cú t cỏch
pỏhp nhõn y , l doanh nghip cú quy mụ khụng ln, hot ng theo c ch 1
cp qun lý, khụng cú s phõn tỏn quyn lc qun lý hot ng kinh doanh v hot
ng ti chớnh. Do ú m bo s lónh o tp trung thng nht i vi cụng

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
tỏc k toỏn, x lý thụng tin kp thi cng nh b mỏy k toỏn gn nh Cụng ty ỏp
dng loi hỡnh t chc hch toỏn k toỏn theo mụ hỡnh tp trung. i vi phõn
xng Tam K s cú mt b phn k toỏn trc thuc lm nhim v ghi chộp ban
u v s ghi chộp trung gian theo yờu cu qun lý ca Cụng ty
S t chc b mỏy k toỏn



toỏn tr

ng

K toỏn
tng hp
kiờm vt
t TSC

K toỏn
tiờu th

K toỏn
thanh toỏn
kiờm tin
mt
K toỏn
thnh
phm
SPDD
K toỏn
tin
lng
Th qu
kiờm th
kho thnh
phm
Quan h trc tuyn


Cui tháng ,t chng t gc đã đc kim tra s lên chng t ghi s cho tng loại tài
khoản .Tuy nhiên không phải phèn hành k toán nào cng ghi vào chng t ghi s
.Chẳng hạn ,phèn hành tin lơng không ghi vào chng t ghi s mà cui quý ghi trc
tip vào s cái .Chng t ghi s sau khi lp xong đc làm căn c đ lên s cái các tài
khoản .S cái s đc đi chiu vi s tng hp
Cui quý ,căn c vào s cái lp bảng cân đi phát sinh ca các tài khoản tng hp
và lp báo cáo tài chính .
S qu

Chng t gc
S , th chi tit
s tng hp
Chng t ghi s
S cỏi
Bng cõn i phỏt
sinh

Bỏo cỏo ti chớnh
Ghi chỳ
Ghi hng ngy
Ghi cui thỏng
Ghi cui quớ
Quan h i chiu

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
B. NI DUNG CễNG TC HCH TON TI CễNG TY IN NNG
1. Cụng ty qun lý vt t ti Cụng ty in Nng
Cụng tỏc cung ng vt t do cỏn b thng kờ kho m nhim, cn c vo
k hoch sn xut do phũng kinh doanh lp da trờn k hoch sn xut ca Cụng

1. Phng phỏp tớnh thu Cụng ty ỏp dng
Ti Cụng ty in Nng ỏp dng tớnh thu theo phng phỏp khu tr
Thu VAT õu ra = giỏ tớnh th x thu xut
Thu Vat u vo bng tng s thu VAT ghi trờn húa n GTGT mua vo
ca hng húa, vt t, dch v
Thu VAT phi np = Thu VAT u ra - thu VAT u vo
2. c im v phõn loi
- NVL cỏc n v sn xut tin theo dừi v qun lý ngi ta cn c
vo c im hot ng ca n v ú. i vi Cụng ty in ngi ta cng phõn loi
vt t nhng ch yu l NVL cũn cụng c dng c thỡ ch gm mt s n gin,
chim t l nh trong tng giỏ tr nờn khụng cn phõn loi
NVl Cụng ty in Nng c phõn lm cỏc loi sau:

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
- Vt t chớnh: ch yu dựng cho sn xut sn phm bao gm giy v mc:
giy cú cỏc loi giy sau: giy Tõn Mai, Bói Bng, Vit Trỡ, Couche, Pelure Trung
Quc
- Mc gm: , en, vng
- Vt liu ph: ch yu ch khau, keo dỏn, du
Ngoi ra cũn cú ph tựng thay th nh c, vớt, bi
Bờn cnh ú cũn m bo cho sc khe cụng nhõn, Cụng ty cũn trang b
bo h lao ng, nú, khu trang, gng tay
3. Tớnh giỏ vt t ti Cụng ty
a. i vi vt t nhp kho:
Trong quỏ trỡnh hot ng sn xut kinh doanh vt t Cụng ty liờn tc tng
gim phn ỏnh vt t nhp kho Cụng ty dựng giỏ thc t
Vt t Cụng ty mua ch yu l th trng trong nc, ngun cung cp ch
yu cỏc n v nh Cụng ty giy Bói Bng, tõn Maum Vit Trỡ
Giỏ thc t nhp kho bao gm:

vo s chi tit vt liu. Cũn hng ngy, k toỏn vt t ch ghi s lng thc xut
vo phiu xut kho.
Vớ d: giy couche nh lng 80g kh 79x109 cú giỏ tr thc t tn u k
theo s chi tit vt liu l 28.265 x 847,45 = 23.953.174
Trong 3 thỏng loi giy ny ch nhp 1 ln & giỏ tr nhp ca nú l:
18.143t x 847,45 = 15.375.285
n giỏ giy couche khụng bin ng trong thi gian ngn t thỏng 2 -
3/2003. Do ú n giỏ couche cng khụng thay i
n giỏ bỡnh quõn giy couche = 23.953.174 + 15.375.285
28.265 + 18.143

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
i vi giy, chi phớ giy chim t trng ln trong giỏ thnh sn phm giỏ
giy trờn th trng li ớt thay i, n gin cỏch hch toỏn Cụng ty theo dừi
mi loi giy trờn th trng theo tng hp ng theo giỏ bỡnh quõn ó xỏc nh
trờn s chi tit vt liu v CCDC.
III. Hch toỏn chi tit võt t ti Cụng ty in Nng
1. Phng phỏp hch toỏn chi tit vt t ti Cụng ty
hch toỏn chi tit vt t , ti Cụng ty s dng phng phỏp th song
song. Vic theo dừi vt t ng thi tin hnh ti kho phũng k toỏn. Th kho m
th kho theo dừi v mt s lng k toỏn vt t m s chi tit cho tng loi vt t
v ch yu theo dừi v mt tr giỏ.
Ti kho sau khi nhn cỏc chng t xut nhp, th kho tin hnh kim tra
tớnh hp phỏp ca chng t ri tin hnh nhp, xut vt t. ng thi ghi chp s
lng thc xut nhp vo th kho cú liờn quan th kho c m cho tng c im
vt t. Cui thỏng k toỏn s d trờn th kho c tớnh ra s lng tn trong ngy.
Cui thỏng th kho tớnh s d trờn th kho ri i chiu vi s chi tit vt liu.
nh k th kho chuyn cỏc chng t nhp xut vt t cho k toỏn vt t lm cn
c ghi s. Vic chuyn chng t tin hnh hng ngy hoc nh k theo tha thun

ng t

ghi s


S

t

ng h

p NVL

Ch

ng t


nh

p

S

chi ti

t NVL

Ch


+ Phiu nhp vt t
+ Phiu xut vt t
+ S k toỏn chi tit NVL gm:
Th kho
S k toỏn chi tit NVL
S tng hp NVL
b. Th tc xut nhp kho ti Cụng ty
i vi vt t nhp kho:
Ti Cụng ty phũng kinh doanh cú nhim v cung ng vt t m bo cho
quỏ trỡnh sn xut. Trờn c s nhu cu vt t dựng cho sn xut khi i mua vt cn
phi xỏc nh rừ s lng , cht lng mu mó vt t cn nhp. T ú thm dũ th
trng ký hp ng mua hoc mua tn ni.
Vt t mua v Cụng ty cho kim nghim, do c dim ca ngnh in vt t
ch yu l giy mc, ch khõu, mu, tt c u cú kớch thc, mu sc nờn vic
kim nghim, vt t n gin. Khi kim nghim ch cn m s lng. Do kớch
thc khụng cn lp biờn bn kim nghim sau ú da vo húa n ngi bỏn,
phũng k toỏn s lp phiu nhp kho vt t thnh 3 liờn: 1 loiờn do th kho gi
vo th kho. 1 liờn do k toỏn vt t gi.
Thỏng 04/2003 Cụng ty mua mt s giy ca n t nhõn Kim Anh sau khi
húa n gi v Cụng ty cựng vi giy Cụng ty ó kim nghim da trờn húa n
v thnh lp phiu nhp kho cú dng nh sau




VT

S

l

ng

n giỏ

Thnh ti

n
A B C 1 2 3= 1x2
1 Gi

y Ram

586.236975 13.886.735
C

ng ti

n hng: 13.886.735

Thu


u hai tr

m b

y m

i l

m ngn m

t tr

m l

chớ

ng y Ng


i mua hngK

toỏn tr



Cụng ty in Nng
84 Lờ Dun
Tờn kho :Kho HK TH KHO
Ngy lp th : 03/4/2003
T s : 01
Tờn nhón hiu, quy cỏch vt t sn phm hng húa : giy Tour 70g
n v tớnh : Ram Mó s :
Chng t S lng
S phiu
Ngy
nhp
xut
N X
Ngy
thỏng

Nhp ti kho : Hũa Khỏnh

S lng Stt

Tờn vt t sn
phm
VT
Yờu cu

Thc
nh

p

n giỏ

Thnh
tin
Giy Tour 70gr Ram 586236975

13886735

10% thu VAT 13886735

Tng cng 13886735

( Bng ch:
Ngi nhp Thu kho K toỏn Ph trỏch
c chp nhn k toỏn mi tin hnh lp phiu xut kho
Phiu xut kho c lp thnh 04 liờn
Liờn 1 : k toỏn vt t gi
Liờn 2 : Ngi thc hin cụng vic phõn xng gi
Liờn 3 : Ngi thc hin cụng vic gi xung kho nhp vt t, liờn ny
c lu kho
Liờn 4 : Do k toỏn ti v gi
Ngy 16/4/2003 cn c vo lnh sn xut s 75 sau khi phõn xng ngh
cung cp vt t, phũng k toỏn vt t da vo giy ngh lp Phiu xut kho
Ti Cụng ty in Nng phiu xut kho cú dng Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
Cụng ty in Nng
84 Lờ Dun PHIU XUT KHO S H
(Giy, bỡa sn xut ) S LSX
Tờn n v :
Tờn n phm :
S lng quyn t khuụn kh

Tờn vt liu Khuụn kh in
chớnh
S lng in Bự hng Cng
For 70 gr Ido 86x60 528 26 554
Couche 150gr 65x86 264 26 290
Couche 230gr 79x109 400 30 430
Th kho ngi nhn KT Giỏm c Ngy
6/4/2003
Ngi vit phiu

b.Nghip v kinh t phỏt sinh thc t ti Cụng ty v cỏch ghi chộp chng t:
Vớ d: Trong thỏng 4 nm 2003 ti Cụng ty cú cỏc nghip v kinh t phỏt
sinh liờn quan n vic nhp vt t nhau sau:
+ Mua vt liu khỏc tr tin gi ngõn hng
N TK 152 75.491.340

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
Cú TK 112 75.491.340
+ Mua vt liu khỏc cha thanh toỏn vi ngi bỏn
N TK 152 65.640.302
+ Nhp NVL khỏc do n v bn tr
N TK 152 : 2.200.000
Cú TK 138 : 2.200.000
L mt n v sn xut trong thỏng cú vụ s nghip v kinh doanh phỏt
sinh trong khuụn kh ti ch a ra mt s nghip v minh ha quỏ trỡnh hch
toỏn vt t thc t ca Cụng ty m thụi
Cui thỏng sau khi tp hp ton b cỏc phiu nhp, phiu xut trong thỏng,
nh khon y k toỏn lờn chng t ghi s:
Ti Cụng ty in Nng chng t ghi s NVL c chia thnh 3 loi:
+ Chng t ghi s: N TK 152G giy
+ Chng t ghi s: N TK 152M mc
Chng t ghi s: N TK 152 khỏc
+ Chng t ghi s ca Cụng ty in cú dng nh sau:

Cụng ty in Nng
84 Lờ Dun CHNG T GHI S S 01
TK 152G / 4 /2003
Chng t S hiu TK
S Ngy

VT: t Mó s:
Tờn vt liu (dng c, sn phm hng húa): Couche 80g
Quy cỏch phm cht 79x109

Chng t

Nhn Xut Tn
S Ng
y
Din gii TK
i
ng
n
giỏ
Lng

Tỡn

Lng

Tỡ
n
Lng

TỡnBaùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
S d 2826

Tn cui k

SttTờn vt liu n
giỏ
SL TT SL

TT SL

TT SL TT
1 Mc xanh
2 Mc xanh N 106000

1 106000

10

106000

9 945000

2 21200
0
3 M
c xanh
TB
57969 13,8


Trong thi gian bo qun kho vt khụng khú trỏnh khi s sai lch gia
giỏ tr ghi trờn s sỏch. Vỡ vy sau mt nm hot ng , cui nm Cụng ty tin
hnh kim kờ ỏnh giỏ li vt t
Thnh phn gm: k toỏn vt t, th kho, k thut viờn
Ban kim kờ tin hnh kim kờ chi tit tng loi vt t, phn nh l;ờn bng
kim kờ vt t sau ú hi ng kim kờ s c lp x lý vt t tha, thiu, mt
phm cht
VT T NM 2002 MC BNG KIM Kấ
SL Stt Tờn vt t VT
TKho Th.t
Tha Thiu

Ghi chỳ
1 Mc en TAB 2,5 Kg 17,5 17,5
2 Mc en Afex1kg Kg 46 46

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
3 Mc en TS 42kg kg 16 16

BNG KIM Kấ VT T
SL Stt Tờn vt t VT
TKho Th.t
Tha Thiu

Ghi chỳ
1 Giy quyn T 20 20
2 Giy T 126.060 126.060
ton th cỏn b cụng nhõn viờn trong Cụng ty. Cụng ty cú c v trớ nh ngy
hụm nay ú l nh s ng h tớch cc ca bn hng ng thi cng l nh cụng
sc ca ton th anh ch em cụng nhõn, cỏn b cỏc phũng ban chc nng cng
úng gúp mt phn quyt nh ú l phũng k toỏn.
Cụng ty cng phỏt trin vi quy mụ ngy ln thỡ k toỏn cng tr nờn quan
trng v tr thnh cụng c khụng thờ thiu c trong qun lý kinh t ca Cụng ty

Baùo caùo thổỷc tỏỷp tọỳt nghióỷp GVHD: Nguyóựn ỷng Quọỳc Hổng
HVTH: ỷng Thở Thừm
v ca c nc. iu hnh v qun lý ton b hat ng kinh doanh Cụng ty
cú hiu qu cao nht, cỏc nh qun lý phi nm bt kp thi chớnh xỏc cỏc thụng tin
kinh t v cỏc hot ng ú, bao gm chi phớ u vo v kt qu u ra . Tt c
cỏc thụng tin kinh t cú liờn quan n quỏ trỡnh hot ng ca doanh nghip u
c k toỏn vi chc nng phn nh v kim tra thu thp, x lý v tng kt
mt cỏch kp thi, chớnh xỏc bng mt h thng cỏc phng phỏp khoa hcca
mỡnh. Cú th xem k toỏn l mt khoa hc v qun tr kinh t v l mt b phn
cu thnh ca h thng lý lun qun lý kinh t ti chớnh.
T chc cụng tỏc k toỏn hp lý v khoa hc, phự hp vi c im t chc
qun lý sn xut kinh doanh ca Cụng ty nhm phỏt huy vai trũ ca k toỏn l mt
yờu cu quan trng i vi Giỏm c v K toỏn trng. T chc cụng tỏc kộ toỏn
gm nhiu yu t cu thnh nh t chc b mỏ k toỏn, t chc vn dng cỏc
phng phỏp k toỏn, cỏc ch , th l v k toỏn.
Cụng vic ny rt phc tp v ph thuc vo nhiu yu t khỏch nhau nh
loi hỡnh sn xut kinh t, yờu cu ca vic cung cỏp thụng tin, quy mụ cụng ty
cng nh trỡnh i ng nhõn viờn k toỏn trong Cụng ty
1. V t chc b mỏy k toỏn:
B mỏy k toỏn ca Cụng ty In nng rt gn nhng vn m bo c cụng
vic trụi chy hon thnh tt. Mt nhõn viờn k toỏn kiờm luụn hai phn hnh nh
k toỏn vt t TSC kiờm k toỏn tng hp. Cụng ic nh vy ũi hi cỏc nhõn
viờn ht sc chỳ ý n cụng vic tranh th thi gian cụng vic khụng b giỏn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status